TIẾT 117-118-119-120: ÔN TẬP ĐẠI SỐ HK II

Một phần của tài liệu GIÁO TRÌNH BỒI DƯỠNG TOÁN 9 (Trang 116 - 119)

ÔN TẬP TỔNG HỢP- KIỂM TRA

TUẦN 33: TIẾT 117-118-119-120: ÔN TẬP ĐẠI SỐ HK II

TUẦN 33: TIẾT 117-118-119-120: ÔN TẬP ĐẠI SỐ HK II ÔN TẬP CUỐI NĂM ĐẠI SỐ

I. MỤC TIÊU BÀI HỌC 1. Kiến thức:

- Hệ thống kiến thức cơ bản phần đại số 2. Kĩ năng:

- Vận dụng các kĩ năng của chương trong một số dạng bài tập tổng hợp . 3. Thái độ:

- Phát triển ý thức hoạt động theo nhóm.

- HS biết đánh giá bài cho bạn và đánh giá kết quả học tập của bản thân.

4. Phát triển năng lực: Tự học, hợp tác, tính toán…

II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS  Giáo viên: Bài tập các dạng.

 Học sinh: Ôn lại kiến thức cơ bản phần đại số III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Kiểm tra bài cũ: Trong tiết học

2. Nội dung bài giảng:

2. Nội dung bài giảng:

Hoạt động của GV&HS Nội Dung Ghi Bảng

Năm học 2017 – 2018 - 116 -

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết 1/ Nêu các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.

2/ Nêu tính chất và dạng đồ thị của hàm số y = ax2 ( a � 0 ) , đặc điểm của đồ thị hàm số trong từng trường hợp a > 0 ; a < 0 .

3/ Viết công thức nghiệm tổng quát và công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 ( a �0 )

4/ Viết hệ thức vi- ét đối với các nghiệm x1và x2 của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (1) ( a � 0 )

+/ Nêu điều kiện để pt(1) có một nghiệm x1 = 1 ; viết công thức nghiệm thứ hai. Nêu điều kiện để pt(1) có một nghiệm x1= -1 ; viết công thức nghiệm thứ hai.

+/ Nêu cách tìm hai số , biết tổng S và tích P của chúng.

5/ Nêu các bước giải phương trình dạng : Phương trình trùng phương; phương trình chứa ẩn ở mẫu thức ; phương trình tích .

Hoạt động 2: Luyện tập GV đưa bài tập 1,2

HS: Thực hiện cá nhân làm bài

HS lên bảng trình bày GV: Tổ chức nhận xét, chốt lại cách làm

Bài tập 1: giải hệ phương trình sau:

a/ 2 2 9

2 3 4

x y x y

 

��  

� b/ 2 5

7 x y x y

 

��  

� c/ 4 3 21

2 5 7

x y x y

 

��  

Bài tập 2: Giải phương trình sau:

a/ 6x2 + 7x + 1 = 0 b/ -3x2 + 3x +1 = 0 c/ 7x2 – 6x + 1 = 0 d/ 3x2 – 2x – 5 = 0

GV đưa bài tập 3.

2 HS lên bảng trình bày LG câu a và c/

? NX bài làm của bạn GV chữa và nhận xét.

GV đưa bài tập 4.

2 HS lên bảng trình bày LG

? NX bài làm của bạn GV chữa và nhận xét.

Bài tập 5:

x2 - 2x + m = 0

a) Phương trình bậc hai một ẩn số có nghiệm khi nào .

b)Tìm tổng và tích các ngiệm nếu có

HS: Hoạt động nhóm bàn làm bài

Đại diện 1 nhóm trình bày

Bài tập 3: Vẽ đồ thị hàm số sau:

a/ y = x2 b/ y = 1 2

2x c/ y = - 1 2

3x

Bài tập 4: Cho hàm số y = 5x2 có đồ thị (P).

a/ Tìm m để đường thẳng (d) y = 3x –m cắt (P) tại hai điểm phân biệt.

b/ Chứng minh rằng đường thẳng (h) y = mx +9 luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt.

Bài tập 5:

a) x2 - 2x + m = 0 ( a=1;b=-2;c=m) Để phương trình có nghiệm thì :

' = (-1)2 - 1.m  0  1 - m  0  m 1 Khi đó : x1 + x 2 = 2 ; x1.x2 = m

b) x2 + 2(m-1)x + m2 = 0 Phương trình có nghiệm khi :

' = (m-1)2 - 1. m2 0

2 0 1

1 2 0 1

2 2

2          

m m m m m

Khi đó hai nghiệm x1 ; x2 của phưqong trình có :



    

 2

1 2(1 )

1 ) 1 (

2 m m

x x

GV: Chốt lại kiến thức đúng

HS: Tìm hiểu đề bài và thực hiện cá nhân làm bài

2 HS lần lượt lên bảng làm bài

GV: Tổ chức nhận xét, chốt lại cách làm

HS: Tìm hiểu đề bài và thực hiện cá nhân làm bài

5 HS lần lượt lên bảng làm bài

GV: Tổ chức nhận xét, chốt lại cách làm

a) u + v =42 ; u . v = 441

 u và v là nghiệm của phương trình : x2 - 42x +441 = 0

' = 212- 1.441 = 0

Phương trình có nghiệm kép : x1 = x2 =21 b) u + v = -42 ; u . v =-400

 u và v là nghiệm của phương trình :x2 + 42x - 400 = 0

' = 212- 1.(-400) = 841> 0

phương trình có hai nghiệm phân biệt :x1 = 8 ; x2 = -50 Bài tập 6: Giải các phương trình sau

a) 9x4 - 10x2 + 1 = 0 Đáp số : PT có 4 nghiệm : x1 = 1 ; x2 = -1 ; x3 = 1

3 ; x4 = 1

3

b) 5x4 + 2x2 - 16 = 10 – x2

Đáp số : PT có 2 nghiệm x1 = 2 ;x2 = - 2

c) 0,3x4 +1,8x2 + 1,5 = 0 Đáp số : PT vô nghiệm.

d)

0 1 5

5 1 1 4

1 2

2 4

2 2

2 2

x x

x x x x

điều kiện : x �0.

Đặt x2 = t > 0 ta có phương trình : 2t2 + 5t -1 = 0 (a =2;b =5;c =-1)

 = 52-4.2.(-1) =25+8 =33>0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt : t1 = 5 33 (t/m) ; 2 5 33 (kt/m)

4 t 4

   

với t = 5 33 4

  => x2 = 5 33 4

 

 1 5 33 ; 2 5 33

2 2

x    x    

e) (x3 + 2x2 - 5)2 = (x3-x +5)2

(x3 + 2x2 - 5)2 - (x3-x +5)2 =0

x.(2x2 + 2x -1 ).(2x2 +x - 10) = 0

2 2

0 (1)

2 2 1 0 (2) 2 10 0 (3) x

x x x x

�

�   

� ���   

Giải PT (2) 2x2 + 2x -1 = 0 Có '= 12 – 2.(-1) = 3 >0 ;  ' 3

PT(2) có hai nghiệm 2 1 3 ; 3 1 3

2 2

x   x  

Giải PT (3) 2x2 + x – 10 = 0

Có  = 12 -4.2.(-10) = 81 > 0 ,   81 = 9

Năm học 2017 – 2018 - 118 -

HS: Tìm hiểu đề bài Thảo luận nhóm bàn trong 3’ để lập pt

Đại diện 1 nhóm trình bày

Các nhóm khác tương tác để đi đến kết luận đúng

HS: Thực hiện cá nhân làm bài

GV: Tổ chức nhận xét, chốt lại cách làm

HS: Thực hiện cá nhân bài 12,15,16,17/195SBT

PT(3) có hai nghiệm 4 5

1 9 1 9 5

4 2 ; 4 2

x     x    

KL: phương trình đã cho có 5 nghiệm là:

1 2 3 4 5

1 3 1 3 5

0; ; ; 2;

2 2 2

xx    x   xx  

Bài 46/55SBT

Gọi chiều rộng của miếng đất là x(m) (x>0)

Vì diện tích của miếng đất là 240 m2 nên chiều dài của miếng đất là :

x

240 (m)

Nếu tăng chiều rộng lên 3m và giảm chiều dài 4m thì mảnh đất mới có chiều rộng là :

( x + 3 ) (m ) ; chều dài là : (

x

240- 4) (m) Theo đề bài ta có phương trình :

( x + 3 ) (

x

240- 4) = 240 x2 + 3x - 180 = 0

 = 32 - 4.(-180) = 729 > 0   27

Phương trình có hai nghiệm : x1 = 12 ; x2 = -15 ( loại ) Chiều rộng mảnh đất là : 12m

Chiều dài mảnh đất là : 240 : 12 =20 m

IV. HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

Ngày soạn Ngày dạy Lớp 9D

Một phần của tài liệu GIÁO TRÌNH BỒI DƯỠNG TOÁN 9 (Trang 116 - 119)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(149 trang)
w