6.4. Tính toán nội lực dầm chủ do tĩnh tải
6.4.4. Tính toán nội lực dầm chủ do hoạt tải thiết kế
+ Hệ số xung kích: IM = 0,25
+ Hệ số tải trọng cho hoạt tải thiết kế: LL = 1,75 + Hệ số làn xe:
- Cầu 1 làn xe: m = 1,2 - Cầu 2 làn xe: m = 1,0 - Cầu 3 làn xe: m = 0,85 + Số làn thiết kế : n = 1
3,5
B = 10
3,5 = [2,857]=2(làn).
+ Hệ số làn : với n = 2 (làn) ta có hệ số làn m = 1
+ Hệ số tải trọng cho người đi bộ: PL = 1,75 6.4.4.2 Mô men do hoạt tải thiết kế
+ Mô men dầm trong:
- Đối với xe tải TK mô men được tính:
Mu= .LL.mgM[(1+IM)x0.65(35.y1+145.y2+145.y3)+9,3]+PLgPL.PL.
- Đối với xe 2 trục TK mô men được tính:
Mu= .LL. mgM [(1+IM)x0.65(110.yt1+110.yt2)+9,3]+PLgPL.PL.
Với: : Hệ số hiệu chỉnh tải trọng IM: Hệ số xung kích. IM=25%
PL=3.1kN/m2
: diện tích đường ảnh hưởng mômen tại mặt cắt đang xét.
LL, PL : Các hệ số tải trọng
mgM: Hệ số phân bố ngang đối với dầm trong , mgM=0,699
gPL : Hệ số phân bố ngang đối với tải trọng người, gPL= 0,357 y1, y2, y3 : Tung độ đường ảnh hưởng tại các vị trí trục xe tải TK yt1, yt2, : Tung độ đường ảnh hưởng tại các vị trí trục xe 2 trục TK
Bảng 6.7: Mô men do hoạt tải tại mặt cắt 2,65m Dầm trong
Loại
xe Pi yi ∑Pi.yi
Diện tích DAH
Tổ hợp
TTGH cường độ
1 (KNm)
TTGH sử dụng (KNm) Xe
tải
35
1.727 462.283
39.293
Mxe tải
TK+làn+PL
1229.966 702.838 TK 145 2.055
145 2.433 Xe
hai trục
110 2.433
340.841
Mxe 2
trục+làn+PL
1044.272 596.727 110 2,352
Bảng 6.8: Mô men do hoạt tải tại mặt cắt Ltt/8 Dầm trong
Loại xe
Pi yi ∑Pi.yi Diện tích DAH
Tổ hợp TTGH cường độ 1 (KNm)
TTGH sử dụng
(KNm) Xe tải 35 1.458 648.434 57.058 Mxe tải
TK+làn+PL
1751.106 1000.632 TK 145 2.995
145 3.533 Xe
hai trục
110 3.533 494.494 Mxe 2
trục+làn+PL
1515.723 866.127 110 3,752
Bảng 6.9: Mô men do hoạt tải tạimặt cắt Ltt/4 Dầm trong
Loại xe
Pi yi ∑Pi.yi Diện tích DAH
Tổ hợp TTGH cường
độ 1 (KNm) TTGH sử dụng
(KNm) Xe
tải
3 5
3.906 1120.616 97.804 Mxe tải TK+làn+PL
3015.552 1723.173 TK 145 4.891
145 6.056 Xe
hai trục
110 6.056 844.558 Mxe 2
trục+làn+PL
2593.442 1481.967 110 6,431
Bảng 6.10: Mô men do hoạt tải tạimặt cắt 3Ltt/8 Dầm trong
Loại xe
Pi yi ∑Pi.yi Diện tích DAH
Tổ hợp TTGH cường độ 1 (KNm)
TTGH sử dụng
(KNm) Xe
tải
35 4.883 1763.102 122.256 Mxe tải TK+làn+PL
4323.482 2470.561 TK 145 7.57
145 9.958 Xe
hai trục
110 7.57 1050.335 Mxe 2
trục+làn+PL
3233.616 1847.781 110 7,589
Bảng 6.11: Mô men do hoạt tải tạimặt cắt Ltt/2 Dầm trong
Loại xe
Pi yi ∑Pi.yi Diện tích DAH
Tổ hợp TTGH cường độ 1 (KNm)
TTGH sử dụng
(KNm) X
e tải
3 5
6.925 1571.294 130.411 Mxe tải TK+làn+PL
4138.761 2365.007
TK 145 8.075 145 6.925 Xe
hai trục
110 8.075 1111.825 Mxe 2
trục+làn+PL
3436.205 1963.546 110 8,575
6.4.4.3. Lực cắt do hoạt tải thiết kế HL93 và PL 6.4.4.3.1. Lực cắt do xe tải thiết kế:
Hiệu ứng lực lớn nhất phải được lấy theo giá trị lớn hơn của các trường hợp sau.
Lực cắt dầm trong:
- Đối với xe tải 3 trục TK lực cắt được tính:
Vu= .LL.mgVME[(1+IM). 0.65(35.y1+145.y2+145.y3)+9,3]+.PLgPL.PL.
- Đối với xe 2 trục TK lực cắt được tính:
Vu= .LL.mgVME[(1+IM). 0.65(110.yt1+110.yt2)+9,3]+PLgPL.PL.
Trong đó:
: Hệ số hiệu chỉnh tải trọng IM: Hệ số xung kích. IM=25%
: diện tích đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt đang xét.
LL, PL : Các hệ số tải trọng .
ME
mgV : Hệ số phân bố ngang đối với dầm trong, mgVME=0,816
gPL : Hệ số phân bố ngang đối với tải trọng người, gPL=0,357 y1, y2, y3 : Tung độ đường ảnh hưởng tại các vị trí trục xe tải TK yt1, yt2, : Tung độ đường ảnh hưởng tại các vị trí trục xe 2 trục TK
Bảng 6.12:Lực cắt do hoạt tải tại gối.
Dầm trong Loại
xe
Pi yi ∑Pi.yi Diện tích DAH
Tổ hợp TTGH cường độ 1 (KNm)
TTGH sử dụng
(KNm) Xe
tải
35 0.734 193.983 16.15 Mxe tải TK+làn+PL
592.016 350.075
TK 145 0.881
145 1
Xe hai trục
110 0.963 140.355 Mxe 2
trục+làn+PL
496.289 293.363
110 1
Bảng 6.13:Lực cắt do hoạt tải tại mặt cắt 2,65m.
Dầm trong Loại
xe
Pi yi ∑Pi.yi Diện tích DAH
Tổ hợp TTGH cường độ 1 (KNm)
TTGH sử dụng
(KNm) Xe tải
35 0.652 175.341 13.609 Mxe tải TK+làn+PL
520.073 307.557
TK 145 0.785
145 0.918 Xe
hai trục
110 0.881 128.629 Mxe 2
trục+làn+PL
436.692 258.159 110 0,923
Bảng 6.14:Lực cắt do hoạt tải tại Ltt/8.
Dầm trong Loại
xe
Pi yi ∑Pi.yi Diện tích DAH
Tổ hợp TTGH cường độ 1 (KNm)
TTGH sử dụng
(KNm) Xe
tải
35 0.609 166.257 12.365 Mxe tải TK+làn+PL
484.928 286.786
TK 145 0.742
145 0.875 Xe
hai trục
110 0.838 122.480 Mxe 2
trục+làn+PL
406.786 240.492
110 0,875
Bảng 6.15:Lực cắt do hoạt tải tại Ltt/4.
Dầm trong Loại
xe
Pi yi ∑Pi.yi Diện tích DAH
Tổ hợp TTGH cường độ 1 (KNm)
TTGH sử dụng
(KNm) Xe
tải
35 0.484 139.851 9.084 Mxe tải TK+làn+PL 387.866 229.417
TK 145 0.617
145 0.75
Xe hai trục
110 0.713 104.605 Mxe 2 trục+làn+PL 324.951 192.144
110 0,75
Bảng 6.16:Lực cắt do hoạt tải tại Ltt/2.
Dầm trong Loại
xe
Pi yi ∑Pi.yi Diện tích DAH
Tổ hợp TTGH cường độ 1 (KNm)
TTGH sử dụng
(KNm) Xe
tải
35 0.234 87.038 4.038 Mxe tải TK+làn+PL 216.810 128.282
TK 145 0.367
145 0.5
Xe hai trục
110 0.463 68.855 Mxe 2 trục+làn+PL 184.352 109.053
110 0,625
Bảng 6.17:Lực cắt do hoạt tải tại 3Ltt/8.
Dầm trong Loại
xe
Pi yi ∑Pi.yi Diện tích DAH
Tổ hợp TTGH cường độ 1 (KNm)
TTGH sử dụng
(KNm) Xe
tải
35 0.359 113.445 6.309 Mxe tải TK+làn+PL
298.503 176.588
TK 145 0.492
145 0.625 Xe
hai trục
110 0.588 86.730 Mxe 2
trục+làn+PL
250.817 148.337 110 0,5
Nhận xét: Tổ hợp tải trọng bất lợi của hoạt tải thiết kế gây ra cho dầm chủ là tổ hợp của: Xe tải 3 trục TK (HL93) + tải trọng làn (LL)+PL