Tính toán nội lực dầm chủ do hoạt tải thiết kế

Một phần của tài liệu Thiết kế cầu qua sông l6 (Trang 88 - 93)

6.4. Tính toán nội lực dầm chủ do tĩnh tải

6.4.4. Tính toán nội lực dầm chủ do hoạt tải thiết kế

+ Hệ số xung kích: IM = 0,25

+ Hệ số tải trọng cho hoạt tải thiết kế: LL = 1,75 + Hệ số làn xe:

- Cầu 1 làn xe: m = 1,2 - Cầu 2 làn xe: m = 1,0 - Cầu 3 làn xe: m = 0,85 + Số làn thiết kế : n = 1

3,5

B = 10

3,5 = [2,857]=2(làn).

+ Hệ số làn : với n = 2 (làn) ta có hệ số làn m = 1

+ Hệ số tải trọng cho người đi bộ: PL = 1,75 6.4.4.2 Mô men do hoạt tải thiết kế

+ Mô men dầm trong:

- Đối với xe tải TK mô men được tính:

Mu= .LL.mgM[(1+IM)x0.65(35.y1+145.y2+145.y3)+9,3]+PLgPL.PL.

- Đối với xe 2 trục TK mô men được tính:

Mu= .LL. mgM [(1+IM)x0.65(110.yt1+110.yt2)+9,3]+PLgPL.PL.

Với:  : Hệ số hiệu chỉnh tải trọng IM: Hệ số xung kích. IM=25%

PL=3.1kN/m2

 : diện tích đường ảnh hưởng mômen tại mặt cắt đang xét.

LL, PL : Các hệ số tải trọng

mgM: Hệ số phân bố ngang đối với dầm trong , mgM=0,699

gPL : Hệ số phân bố ngang đối với tải trọng người, gPL= 0,357 y1, y2, y3 : Tung độ đường ảnh hưởng tại các vị trí trục xe tải TK yt1, yt2, : Tung độ đường ảnh hưởng tại các vị trí trục xe 2 trục TK

Bảng 6.7: Mô men do hoạt tải tại mặt cắt 2,65m Dầm trong

Loại

xe Pi yi ∑Pi.yi

Diện tích DAH

Tổ hợp

TTGH cường độ

1 (KNm)

TTGH sử dụng (KNm) Xe

tải

35

1.727 462.283

39.293

Mxe tải

TK+làn+PL

1229.966 702.838 TK 145 2.055

145 2.433 Xe

hai trục

110 2.433

340.841

Mxe 2

trục+làn+PL

1044.272 596.727 110 2,352

Bảng 6.8: Mô men do hoạt tải tại mặt cắt Ltt/8 Dầm trong

Loại xe

Pi yi ∑Pi.yi Diện tích DAH

Tổ hợp TTGH cường độ 1 (KNm)

TTGH sử dụng

(KNm) Xe tải 35 1.458 648.434 57.058 Mxe tải

TK+làn+PL

1751.106 1000.632 TK 145 2.995

145 3.533 Xe

hai trục

110 3.533 494.494 Mxe 2

trục+làn+PL

1515.723 866.127 110 3,752

Bảng 6.9: Mô men do hoạt tải tạimặt cắt Ltt/4 Dầm trong

Loại xe

Pi yi ∑Pi.yi Diện tích DAH

Tổ hợp TTGH cường

độ 1 (KNm) TTGH sử dụng

(KNm) Xe

tải

3 5

3.906 1120.616 97.804 Mxe tải TK+làn+PL

3015.552 1723.173 TK 145 4.891

145 6.056 Xe

hai trục

110 6.056 844.558 Mxe 2

trục+làn+PL

2593.442 1481.967 110 6,431

Bảng 6.10: Mô men do hoạt tải tạimặt cắt 3Ltt/8 Dầm trong

Loại xe

Pi yi ∑Pi.yi Diện tích DAH

Tổ hợp TTGH cường độ 1 (KNm)

TTGH sử dụng

(KNm) Xe

tải

35 4.883 1763.102 122.256 Mxe tải TK+làn+PL

4323.482 2470.561 TK 145 7.57

145 9.958 Xe

hai trục

110 7.57 1050.335 Mxe 2

trục+làn+PL

3233.616 1847.781 110 7,589

Bảng 6.11: Mô men do hoạt tải tạimặt cắt Ltt/2 Dầm trong

Loại xe

Pi yi ∑Pi.yi Diện tích DAH

Tổ hợp TTGH cường độ 1 (KNm)

TTGH sử dụng

(KNm) X

e tải

3 5

6.925 1571.294 130.411 Mxe tải TK+làn+PL

4138.761 2365.007

TK 145 8.075 145 6.925 Xe

hai trục

110 8.075 1111.825 Mxe 2

trục+làn+PL

3436.205 1963.546 110 8,575

6.4.4.3. Lực cắt do hoạt tải thiết kế HL93 và PL 6.4.4.3.1. Lực cắt do xe tải thiết kế:

Hiệu ứng lực lớn nhất phải được lấy theo giá trị lớn hơn của các trường hợp sau.

Lực cắt dầm trong:

- Đối với xe tải 3 trục TK lực cắt được tính:

Vu= .LL.mgVME[(1+IM). 0.65(35.y1+145.y2+145.y3)+9,3]+.PLgPL.PL.

- Đối với xe 2 trục TK lực cắt được tính:

Vu= .LL.mgVME[(1+IM). 0.65(110.yt1+110.yt2)+9,3]+PLgPL.PL.

Trong đó:

 : Hệ số hiệu chỉnh tải trọng IM: Hệ số xung kích. IM=25%

 : diện tích đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt đang xét.

LL, PL : Các hệ số tải trọng .

ME

mgV : Hệ số phân bố ngang đối với dầm trong, mgVME=0,816

gPL : Hệ số phân bố ngang đối với tải trọng người, gPL=0,357 y1, y2, y3 : Tung độ đường ảnh hưởng tại các vị trí trục xe tải TK yt1, yt2, : Tung độ đường ảnh hưởng tại các vị trí trục xe 2 trục TK

Bảng 6.12:Lực cắt do hoạt tải tại gối.

Dầm trong Loại

xe

Pi yi ∑Pi.yi Diện tích DAH

Tổ hợp TTGH cường độ 1 (KNm)

TTGH sử dụng

(KNm) Xe

tải

35 0.734 193.983 16.15 Mxe tải TK+làn+PL

592.016 350.075

TK 145 0.881

145 1

Xe hai trục

110 0.963 140.355 Mxe 2

trục+làn+PL

496.289 293.363

110 1

Bảng 6.13:Lực cắt do hoạt tải tại mặt cắt 2,65m.

Dầm trong Loại

xe

Pi yi ∑Pi.yi Diện tích DAH

Tổ hợp TTGH cường độ 1 (KNm)

TTGH sử dụng

(KNm) Xe tải

35 0.652 175.341 13.609 Mxe tải TK+làn+PL

520.073 307.557

TK 145 0.785

145 0.918 Xe

hai trục

110 0.881 128.629 Mxe 2

trục+làn+PL

436.692 258.159 110 0,923

Bảng 6.14:Lực cắt do hoạt tải tại Ltt/8.

Dầm trong Loại

xe

Pi yi ∑Pi.yi Diện tích DAH

Tổ hợp TTGH cường độ 1 (KNm)

TTGH sử dụng

(KNm) Xe

tải

35 0.609 166.257 12.365 Mxe tải TK+làn+PL

484.928 286.786

TK 145 0.742

145 0.875 Xe

hai trục

110 0.838 122.480 Mxe 2

trục+làn+PL

406.786 240.492

110 0,875

Bảng 6.15:Lực cắt do hoạt tải tại Ltt/4.

Dầm trong Loại

xe

Pi yi ∑Pi.yi Diện tích DAH

Tổ hợp TTGH cường độ 1 (KNm)

TTGH sử dụng

(KNm) Xe

tải

35 0.484 139.851 9.084 Mxe tải TK+làn+PL 387.866 229.417

TK 145 0.617

145 0.75

Xe hai trục

110 0.713 104.605 Mxe 2 trục+làn+PL 324.951 192.144

110 0,75

Bảng 6.16:Lực cắt do hoạt tải tại Ltt/2.

Dầm trong Loại

xe

Pi yi ∑Pi.yi Diện tích DAH

Tổ hợp TTGH cường độ 1 (KNm)

TTGH sử dụng

(KNm) Xe

tải

35 0.234 87.038 4.038 Mxe tải TK+làn+PL 216.810 128.282

TK 145 0.367

145 0.5

Xe hai trục

110 0.463 68.855 Mxe 2 trục+làn+PL 184.352 109.053

110 0,625

Bảng 6.17:Lực cắt do hoạt tải tại 3Ltt/8.

Dầm trong Loại

xe

Pi yi ∑Pi.yi Diện tích DAH

Tổ hợp TTGH cường độ 1 (KNm)

TTGH sử dụng

(KNm) Xe

tải

35 0.359 113.445 6.309 Mxe tải TK+làn+PL

298.503 176.588

TK 145 0.492

145 0.625 Xe

hai trục

110 0.588 86.730 Mxe 2

trục+làn+PL

250.817 148.337 110 0,5

Nhận xét: Tổ hợp tải trọng bất lợi của hoạt tải thiết kế gây ra cho dầm chủ là tổ hợp của: Xe tải 3 trục TK (HL93) + tải trọng làn (LL)+PL

Một phần của tài liệu Thiết kế cầu qua sông l6 (Trang 88 - 93)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(273 trang)