Những yếu tố ảnh hưởng đến tiếp cận các biện pháp tránh thai của lao động trẻ di cƣ

Một phần của tài liệu TIẾP CẬN DỊCH VỤ CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN CỦA LAO ĐỘNG TRẺ DI CƢ ĐẾN CÁC KHU CÔNG NGHIỆP HIỆN NAY (Nghiên cứu trường hợp tại 2 tỉnh Bắc Giang và Vĩnh Phúc) (Trang 131 - 135)

Chương 4 NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC TIẾP CẬN DỊCH VỤ NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC TIẾP CẬN DỊCH VỤ

4.2. Những yếu tố ảnh hưởng đến tiếp cận các biện pháp tránh thai của lao động trẻ di cƣ

4.2.1. Yếu tố ảnh hưởng đến hiểu biết về các BPTT

P ân tíc ồi quy lo istic tại bản 4.3 bao ồm các biến s sau:

Biến s độc lập: Giới tín , n óm tuổi, dân tộc, đăn ký tạm trú, loại ìn doan n iệp, mức t u n ập t eo t án .

Biến s p ụ t uộc: Hiểu biết của lao độn trẻ di cư về các BPTT.

Bảng 4 3. Kết quả hồi quy logistic và các yếu tố ảnh hưởng đến hiểu biết về các BPTT của lao động trẻ di cƣ

Biến số OR 95% CI

Giới tính Nam* 1 - -

Nữ 1,776*** 1,071 2,944

Nhóm tuổi Từ 18-24* 1 - -

Từ 25-30 1,816*** 1,063 3,100

Dân tộc Khác* 1 - -

Kinh 2,553*** 1,394 4,678

Đăn ký tạm trú Không* 1 - -

Có 3,300**** 1,821 5,979

Loại hình doanh nghiệp

N nước* 1 - -

Tư n ân 0,536** 0,179 1,600

Có v n đầu tư nước ngoài

4,438*** 1,574 1,251 100% v n đầu tư

nước ngoài

1,501** 0,555 4,056

Thu nhập Dưới 3 triệu* 1 - -

Từ 3 - 4 triệu 1,480** 0,305 7,178 Từ 4 - 5 triệu 0,963** 0,212 4,377 Từ 5 – 10 triệu 1,519** 0,322 7,159

Constant 0,038*** 0,004 0,317

Number of observations = 363 Log likelihood = -209.01747 LR chi2 (11) = 80.99

Pseudo R2 = 0.1623

(Ghi chú: phân tích hồi quy đa biến *nhóm so sánh)

(Mức ý nghĩa thống kê: **p < 0,1 ***p < 0,05 **** p < 0,001) Nguồn: Số liệu khảo sát của đề tài luận án, năm 2016

Bản 4.3 c o t ấy, biến s iới tín có ản ưởn đến iểu biết về các BPTT của lao độn trẻ di cư, cụ t ể l nữ iới có k ả năn iểu biết về các BPTT cao ấp 1,776 lần so với nam giới, với 95% CI dao động trong khoảng từ 1,071 - 2,944 (p < 0,05).

Cũn tươn tự, biến s về n óm tuổi, iểu biết về các BPTT của n óm lao độn trẻ dư cư tuổi từ 25-30 có k ả năn cao ấp 1,816 lần so với nhữn n ười ở nhóm tuổi từ 18-24, với 95% CI dao động trong khoảng từ 1,063 - 3,100 (p < 0,05) . Về biến s dân tộc, n óm lao độn trẻ di cư t uộc t n p ần dân tộc Kin có k ả năn iểu biết về các BPTT cao ấp 2,553 lần so với lao độn t uộc n óm các dân tộc k ác, với 95% CI dao độn tron k oản từ 1,394 - 4,678 (p < 0,05) .

Tươn tự, biến s về đăn ký tạm trú, lao độn trẻ di cư có đăn ký tạm trú có k ả năn n e biết về các BPTT cao ấp 3,300 lần so với n ười k ôn đăn ký tạm trú, với 95% CI dao động trong khoảng từ 1,821 - 5,979 (p < 0,001).

Về loại ìn doan n iệp, lao độn trẻ di cư l m việc tại các doan n iệp có v n nước n o i k ả năn n e biết về các BPTT cao ấp 4,438 lần so với n ười làm tại các doanh nghiệp n nước, với 95% CI dao động trong khoảng từ 1,547 - 1,251 (p < 0,05).

4.2.2. Yếu tố ảnh hưởng đến tiếp cận các BPTT của lao động trẻ di cư Phân tíc ồi quy lo istic tại bản 4.4 bao ồm các biến s sau:

Biến s độc lập: Giới tín , tìn trạn ôn n ân, đăn ký tạm trú, t ời ian s n tại nơi đến, mức độ tăn ca, t u n ập v c ín sác ỗ trợ k ám sức k ỏe địn kỳ của các KCN.

Biến s p ụ t uộc: Tiếp cận các BPTT của lao độn trẻ di cư.

Bảng 4 4. Kết quả hồi quy logistic các yếu tố ảnh hưởng đến tiếp cận các BPTT của lao động trẻ di cƣ

Biến số OR 95% CI

Giới tính Nam* 1 - -

Nữ 0,735** 0,398 1,357

Tình trạng hôn nhân C ưa kết hôn* 1 - -

Đ kết hôn 1,335**** 1,905 2,626

Đăn ký tạm trú Không* 1 - -

Có 1,451** 0,764 2,754

Thời gian s ng tại nơi đến

Dưới 1 năm* 1 - -

Từ 1 - 3 năm 1,668** 0,886 3,139 Từ 3 - 5 năm 0,437** 0,156 1,222

Trên 5 năm 4,268*** 1,168 1,559

Mức độ tăn ca T ường xuyên* 1 - -

Thỉnh thoảng 2,306*** 1,137 4,675

Ít tăn ca 1,039** 0,373 2,895

Không bao giờ 0,701** 0,272 1,805 T u n ập t eo t án Dưới 3 triệu

đồng*

1 - -

Từ 3 - 4 triệu đồng

0,022*** 0,001 0,350 Từ 4 - 5 triệu

đồng

0,148** 0,010 2,180 Từ 5 - 10 triệu đồ 0,133** 0,008 2,059 Chính sách hỗ trợ khám

sức khỏe định kỳ

Không* 1 - -

Có 2,626*** 1,356 5,081

Constant 0,156** 0,009 2,713

Number of observations = 363 Log likelihood = -148.86802 LR chi2 (13) = 147.60 Pseudo R2 = 0.3314

(Ghi chú: phân tích hồi quy đa biến *nhóm so sánh)

(Mức ý nghĩa thống kê: **p < 0,1 ***p < 0,05 **** p < 0,001) Nguồn: Số liệu khảo sát của đề tài luận án, năm 2016

Kết quả p ân tíc ồi quy lo istic tại bản 4.4 c o t ấy:

Biến s tìn trạn ôn n ân, n ữn lao độn trẻ di cư đ kết hôn được tiếp cận các BPTT cao ấp 1,335 lần so với nhữn n ười c ưa kế hôn, với 95% CI dao động trong khoảng từ 1,905 - 2,626 (p < 0,001).

Biến s t ời ian s n tại nơi đến, so với n ữn lao độn trẻ di cư l m việc tại các KCN s n tại nơi đến dưới 1 năm, n ữn n ười s n tại nơi đến > 5 năm tiếp cận các BPTT cao bằn 4,268 lần, với 95% CI dao động trong khoảng từ 1,168 - 1,559 (p < 0,05).

Biến s về mức độ tăn ca của lao độn trẻ di cư cũn có ản ưởn đến tiếp cận các BPTT. Đó l n ữn n ười t ỉn t oản tăn ca có xu ướn tiếp cận các BPTT cao ấp 2,306 lần so với n óm t ườn xuyên p ải tăn ca, với 95% CI dao động trong khoảng từ 1,137 - 4,675 ( p < 0,05).

Về mức t u n ập t eo t án , n ữn lao độn l m việc có mức t u n ập từ 3- 4 triệu đồn có xu ướn tiếp cận các BPTT cao c ỉ bằn 0,022 lần so với n ữn lao độn có mức t u n ập < 3 triệu, với 95% CI dao động trong khoảng từ 0,001 - 0,350 (p < 0,05).

Về biến s c ín sác , n ữn lao độn l m việc được các doan n iệp ỗ trợ k ám sức k ỏe địn kỳ có xu ướn được tiếp cận các BPTT cao ấp 2,626 lần so với n ữn lao độn k ôn n ận được ỗ trợ từ các doan n iệp, với 95% CI dao động trong khoảng từ 1,356 - 5,081 (p < 0,05).

Một phần của tài liệu TIẾP CẬN DỊCH VỤ CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN CỦA LAO ĐỘNG TRẺ DI CƢ ĐẾN CÁC KHU CÔNG NGHIỆP HIỆN NAY (Nghiên cứu trường hợp tại 2 tỉnh Bắc Giang và Vĩnh Phúc) (Trang 131 - 135)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(187 trang)