- Phong trào Đông du (1905 - 1909) : Hội Duy tân, học sinh Việt Nam sang NhËt.
- Đông Kinh nghĩa thục (1907) : sự thành lập và những hoạt động.
II - những nội dung chủ yếu
- Vừ sao thùc dẹn Phịp xẹm lđĩc Viỷt Nam ? (sù phịt triÓn cựa chự nghỵa thực dân, nhu cầu xâm chiếm thuộc địa...)
- Nguyến nhẹn lộm cho nđắc ta trẻ thộnh thuéc ệỡa cựa thùc dẹn Phịp (thịi
ệé vộ trịch nhiỷm cựa triÒu ệừnh Huạ trong viỷc ệÓ mÊt nđắc...).
- Nhận xét chung về phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX (từ sau năm 1884) : quy mề (thêi gian, khềng gian, sè lđĩng ngđêi tham gia, mục ệé quyạt liỷt...), cịch thục vộ phđểng phịp ệÊu tranh, tÝnh chÊt phong trộo, ý nghỵa, bội hảc.
Thêi gian Quị trừnh xẹm lđĩc
của thực dân Pháp Cuộc đấu tranh của nhân dân ta
- Phong trộo Cẵn vđểng : nguyến nhẹn phịt sinh vộ phịt triÓn, diÔn biạn (qua hai giai đoạn 1885 - 1888 và 1889 - 1896), đặc điểm, tính chất, kết quả
và ý nghĩa của phong trào.
- Nhọng chuyÓn biạn vÒ kinh tạ, xở héi, tđ tđẻng trong phong trộo yếu nđắc Việt Nam đầu thế kỉ XX : nguyên nhân chuyển biến, những biểu hiện cụ thể qua các phong trào.
- NhẺn xĐt chung vÒ phong trộo yếu nđắc ẻ Viỷt Nam ệẵu thạ kử XX (nhÊn mạnh những nét mới so với phong trào cuối thế kỉ XIX) :
+ VÒ chự trđểng ệđêng lèi + Về biện pháp đấu tranh + Về thành phần tham gia + Về hình thức hoạt động ...
- Bđắc ệẵu hoỰt ệéng cụu nđắc cựa NguyÔn TÊt Thộnh (nhọng sù kiỷn chÝnh) và ý nghĩa.
III - bài tập thực hành
Giáo viên xây dựng một số bài tập trắc nghiệm khách quan, tự luận, thực hành... bao quát nội dung chủ yếu của phần Lịch sử Việt Nam (1858 - 1918) vộ hđắng dÉn hảc sinh thùc hiỷn.
VÝ dô :
1. LẺp bờng thèng kế vÒ cịc cuéc khẻi nghỵa lắn trong phong trộo Cẵn vđểng theo các mục sau :
2. So sịnh hai xu hđắng cụu nđắc : bỰo ệéng cựa Phan Béi Chẹu vộ cời cịch cựa Phan Chẹu Trinh (chự trđểng, biỷn phịp, khờ nẽng thùc hiỷn, tác dụng, hạn chế...)
3. Sðu tầm tài liệu để trình bày về cuộc đời và hoạt động của Nguyễn Tất Thành từ thuở niên thiếu đến năm 1918.
...
Khẻi nghỵa Thêi gian Ngđêi
lnnh đạo Địa bàn
hoạt động Nguyên nhân
thất bại ýnghĩa ; Bài học
Thời gian Lịch sử thế giới
(từ giữa thế kỉ XVI đến năm 1945)
Lịch sử Việt Nam (từ năm 1858 đến năm 1918) Giữa thế kỉ XVI
Giữa thế kỉ XVII 1776 Cuối thế kỉ XVIII
1848 1848 - 1849
1858 1868 1871 1884 1884 - 1913
1885 1885 - 1896
1904 1911
1914 - 1918 1917 1919 1918 - 1920
1922 1929 - 1933 1939 - 1945
Cách mạng Hà Lan Cách mạng tð sản Anh Tuyên ngôn Độc lập của Hợp chúng quốc Mĩ Cách mạng tð sản Pháp Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản Phong trào cách mạng ở Pháp và Đức
Minh Trị duy tân Công xã Pa-ri
Cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc
Chiến tranh thế giới thứ nhất Cịch mỰng thịng Mđêi Nga Phong trào Ngũ tứ ở Trung Quốc Nđắc Nga Xề viạt ệịnh thớng thỉ trong, giặc ngoài
Liên bang Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xề viạt ệđĩc thộnh lẺp
Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới Chiến tranh thế giới thứ hai
Thực dân Pháp mở đầu cuéc xẹm lđĩc Viỷt Nam
Hiỷp đắc Pa-tể-nèt Khởi nghĩa Yên Thế
Hộm Nghi ra ỘChiạu Cẵn vđểngỢ
Phong trộo Cẵn vđểng Héi Duy tẹn ệđĩc thộnh lẺp Nguyễn Tất Thành ra đi từm ệđêng cụu nđắc
Nguyễn Tất Thành trở lại Pháp
n
những sự kiện chính trong SGK lịch sử 8
B
Bang: Đơn vị hành chính có tính chất tự trị ở Hợp chúng quốc Mĩ (Hoa Kì).
Bảo hộ (chế độ) : Một hình thức thống trị cựa ệạ quèc thùc dẹn ệèi vắi mét sè nđắc bỡ xẹm lđĩc.
BềnsếvÝch (phịi) : Nhọng ngđêi theo trộo lðu mácxít trong phong trào xã hội - dân chủ Nga, hình thành năm 1903, đứng đầu là V.I.Lê-nin. Họ chiếm đa số trong đảng.
C
Cịch mỰng cềng nghiỷp: Bđắc phịt triÓn của sản xuất tð bản chủ nghĩa, diễn ra đầu tiến ẻ Anh răi lan ra cịc nđắc khịc. Nã thóc
đẩy việc phát minh máy móc, đẩy mạnh sản xuất và hình thành hai giai cấp tð sản và vô sản.
Cách mạng khoa học 2 kĩ thuật : Sự phát triển kĩ thuật nhanh chóng trong sản xuất gắn với những phát minh lớn của các ngành khoa học.
Cẵn vđểng (phong trộo) : Phong trộo ệÊu tranh chèng ngoỰi xẹm dđắi danh nghỵa ủng hộ một nhà vua (diễn ra ở Việt Nam vào cuối thế kỉ XIX).
Chự nghỵa cể héi : Khuynh hđắng tđ tđẻng chính trị trong phong trào công nhân từ cuối thạ kử XIX chự trđểng tõ bá nhọng nguyến tắc của cách mạng vô sản, thoả hiệp vô
nguyên tắc với giai cấp tð sản.
§
ậỬng cÊp : Nhọng tẵng lắp xở héi ệđĩc hừnh thộnh dđắi chạ ệé phong kiạn, do luẺt pháp hoặc tục lệ quy định về vị trí xã hội, quyền lợi và nghĩa vụ khác nhau.
Đẳng cấp thứ ba : Đẳng cấp thấp nhất trong xở héi phong kiạn Phịp trđắc nẽm 1789, gồm công nhân, dân nghèo thành thị, tð sản và nông dân. Họ không có quyền gì, bị phong kiến thống trị và phải đóng mọi thứ thuế.
H
Hai chính quyền song song tồn tại(tình trạng) : Việc cùng tồn tại Chính phủ lâm thời tð sản và Xô viết đại biểu công nhân, nềng dẹn vộ binh lÝnh ẻ nđắc Nga tõ thịng 2 đến tháng 7 - 1917.
Hội nghị ba đẳng cấp: Cơ quan đại diện của các đẳng cấp ở Pháp, tồn tại từ năm 1302
đến năm 1789, gồm đại biểu của Quý tộc, Tăng lữ và Đẳng cấp thứ ba.
L
Liến quẹn tịm nđắc(Bịt quèc liến quẹn): Quẹn ệéi tịm nđắc tđ bờn (Anh, Phịp, ậục, Mĩ, Nga, I-ta-li-a, áo - Hung, Nhật Bản) hợp tác với nhau để đàn áp Nghĩa Hoà đoàn ở Trung Quốc vào năm 1900.
B
B ảng tra cứu một số thuật ngữ
trong sgk lịch sử 8
N
Nhộ nđắc kiÓu mắi: Nhộ nđắc ệđĩc thộnh lập sau khi cách mạng vô sản thành công.
Khịc vắi nhộ nđắc cựa chự nề, phong kiạn, tđ sờn - nhọng giai cÊp thèng trỡ, nhộ nđắc kiểu mới bảo vệ quyền lợi của nhân dân lao
ệéng. Cềng xở Pa-ri 1871 lộ nhộ nđắc kiÓu míi.
P
Phát xít (chủ nghĩa) : Hình thức chuyên chính của bọn tð bản, đế quốc phản động nhÊt, hiạu chiạn nhÊt, chự trđểng thự tiếu mải quyÒn tù do cể bờn cựa con ngđêi, khủng bố, đàn áp tàn bạo nhân dân, gây chiạn tranh xẹm lđĩc ệÓ thèng trỡ thạ giắi.
Phô thuéc (nđắc) : Quèc gia tuy khềng bỡ cịc nđắc ệạ quèc xẹm chiạm, trùc tiạp thống trị, song vẫn lệ thuộc vào chúng.
Q
Quý téc míi: TÇng líp quý téc phong kiÕn
đã tð sản hoá, kinh doanh tð bản chủ nghĩa, xuất hiện ở châu Âu vào thế kỉ XVI, mạnh nhÊt ẻ Anh, lộ lùc lđĩng quan trảng lởnh ệỰo Cách mạng tð sản Anh thế kỉ XVII.
T
Thuéc ệỡa: Nđắc bỡ thùc dẹn xẹm lđĩc vộ thống trị, mất hoàn toàn quyền độc lập.
Thuéc ệỡa - nỏa phong kiạn(nđắc): Thùc chÊt lộ nđắc thuéc ệỡa, nhđng chạ ệé phong kiạn ệđĩc duy trừ ệÓ lộm tay sai cho thực dân trong việc đàn áp, bóc lột nhân dân.
Tð bản độc quyền(giai đoạn) : Giai đoạn phịt triÓn cựa chự nghỵa tđ bờn, thđêng gải là giai đoạn đế quốc tiếp sau giai đoạn tự do cạnh tranh. Một trong những đặc điểm nổi bật là sự hình thành các công ti độc quyền.
Tð bản tài chính : Sự kết hợp chặt chẽ giữa tð bản công nghiệp và tð bản ngân hàng trong giai đoạn đế quốc chủ nghĩa.
Tð sản dân tộc: Bộ phận giai cấp tð sản ẻ nđắc thuéc ệỡa, phô thuéc, thđêng bỡ ệạ quốc chèn ép về quyền lợi, có mâu thuẫn víi chÝnh quyÒn thùc d©n, phong kiÕn, trong một chừng mực nhất định có tinh thần
đấu tranh chống đế quốc, phong kiến, nhðng không triệt để.
Tđ sờn mỰi bờn : Tẵng lắp tđ sờn ẻ nđắc thuộc địa và phụ thuộc có quyền lợi gắn với
ệạ quèc, chèng lỰi phong trộo yếu nđắc cựa nh©n d©n.
X
Xô viết : Tổ chức tự quản của nhân dân, ra
đời trong phong trào cách mạng 1905 - 1907 ở Nga. đó là tổ chức chính quyền cách mỰng, tiÒn thẹn cựa Nhộ nđắc Liến Xề
vÒ sau.
Trang
PhÇn mét
lịch sử thế giới
lịch sử thế giới cận đại (Từ giữa thế kỉ XVI đến năm 1917) Chđểng I
thời kì xác lập của chủ nghĩa tð bản (Từ giữa thế kỉ XVI đến nửa sau thế kỉ XIX)
Bài 1 : Những cuộc cách mạng tð sản đầu tiên 3
Bài 2 : Cách mạng tð sản Pháp cuối thế kỉ XVIII 10
Bội 3 : Chự nghỵa tđ bờn ệđĩc xịc lẺp trến phỰm vi thạ giắi 18 Bài 4 : Phong trào công nhân và sự ra đời của chủ nghĩa Mác 28
Chđểng II
Cịc nđắc ẹu - mỵ
cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX
Bài 5 : Công xã Pa-ri 1871 35
Bội 6 : Cịc nđắc Anh, Phịp, ậục, Mỵ cuèi thạ kử XIX - ệẵu thạ kử XX 39 Bài 7 : Phong trào công nhân quốc tế cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX 45 Bài 8 : Sự phát triển của kĩ thuật, khoa học, văn học và nghệ thuật
thế kỉ XVIII - XIX 51
Chđểng III
châu á thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XX
Bài 9 : ấn Độ thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XX 56
Bài 10 : Trung Quốc giữa thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX 58
M
M ôc lôc
Bội 11 : Cịc nđắc ậềng Nam ịcuèi thạ kử XIX - ệẵu thạ kử XX 63
Bài 12 : Nhật Bản giữa thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX 66
Chđểng IV
chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918)
Bài 13 : Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) 70
Bài 14 : Ôn tập lịch sử thế giới cận đại (Từ giữa thế kỉ XVI đến năm 1917) 73 lịch sử thế giới hiện đại
(Phần từ năm 1917 đến năm 1945) Chđểng I
cịch mỰng thịng mđêi nga nẽm 1917
và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở liên xô
(1921 - 1941)
Bội 15 : Cịch mỰng thịng Mđêi Nga nẽm 1917 vộ cuéc ệÊu tranh
bảo vệ cách mạng (1917 - 1921) 75
Bài 16 : Liên Xô xây dựng chủ nghĩa xã hội (1921 - 1941) 82 Chđểng II
chẹu ẹu vộ nđắc Mỵ
gi÷a hai cuéc chiÕn tranh thÕ giíi (1918 - 1939)
Bài 17 : Châu Âu giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918 - 1939) 87 Bội 18 : Nđắc Mỵ giọa hai cuéc chiạn tranh thạ giắi (1918 - 1939) 93
Chđểng III
châu á giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918 - 1939) Bài 19 : Nhật Bản giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918 - 1939) 96 Bài 20 : Phong trào độc lập dân tộc ở châu á(1918 - 1939) 99
Chđểng IV
chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945)
Bài 21 : Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945) 104
Chđểng V
sự phát triển của khoa học - kĩ thuật và văn hoá
thế giới nửa đầu thế kỉ XX
Bài 22 : Sự phát triển của khoa học - kĩ thuật và văn hoá thế giới
nửa đầu thế kỉ XX 109
Bài 23 : Ôn tập lịch sử thế giới hiện đại (Phần từ năm 1917 đến năm 1945) 112
PhÇn hai
lịch sử Việt Nam
Từ năm 1858 đến năm 1918
Chđểng I
cuộc kháng chiến chống thực dân pháp từ năm 1858 đến cuối thế kỉ XIX
Bài 24 : Cuộc kháng chiến từ năm 1858 đến năm 1873 114
Bài 25 : Kháng chiến lan rộng ra toàn quốc (1873 - 1884) 119 Bài 26 : Phong trào kháng chiến chống Pháp trong những năm cuối thế kỉ XIX 125 Bài 27 : Khởi nghĩa Yên Thế và phong trào chống Pháp của đồng bào
miền núi cuối thế kỉ XIX 131
Bài 28 : Trào lðu cải cách duy tân ở Việt Nam nửa cuối thế kỉ XIX 134 Chđểng II
xã hội Việt Nam từ năm 1897 đến năm 1918 Bài 29 : Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp
và những chuyển biến về kinh tế, xã hội ở Việt Nam 137 Bội 30 : Phong trộo yếu nđắc chèng Phịp tõ ệẵu thạ kử XX ệạn nẽm 1918 143 Bài 31: Ôn tập lịch sử Việt Nam từ năm 1858 đến năm 1918 150
Những sự kiện chính trong SGK Lịch sử 8 152
Bảng tra cứu một số thuật ngữ trong SGK Lịch sử 8 153