Nháy con trỏ chuột vào biểu tượng mở CSDL

Một phần của tài liệu Hướng dẫn sử dụng thư viện thông tin (Trang 122 - 135)

Phần V- Phần V- Các sách xuất bản trước năm 2000

3- Nháy con trỏ chuột vào biểu tượng mở CSDL

$ Cơ *ớdữ hậu Xemdữiiệu lìm tin iịhậptra CáUhình H ệuích cùa Sớ Hướng dán - l a l xl

Ịgặeĩmía|Ịă||Braí7|[g] ______________________ 1

MFNỊl M M | ► | > ' | | Farmat: |TVVH

1. N gô VảQ Doaoh. Pboog tục CẮC dảũ lộc Đ õag N am á / N gò VáQ Doaoh, Vũ Quaog T hièn sưu lẩm.

luyểo. chọo, giới ihiéu. - H. : Vẩu hoá dảQ lộc, 1997. . 492ir. - 21cm . - 700c. - 45000đ K í hiệu: Đ 50 5 6-58

I " |MAX:6764 [ W \

lẽLS/ISB ĩ 4 (boiid 19) for Wmdows. Januarv 2001 - UNESCO ắ ÍMode SINGLE USBR1

* /S ta rt| j$ CDS/ĨSISfcr Wj [_J 8.25 PM

Đ óng h ế t CSD L: Đóng hết CSDL đang mở

N hập d ữ liệu vào bằng ISO : Nhập dữ liệu từ tệp XXX.ISO bên ngoài (tệp bảo đảm tiêu chuấn ISO-270).

X u ấ t d ữ liệu ra theo ISO: Xuất toàn bộ hoặc tách một phần C SD L ra tệp XXX.ISO

F ile đảo: Cho phép thực hiện một sô thao tác đối với tệp đảo (chỉ mục) của CSDL hiện thời.

I n ấn: Cho phép in kết quả tìm tin hoặc một đoạn các biểu ghi trong CSDL.

K h a i báo m áy in: Cho phép đặt/ hoặc kiểm tra máy in trước khi thực hiện in

T h o á t ra: Thoát khỏi WINISIS, tất cả các CSDL sẽ tự động đóng lại.

> Mục chọn X em d ữ liệu

Khi nháy con trỏ vào mục chọn, hiện ra bảng chọn sau đây:

I XemdQliẹĩr HỊmtin. ìỉhậptin XemCSDL

Xem SỂi; quả tìm tán Tấi cả các BG C hĩB ieu Đ á n h dấu

Mởtừđien

ChiayKhông chia của sỗ xem In trang biện tại

Phóng to (+) Thu nhỏ (-)

o w s [B à n đ â y đ ủ : V N ] - [C:\Viinis.

122

X e m C SD L: Chúng ta có thể xem toàn bộ CSDL độc lập với m ọ i kết quả tìm trước đó.

X e m k ế t q u ả tìm tin\ Sẽ xuất hiện các lệnh mới tìm xong và ta có thể chọn một trong các lệnh đó cho việc tìm tin. Chúng ta có thể ch ỉ d ùn g lệnh này để xem danh m ụ c cá c lệnh vừa tìm xon g.

T ấ t cả biểu g h i: C h ỉ h o ạ t độ n g k h i hiện h ìn h / sửa k ế t quả tìm tin.

C h ỉ B iểu g h i Đ á n h dấu: Chỉ hoạt động khi hiện hình kết quả tìm tin và c h o phép ch ú n g ta x em h oặc sửa các biểu ghi đã đánh dấu.

■ Mở từ điển: mở cửa sổ từ điển của CSDL hiện thời

■ Chia/ không chia cửa sổ xem: Nháy con trỏ vào mục này ch ú n g ta phân ch ia cửa sổ ra thành hai phần, phần đầu h iện hình b iể u gh i th eo íorm at đã lựa ch ọn và phần hai h iện hình form at hiện tại hoặc biểu ghi hiện tại theo mã ASCII đang ở chế độ hai cửa sổ.

G iả i th ích m ột s ố nút trên cửa sổ:

Biểu tượng w i ► ►N

C S D L Biểu ghi đầu

tiên

B iểu trước

ghi B iểu ghi

tiếp theo

Biểu ghi cuối cùng

T o à n b ộ c á c b iể u g h i c ủ a k ế t q u ả tìm

B iểu g h i đ ầu tiên tìm đư ợc

B iếu trước

ghi Biếu ghi

tiếp th eo

B iếu ghi

cu ố i c ù n g

tìm được

C á c b iể u g h i đ ư ợ c đ á n h d ấ u

B iểu ghi đ ầ u tiên đ á n h dấu

B iếu trước

ghi B iểu ghi

tiếp th eo

B iếu ghi

cu ố i cù n t;

đ á n h dấu

r- Mục chọn T ìm tin

Bảng chọn chứa các lệnh sau đây:

đủ : V N] - [C iVinisisSdataVvvtưĩLst Tìm rin Nhâp tin C ấU hình T Ị

Tìm tin. trình, độ Cao Tìm tin có tiợ Giúp Đ ó n g C ủ a 5 0 rim d n L ư u k é t q u ả tìm tin X em L ại k ết quả đã lưu Xoá các yêu cẳu tìm trước đó

T ìm tin trình độ cao: Lệnh mở cửa sổ tìm tin cho phép ta tìm kiếm thông tin trong CSDL.

T ìm tin có trợ giúp: Lệnh này mở cửa sổ tìm có trợ giúp, có giao diện đơn giản cho người dùng.

Đ ó ng cửa s ổ tìm tin : Đóng cửa sổ tìm kiếm và đồng thời kích hoạt cửa sổ CSDL.

L ư u k ế t q u ả tìm tin\ Cho phép lưu kết quả tìm tin của một lệnh vừa tìm tin nhất định nào đó vào một tệp lưu.

X em lại kế t q u ả đ ã lư u : Cho phép ta gọi lại lệnh tìm tin đã lưu trong tệp lưu như mô tả ở mục trên. Khi nháy con trỏ chuột vào lệnh này, trên màn hình xuất hiện cửa sổ danh sách các tệp đã lưu và ta có thê chọn tệp cần gọi ra bằng cách nháy con trỏ vào tên tệp. Lệnh tìm tin nằm trong tệp lưu sẽ tự động gán vào danh sách các lệnh tìm với đầy đủ các thông sô như lệnh tìm tin, số biểu ghi tìm được.

X oá các yéu cầu tìm trước đó: Xoá các lệnh lìm tin trước.

124

b- Mô tá chi tiết m ục chọn tìm tin

> C ửa sô tìm tin trình độ cao

Cứa sổ này sẽ hicn thị khi ch ọn lệnh tìm tin trình độ cao như sau:

C ơ s ớ d ữ ié u X e m d ữ liê u x ™ .ó n Nhấp ó n C ÍU h ình . T Ịẻu ícti CÚQ s ổ Hướng dẫn

□ □ c o I ịT ừ đ ig t i lf l) ] | w i n i ô i s H c l p ? I

m rĩGĩirgTi!

Câu bôi

1

ịxoá D 1 Ị T hoát m Al 1 Xem két quèỂế| |Tìm o|

D anh sách, cá 1} b ói

CDS/KIS 1.4 (buiỉd 19) f c t Windows - Jam.BTy 2001 - UNESCO ã (Mode: SĨNIÌLB USSR)

■ Hộp C â u h ỏ i: Dùng để soạn thảo biểu thức tìm tin. NSD có kinh nghiệm có thể gõ trực tiếp biểu thức vào hộp này. Khả năng chứa thông tin của hộp soạn thảo là rất lớn (cho phép soạn thảo biểu thức tìm dài đến 1000 ký tự).

Một số nút điều khiến của hộp thoại:

T ừ điên: Hiện cửa sổ từ điển

Tìm : Sau khi hoàn thành biểu thức tìm, WINISIS sẽ tự động thực hiện tìm tin.

X e m k ế t quắ: Xem kết quả tìm tin

Xoá: Xoá biểu thức tìm

W inisis HELP'. Hiển thị các hướng dẫn trợ giúp

Thoát: Thoát khỏi lệnh tìm kiếm

125

D anh sách câu hỏi:

- Hộp thoại này chứa danh sách các lệnh tìm vừa tìm xong.

Trước mỗi lệnh tìm ỉà số của lệnh tìm CSDL số lượng biểu ghi tìm được. Mỗi khi tìm một lệnh xong, lệnh tìm này sẽ lự động gắn tiếp vào đầu cạnh các lệnh tìm.

- Khi con trỏ đặt trên mỗi lệnh tìm, nháy con trỏ chuột hai lần liên tiếp chúng ta sẽ có kết quả tìm tin tương ứng hiện trên cửa sổ CSDL.

- Khi con trỏ đặt trên mỗi lệnh tìm, nháy con trỏ chuột một lần, lệnh tìm sẽ tự động chuyển lên hộp thoại câu hỏi.

> Cửa sổ tìm tin có trợ giúp

Đây là một giao diện tìm kiếm đơn giản, cho phép những người chưa có kinh nghiệm tìm tin có thể tìm kiếm thông tin có hiệu quả.

Cửa sổ sẽ hiển thị khi chúng ta nháy con trỏ chuột vào mục chọn Tim tin có trợ giúp.

Ê < ? ằ 3 d a i i ị u X e m dQ b ệ u p p ỉ ỉ h ậ p t i n C ă Ụ h ỡ n h H ệ a ớ c h . C ủ a s ổ ỉ ỉ f j ớ n g d i n

Ịã1[ã|aỊíãE3(GklfflỊHR|Ị>|fõ1

■asss-iaL*]

,- i m '^ s 'đ a T r t V w h . m ô r - T ỡm r o T rợ c ự r p S ố c á u hô q_______S ố b iế u á m d j ? c j C â u b ô i rrư áe

"3 F ã

TiuèíD g tìm. tân Thành yi-*)tr-i rim rin

-<íTa't cả các Iiifòag> - í ■ AND d

<TSt cả các trifòag> - 1 <ttAND 4

<Tấi cả các - 1 ttù AND 3

<Tít c i cãc uưòttg> 1 ttù

IX e m k é t q i ả t£ j£ |

1 X o áQ

C D S / E Ẽ 1.4 (b uik ỉ 19) f o r W in d o w ằ - Jan u a x y 2 0 0 1 - U N E S C O ỏ ( M o d e : S IN G L E U S E R )

126

Các thành phần tìm kiếm

Có bốn cứa sổ cho viết thuật ngữ tìm. Có thể nháy con trỏ chuột chọn nút lệnh từ điến để hiến thị cửa sổ từ điên, từ đày chúng ta có thể chọn thuật nqữ thích hợp một cách chính xác.

Tim theo các trường

Mỗi thành phần tìm kiếm có thế định vị tìm vào mộl trường nhất định nào đó hoạc định vị tìm vào tất cả các trường.

Các toán tử

Các thành phần tìm kiếm có thể liên kết với một trong ba toán tử AND, OR, hoặc NOT, bằng cách chọn toán tử thích họp trons cửa số toán tử.

Lệnh tìm kiếm trước

Khi đã thực hiện một hoặc nhiều lệnh tìm tin, chúng ta có thể chọn một trong các lệnh tìm trước để thực hiện lại lệnh tìm.

Các nút lệnh

- Để thực hiện việc tìm tin chúng ta bấm nút Tìm . Lệnh tìm tin sẽ hiện lên hộp C áu hỏi. Khi quá trình tìm tin kết thúc, sỏ thứ tự của biểu thức tìm sẽ hiện trong hộp Sô câu h ỏ i tìm được và tổng số biểu ghi tìm được theo lệnh sẽ hiện trong hộp Sô biểu tìm được.

- Có thể hiện kết quả bằng cách bấm nút X em kết q u ả tìm bấm nút X oá để xoá toàn bộ các thành phần tìm.

Cửa sổ T ừ điên

Cửa sổ tù' điển để hiện từ đicn c-úc thuật Iiqĩr tìm tin mồi khi ta bấm nứt từ điển tại cửa sổ tìm trình độ cao, lìm có trợ giúp, cửa so nhập tin hoặc cứa sổ CSDL.

127

C D S /ĩS ỈS f a r W in d o w s [Bào, đ ầ y d ử V N I__ __ Ịẳấầèầ^

rin N h á p t i n C ấ U h ì a h T lê n íc h . C ì b S ỏ H ưcnagdẫ n.

ả j ả 115534

LJW_MTPWP"FJM T r ^ r'-

1 ^ 11 ^ II ^ 11 i^n ! FaEmat:|TVVH _^|j

^ÌQjxj

6 5 3 4 . P h á p l ệ Q Í i t i i i r v L ệ a . - H . 2 5 i r . - 1 9c h l - 4 0 0 0 c . - 2 . 5 0 0 d

K í b i ẹ i r T R . 9 0 2 - 0 3

C h ÍQ ÍL t t ị Ọ u ố c g i a . 2 0 0 1 . -

r ■ |MAX:67S4 [ g [

*S>TWH-Tỉf<tà*~- *J

T H ư V lệ N

• T a t. Í.ÌL m f'~^rnJ>

l THir VleN V lêN V lêT đ i r : Vơ ĩ THtr V leN C&NO CữNG 1 T H ư V lê H C d S à

1 THif V lèN Co 3ứ PH uC Vu N H iH La ỉ THi/ V líN G aC T RitoNG dai HciC M ư 1 T H ư V IẽN H U Y erí

l THi/ V lêN í-TUYêN T R uH G K H ìl-lH • c 5 TH ư V léN Hã Môi

1 TH ư V lêN Hã Nôi VỚI CữMG TaC ?

! TH ư V lỀ N H àN ôI V tìlC & N G T iC T 1 TH ư V lêN Hải HưNG T H i/V ỊêN H ũC ì T H ư V ItN H o C d a lC ư o N G

? TH iĩ V IíN K H O A H o C K ỹ T HUaT TRU

< T H i/V IêN KHOA HoC TỔNG HciP 1 THlt VlỉìN KHOA H oC \ rã K.ỹ T H U ỉT ĩ TH ư V leN K HOA H oC XA Hôi 1 THư VTèNPHaT HoC TH ư V léN QUâN đôi

1 TH ư V léH Q UâN BA đJ-ỈH T R O ĩIG HO i THư V lèN QỮÕc GI A

i THi/ V lẻN Q U àC ũ l A VĨT h a m i TH ư V léN TRUN G ưoNG Q U aN ứồì V

C D S / E I S 1 . 4 ( b u i k l 1 9 ) f o r W Ì D d o w s - l a n u a r y 2 0 0 1 - U N E S C O á ( M o d e : S I N G L E U S E R )

- Các trường tìm kiếm thông tin

Hộp trượt này cho phép ta chọn trường sẽ được tìm tin khi đang ở chế độ tìm tin trình độ cao. Nếu chọn tất cả các trường chúng ta sẽ tìm được trong tất cả các trường được chỉ mục.

- Hộp thuật ngữ ở từ điển

Gõ một hoặc nhiều hơn các ký tự trong hộp thuật ngữ, hệ thống sẽ tự động định vị cửa sổ từ điển tương ứng với ký tự gõ vào.

- Từ điển thuật ngữ

Chọn thuật ngữ bằng cách nháy kép con tró chuột trên thuật ngữ đó. Phụ thuộc vào cửa sổ mà từ đó từ điên được gọi ra mà thuật ngữ được chuyển vào vị trí thích hơp.

128

cử a sổ tìm tin trình độ cao: Thuật nsư sẽ được chuyến vào đúng vị trí con trỏ trong hộp biểu thức tìm.

Cửa sổ tìm tin có trợ giúp: Thuật ngữ sẽ được chuyển vào hộp thành phần tìm kiêm.

Cửa sổ nhập tin: Thuật ngữ sẽ được chuyển vào đúng vị trí con trỏ trong hộp soạn thảo trường.

^ C h ú ý : Các thao tác chuyển thuật ngữ từ hộp từ điển sang các cửa sổ khác nhau nêu ở trên, có thê thực hiện bằnơ cách dùng con chuột nháy một lần trên thuật ngữ và kéo nó sang các cửa số thích hợp.

- Các nút trang trước và trang sau: Bấm các nút này sẽ chuyên sang trang trước hoặc trang sau của từ điển.

Hộp thoại danh sách các câu hỏi tìm tin:

CSS.tiSIS forWiũdows[Bảadắy đủ: VN]

Cơsởdữbệư XemdQẸu Tmủi NhậpÉn CấLỊtònh. Tĩêaícii Cửa&s Hưốogdin I s l l i l s ì [ 0 0 [ 0 1 0 0 3 1

L*=. Ja l* J

•' c V irũs-isVlataVvvh mst - Tim

rTfl,lằ Ỉ 8 -

m í ì M M íõrISõĩ

m rõirmì

Ịndiin TO|viỏỏằaằ ? I

Cáu hòi

Ịxoá ũ I Ịxbcétia A | [XemMqi^ Ị Tim ọ | sách câu hởi

ôTVvHT4!6.tliư$

f f i( T W H ! T ^ ' Mbi/Viêũ Ibícạ !in

#4 ÍTWH) T=!6 ' taưm.c

*3'T W H)7=5£ 'ĩaưviỉn

#2 CTVVH) T=i' : iìiôqs ũu

í I ÍT TtìôO : I.a hoe

t A 10' li- n n T T V G C r n ; c T .

129

- Có thể tìm kiếm thônu tin bằng từ điến như sau:

Tại khung hội thoại tìm tin nháy chuột vào nút lệnh tù' điến hoặc cửa sổ tù điên.

Muốn tìm kiếm tất cá các trường hoặc từng trường, nháy vào mũi tên trỏ xuống ▼ hiện danh sách tất cá các trường; hoặc nháy chuột vào từng trưònq đế chọn tnrờnc mà mình cần tìm.

- Gõ thuật ngữ tìm tin (từ khóa, tên tài liệu, tác giá, ...) vào khung cửa sổ từ điến, nháy kép vào thuật ngữ tìm tin sẽ xuất hiện cửa sổ kết quả tìm.

- Các bước tiếp theo được thực hiện tương tự như đã nêu trên.

* Tìm tin có trợ giúp

- Chọn mục: Tim tin có trợ giúp, hiện khung hội thoại.

- Chọn trường tìm tin bằng cách: Nháy chuột vào mũi tên trỏ xuống ở mục trường tìm tin, hiện danh sách tất cả các trường.

Muốn tìm trường nào nháy chuột chọn trường đó.

- Nháy chuột vào biểu tượng quyển sách, hiện cửa sổ từ điển - Gõ thuật ngữ tìm tin vào khung cửa sổ từ điển, sau đó nháy kép vào thuật ngữ tìm, thuật ngữ tìm sẽ hiện ra ở mục thành phần tìm tin.

- Nháy chuột vào nút lệnh tìm.

- Nháy chuột vào màn hình xem kết quả tìm.

Các bước tiếp theo được thực hiện như tìm tin ở trinh độ cao.

* G h i chú:

o ch ế độ tìm tin có trợ giúp có thê sử dụng 3 loại toán tứ logie:

a n d, OR, OT ở mục toán tử để phát triển chiến lược tìm (kêt họp các thuật ngữ tìm tin).

131

Muòn cliọn lệnh tìm Irong danh sách các càu hoi tìm tin dế thực hiẹn lại việc tìm kiếm thôniĩ tin, chi việc đưa cơn tro dcn câu hòi đó và nháy con trò chuột.

c- Qui trình tìm tin trong W INISIS

- Khới động WINíSIS: STAR T\Programs\CDS/ISlS For Windows\WINlSIS hoặc nháy kép núl trái chuột vào biểu tượng WINISIS trên màn hình nền.

- Xuất hiện màn hình giao diện của VVINISIS đối với người sử dụng

- Chọn CSDL: Chọn 1 trong 3 cách (xem tr 107)

- Nháy chuột vào mục tìm tin sẽ xuất hiện bảng chọn. Có thể sử dụng một trong hai chế độ tìm tin: Tìm tin trình độ cao hoặc tìm tin có trợ giúp.

* Tìm tin trình độ cao

- Nháy chuột chọn mục tìm tin trình độ cao; xuất hiện khung hội thoại tìm tin.

- Gõ thuật ngữ tìm tin ( từ khoá tên tài liệu, tên tác giả ...) vào khung câu hỏi.

- Nháy chuột vào nút lệnh tìm, xuất hiện cửa sổ kết quá tìm kiếm.

Muốn xem chi tiết tài liệu nào thì nháy chuột vào tên tài liệu đó.

- Kết thúc tìm, nháy chuột vào nút lệnh Stop.

* G hi chú:

- Trong chế độ tìm tin trình độ cao có thể sứ dụng các loại toán tử. AND, OR, NOT ... đế phát triển chiến lược tìm.

3.4.3.2- Tìm tin trong C SD L lưu trữ trén C D -R O M & D V D Trong mỗi CSDL lưu trữ trên CD-ROM & DVD của các trung tâm thông tin đều có kèm theo chương trình tìm kiếm và có hướng dẫn cụ thể. Do đó. người dùno tin chì việc tuán thủ theo hướng dẫn sử dung cúa chương trình là sẽ tìm được thông tin mà mình cần.

Sau đày là 1 ví dụ về tìm kiếm thông lin trons CSDL Luật Việt Nam của Trung tâm thòng tin thư viện và Nghiên cứu khoa học thuộc Văn phòng Quốc hội.

Trung tâm Thông ụn Thư vtịn vả Nghiên cửu khoa họe

V f t n p h ò n g Q u ố c h ộ i

SỖ dữ I í ễ u Luật Việ! Nam Phiôn bán 3.0

Đ o c d a n h s é c h c& c t i / tc h o â .

1ỮCTÍÚ

Đán quyồn chưong trình vâ rìíi HẠu th u ộ c V à n phònQ Q iiữ c hội C ô n g ty C M C p h ai ti ìển

Giao diện đối với NSD:

132

CSDL luật Vtft Nam (P h ^ n bản 3 .0) - Bẩn Quyđn thuộc T T TT-TV & NCKH - VPQH

^ ~Ỵ 'ỳ : . / T lr n k iộ r a v ă n b ả n 1 4 ► ị w T h ụ n e s ố 1 ằ T iỢ g iự p

I - IX B ộ l u ậ t D â n s ự

Toàn b£ vén bản Ket quà tim kiém Vân bản ghi chá

B ộ UiÃt D ằ n 51 í

w ■ luằ' M*ớllP } lÃ_

1 11-21 - ị 1 :'J : b.íi' : -V J

B Ộ I. II Ậ T D Ả N s ụ

C Ù A n ư o c c o n g h o a x a h o i c h ú n c ỉ hIa v i ẽ t n a m

éi

Danh sẰch tư liôu L O : K O I L 'A Y

Fhi2 .'.v ỉ : in S!i Vĩ-:! j V j " ĩ : 'íỵ ru r" V .:r :ị:u - liỉ-t. ị- : tỉ.' hv.i d a n ~1{ . ỉa.:- m ó: ĩnuởng ĩh u ạ n ì-ri che- -'! phíĩỉ ‘7 liííí^; - /xi *:J: .;.Viĩ .iíir rr;í.v;

.^rT ĩhự iỡ v ỏ '-'-ui: ĩ n S ’ĩ Ị',h ớip J:<;jr :.!i V'.'-T j V ; iằ ĩ J-:n 'Itỉ V. c ụ ĩ h / h ?:ớ H i>:i phu ĩ'

n d " ì i ~J u 2 . í> ' ì i ỉ ữ ĩ J à n .7 / <•. '■ v; f ' ; i f : r : n ỹ I v : h ó n - ị Ị 'h.aự- !U<.U n u Ạ r n * ĩr i , r ạ ,- s J ĩ ỳ h ĩ Ị - V n hằ ^ ĩ rí é p rục ỵ:â: p h ^ n g m c : n ả n x i:ý- -tin m á : , p h a : h u \ d a n c h ù . b à c dã>n hẦrtP. ;.

f y;/ "r-íí ■'! ƠV-ÍÍ07' 1 é d á n :K

A ' .v ,j f líi ĩr t /;'.í?ií.'i ìr-íi.."' lÍ iÍ ^ í V 'ít- 'T f í "TỂ> õ r t .Ị v ? ^ . í à / i / r " Í ,1 'IÍI %ịũ ửm Víi r lỉ i i r T ò n ỹ đ o à n ke:, m o n g ;h an , nicm.Ỹ Jỉ ĩhu n n vr.c n p m ĩ n tc v á b ã n s ắ c Yổ.n h o t ỉ d íin ỉo'~

Th.ĩn* ■' c n ị lich củ láu à à i x â v d ụ n * v a b a c V í T c q u c c V ĩẹ ĩ N a n , g ó t ’ p h ẩ n Xữ\’ d u n g nén K n hữii n h iếu rhản.h p k ắ n ĩheõ 'n i n v j s u q u d n ỉ ỷ cú tỉ j Vhà nước ĩh è c iiựth kuón& .rd h ò ĩ ch ủ n ỹ h ĩa. ĩhư<-; h iện m u c Ù€U d á n a iá u, nước m ạ n h, x ã h ố i câ n ị b ầ n * , vá n m in h

P H A N T H T ' M H A T N H Ĩ N O O U Y D ĨỈ-TH C H U N G

I TrrnQ í : 1 2 . 9 0 9 V 10DX <=

- Nháy con trỏ chuột chọn mục Tìm kiếm văn bản\

- Gõ từ khoá tìm kiếm vào khung T ừ hoặc câu tìm kiếm

- Nháy chuột chọn nút lệnh T ìm kiếm . Xuất hiện cửa sổ liệt kê danh sách tư liệu này, nhấn chuột vào nút lệnh: In danh sách.

- Nháy chuột vào nút lệnh: Kết thúc tìm kiếm hiện cửa sổ: Kết quả tìm kiếm chia làm hai phần:

- 1 phần trên màn hình chứa danh sách các tư liệu tìm kiếm được. Muốn xem toàn văn tư liệu, nháy chuột vào tên của tư liệu đó. Phần dưới màn hình sẽ xuất hiện toàn văn của tư liệu đã chọn.

Muốn in nội duna; toàn văn thì nháy chuột vào biểu tượng máy in trên thanh trạng thái ở cuối màn hình. Trên thanh trạng thái này còn cho biết tổng sô lư liệu tìm được.

133

3.4.3.3- Tìm kiêm thá n g tin trong m ộ t s ố th ư viện điẹn tủ ở Việt N a m

* Thư viện Q uốc gia Việt Nam địa chí

Một phần của tài liệu Hướng dẫn sử dụng thư viện thông tin (Trang 122 - 135)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(169 trang)