I. Mục tiêu cần đạt: Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng trong phần văn học trung đại.
II. Chuẩn bị.
Đề kiểm tra in và pho tô III .Ph ươ ng pháp
- Hình thức: Cõu hỏi ngắn và tự luận IV. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định:.
2. Bài mới:
A. GV phát đề cho HS, yêu cầu HS làm bài nghiêm túc (Đề đã in ra giấy ) GV thu bài về chấm
3 . Dặn dò :
- Về nhà soạn bài: Tổng kết từ vựng (tiếp theo)
A. Thiết kế ma trận chung cho toàn bộ chương trình Ngữ Văn 9
. MA TR NẬN Mức độ
NL ĐG Nhận biết Thông hiểu Vận
dụng
Vận dụng cao
Cộng I. Đọc hiểu
- Ngữ liệu:
văn bản nghệ thuật/văn bản nhật dụng - Tiêu chí lựa chọn ngữ liệu: 01 đoạn trích/
văn bản hoàn chỉnh;
dài khoảng 150-200 chữ.
- Nhận diện phương thức biểu đạt, phong cách ngôn ngữ, biện pháp tu từ trong văn bản/đoạn trích/ các phương châm hội thoại/ các kiểu câu, thành phần câu…
- Thu thập thông tin trong văn bản/đoạn trích.
- Khái quát chủ đề/nội dung chính/vấn đề chính,… mà văn bản đề cập đến
- Hiểu được, nhận xét/đánh giá quan điểm, tư tưởng của tác giả thể hiện trong văn bản/đoạn trích..
- Hiểu được ý nghĩa/tác dụng của việc sử dụng thể loại/phương thức biểu đạt/từ ngữ/chi tiết/hình ảnh/biện pháp tu từ…trong văn bản/đoạn trích
- Hiểu được, nhận xét đánh giá được một số nét đặc sắc về nghệ thuật theo đặc trưng thể loại hoặc một số nét đặc sắc về nội dung của văn bản/đoạn trích.
- Rút ra bài học về tư tưởng/
nhận thức.
Số câu Số điểm Tỉ lệ
2 2 4
1.0 2.0 3.0
10% 20% 30%
II. Tạo lập văn bản:
Câu 1:
Nghị luận xã hội (Khoảng 200 chữ) - Trình bày suy nghĩ về vấn đề xã hội đặt ra trong văn bản ở phần đọc hiểu.
Viết đoạn văn nghị luận xã hội
Câu 2:
Nghị luận văn học:
Viết bài văn 71
Nghị luận về một tác phẩm văn xuôi.
nghị luân văn học Tổng
Số câu Số điểm Tỉ lệ
1 2.0 20%
1 5.0 50%
2 7.0 70%
Tổng Số câu
2 2 1 1 6
B. ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào ý đúng sau mỗi câu hỏi:
Câu 1: Tác phẩm nào trong những tác phẩm sau đây đã đưa tiếng Việt đạt tới đỉnh cao ngôn ngữ nghệ thuật ?
A. Truyền kì mạn lục. B. Truyện Kiều
C. Chuyện người con gái Nam Xương. D. Truyện Lục Vân Tiên.
Câu 2: Câu thơ: “Làn thu thủy, nét xuân sơn” miêu tả vẻ đẹp của ai ?
A. Thúy Vân. B. Mã Giám Sinh.
C. Thúy Kiều. D. Hoạn Thư.
Câu 3: Bút pháp nghệ thuật nào đã được Nguyễn Du sử dụng để miêu tả vẻ đẹp của chị em Thúy Kiều?
A. Bút pháp tả cảnh ngụ tình. B. Bút pháp gợi tả.
C. Bút pháp tả thực. D. Bút pháp ước lệ tượng
trưng.
Câu 4: Truyện Lục Vân Tiên( theo bản thường dùng hiện nay) gồm bao nhiêu câu thơ lục bát ?
A. 2082 B. 2083
C. 2084 D. 2085
Câu 5: Vẻ đẹp nào của Lục Vân Tiên thể hiện qua hành động đánh cướp cứu Kiều Nguyệt Nga ?
A. Người anh hùng tài năng, có tấm lòng nhân nghĩa.
B. Người anh hùng văn võ song toàn.
C. Người làm việc nghĩa vì mục đích chờ trả ơn.
D. Người lao động bình thường nhưng có tấm lòng nhân nghĩa.
Câu 6: Tác phẩm: “Hoàng Lê nhất thống chí” được viết theo thể loại nào?
A. Tiểu thuyết trinh thám. B.Truyện thơ Nôm.
C. Tiểu thuyết chương hồi. D. Truyện ngắn.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (2đ) Nêu giá trị nội dung và giá trị nghệ thuật của chuyện “Người con gái Nam Xương” (của tác giả Nguyễn Dữ) ?
Câu 2: (5đ) Phân tích tâm trạng của Thúy Kiều qua 8 câu thơ cuối trong đoạn trích “Kiều ở lầu Ngưng Bích” .
C. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA TRUYỆN TRUNG ĐẠI I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) : Mỗi câu trả lời đúng 0,5 đ
Câu 1: B; Câu 2: C; Câu 3: D; Câu 4: A; Câu 5: A; Câu 6: C.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1: (2 điểm)
- Giá trị nội dung: Qua câu chuyện về cuộc đời và cái chết thương tâm của Vũ Nương, Chuyện người con gái Nam Xương thể hiện niềm cảm thương đối với số phận oan nghiệt của người phụ nữ Việt Nam dưới chế độ phong kiến, đồng thời khẳng định vẻ đẹp truyền thống của họ. (1 điểm)
- Tác phẩm là một áng văn hay, thành công về nghệ thuật dựng truyện, miêu tả nhân vật, kết hợp tự sự với trữ tình. (1 điểm).
Câu 3:
* Yêu cầu: HS viết đoạn văn trình bày cảm nhận về tâm trạng của Thúy Kiều đảm bảo các nội dung sau:
- Điệp ngữ liên hoàn “buồn trông” gợi 4 bức tranh buồn:
+ Buồn trông cùng với hình ảnh con thuyền thấp thoáng xa gợi nỗi buồn lưu lạc, nỗi nhớ nhà, nhớ quê.
+ Nhìn cánh hoa trôi… nàng liên tưởng đến bản thân mình trôi dạt, lênh đênh giữa dòng đời vô định (hình ảnh ẩn dụ).
+ Nhìn nội cỏ dầu dầu giữa chân mây mặt đất vô cùng rộng lớn xa xăm hay chính là tâm trạng bi thương trước tương lai mờ mịt của nàng-> Thiên nhiên nhuốm nỗi buồn nên ủ dột héo úa.
+ Tiếng sóng “ầm ầm” xô bờ dữ dội gợi lên trong lòng nàng tâm trạng lo sợ, hãi hùng trước những tai hoạ lúc nào cũng rình rập ập xuống đầu nàng.
* Hướng dẫn chấm:
- Điểm 5: Đoạn văn có nội dung đầy đủ, diễn đạt trôi chảy.
- Điểm 3: Đoạn văn đảm bảo nội dung theo yêu cầu, diễn đạt chưa được trôi chảy.
- Điểm 2: Đoạn văn nội dung sơ sài, diễn đạt lủng củng.
- Điểm 0: không viết hoặc viết lạc đề.
Ngày soạn: Ngày dạy
Tiết 50 Tổng kết từ vựng (tiếp theo) A. Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: Các cách phát triển của từ vựng Tiếng Việt.
Các khái niệm từ mợn, từ Hán Việt, thuật ngữ, biệt ngữ xã hội.
2. Kĩ năng:
- Nhận diện từ mợn, từ Hán Việt, thuật ngữ, biệt ngữ xã hội.
- Hiểu và sử dụng từ vựng chính xác trong giao tiếp, đọc- hiểu và tạo lập văn bản.
3. Thái độ: Có thái độ sử dụng đúng từ vựng tiếng Việt trong quá trình giao tiếp.
B. Chuẩn bị :
- Giáo viên: SGK, giáo án, kế hoạch giảng dạy.
- Học sinh: Chuẩn bị bài.
73
C. Các hoạt động dạy học:
I. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS. (5 phút).
II. Bài mới:
H
oạt động của thầy và trò
Ôn tâp sự phát triển của từ vựng Tiếng Việt.
? Có mấy hình thức phát triển của từ vùng?
Cho vÝ dô?
Giáo viên treo bảng phụ:
Yêu cầu học sinh điền theo sơ đồ
? Nếu không có sự phát triển nghĩa của từ sẽ ảnh hởng nh thế nào?
Học sinh làm bài tập 2, 3 mục I.
Hớng dẫn học sinh ôn lại khái niệm từ mợn.
? Thế nào là từ mợn? Cho ví dụ?
? Học sinh làm bài tập 2, 3.
Ôn tập Từ Hán Việt.
? Thế nào là từ Hán Việt? Ví dụ?
? Học sinh lam bai tập 2.
? Khi sử dung từ Hán Việt cần lu ý điều g×?
¤n tËp vÒ thuËt ng÷.
? Nhắc lại khái niệm về thuật ngữ.
? Vai trò của thuật ngữ trong cuộc sống hiện nay.
? Biệt ngữ xã hội là gì?
? Liệt kê một số bệt ngữ Xã hội.
ÔN tập về trau dồi vốn từ.
? Có những hình thức trau rồi vốn từ nào?
? Học sinh bài tập theo nhóm?
Nội dung cần đạt I. Sự phát triển của từ vựng.
1. Các hình thức phát triển của từ vựng.
Phát triển nghĩa của từ bằng hai cách + Thêm nghĩa.
+ Chuyển nghĩa (theo pt ẩn dụ, hoán dô).
Phát triển số lợng từ ngữ âm gồm:
+ Từ mợn.
+ Tạo từ mới.
2. Nếu không có sự phát triển nghĩa của từ thì vốn từ không thể nảy sinh nhanh để đáp ứng nhu cầu gt trực tiếp đợc.
II. Từ m ợn:
1. Khái niệm.
2. Bài tập 2: Nhận định đúng là C. Tổ chức các hoạt động dạy - học
3. Bài tập 3:
- Các từ: Săm, lốp, ga, xăng … của nó”. -> đã đợc Việt hoá.
- Các từ còn lại cha đợc Việt hoá hoàn toàn.
III. Từ Hán Việt.
1. Khái niệm.
2. Bài tập 2:
Chọn ý b.
IV. Thuật ngữ và biệt ngữ xã hội.
1. ThuËt ng÷.
2. Biệt ngữ xã hội.
V. Trau rồi vốn từ
1. Các hình thức trau dồi vốn từ 2. Giải nghĩa từ.
- Bách khoa toàn th: Tù điển bách khoa gi
đầy đủ tri thức của các ngành.
- Bảo hộ mậu dịch: Chính sách bảo vệ sản xuất trong nớc chống lại sự cạnh tranh của hàng hoá nớc ngoài trên thị trờng nớc m×nh.
- Dự thảo: Thảo ra để đa thông qua; bản thảo để đa thông qua.
- Đại sứ quán: Cơ quan đại diện chính thức toàn diện của một nhà nớc ở nớc ngoài, do một đại sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu.
- Hậu duệ: Con cháu của ngời đã chết.
- Khẩu khí: Khí phách con ngời toát ra qua
lêi nãi.
- Môi sinh: Môi trờng sống của sinh vậ.
3.Bài tập 3:
Câu a. Sai từ "béo bổ" = béo bở.
Câu b. Sai từ "đạm bạc" = tệ bạc.
C©u c. Sai tõ "tÊp nËp" = tíi tÊp.
Củng cố - Kiểm tra đánh giá.
- Nhắc lại những kiến thức từ vựng đã học.
III. Hớng dẫn học ở nhà.
- Nắm lại các kiến thức trong chơng trinh Tiếng Việt từ lớp 6 - 9.