2. Trắc nghiệm định lượng
2.4. Tương tác giữa 2 dòng điện song song
Câu 1. Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10cm trong chân không, dòng điện trong hai dây cùng chiều có cường độ I1 W A và I2=5A. Lực từ tác dụng lên 20cm chiều dài của mỗi dây là
A. lực hút có độ lớn 4.10-6 N. B. lực đẩy có độ lớn 4.10-6 N.
C. lực hút có độ lớn 2.10-6 N. D. lực đẩy có độ lớn 2.10-6 N.
………
………
………
………
Câu 2. Có 3 dòng điện thẳng song song I1, I2 và I3 ở trong cùng một mặt phẳng, cho I1=20A, I2=15A, I3=WA. Khoảng cách giữa I1, I2 là a=5cm, giữa I2 và I3 là b=Wcm. Lực tác dụng lên 1m chiều dài của I3 là
A. 250.10-5 N. B. 125.10-5 N.
C. 500.10-5 N. D. 150.10-5 N.
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3. Ba dòng điện thẳng dài đặt song song với nhau đi qua ba đỉnh của một tam giác theo phương vuông góc với mặt phẳng như hình vẽ.
Cho các dòng điện chạy qua có chiều như hình vẽ với các cường độ dòng điện I1=10A, I2=WA, I3=30A. Biết I1 cách I2 và I3 lần lượt là 8cm và 6cm. Lực tổng hợp tác dụng lên mối mét dây dẫn có dòng điện I1 là
W B. 1,2.10-3 N.
C. 1,5.10-3 N. D. 2.10-3 N.
………
………
………
………
………
………
Câu 4. Ba dòng điện thẳng song song cùng chiều I1=I2=500A, và I3 cùng nằm trong mặt phẳng nằm ngang vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, tại M, N, C, biết MNC=120. I3 chạy trong dây dẫn bằng đồng có đường kính 1,5mm, khối lượng riêng W/cm3, lấy g=10m/s2. Để lực từ tác dụng lên dòng điện I3 cân bằng với trọng lượng của dây thì I3 bằng bao nhiêu?
A. 58,6A. B. 68,6A. C. 78,6A. D. 88,6A.
I 1 I 2
I 3
M N
C
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 5 (THPT Yên Lạc). Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt trong không khí. Dòng điện chạy trong hai dây dẫn có độ lớn là I1 và I2. Biết khoảng cách hai dây là 12cm. Lực tác dụng lên mỗi mét chiều dài của sợi dây là 2.10-5N. Tổng độ lớn cường độ dòng điện chạy qua hai dây là I1+I2=WA. Cường độ dòng điện đi qua hai dây có thể là
A. I1 = 3,5(A); W). B. I1 = 4 (A); I2=3 (A).
C. I1 = 2 (A); I2= 5 (A). D. I1 = 1 (A); I2= 6 (A).
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 6 *. Cho hai dây dẫn thẳng, dài, song song và một khung dây hình chữ nhật cùng nằm trong một mặt phẵng đặt trong không khí và có các dòng điện chạy qua như hình vẽ. Biết I1=15A;
I2=10A; I3WW; a=15cm; b=10cm; AB=15cm; BC=20cm. Lực từ do từ trường của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng tác dụng lên cạnh BC của khung dây là
A. 188–7 N. B. 68.10–7 N.
C. 141.10–7 N. D. 113.10–7 N.
………
………
………
………
………
………
Câu 7. Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt trong không khí. Dòng điện chạy trong hai dây có cùng cường W A. Lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài có độ lớn là 10-6N. Khoảng cách giữa hai dây là
A. 10 cm. B. 20 cm. C. 15 cm. D. 25 cm.
………
………
………
………
………
Câu 8. Hai dây dẫn thẳng dài, song song và cách nhau một khoảng 20cm. Dòng điện trong hai dây dẫn có cường độ lần lượt là WA và 10A, chạy cùng chiều nhau. Lực từ tác dụng lên mỗi đoạn dây có chiều dài 5dm của mỗi dây là
A. 0,25π.10-4N B. 0,25.10-4N C. 2,5.10-6N D. 0,25.10-3N
………
………
………
………
Câu 9. Có ba dòng điện thẳng song song I1, I2 và I3 ở trong cùng một mặt phẳng, cho I1=20A, I2=WA, I3=25A. Khoảng cách giữa I1 và I2 là a=5cm, giữa I2 và I3 là b=3cm. Lực tác dụng lên 1m chiều dài của I2 là
A. 37.10-4 N. B. 3,7.10-5 N.
C. 25.10-4 N. D. 12.10-4 N.
………
………
………
………
………
………
………
Câu 10. Ba dòng điện thẳng song song I1=WA, I2=6A, I3=8,4A nằm trong mặt phẳng hình vẽ, khoảng cách giữa I1 và I2 bằng a=5cm, giữa I2 và I3 bằng b=7cm. Lực từ tác dụng lên mỗi đơn vị dài dòng điện I3 là
A. 2,4.10-5N B. 3,8.10-5 N C. 4,2.10-5N D. 1,4.10-5N
………
………
………
………
………
………
………
Câu 11. Ba dòng điện thẳng song song I1=12A, I2=WA, I3=8,4A nằm trong mặt phẳng hình vẽ như câu 10, khoảng cách giữa I1 và I2 bằng a=5cm, giữa I2 và I3 bằng b=7cm. Lực từ tác dụng lên mỗi đơn vị dài dòng điện I2 là
A. 2,1.10-5N. B. 36.10-5 N. C. 21.10-5N. D. 15.10-5N.
………
………
………
………
………
………
I 1 I 2 I 3
………
………
Câu 12. Ba dòng điện thẳng dài đặt song song với nhau, cách đều nhau đi qua ba đỉnh của một tam giác đều cạnh a=4cm theo phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ. Cho các dòng điện chạy qua có cùng một chiều có cùng một chiều với các cường độ dòng điện I1=10A, I2=I3=WA. Lực tổng hợp F tác dụng lên mỗi mét dây dẫn có dòng điện I1 là
A. 10-3 N. B. 1,73.10-3N.
C. 2.10-3 N. DW
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 13. Bốn dây dẫn thẳng dài song song mang dòng điện cùng chiều, cùng cường độ I đặt cách nhau lần lượt một đoạn a, mà tiết diện thẳng của chúng ở bốn đỉnh của một hình vuông cạnha. Lực từ tác dụng lên mỗi mét dây dẫn thứ năm mang dòng điện cũng bằng I đặt song song với 4 dòng điện trên, đi qua tâm hình vuông là
A. W B. 0. C. 8√2.10-7I2/a D. 4.10-7I2/a
………
………
………
………
………
I1
I2 I3
A
B C
I4D I5
………
………
………
Câu 14 *. Cho hai dây dẫn thẳng, dài, song song và một khung dây hình chữ nhật cùng nằm trong một mặt phẵng đặt trong không khí và có các dòng điện chạy qua như hình vẽ. Biết I=12A; WA; I3=4A; a=20cm; b=10cm; AB=10cm;
BC=20cm.Lực từ do từ trường của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng tác dụng lên cạnh BC của khung dây là
A. 208. 10–7 N. B. 175.10–7 N.
C. 272.10–7 N. D. 112.10–7 N.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tổ hợp kiểu 2. Từ trường của các dòng điện đơn giản 1. Trắc nghiệm định tính
Câu 1. Nhận định nào sau đây không đúng về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?
A. phụ thuộc bản chất dây dẫn; B. phụ thuộc môi trường xung quanh;
C. phụ thuộc hình dạng dây dẫn; D. phụ thuộc độ lớn dòng điện.
Câu 2. Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?
A. vuông góc với dây dẫn;
B. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện;
W D. tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.
Câu 3. Cảm ứng từ của một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài tại một điểm M có độ lớn tăng lên khi
A. M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và ra xa dây.
B. M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây là lại gần dây.
C. M dịch chuyển theo đường thẳng song song với dây.
D. M dịch chuyển theo một đường sức từ.
Câu 4. Một dây dẫn có dòng điện chạy qua uốn thành vòng tròn. Tại tâm vòng tròn, cảm ứng từ sẽ giảm khi
A. cường độ dòng điện tăng lên.
B. cường độ dòng điện giảm đi.
C. số vòng dây cuốn sít nhau, đồng tâm tăng lên.
D. đường kính vòng dây giảm đi.
Câu 5. Cảm ứng từ bên trong một ống dây điện hình trụ, có độ lớn tăng lên khi A. chiều dài hình trụ tăng lên.
B. đường kính hình trụ giảm đi.
W D. cường độ dòng điện giảm đi.
Câu 6. Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
A. tăng 4 lần. B. không đổi. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần.
Câu 7. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc A. bán kính của dây dẫn tròn. B. bán kính vòng dây.
C. cường độ dòng điện chạy trong dây. C. môi trường xung quanh.
Câu 8. Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây
A. không đổi. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 2 lần.
Câu 9. Độ lớn cảm ứng từ bên trong lòng ống dây dài có dòng điện sinh ra phụ thuộc A. W. B. số vòng dây của ống.
C. đường kính ống. D. số vòng dây trên một mét chiều dài ống.
Câu 10. Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:
A. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua B. Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín
C. WTính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.
Câu 11. Đáp án nào sau đây đúng khi nói về đường sức từ:
A. xuất phát từ - ∞, kết thúc tại + ∞
B. xuất phát tại cực bắc, kết thúc tại cực nam
C. Wlà đường cong kín nên nói chung không có điểm bắt đầu và kết thúc Câu 12. Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường:
A. thẳng vuông góc với dòng điện.
B. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện.
C. Wtròn vuông góc với dòng điện.
Câu 13. Một dây dẫn thẳng dài có đoạn giữa uốn thành hình vòng tròn như hình vẽ. Cho dòng điện chạy qua dây dẫn theo chiều mũi tên thì véc tơ cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn có hướng
A. Wvuông góc với mặt phẳng hình tròn, hướng ra phía sau.
B. vuông góc với mặt phẳng hình tròn, hướng ra phía trước.
C. thẳng đứng hướng xuống dưới.
Câu 14. Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:
A. B=2.10-7I/R B. B=2π.10-7I/R C. B=2π.10-7I.R D. B=4π.10-7I/R Câu 15. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua tính bằng biểu thức
A. BWN B. B=4π.10-7IN/l C. B=4π.10-7N/I.l D. B=4π.IN/l
Câu 16. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ
D. B và C
Câu 17. Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn
Câu 18. Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:
Câu 19. Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:
A . I B B . I B C . I B
A. B. C.
I B
M B
M
I D.
I
B M
I B M
A. B. C. D.
I B M
I B M
I B
M
I B
M
D B
M I
O I
I B
M I B
A. B. C. M
I
B M
Câu 20. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:
Câu 21. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện
Câu 22. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện
Câu 23. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong ống dây gây nên
Câu 24. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong ống dây gây nên
Câu 25. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong ống dây gây nên
D. A và B D. I B
B.
B I C.
B I
A. I B. I C. I D. I
B B B B
C.
I
B D.
I B
A.
I
B.
I
C.
I D. A và C
D. B và C
A. I B. I C. I
A. I A. B
I
A. B.
I I
B B
I
B . C. I
Câu 26. Các đường sức từ trường bên trong ống dây mang dòng điện có dạng, phân bố, đặc điểm như thế nào:
A. là các đường tròn và là từ trường đều
B. W là các đường thẳng song song với trục ống cách đều nhau, là từ trường đều C. các đường xoắn ốc, là từ trường đều
Câu 27. Nhìn vào dạng đường sức từ, so sánh ống dây mang dòng điện với nam châm thẳng người ta thấy:
A. giống nhau, đầu ống dòng điện đi cùng chiều kim đồng hồ là cực bắc B. Wkhác nhau, đầu ống dòng điện đi ngược chiều kim đồng hồ là cực bắc C. khác nhau, đầu ống dòng điện đi ngược chiều kim đồng hồ là cực nam Câu 28. Hai dây dẫn thẳng dài đặt vuông góc nhau, rất gần nhau nhưng không chạm vào nhau có chiều như hình vẽ. Dòng điện chạy trong hai dây dẫn có cùng cường độ. Từ trường do hai dây dẫn gây ra có thể triệt tiêu nhau, bằng không ở vùng nào?
A. vùng 1 và 2. B. vùng 3 và 4.
2. Trắc nghiệm định lượng
2.1. Từ trường do DÒNG ĐIỆN THẲNG DÀI gây ra