Từ trường do dòng điện trong ỐNG DÂY DÀI gây ra

Một phần của tài liệu đề cương vật lý 11 thptqg (Trang 47 - 61)

2. Trắc nghiệm định lượng

2.3. Từ trường do dòng điện trong ỐNG DÂY DÀI gây ra

A. không đổi B. giảm 2 lần C. giảm 4 lần D. tăng 2 lần

………

………

………

Câu 2. Người ta muốn tạo ra từ trường có cảm ứng từ B = 250.10-5T bên trong một ống dây, mà dòng điện chạy trong mỗi vòng của ống dây chỉ là 2A thì số vòng quấn trên ống phải là bao nhiêu, biết ống dây dài Zcm

A. 7490 vòng B. 4790 vòng C. 479 vòng. D. 497 vòng.

………

………

………

………

Câu 3. Một ống dây được quấn bằng loại dây mà tiết diện có bán kính 0,Zmm sao cho các vòng sát nhau (ống dây quấn một lớp). Khi có dòng điện 20A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là

A. 4 mT. Z D. 4π mT.

………

………

………

………

Câu 4 (THPT Yên Lạc). Một ống dây dẫn hình trụ dài, có dòng điện I1=5A chạy qua. Biết rằng trên mỗi cm chiều dài ống dây có quấn 10 vòng dây. Đặt thêm một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I2=5A chạy qua song song với trục của ống dây. Khoảng cách giữa trục ống dây và dây dẫn thẳng là 1Zcm. Xác định cảm ứng từ tại điểm trên trục ống dây (trong lòng ống dây).

A. 31,4mT. B. 3,24mT. C. 62,8mT. D. 6,28mT.

………

………

………

………

………

………

Câu 5 (Đề minh họa 2017-2018). Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên:

L là một ống dây dẫn hình trụ dài 10cm, gồm 1000 vòng dây, không có lõi, được đặt trong không khí; điện trở R; nguồn điện có Zvà r=1. Biết đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với chiều dài của ống dây. Bỏ qua điện trở của ống dây và dây nối. Khi dòng điện trong mạch ổn định thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn là 2,51.10−2T. Giá trị của R là

A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.

………

………

………

………

Câu 6 (THPT Yên Lạc). Một sợi dây nhôm hình trụ có đường kính 0,4mm, hiệu điện thế đặt vào hai đầu ống dây là 4V, lớp sơn bên ngoài rất mỏng. Dùng dây này để cuốn một ống dây dài l=20cm, các vòng dây cuốn sát nhau. Cho dòng điện chạy qua ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn là Z8.10-3T, điện trở của ống dây và số vòng dây cuốn trên ống là

A. R=2Ω; 2500 vòng. B. R=4Ω; 500 vòng.

C. R=4Ω; 2500 vòng. D. R=2Ω; 500 vòng.

………

………

………

………

………

………

Câu 7. Một ống hình trụ dài 0Zm, đường kính 16cm. Một dây dẫn dài 10m, được quấn quanh ống dây với các vòng khít nhau cách điện với nhau, cho dòng điện chạy qua mỗi vòng là 100A. Cảm ứng từ trong lòng ống dây có độ lớn.

A. 2,5.10-3T B. 5.10-3T. C. 7,5.10-3T. D. 2.10-3T.

………

………

………

………

Câu 8. Một sợi dây đồng có đường kính 0,8mm, lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng.

Dùng sợi dây này để quấn một ống dây có dài l=Zcm. Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống dây là

Z D. 1379

………

………

………

………

Câu 9. Dùng loại dây đồng đường kính Z, bên ngoài có phủ một lớp sơn cách điện mỏng quấn quanh một hình trụ tạo thành một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau. Cho dòng điện 0,1A chạy qua các vòng dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng

A. 18,6.10-5T B. 26,1.10-5T C. 25.10-5T D. 30.10-5T

………

………

………

………

Câu 10 (THPT Yên Lạc). Dùng một dây đồng đường kính 0,8mm có một lớp sơn mỏng cách điện quấn quanh hình trụ đường kính 4cm để làm một ống dây. Khi nối hai đầu ống dây với một nguồn điện có hiệu điện thế ZV thì cảm ứng từ bên trong ống dây là 15,7.10-

4T. Tính chiều dài của ống dây và cường độ dòng điện trong ống. Biết điện trở suất của đồng là 1,76.10-8Ωm, các vòng của ống dây được quấn sát nhau.

A. 0,8m; 1A Z D. 0,7m; 2A

………

………

………

………

Câu 11. Dùng một dây đồng dài 60m, có điện trở suất 1,76.10-8m có đường kính 1,2mm để quấn (một lớp) thành một ống dây dài. Dây có phủ một lớp sơn cách điện mỏng. Các vòng dây quấn sát nhau. Khi cho dòng điện qua ống dây người ta đo được cảm ứng từ trong lòng ống dây là Z. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu ống dây gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 5,9V. B. 4,2V. C. 3,9V. D. 3,5V.

………

………

………

………

………

………

Câu 12. Dùng một dây đồng có đường kính d=0,8mm có phủ một lớp sơn cách điện mỏng, quấn vừa đủ một lớp quanh một hình trụ có đường kính D=4cm để làm một ống dây. Khi nối hai dây đồng với nguồn điện có hiệu điện thế U=3,3V thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng 5.10−4T. Cho biết điện trở suất của đồng là =Z.10−8m. Các vòng được quấn sát nhau.

Chiều dài ống dây bằng

A.0,6m. B. 0,5m. C. 0,4m. D. 0,2m.

………

………

………

………

………

………

Tổ hợp kiểu 3. Lực Lorenxơ 1. Trắc nghiệm định tính Câu 1. Phương của lực Lorenxo

A. trùng với phương của véc - tơ cảm ứng từ.

B. vuông góc với cả đường sức từ và véc - tơ vận tốc của hạt.

C. vuông góc với đường sức từ, nhưng trùng với phương của vận tốc của hạt.

D. trùng với phương véc - tơ vận tốc của hạt.

Câu 2. Chọn câu sai

A. Từ trường không tác dụng lực lên một điện tích chuyển động song song với các đường sức từ.

B. Lực từ sẽ đạt giá trị cực đại khi điện tích chuyển động vuông góc với từ trường.

C. ZĐộ lớn của lực Lorenxo tỉ lệ với q và v.

Câu 3. Chọn câu sai

A. Hạt proton bay vào trong từ trường theo phương vuông góc với véc - tơ cảm ứng từ thì quỹ đạo của proton là quỹ đạo tròn có v tăng dần.

B. Hạt proton bay vào trong điện trường theo phương vuông góc với véc - tơ cường độ điện trường thì quỹ đạo của proton là một parabol, độ lớn v tăng dần.

C. Zthì quỹ đạo của proton không thay đổi.

D. Hạt proton bay vào trong điện trường theo phương song song với véc - tơ cường độ điện trường thì proton sẽ chuyển động thẳng nhanh dần.

Câu 4. Lực Lorenxo tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từ trường A. chỉ hướng vào tâm khi q>0 .

B. luôn hướng về tâm của quỹ đạo.

C. chưa kết luận được vì còn phụ thuộc vào hướng của véc - tơ cảm ứng từ.

D. luôn tiếp tuyến với quỹ đạo.

Câu 5. Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lorenxơ, bán kính quỹ đạo của điện tích không phụ thuộc vào đại lượng nào của điện tích:

Z B. vận tốc. C. độ lớn điện tích. D. kích thước.

Câu 6. Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên electron và hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều:

Câu 7. Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên electron và hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều:

Câu 8. Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên electron và hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều:

Câu 9. Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên electron và hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều:

v F

q>0 B

A. v

F e B B.

B v F

q>0

C. D.

B v

e F =

A. v

F B q>0

B. v

F e

B C. v F

q>0 B

D. v F

e B

A.

B v

F q>0

F B.

v B e

C.

B F

v

q>0 D. v

F B e

F A.

v q>0

B.

e

F v D.

e v F F

B C.

v

q>0

Câu 10. Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên electron và hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều:

Câu 11 *. Một electron bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ B với vận tốc v. Khi góc hợp bởi v và B bằng θ (khác 900), quỹ đạo chuyển động của electron có dạng

2. Trắc nghiệm định lượng

Câu 1 (THPTQG 2019). Một hạt mang điện tích 2.10-8C chuyển động với tốc độ 400m/s trong một từ trường đều theo hướng vuông góc với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là 0Z. Lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là

Z B. 2.10-4N C. 2.10-6N D. 2.10-7N

………

………

………

………

Câu 2. Một hạt mang điện 3,2.Z0-19C bay vào trong từ trường đều có B=0,5T hợp với hướng của đường sức từ Z00. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là 8.10-14N. Vận tốc của hạt đó khi bắt đầu vào trong từ trường là

A. 107m/s B. 5.106m/s C. 0,5.106m/s D. 106m/s

………

………

………

………

Câu 3. Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1=1,8.10Zm/s thì lực Lorenxơ tác

A. F S N

q>0 v B. F S N

v

e C.

N S F= 0

q>0

v D.

N F S

v e

dụng lên hạt có giá trị f1=2.10-6N, nếu hạt chuyển động với vận tốc v2=4,5.107m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị là

A. f2=10-5N Z D. f2=6,8.10-5N

………

………

………

………

………

Câu 4. Một electron (m=9,1.10-31kg, q=-1,6.10-19C) bay với vận tốc v=2.106m/s vào từ trường đều B=1,82.10-5T. Vận tốc ban đầu của electron hợp với từ trường góc 300. Gia tốc của chuyển động của electron trong từ trường bằng bao nhiêu?

A. 1,6.1014m/s2. B. 3,2.1012m/s2. C. 6,4.1013m/s2. D. giá trị khác.

………

………

………

………

Câu 5. Người ta cho một êlectron có vận tốc 3,2.106m/s bay vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là ZmT, bán kính quỹ đạo của nó là 2cm.

Biết độ lớn điện tích của êlectron là 1,6.10-l9C. Khối lượng của êlectron là

A. 9,1.10-31kg. B. 9,1.10-29kg. C. 10-31 kg. D. 10- 29kg.

………

………

………

………

………

………

Cõu 6. Hai điện tớch ql=1àC và q2=-2àc cú cựng khối lượng và vận tốc ban đầu và bay cựng hướng vào một từ trường đều. Điện tích ql chuyển động cùng chiều kim đồng hồ với bán kính quỹ đạo 4cm. Điện tích q2 chuyển động

A. ngược chiều kim đồng hồ với bán kính 2 cm.

B. Zngược chiều kim đồng hồ với bán kính 8 cm.

C. cùng chiều kim đồng hồ với bán kính 8 cm.

………

………

………

Câu 7. Một hạt mang điện 3,2.10-19C được tăng tốc bởi hiệu điện thế 1000V rồi cho bay vào trong từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ. Tính lực Lorenxơ tác dụng lên nó biết m=Z-27kg, B=2T, vận tốc của hạt trước khi tăng tốc rất nhỏ.

A. 1,2.10-13N B. 1,98.10-13N C. 3,21.10-13N D. 3,4.10-13N

………

………

………

………

………

………

Câu 8. Một electron chuyển động thẳng đều trong miền có cả từ trường đều và điện trường đều. Véctơ vận tốc của hạt và hướng đường sức từ như hình vẽ. B=0,004T, v=Z6m/s, xác định hướng và cường độ điện trường

A. hướng lên, E=6000V/m Z C. hướng xuống, E=8000V/m D. hướng lên, E=8000V/m

………

………

………

………

Câu 9. Một electron bay vào không gian chứa từ trường đều có B=0,02T dọc theo đường sức từ. Vận tốc ban đầu của hạt là v=Z5m/s. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên elcectron có độ lớn là

A. 0 B. 6,4.10-15T C. 6,4.10-14T D. 1,2. 10-15T

………

………

………

………

Câu 10 (THPTQG 2019). Một hạt mang điện tích 2.10-8C chuyển động với tốc độ 400m/s trong một từ trường đều theo hướng vuông góc với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn 0,075T. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là

A. 6.10-7N B. 6.10-5N C. 6.10-4N D. 6.10-6N

………

………

………

………

Câu 11. Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 300 với vận tốc ban đầu 3.107m/s, từ trường BZT. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt đó là

A. 36.1012N B. 0,36.10-12N C. 3,6.10-12 N D. 1,8.10-12N

………

………

………

………

Câu 12. Thành phần nằm ngang của từ trường trái đất Z-5T, thành phần thẳng đứng rất nhỏ.

Một proton chuyển động theo phương ngang theo chiều từ Tây sang Đông thì lực Lorenxơ tác dụng lên nó bằng trọng lượng của nó; khối lượng của nó 1,67.10-27kg, điện tích 1,6.10-

19C. Lấy g=10m/s2, tính vận tốc của proton:

A. 3.10-3m/s B. 2,5.10-3m/s C. 1,5.10-3m/s D. 3,5.10-3m/s

………

………

………

………

………

Câu 13. Một electron (m=9,1.10-31kg, q=-1,6.10-19C) bay với vận tốc vZ106m/s vào từ trường đều. electron bay vuông góc với từ trường. Bán kính quỹ đạo của chuyển động của electron là 62,5cm. Độ lớn cảm ứng từ là

A. B=2,6.10-5T. B. B=4.10-5T. C. B=1,82.10-5T D. Giá trị khác.

………

………

………

………

Câu 14. Hai hạt có điện tích lần lượt là q1=-4q2 , bay vào từ trường với cùng tốc độ theo phương vuông góc với đường sức từ, thì thấy rằng bán kính quỹ đạo của hai hạt tương ứng là R1= 2R2 . So sánh khối lượng m1, m2 tương ứng của hai hạt?

A. m1 = 8m2. B. m1 = 2m2. C. m1 = 6m2. D. m1 = 4m2.

………

………

………

………

………

………

Câu 15. Một electron (m=9,1.10-31kg, q=-1,6.10-19C) bay với vận tốc v=2.106m/s vào từ trường đều Z0-5T. Tính số vòng quay gần đúng trong 1giây của electron nếu electron bay vuông góc với từ trường.

A. 5,09.105. B. 2.106. C. 1,96.10-6. D. giá trị khác.

………

………

………

………

………

Câu 16. Hai điện tích q1=8μC và q2 =-ZμC có cùng khối lượng và ban đầu chúng bay cùng hướng cùng vận tốc vào một từ trường đều. Điện tích q1 chuyển động cùng chiều kim đồng hồ với bán kính quỹ đạo 4cm. Điện tích q2 chuyển động

A. ngược chiều kim đồng hồ với bán kính 16 cm.

B. cùng chiều kim đồng hồ với bán kính 16 cm.

C. ngược chiều kim đồng hồ với bán kính 8 cm.

D. cùng chiều kim đồng hồ với bán kính 8 cm.

………

………

………

………

………

………

Câu 17. Hai điện tích độ lớn, cùng khối lượng bay vuông với các đường cảm ứng vào cùng một từ trường đều. Bỏ qua độ lớn của trọng lực. Điện tích một bay với vận tốc 1000m/s thì có bán kính quỹ đạo 20cm. Điện tích 2 bay với vận tốc Z0m/s thì có bán kính quỹ đạo A. 20 cm. Z D. 200/11cm.

………

………

………

………

………

Câu 18. Hạt α có khối lượng m=6,67.10-27kg, điện tích q=3,2.10-19C. Xét một hạt α có vận tốc ban đầu không đáng kể được tăng tốc bởi một hiệu điện thế U=Z6V. Sau khi được tăng tốc nó bay vào vùng không gian có từ trường đều B=ZT theo hướng vuông góc với đường sức từ. Vận tốc của hạt α trong từ trường và lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là A. v = 4,9.106 (m/s) và f = 2,82.10-12 (N) B. v = 9,8.106 (m/s) và f = 5,64.10-12 (N) C. v = 4,9.106 (m/s) và f = 1.88.10-12 (N) D. v = 9,8.106 (m/s) và f = 2,82.10-12 (N)

………

………

………

………

………

………

………

Câu 19. Một e được tăng tốc bởi hiệu điện thế 103V, rồi cho bay vào trong từ trường đều B=ZT, theo phương vuông góc với các đường sức từ. Tính lực Lorenxơ, biết vận tốc của hạt trước khi tăng tốc rất nhỏ.

A. 6.10-11N B. 6.10-12N C. 2,3.10-12N D. 2.10-12N

………

………

………

………

………

Câu 20. Máy gia tốc cyclotron bán kính 50cm hoạt động ở tần số ZMHz; Umax=1,2kV. Dùng máy gia tốc hat proton (mp=1,67.10-27kg). Số vòng quay trong máy của hạt có động năng cực đại là

A. 4288 vòng. B. 4822 vòng. C. 4828 vòng. D. 4882 vòng.

………

………

………

………

………

Câu 21. Một proton chuyển động thẳng đều trong miền có cả từ trường đều và điện trường đều. Véctơ vận tốc của hạt và hướng đường sức điện trường như hình vẽ. E=ZV/m, v=2.106m/s, xác định hướng và độ lớn : A. hướng ra; B=0,002T.

B. hướng vào; B=0,003T.

C. hướng xuống; B=0,004T.

D. hướng lên; B=0,004T.

………

………

………

………

………

………

Câu 22. Hai hạt bay vào trong từ trường đều với cùng vận tốc. Hạt thứ nhất có khối lượng m1=1,66.10-27kg, điện tích q1=-1,6.10-19C. Hạt thứ hai có khối lượng m2=6,65.10-27kg, điện tích q2=3,2.10-19C. Bán kính quỹ đạo của hạt thứ nhât là R1=Zcm thì bán kính quỹ đạo của hạt thứ hai là

A. R2=10cm B. R2=12cm

CZ………

………

………

………

………

………

Câu 23. Hướng chùm electron quang điện có tốc độ 106m/s vào một điện trường đều và một từ trường đều có cảm ứng từ 0Z-4T thì nó vẫn chuyển động theo một đường thẳng. Biết véc tơ E song song cùng chiều với Ox, véc tơ B song song cùng chiều với Oy, véc tơ vận tốc song song cùng chiều với Oz (Oxyz là hệ trục toạ độ Đề các vuông góc). Độ lớn của véc tơ cường độ điện trường là

A. 20V/m. Z. C. 40V/m. D. 50V/m.

………

………

………

Câu 24 *. Một e bay với vận tốc v=2,4.106m/s vào trong từ trường đều B=1T theo hướng hợp với B một góc 60o. Electron chuyển động theo quỹ đạo đường xoắn ốc nằm trên hình trụ có bán kính là

A. 0,625μm B. 6,25μm C. 11,82μm D. 1,182μm

………

………

………

………

………

………

Một phần của tài liệu đề cương vật lý 11 thptqg (Trang 47 - 61)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(180 trang)