Đoạn dây chuyển động trong từ trường

Một phần của tài liệu đề cương vật lý 11 thptqg (Trang 71 - 89)

CHƯƠNG 5: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

2.3. Đoạn dây chuyển động trong từ trường

Câu 1. Một thanh dẫn dài 25 cm, chuyển động trong từ trường đều. Cảm ứng từ B=8.10-3T.

Véc tơ vận tốc vuông góc với thanh và cũng vuông góc với vectơ cảm ứng từ, cho v=Zm/s.

Suất điện động cảm ứng trong thanh là

A. 6.10-3 V B. 3.10-3 V C. 6.10-4 V D. Một giá trị khác

………

………

………

………

Câu 2. Một thanh dẫn điện, dài 50cm, chuyển động trong từ trường đều, cảm ứng từ B=0ZT, vectơ vận tốc vuông góc với thanh và có độ lớn v=20m/s. Vectơ cảm ứng từ vuông góc với thanh và tạo với vectơ vận tốc một góc α=30o. Hiệu điện thế giữa hai đầu C, D của thanh là bao nhiêu ? Điện thế đầu nào cao hơn?

A. U = 0,2V, Điện thế ở C cao hơn ở D.

Z C. U = 0,2V. Điện thế ở D cao hơn ở C.

D. U = 0,4 V. Điện thế ở C cao hơn ở D.

………

………

………

………

………

Câu 3. Thanh đồng chất CD=Z0cm trượt với vận tốc đều v=5m/s trên hai thanh kim loại nằm ngang (hình vẽ). Hệ thống được đặt trong một từ trường đều B=0,ZT hướng lên thẳng đứng, R=2Ω và bỏ qua điện trở của thanh CD và dây dẫn. Cường độ của đòng điện cảm ứng qua thanh bằng

A. 0,2 A. B. 0,3 A.

C. 0,1 A. D. 0,05 A.

………

………

………

………

………

Câu 4. Thanh kim loại có chiều dài l=10cm nặng m=40g, điện trở R=1,9Ω, tựa trên hai thanh MN và PQ có điện trở không đáng kể. Suất điện động của nguồn ZV, điện trở trong 0,1Ω. Mạch điện đặt trong từ trường đều B=0,1T, vuông góc với mặt phẳng khung.

Gia tốc của thanh kim loại bằng

A. 0,05 m/s2 B. 0,5 m/s2 C. 0,1 m/s2 Z

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 5. Hai thanh kim loại đặt song song thẳng đứng, điện trở không đáng kể, hai đầu trên được khép kín bằng một nguồn điện có suất điện động  và điện trở trong r=Z. Một đoạn dây dẫn AB có khối lượng m=10g, dài l=20cm, điện trở R=ZΩ, trượt không ma sát theo hai thanh kim loại đó (AB luôn luôn vuông góc với từ trường đều, có B=1T).

Nguồn điện phải có suất điện động bằng bao nhiêu để AB đi xuống với vận tốc 1m/s ?

A. 1,2 V. B. 1,8 V. C. 0,9 V. D. 3,6 V.

………

………

………

………

………

Câu 6. Một thanh kim loại MN dài l=1m trượt trên hai thanh ray đặt nằm ngang với vận tốc không đổi v=2m/s. Hệ thống đặt trong từ trường đều B=ZT có hướng như hình vẽ. Hai thanh ray nối với một ống dõy cú L=5mH, R=0,5Ω, và một tụ điện C=2àF. Bỏ qua điện trở của dây dẫn. Tính năng lượng từ trường trong ống dây.

A. 0,09J B. 0,08J C. 0,07J D. 0,06J

………

………

………

………

………

………

………

Câu 7. Trong miền không gian có từ trường đều với cảm ứng từ B=0,5T, người ta đặt một khung dây dẫn hình chữ nhật làm bằng kim loại, trên đó có các điện trở R1=2Ω, R2=4Ω. Thanh kim loại AB có chiều dài l=20cm trượt không ma sát trên hai cạnh của khung dây về phía R2 với vận tốc v=Zm/s. Khi thanh BC chuyển động, tính cường độ dòng điện chạy qua thanh BC.

A. 2,5 A. B. 3 A.

C. 2 A. D. 1,5 A.

………

………

………

………

………

………

v

M

N L,R B C

………

………

………

Câu 8. Thả rơi một khung dây dẫn hình chữ nhật MNPQ sao cho trong khi rơi khung luôn nằm trong mặt phẳng thẳng đứng trong từ trường đều có hướng như

hình vẽ, một lúc sau khung đạt trạng thái chuyển động thẳng đều với vận tốc v. Biết cảm ứng từ B; chiều dài L, chiều rộng l, khối lượng m, điện trở R của khung; và g là gia tốc rơi tự do. Hệ thức nào sau đây đúng với hiện tượng sảy ra trong khung:

A. g= B2L/vR B. B2lv/R=mv2/2 C. B2l2v/R=mg D. Bv2Ll/R=mv

………

………

………

………

………

………

………

Câu 9. Cho mạch điện như hình vẽ. E=1,2V, r=Z, MN=l=40cm;

RMN=3Ω; véc tơ cảm ứng từ vuông góc với khung dây, B=0,4T. Bỏ qua điện trở các phần còn lại của khung dây. Thanh MN có thể trượt không ma sát trên hai thanh ray. Thanh MN chuyển động đều sang phải với vận tốc v=2m/s. Dòng điện chạy qua mạch bằng bao nhiêu?

A. 0,38 A. B. 0,32 A. C. 0,16 A. D. 0,24 A.

………

………

………

………

………

………

………

B

M N

Q P

Câu 10. Thanh AB trượt thẳng đều trên mặt phẳng ngang theo chiều như hình vẽ, vận tốc của thanh AB có độ lớn 2m/s, vận tốc của AB vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cho AB=40cm, B=0,2T, E=2V, r=0Ω, ZΩ, bỏ qua điện trở của dây nối và ampe kế. Số chỉ của ampe kế bằng ?

A. 1,8 A. B. 2,5 A. C. 2,7 A. D. 3,0 A.

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 11. Hai thanh ray Xx và Yy nằm ngang, song song và cách nhau l=20cm đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ thẳng đứng hướng xuống dưới với B=0,2T. Một thanh kim loại đặt trên ray vuông góc với ray. Nối ray với nguồn điện để trong thanh có dòng điện chạy qua. Biết khối lượng của thanh kim loại là 200g. Biết thanh MN trượt sang trái với gia tốc a=Zm/s2. Độ lớn của cường độ dòng điện trong thanh MN là

A. 5 A. Z. C. 10 A. D. 12,5 A.

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 12. Hai thanh ray nằm ngang, song song và cách nhau l=20cm đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ thẳng đứng hướng lên với B=0,2T. Một

thanh kim loại MN đặt trên ray vuông góc với hai thanh ray AB và CD với hệ số ma sát bằng Z. Nối ray với nguồn điện ξ=12V, r=0,2 Ω. Biết điện trở của thanh kim loại là R=ZΩ và khối lượng của thanh ray là m=100g. Bỏ qua điện trở của ray và dây nối. Lấy g=10m/s2. Độ lớn gia tốc chuyển động của thanh MN là

A. Z. B. 1,6 m/s2. C. 3 m/s2. D. 1,4 m/s2.

………

………

………

………

………

………

………

Câu 13. Cho hệ thống như hình vẽ. Các thanh ray hợp với mặt ngang góc α, thanh dẫn 𝐴𝐵 = 𝑙, khối lượng m trượt thẳng đứng trên hai ray, véc tơ cảm ứng từ nằm ngang. Do trọng lực và lực điện từ, AB trượt đều với vận tốc v. Vận tốc trượt của thanh AB bằng bao nhiêu?

A. 𝑚𝑔𝑅

𝐵2𝑙2𝑠𝑖𝑛 B. 𝑚𝑔

𝑅𝐵2𝑙2𝑠𝑖𝑛 C. 𝑚𝑔𝐵

𝑅2𝑙2𝑠𝑖𝑛 D. 𝑚𝑔𝐵

𝑅𝑙𝑠𝑖𝑛

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 14. Cho thanh dẫn điện MN đặt trên hai thanh ray xx’ và yy’ như hình vẽ.

Hệ thống đặt trong từ trường đều. lúc đầu MN đứng yên, người ta tác dụng một lực làm MN chuyển động, bỏ qua mọi ma sát. Hỏi nếu hai thanh ray đủ dài thì cuối cùng MN đạt đến trạng thái chuyển động như thế nào?

A. chuyển động chậm dần đều Z C. chuyển động đều

D. chậm dần đều hoặc nhanh dần đều tùy vào từ trường mạnh hay yếu

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 15. Hai thanh kim loại đặt song song thẳng đứng, điện trở không đáng kể, hai đầu trên được khép kín bằng một nguồn điện có suất điện động  =1V và điện trở trong r=0,2Ω. Một đoạn dây dẫn AB có khối lượng m=10g, dài Zcm, điện trở R=2Ω, trượt xuống không ma sát theo hai thanh kim loại đó (AB luôn luôn vuông góc với từ trường đều, có B=1T. Tính vận tốc của thanh AB khi đã đạt tới giá trị không đổi.

AZs. B. 1 m/s. C. 1,5 m/s. D. 2 m/s.

………

………

………

………

………

………

………

M

F B

y N y’

x x’

………

………

Câu 16. Một thanh kim loại MN dài l=1m trượt trên hai thanh ray đặt nằm ngang với vận tốc không đổi v=2m/s. Hệ thống đặt trong từ trường đều B=1,5T có hướng như hình vẽ. Hai thanh ray nối với một ống dõy cú L=ZmH, R=0,ZΩ, và một tụ điện C=2àF. Bỏ qua điện trở của dây dẫn. Tính điện tích của tụ điện khi thanh MN đang chuyển động.

A. B. C. D.

………

………

………

………

………

Câu 17. Một thanh nhôm dài 1,6m, khối lượng 0,2kg chuyển động trong từ trường đều và luôn tiếp xúc với 2 thanh ray đặt nằm ngang như hình vẽ. Từ trường có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ hướng ra ngoài mặt phẳng hình vẽ. Hệ số ma sát giữa thanh nhôm

MN và hai thanh ray là =0,4, B=ZT, biết thanh nhôm chuyển động đều. Thanh nhôm chuyển động về phía nào, tính cường độ dòng điện trong thanh nhôm, coi rằng trong khi thanh nhôm chuyển động điện trở của mạch điện không đổi, lấy g=10m/s2, bỏ qua hiện tượng cảm ứng điện từ:

A. chuyển động sang trái, I=6A.

B. Z chuyển động sang phải, I=10A.

C. chuyển động sang phải, I=6A.

………

………

………

………

………

………

B N M v

M

N L,R B C

………

………

………

Câu 18. Hai thanh ray đặt trong mặt phẳng nghiêng nằm trong từ trường đều. Mặt phẳng nghiêng hợp với phương ngang 300, các đường sức từ có phương

thẳng đứng chiều từ trên xuống dưới. Một thanh nhôm dài 1m khối lượng 0,16kg trượt không ma sát trên hai thanh ray xuống dưới với vận tốc không đổi. Biết B=ZT. Hỏi đầu M của thanh nối với cực dương nguồn hay cực âm, cường độ dòng điện qua thanh nhôm bằng bao nhiêu, coi rằng khi thanh nhôm chuyển động nó vẫn luôn

nằm ngang và cường độ dòng điện trong thanh nhôm không đổi. Lấy g=10m/s2: A. M nối với cực âm, I=6A B. M nối với cực âm, I=18,5A

C. M nối với cực dương, I=6A D. M nối với cực dương, I=18,5A

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 19. Một thanh dẫn điện chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,ZT. Véc tơ vận tốc của thanh hợp với đường sức từ một góc 30o. Thanh dài 40cm. Một vôn kế nối với hai đầu thanh chỉ 0,ZV. Có véc tơ vận tốc v vuông góc với thanh dẫn. Vận tốc của thanh là

A. 2 m/s. B. 1,5 m/s. C. 2,5 m/s. D. 1 m/s.

………

………

………

………

………

B

N M 30 0

Câu 20. Thanh đồng MN khối lượng m=Zg trượt đều không ma sát với vận tốc v=5m/s trên hai thanh đồng thẳng đứng song song cách nhau khoảng l=50cm, từ trường nằm ngang như hình vẽ, B=0,2T. Bỏ qua điện trở các thanh và điện trở tiếp xúc. Cho g=10m/s. Độ lớn dòng điện cảm ứng trong thanh là

A. 0,1 A. B. 0,15 A. ZA. D. 0,3 A.

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 21. Thanh kim loại AB=l=20cm được kéo trượt đều trên hai thanh ray kim loại nằm ngang như hình. Các ray nối với nhau bằng điện trở R=ZΩ. Vận tốc AB là v=6m/s. Hệ thống đặt trong một từ trường đều B thẳng đứng (B=0,4T). Bỏ qua điện trở ray và thanh AB.

Tìm cường độ dòng điện cảm ứng qua R.

A. 0,15A. B. 0,24A.

C. 0,32A. D. 0,4A.

………

………

………

………

………

………

Câu 22. Một dây dẫn có chiều dài l=20cm chuyển động với vận tốc v=30cm/s trong từ trường có cảm ứng từ B=ZT, luôn luôn vuông góc với đường cảm ứng từ. Khi đó suất điện động xuất hiện ở hai đầu mút của dây là

A. 0,06 V. B. 0,6 V. C. 0,006 V. D. 6 V.

………

………

………

………

Câu 23. Một đoạn dây dẫn MN có chiều dài l=0,5m chuyển động trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,04T với vận tốc v=Zm/s theo phương hợp với đường sức từ một góc θ=30o. Suất điện động xuất hiện trong đoạn dây là

A. 0,0025 V. B. 0,005 V. C. 0,0065 V. D. 0,055 V.

………

………

………

………

………

Câu 24. Một thanh dẫn điện dài 20cm, hai đầu của nó được nối với hai đầu của một mạch điện có điện trở 0,5. Cho thanh chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,08T với vận tốc Zm/s, vectơ vận tốc vuông góc với các đường sức từ và vuông góc với thanh, bỏ qua điện trở của thanh và các dây nối. Cường độ dòng điện trong mạch là

A. 0,224A. B. 0,112A. C. 11,2A. D. 22,4A.

………

………

………

………

………

Câu 25. Một thanh dẫn điện dài 1m, chuyển động trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với thanh và B=0,4T với vận tốc 2m/s, vuông góc với thanh, tạo với véc tơ cảm

ứng từ một góc θ=45o. Nối hai đầu thanh với một điện trở R=0,2Ω thành mạch kín (bỏ qua điện trở của thanh và các dây nối) thì cường độ dòng điện qua điện trở bằng

A. 2,06 A. B. Z4 A. C. 2,76 A. D. 2,83 A.

………

………

………

………

………

Câu 26. Thanh MN có khối lượng m, trượt không ma sát trên một hệ giá đỡ đặt thẳng đứng như hình. Trong quá trình trượt xuống MN luôn giữ phương nằm ngang và vuông góc với đường cảm ứng từ. Độ lớn cảm ứng từ là B.

Điện trở của toàn bộ mạch điện là R. Chiều dài thanh MN là l. Gia tốc trọng trường là g. Vận tốc lớn nhất của thanh MN được tính bằng công thức nào sau đây ?

A. 𝒎𝒈

𝑩𝒍𝑹 B. 𝑩𝒍

𝒎𝒈𝑹 C. 𝑩𝒍𝑹

𝒎𝒈 D. 𝒎𝒈𝑹

𝑩𝒍

………

………

………

………

………

Câu 27. Thanh dẫn MN trượt trong từ trường đều như hình vẽ.

Biết B=0,3T, thanh MN dài 40cm, vận tốc 2m/s, điện kế có điện trở R=ZΩ. Bỏ qua điện trở của thanh và các dây nối. Cường độ dòng điện và chiều của dòng điện trong thanh M'N' là

A. 0,08 A; chiều dòng điện từ M' tới N'.

ZC. 0,04 A; chiều dòng điện từ M' tới N'.

D. 0,04 A; chiều dòng điện từ N' tới M'.

………

………

………

………

………

………

………

Tổ hợp kiểu 2. Tự cảm 1. Trắc nghiệm định tính Câu 1. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.

ZC. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.

D. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.

Câu 2. Năng lượng từ trường của ống dây có dạng biểu thức là

A. W=Li/2 B. W=Li²/2 C. W=L²i/2 D. W=Li² Câu 3. Đáp án nào sau đây là sai. Hệ số tự cảm của ống dây

A. phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của ống dây B. có đơn vị là Henri (H)

Z D. càng lớn nếu số vòng dây trong ống dây càng nhiều

Câu 4. Cho hình vẽ bên. Khi K đóng, dòng điện tự cảm do ống dây gây ra và dòng điện qua R lần lượt có chiều

A. Itc từ M đến N; IR từ Q đến M.

B. Itc từ M đến N; IR từ M đến Q.

ZM.

D. Itc từ N đến M; IR từ M đến Q.

Câu 5. Cho hình vẽ bên. Khi K ngắt dòng điện tự cảm do ống dây gây ra và dòng điện qua R lần lượt có chiều

A. Itc từ M đến N; IR từ Q đến M.

B. Itc từ M đến N; IR từ M đến Q.

C. Itc từ N đến M; IR từ Q đến M.

D. Itc từ N đến M; IR từ M đến Q.

Câu 6. Trong hình vẽ bên đáp án nào sau đây là đúng khi xác định chiều dòng điện tự cảm do ống dây gây ra và dòng điện qua đèn 2 trong thời gian K đóng:

A. Itc từ A đến B; I2từ B đến C.

B. Z Itc từ B đến A; I2 từ B đến C.

C. Itc từ B đến A; I2 từ C đến B.

Câu 7. Trong hình vẽ bên đáp án nào sau đây là đúng khi xác định chiều dòng điện tự cảm do ống dây gây ra và dòng điện qua đèn 2 trong thời gian K ngắt:

A. Itc từ A đến B; I2từ B đến C.

B. Itc từ A đến B; I2 từ C đến B.

C. Z Itc từ B đến A; I2 từ C đến B.

2. Trắc nghiệm định lượng

Câu 1. Một ống dây dài 50cm, có 2Zvòng dây. Diện tích mặt cắt của ống dây là 25cm2. Gỉa thuyết từ trường trong ống dây là từ trường đều. Độ tự cảm của ống dây đó là

A. 0,025 H. B. 0,015 H. C. 0,01 T. D. 0,02 T.

………

………

………

………

Câu 2. Một ống dây dài Zcm, đường kính 4cm quấn 400 vòng dây. Ống dây có dòng điện 1A chạy qua. Sau khi ngắt ống dây ra khỏi nguồn điện, biết từ thông qua ống dây giảm đều từ gía trị ban đầu đến 0 trong khoảng thời gian 0,01. Suất điện động tự cảm trong ống dây là

A. 0,054V. B. 0,063V. C. 0,039V. D. 0,051 V.

………

………

………

………

Câu 3. Một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo công thức i=Z(5-t), i tính bằng A, t tính bằng s. Ống dây có hệ số tự cảm L=0,005 (H). Suất điện động tự cảm trong ống dây là

A. 0,001 V. B. 0,002 V. C. 0,0015 V. D. 0,0025 V

………

………

………

………

Câu 4. Một ống dây dài 50cm có Z00 vòng dây. Đường kính của ống bằng 2cm. Cho một dòng điện biến đổi đều theo thời gian chạy qua ống dây. Sau thời gian 0,01s dòng điện tăng từ 0 đến 1,5A. Tính suất điện động tự cảm trong ống dây:

A. 75mV. B. 75V C. 57V D. 57mV.

………

………

………

………

Câu 5. Sự biến đổi của dòng điện trong một mạch điện theo thời gian được cho như hình vẽ. Gọi suất điện động tự cảm trong khoảng thời gian từ 0s đến 1s là e1, từ 1s đến 3s là e2. Điều nào sau đây là đúng?

A. e1 = e2. B. e1 = 2e2. C. e1 = 3e2. D. e1 = e2/2

………

………

………

………

………

………

Câu 6. Một ống dây dài 40cm có tất cả Zvòng dây. Diện tích tiết diện ống dây là 10cm2. Cường độ dòng điện qua ống tăng từ 0 đến 4A. Hỏi nguồn điện đã cung cấp cho ống dây một năng lượng bằng bao nhiêu ?

A. 1,6.10-2J. B. 1,8.10-2J. C. 2.10-2J. D. 2,2.10-2J.

………

………

………

………

Câu 7. Một ống dây có hệ số tự cảm L=0,1H, cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2A về 0 trong khoảng thời gian là 4s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là

A. 0,03V. B. 0,04V. C. 0,05V. D. 0,06V.

………

………

………

………

Câu 8. Cho dòng điện ZA chạy qua một vòng dây tạo ra một từ thông qua vòng dây là 5.10-

2Wb. Độ tự cảm của vòng dây là

A. 5mH. B. 50mH. C. 500mH. D. 5H.

………

………

………

Câu 9. Một ống dây dài Zcm, bán kính tiết diện 2cm, gồm 1500 vòng dây. Cho dòng điện có cường độ 8A đi qua ống dây. Năng lượng từ trường trong ống dây là (lấy 2=10)

A. 288 mJ. B. 28,8 mJ. C. 28,8 J D. 188 J.

………

………

………

Câu 10. Một ống dây dài 40 cm, đường kính 4 cm có 400 vòng dây quấn sát nhau. Ống dây mang dòng điện cường độ Z. Từ thông qua ống dây là

A. 512.10-5 Wb. B. 512.10-6 Wb. C. 256.10-5 Wb. D. 256.10-6 Wb.

………

………

………

Câu 11. Tính độ tự cảm của cuộn dây biết sau thời gian ∆t=0,01s, dòng điện trong mạch tăng đều từ 2A ZZA và suất điện động tự cảm là 0,1V?

A. 10-3 H. B. 2.10-3 H. C. 2,5.10-3 H. D. 3.10-3 H.

………

………

………

………

Câu 12. Một cuộn cảm có độ tự cảm ZH, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị là

A. 10 V. B. 20 V. C. 0,1 kV. D. 2 kV.

………

………

………

………

Câu 13. Một ống dây dài 40cm, bán kính Zcm, có 2000 vòng dây. Năng lượng của từ trường bên trong ống dây khi có dòng điện cường độ 5A qua là

A. 0,4 J. B. 0,15 J. C. 0,25 J. D. 0,2 J.

Câu 14. Cuộn tự cảm có L=2mH khi có dòng điện cường độ ZA đi qua. Năng lượng từ trường tích luỹ trong cuộn tự cảm có giá trị

A. 0,05 J. B. 0,1 J. C. 1 J. D. 4 J.

………

………

………

………

Câu 15. Một ống dây có độ tự cảm Z, trong khoảng thời gian 0,04s, suất điện động tự cảm xuất hiện ở ống dây là 50V. Độ biến thiên cường độ dòng điện trong khoảng thời gian đó là A. 4,5 A. B. 2,5 A. C. 5 A. D. 7,5 A.

………

………

………

………

Câu 16. Một ống dây có độ tự cảm L=0,5H. Muốn tích lũy năng lượng từ trường ZJ trong ống dây thì phải cho dòng điện có cường độ bao nhiêu đi qua ống dây đó ?

………

………

………

………

A. 2 A. B. 20 A. C. 1 A. D. 10 A.

………

………

………

………

Câu 17. Một ống dây dài được quấn với mật độ 2000 vòng/m. Ống có thể tích 50Zcm3. Ống dây được mắc vào một mạch điện. Sau khi đóng công tắc, dòng điện trong ống biến đổi theo thời gian như đồ thị bên. Lúc đóng công tắc ứng với thời điểm t=0. Suất điện động tự cảm trong ống từ sau khi đóng công tắc đến thời điểm t=0,05s là

A. 0,2V. B. 0,25V.

C. 2,5V. D. 2V.

………

………

………

………

Câu 18. Dòng điện qua một ống dây không có lõi sắt biến đổi đều theo thời gian, trong 0,01s cường độ dòng điện tăng đều từ 1A ZA thì suất điện động tự cảm trong ống dây là 20V.

Tính hệ số tự cảm của ống dây và độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây:

A. 0,1H; 0,2J. B. 0,2H; 0,3J. C. 0,3H; 0,4J. D. 0,2H; 0,5J

………

………

………

………

Một phần của tài liệu đề cương vật lý 11 thptqg (Trang 71 - 89)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(180 trang)