THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP TỪ HOẠ T ĐỘNG CHUYỂN NHƯỢNG BẤ T ĐỘNG SẢN
II. Kế toán thuế TNDN 2
6. KT HOÀN NHẬP THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI 25
243 8212
421
8212 347
911
(1) Hoàn nhập thuế
TN HLPT (3) K/Cthuế
TN HL (4) K/C TS
thuế TN (2) Hoàn
nhập TS thuế TN
(6) K/C lãi sauthuế
Thí dụ 29
❖Giả sử lợi nhuận kế toán năm N là 1000.
❖Chênh lệch tạm thời đầu kỳ là0.
❖Chênh lệch tạm thời phát sinh trong kỳ bao gồm các tình huống 1, 2 và 3.
❖Ngoài ra, trong kỳ đơn vị có một khoản chi phí 50 không có chứng từ hợp lệ.
Thí dụ 30
❖Chi phí thuế hiện hành
Số tiền Ghi chú
LN kế toán 1000
CP tríchtrước 100 CLTT được khấu trừ phát sinh DT nhận trước 200 CLTT được khấu trừ phát sinh Khấu hao (100) CLTT phải chịu thuế phát sinh CP thiếu chứng từ 50 Chênh lệch vĩnh viễn
Thu nhập chịu thuế 1250 CP thuế hiện hành 250
Thí dụ 31
❖Hạch toán CP thuế hiện hành
TK 3334 TK 911
Kết chuyển 250 Thuế phải nộp
250 250 250
TK 8211
Thí dụ 32
❖Hạch toán CP thuế hoãn lại
TK 347 TK 243
TK 911
TK 8212 Phát sinh Thuế
TN hoãnlại phải trả: 100 x 20%
20 D.20
Phát sinh Tài sản TN hoãn lại 300 x 20%
60 20 60
D.60
40 Kết chuyển 40
Bảng cân đối kế toán 33
Tài sản dài hạn TS dài hạn khác CP trả trước DH
TS thuế TN hoãn lại 60 TS DH khác
TK 243
Nợ dài hạn
Phải trả DH người b á n Phaỉ trả DH nội bộ
Phải trả DH khác Vay và nợ DH
Thuế TNHL phải trả 20 TK 347
34
Báo cáo KQHĐKD
....
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
1000 Chi phí thuế TNDN hiện hành 250 Chi phí thuế TNDN hoãn lại (40) Lợi nhuận sau thuế TNDN 790
TK 8211 TK 8212
35
Trình bày trên sổ sách
❖ Xác định Thuế TN hoãn lại phải trả
▪ Bảng xác định CLTT phải chịu thuế (Bảng 1)
▪ Bảng xác định Thuế TNDN hoãn lại phải trả (Bảng 2)
❖ Xác định Tài sản thuế TNDN hoãn lại
▪ Bảng xác định CLTT được khấu trừ (Bảng 3)
▪ Bảng theo dõi chênh lệch tạm thời chưa sử dụng (Bảng 4)
▪ Bảng xác định Tài sản Thuế TNDN hoãn lại (Bảng 5)
Bảng xác định chênh lệch tạm thời chịu thuế Năm...
STT
Diễn giải
Chênh lệch tạm thời chịu thuế phát sinh trong năm
Tăng Giảm
PS từ các giao dịch năm hiện
hành
PS do áp dụng hồi tố/điều chỉnh
hồi tố
HN từ các giao dịch năm hiện
hành
HN do áp ápdụng /điều chỉnh
hồi tố
1 2 3 4 5 6
I Chênh lệch tạm thời phát sinh
1 Phát sinhtừ...
...
II Chênh lệch tạm thời được hoàn nhập 1 Hoàn nhập do...
....
Tổng cộng X Y Z T
Bảng 1
Bảng xác định thuế thu nhập hoãn lại phải trả Năm....
Diễn giải
Chênh lệch tạm thời
chịu thuế trong năm Thuế suất (%)
Thuế TNDN hoãn lại phải trả được ghi nhận trong năm
Thuế TNDN hoãn lại phải trả
được ghi giảm (Hoàn nhập) trong Tăng Giảm năm
Chênhlệch
Tăng Giảm
Vào CP thuế TNDN hoãnlại
Vào vốn CSH
Vào CP thuế TNDN hoãnlại
Vào vốn CSH
A 1 2 3 4 5 6 7 8 9
1. PS hoặc HN từ các giao dịch trongnăm
X Z X-Z Z-X
2. PS từ việc áp dụng/điều chỉnh hồi tố
Y T Y-T T-Y
Cộng A B C D
Bảng 2
Bảng xác định chênh lệch tạm thời được khấu trừ Năm...
STT
Diễn giải
Chênh lệch tạm thời được khấu trừ phát sinh trong năm
Tăng Giảm
PS từ các giao dịch năm hiện
hành
PS do áp dụng hồi tố/điều chỉnh
hồi tố
HN từ các giao dịch năm hiện
hành
HN do áp áp dụng /điều chỉnh hồi tố
1 2 3 4 5 6
I Chênh lệch tạm thời phát sinh
1 Phát sinhtừ...
...
II Chênh lệch tạm thời được hoàn nhập 1 Hoàn nhập do...
....
Tổng cộng X Y Z T
Bảng 3
Bảng xác định tài sản thuế thu nhập hoãn lại Năm....
Diễn giải Chênh lệch tạm thời được khấu trừ trong
năm
Các khoản lỗ tính thuế
Các khoản ưu đãi
thuế
Thuế suất (%)
Tài sản thuế TNDN hoãn lại được ghi nhận
trongnăm
Tài sản thuế TNDN hoãn lại được hoàn nhập
trongnăm
T G
Chênh lệch
T G T G T G Giảm CP
thuế TNDN hoãnlại
Tăng Vốn CSH
Tăng CPthuế
TNDN hoãnlại
Giảm vốn CSH
A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
1) PS từ các giao dịch trong năm hiện tại
X Z
2) PS từ việc áp dụng điều chỉnh hồi tố
Y T
Cộng
Bảng 5
Bảng theo dõi chênh lệch tạm thời được khấu trừ chưa sử dụng Năm...
Chênh lệch tạm thời được khấu trừ chưa sử dụng Diễn giải Phát sinhtừ Phát sinh từ việc áp dụng hồi tố
ST các giao dịch thay đổi chính sách kế toán và
T trongnăm điều chỉnh hồi tố các sai sót phát
sinh từ các năm trước 1 Phát sinhtừ...
2 Phát sinhtừ...
3 Phát sinhtừ...
...
Cộng
Bảng 4
a) Căn cứ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp vào Ngân sách Nhà nước hàng quý theo quy định, ghi:
Nợ TK 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (8211) Có TK 3334 – Thuế thu nhập doanh nghiệp.
b) Khi nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp vào NSNN, ghi:
Nợ TK 3334 – Thuế thu nhập doanh nghiệp Có các TK 111, 112.