KT HOÀN NHẬP THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI 25

Một phần của tài liệu KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP (Trang 82 - 95)

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP TỪ HOẠ T ĐỘNG CHUYỂN NHƯỢNG BẤ T ĐỘNG SẢN

II. Kế toán thuế TNDN 2

6. KT HOÀN NHẬP THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI 25

243 8212

421

8212 347

911

(1) Hoàn nhập thuế

TN HLPT (3) K/Cthuế

TN HL (4) K/C TS

thuế TN (2) Hoàn

nhập TS thuế TN

(6) K/C lãi sauthuế

Thí dụ 29

 ❖Giả sử lợi nhuận kế toán năm N là 1000.

 ❖Chênh lệch tạm thời đầu kỳ là0.

 ❖Chênh lệch tạm thời phát sinh trong kỳ bao gồm các tình huống 1, 2 và 3.

 ❖Ngoài ra, trong kỳ đơn vị có một khoản chi phí 50 không có chứng từ hợp lệ.

Thí dụ 30

❖Chi phí thuế hiện hành

Số tiền Ghi chú

LN kế toán 1000

CP tríchtrước 100 CLTT được khấu trừ phát sinh DT nhận trước 200 CLTT được khấu trừ phát sinh Khấu hao (100) CLTT phải chịu thuế phát sinh CP thiếu chứng từ 50 Chênh lệch vĩnh viễn

Thu nhập chịu thuế 1250 CP thuế hiện hành 250

Thí dụ 31

❖Hạch toán CP thuế hiện hành

TK 3334 TK 911

Kết chuyển 250 Thuế phải nộp

250 250 250

TK 8211

Thí dụ 32

❖Hạch toán CP thuế hoãn lại

TK 347 TK 243

TK 911

TK 8212 Phát sinh Thuế

TN hoãnlại phải trả: 100 x 20%

20 D.20

Phát sinh Tài sản TN hoãn lại 300 x 20%

60 20 60

D.60

40 Kết chuyển 40

Bảng cân đối kế toán 33

Tài sản dài hạn TS dài hạn khác CP trả trước DH

TS thuế TN hoãn lại 60 TS DH khác

TK 243

Nợ dài hạn

Phải trả DH người b á n Phaỉ trả DH nội bộ

Phải trả DH khác Vay và nợ DH

Thuế TNHL phải trả 20 TK 347

34

Báo cáo KQHĐKD

....

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

1000 Chi phí thuế TNDN hiện hành 250 Chi phí thuế TNDN hoãn lại (40) Lợi nhuận sau thuế TNDN 790

TK 8211 TK 8212

35

Trình bày trên sổ sách

❖ Xác định Thuế TN hoãn lại phải trả

▪ Bảng xác định CLTT phải chịu thuế (Bảng 1)

▪ Bảng xác định Thuế TNDN hoãn lại phải trả (Bảng 2)

❖ Xác định Tài sản thuế TNDN hoãn lại

▪ Bảng xác định CLTT được khấu trừ (Bảng 3)

▪ Bảng theo dõi chênh lệch tạm thời chưa sử dụng (Bảng 4)

▪ Bảng xác định Tài sản Thuế TNDN hoãn lại (Bảng 5)

Bảng xác định chênh lệch tạm thời chịu thuế Năm...

STT

Diễn giải

Chênh lệch tạm thời chịu thuế phát sinh trong năm

Tăng Giảm

PS từ các giao dịch năm hiện

hành

PS do áp dụng hồi tố/điều chỉnh

hồi tố

HN từ các giao dịch năm hiện

hành

HN do áp ápdụng /điều chỉnh

hồi tố

1 2 3 4 5 6

I Chênh lệch tạm thời phát sinh

1 Phát sinhtừ...

...

II Chênh lệch tạm thời được hoàn nhập 1 Hoàn nhập do...

....

Tổng cộng X Y Z T

Bảng 1

Bảng xác định thuế thu nhập hoãn lại phải trả Năm....

Diễn giải

Chênh lệch tạm thời

chịu thuế trong năm Thuế suất (%)

Thuế TNDN hoãn lại phải trả được ghi nhận trong năm

Thuế TNDN hoãn lại phải trả

được ghi giảm (Hoàn nhập) trong Tăng Giảm năm

Chênhlệch

Tăng Giảm

Vào CP thuế TNDN hoãnlại

Vào vốn CSH

Vào CP thuế TNDN hoãnlại

Vào vốn CSH

A 1 2 3 4 5 6 7 8 9

1. PS hoặc HN từ các giao dịch trongnăm

X Z X-Z Z-X

2. PS từ việc áp dụng/điều chỉnh hồi tố

Y T Y-T T-Y

Cộng A B C D

Bảng 2

Bảng xác định chênh lệch tạm thời được khấu trừ Năm...

STT

Diễn giải

Chênh lệch tạm thời được khấu trừ phát sinh trong năm

Tăng Giảm

PS từ các giao dịch năm hiện

hành

PS do áp dụng hồi tố/điều chỉnh

hồi tố

HN từ các giao dịch năm hiện

hành

HN do áp áp dụng /điều chỉnh hồi tố

1 2 3 4 5 6

I Chênh lệch tạm thời phát sinh

1 Phát sinhtừ...

...

II Chênh lệch tạm thời được hoàn nhập 1 Hoàn nhập do...

....

Tổng cộng X Y Z T

Bảng 3

Bảng xác định tài sản thuế thu nhập hoãn lại Năm....

Diễn giải Chênh lệch tạm thời được khấu trừ trong

năm

Các khoản lỗ tính thuế

Các khoản ưu đãi

thuế

Thuế suất (%)

Tài sản thuế TNDN hoãn lại được ghi nhận

trongnăm

Tài sản thuế TNDN hoãn lại được hoàn nhập

trongnăm

T G

Chênh lệch

T G T G T G Giảm CP

thuế TNDN hoãnlại

Tăng Vốn CSH

Tăng CPthuế

TNDN hoãnlại

Giảm vốn CSH

A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

1) PS từ các giao dịch trong năm hiện tại

X Z

2) PS từ việc áp dụng điều chỉnh hồi tố

Y T

Cộng

Bảng 5

Bảng theo dõi chênh lệch tạm thời được khấu trừ chưa sử dụng Năm...

Chênh lệch tạm thời được khấu trừ chưa sử dụng Diễn giải Phát sinhtừ Phát sinh từ việc áp dụng hồi tố

ST các giao dịch thay đổi chính sách kế toán và

T trongnăm điều chỉnh hồi tố các sai sót phát

sinh từ các năm trước 1 Phát sinhtừ...

2 Phát sinhtừ...

3 Phát sinhtừ...

...

Cộng

Bảng 4

a) Căn cứ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp vào Ngân sách Nhà nước hàng quý theo quy định, ghi:

Nợ TK 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (8211) Có TK 3334 – Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b) Khi nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp vào NSNN, ghi:

Nợ TK 3334 – Thuế thu nhập doanh nghiệp Có các TK 111, 112.

Một phần của tài liệu KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP (Trang 82 - 95)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(107 trang)