Rà soát, đối chiếu nội dung các bài học trong sách giáo khoa với các chủ đề tương ứng trong chương trình môn học trong Chương trình giáo dục phổ thông hiện hành (ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT) để tinh giản những nội dung dạy học vượt quá yêu cầu cần đạt theo quy định của chương trình; bổ sung, cập nhật những thông tin mới thay cho những thông tin đã cũ, lạc hậu (nếu có).
STT Bài Nội dung điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện (không dạy/không yêu cầu/khuyến khích HS tự học/hướng dẫn HS tự học
Lí do
1
Trùng roi
- Mục 1 (phần I): cấu tạo và di chuyển
- Mục 4: tính hướng sáng
- Câu hỏi 3 trang 19
- Không dạy - Không dạy
- Không yêu cầu HS trả lời
- Di chuyển và tính hướng sáng đã được quan sát trong bài thưc hành.
- 2
Trùng biến hình và trùng giày
Mục 1 phần II: cấu tạo
Câu hỏi 3 trang 22 - Không dạy
- Không yêu cầu HS trả lời
Giảm tải nội dung
3 Đặc điểm chung – vai trò thực tiển của động vật nguyên sinh
Nội dung về trùng lỗ Không dạy Học sinh có thể tự tìm hiểu
4
Thủy tức
- Bảng trang 30 - Câu hỏi 3 trang 32
- Không dạy cột cấu tạo và chức năng
- Không yêu cầu HS trả lời
Giảm tải nội dung HS tự tìm hiểu 5
Sán lá gan
Phần ▼ trang 41 và phần bảng trang 42
Không dạy Giảm tải nội dung
HS tự tìm hiểu 6 Một số giun dẹp
khác. Đặc điểm chung của giun dẹp
Mục II: Đặc điểm chung Không dạy Giảm tải nội dung HS tự tìm hiểu
Một số giun tròn khác. Đặc điểm chung của giun tròn
Mục II: Đặc điểm chung Không dạy Giảm tải nội dung
; Giành thời gian dạy sự nhiễm giun cơ chế lây nhiễm và cách phòng trừ giun tròn
7 Một số giun đốt khác. Đặc điểm chung của giun đốt
Mục II: Đặc điểm chung Không dạy Giảm tải nội dung
; Giành thời gian dạy vai trò giun đất
8 Một số thân mềm
khác cả 2 bài Không dạy Giành 2 tiết cho
thực hành.
9
Tôm sông
Tôm sông Không dạy lý thuyết. Chuyển thành thực hành quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống 10
Châu chấu
- Mục III. Dinh dưỡng - Câu hỏi 3 trang 88
- Không dạy hình 26.4 - Không yêu cầu HS trả lời
Giảm tải nội dung, giành thời gian dạy khái niệm và đặc điểm chunglớp sâu bọ 11 Đa dạng và đặc
điểm chung của lớp bò sát
Phần lệnh ▼(Mục I. Đa dạng của bò sát)
Không yêu cầu HS trả lời lệnh
Giảm tải nội dung 12 Đa dạng và đặc
điểm chung của lớp Chim
- Phần lệnh ▼: Đọc bảng và hình 44.3 (dòng 1 trang 145)
- Câu hỏi 1 trang 146
- Không yêu cầu HS trả lời lệnh
- Không yêu cầu HS trả lời
Giảm tải nội dung
13 Đa dạng của lớp thú – Bộ thú huyệt, bộ thú túi
- Phần lệnh ▼ (phần II.
Bộ Thú túi) trang 157 - Câu hỏi 2 trang 158
- Không dạy
- Không yêu cầu HS trả lời
Giảm tải nội dung 14 Bộ dơi, bộ cá voi Phần lệnh ▼ trang 160 Không dạy Giảm tải nội dung 15 Bộ ăn sâu bọ, Bộ
gặm nhấm, Bộ ăn thịt
- Phần lệnh ▼ trang 164 - Câu hỏi 1 trang 165
-Không dạy
-Không yêu cầu trả lời
Giảm tải nội dung 16 Môi trường sống
và sự vận động, di chuyển
Môi trường sống và sự vận động di chuyển
Không dạy Giảm tải nội dung
1.2. Tích hợp nội dung kiến thức các bài liên quan thành bài học/chủ đề
- Xác định tên bài học/chủ đề và nội dung kiến thức liên quan được sắp xếp theo mạch phù hợp trong bài học/chủ đề.
- Trên cơ sở các yêu cầu cần đạt của chủ đề đó trong chương trình (có tham khảo yêu cầu cần đạt của chủ đề tương tự trong chương trình giáo dục phổ thông 2018), bổ sung, hoàn thiện yêu cầu cần đạt của bài học/chủ đề này để bảo đảm yêu cầu cần đạt của chương trình môn học.
- Xác định thời lượng bài học/chủ đề, vị trí thực hiện bài học/chủ đề trong kế hoạch giáo dục môn học/hoạt động giáo dục đảm bảo logic của nội dung chương trình học.
- Xác định các hình thức tổ chức hoạt động dạy học phù hợp với từng nội dung: nội dung nào giao cho học sinh tìm hiểu, nghiên cứu ở nhà (làm việc cá nhân hay làm việc nhóm), nội dung nào thực hiện học tập tại lớp, nội dung nào thực hành, thí nghiệm, nội dung nào học tại thực địa...
STT
Tên bài học/chủ đề
và nội dung kiến
thức
Yêu cầu cần đạt Thời
lượng thực hiện
Hình thức tổ
chức dạy học.
1 Chủ đề Ruột khoang
Trình bày được khi niệm về ngành Ruột khoang.
Nêu được những đặc điểm của Ruột khoang(đối xứng tỏa tròn, thành cơ thể 2 lớp, ruột dạng túi)
Mô tả được hình dạng, cấu tạo (cấu tạo trong chỉ liệt kê các loại tế bào) và các đặc điểm sinh lí của 1 đại diện trong ngành Ruột khoang.
ví dụ: Thủy tức nước ngọt
Mô tả được tính đa dạng v phong ph của ruột khoang (số lượng lồi, hình thi cấu tạo, hoạt động sống và môi trường sống)
Nêu được vai trò của ngành Ruột khoang đối với con người và sinh giới
3 tiết Dạy học trên lớp
2 Chủ Đề
khám phá về giun
đất (Lồng
ghép HĐTNST)
- Khái niệm ngành giun đốt.
- Mô tả được hình thái, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành Giun đốt. Ví dụ: Giun đất, phân biệt được các đặc điểm cấu tạo, hình thái và sinh lí của ngành Giun đốt so với ngành Giun tròn.
2 tiết Dạy học trên lớp Thực hành
3
Chủ đề Đa dạng
của lớp thú
- Trình bày được tính đa dạng và thống nhất của lớp Thú. Tìm hiểu tính đa dạng của lớp Thú được thể hiện qua quan sát các bộ thú khác nhau (thú huyệt, thú túi...).
- Đặc điểm chung lớp Thú
- Nêu được vai trò của lớp Thú đối với tự nhiên và đối với con người nhất là những thú nuôi
4 tiết Dạy học trên lớp
4 Chủ đề
Đa dạng sinh học
- Nêu được khái niệm về đa dạng sinh học. Tìm hiểu lối sống, tập tính, số lượng loài của các ĐV ở các môi trường khác nhau. So sánh giữa chúng để tìm ra điểm khác biệt
- HS hiểu được khả năng thích nghi điều kiện sống khác nhau tạo nên ĐDSH.cao của động vật với các môi trường sống
2 tiết Dạy học trên lớp
5 Chủ đề
Tìm hiểu một số động vật
có tầm quan trọng kinh
tế ở địa phương
- HS tìm hiểu 1 số động vật có giá trị kinh tế ở địa phương qua thông tin từ sách báo, thực tiễn sản xuất ở địa phương để bổ sung kiến thức cho học sinh .
- Nêu được tầm quan trọng của một số động vật đối với nền kinh tế ở địa phương
- Các nhóm báo cáo kết quả thu thập thông tin
2 tiết Ở nhà + trên lớp
6 Chủ đề Tham quan thiên
nhiên
-Tạo điều kiện cho học sinh tiếp xúc với thiên nhiên và thế giới động vật đặc biệt là những loài động vật không xương sống và những loài động vật có xương sống gần gũi
- .Biết sử dụng các phương tiện quan sát động vật ở các cấp độ khác nhau tùy theo mẫu vật cần nghiên cứu .
- Tìm hiểu đặc điểm môi trường, thành phần và đặc điểm của động vật sống trong môi trường . - Quan sát đa dạng sinh học trong thực tế thiên nhiên tại mỗi địa phương cụ thể.
- Biết cách sưu tầm mẫu vật
2 tiết Thực địa
1.3. Xây dựng nội dung đánh giá thường xuyên trong bài học/chủ đề
- Xác định các nội dung đánh giá thường xuyên phù hợp với yêu cầu cần đạt trong bài học/
chủ đề theo các hình thức như: Hỏi-đáp; Thuyết trình; Viết ngắn; Thực hành; Sản phẩm học tập.
- Hướng dẫn về nội dung, phương pháp, hình thức, tiêu chí đối với mỗi hình thức đánh giá thường xuyên dự kiến thực hiện trong bài học/chủ đề.
Tên bài học/chủ đề và nội dung đánh giá
thường xuyên Phương pháp kiểm tra Hình thức kiểm tra - Các bài học lý thuyết
theo chương trình HS tự kiểm tra, đánh giá lẫn nhau vào đầu giờ học và trong quá trình học
Hỏi- đáp, đánh giá tinh thần tham gia hoạt động nhóm, tham gia hoạt động học trong giờ học.
1.4. Xây dựng khung kế hoạch giáo dục môn học/hoạt động giáo dục
Khung kế hoạch giáo dục môn học/hoạt động giáo dục được xây dựng theo từng khối lớp;
được trình bày thành bảng các bài học/chủ đề đã được xây dựng sau khi tinh giản nội dung và sắp xếp theo thời gian thực hiện theo mẫu sau:
ST
T Tiết Tên bài dạy/
chủ đề Yêu cầu cần đạt Hướng dẫn thực hiện 1 Tiết
1 Thế giới động vật đa dạng
phong phú
* Kiến thức
- Trình bày khi quát về giới động vật.
* Kĩ năng : Quan sát, thu thập thông tin từ hình ảnh, thảo luận nhóm, tổng hợp kiến thức.
Phân bố, môi trường sống Thành phần loài, số lượng cá thể trong loài. Ví dụ:…
Con người thuần hoá, nuôi dưỡng những dạng hoang dại thành vật nuôi đáp ứng các nhu cầu khác nhau. Ví dụ:…
2 Tiết 2
Phân biệt động vật với thực vật. Đặc
điểm chung của động vật
* Kiến thức
- Nêu được những điểm giống nhau và khác nhau giữa cơ thể động vật và cơ thể thực vật .
- Giống nhau: cấu tạo tế bào, khả năng sinh trưởng phát triển.
- Khác nhau: Một số đặc điểm của tế bào; một số khả năng khác như: quang
- Kể tên các ngành động vật được học trong chương trình sinh học 7.
* Kĩ năng : Tư duy phân tích, quan sát, tìm tòi và hoạt động nhóm thu thập thông tin.
hợp, di chuyển, cảm ứng - Kể tên các ngành chủ yếu, mỗi ngành cho một vài ví dụ
Nêu khái quát vai trò của Động vật đối với tự nhiên và con người.
3 Tiết 3
Thực hành:
quan sát một số động vật nguyên sinh
* Kiến thức
- Trình bày được khi niệm về ngành Động vật nguyên sinh. Thông qua quan sát nhận biết được những đặc điểm chung nhất của các động vật nguyên sinh.
* Kĩ năng
- Quan sát dưới kính hiển vi một số đại diện của động vật nguyên sinh.
Thực hành theo nhóm nhỏ, phân công nhiệm vụ, thực hiện thí nghiệm, hoàn thành bài tường trình.
4 Tiết
4 Trùng roi * Kiến thức:
- Mô tả được hình dạng và hoạt động của trùng roi
* Kĩ năng:
- Quan sát dưới kính hiển vi và vẽ hình sự sinh sản của trùng roi.
- Nêu đặc điểm sinh sản, dinh dưỡng( bắt mồi, tiêu hóa) của Trùng roi.
5 Tiết 5
Trùng biến hình và trùng giày
* Kiến thức:
- Mô tả được cấu tạo và hoạt động sống của trùng biến hình, trùng giày.
- Mô tả được cấu tạo của trng biến hình
* Kĩ năng:
- Quan sát dưới kính hiển vi trùng giy, hoạt động nhóm.
- Nêu đặc điểm cấu tạo, cách di chuyển, sinh sản, dinh dưỡng (bắt mồi, tiêu hóa) của trùng biến hình.
- Nêu đặc điểm sinh sản, dinh dưỡng( bắt mồi, tiêu hóa) của trùng giày.
6 Tiết 6
Trùng kiết kị và trùng sốt rét
* Kiến thức
- Mô tả được đặc điểm cấu tạo của trùng sốt rét và trùng kiết lị phù hợp với lối sống kí sinh .
- Chỉ ra được những tác hại do hai loại trùng gây ra
- Nêu đặc điểm cấu tạo, cách di chuyển, sinh sản, dinh dưỡng của trùng sốt rét và trùng kiết lị
- Tìm hiểu bệnh sốt rét.
và cách phòng chống bệnh sốt rét
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng thu thập kiến thức qua kênh hình, phân tích , tổng hợp 7 Tiết
7
Đặc điểm chung – vai trò thực tiển của động vật
nguyên sinh
* Kiến thức:
- Trình bày tính đa dạng về hình thứ, cấu tạo, hoạt động và đa dạng về môi trường sống của ĐVNS.
-Nêu được vai trò của ĐVNS với đời sống con người và vai trò của ĐVNS đối với thiên nhiên.
* Kĩ năng:
Quan sát dưới kính hiển vi một số đại diện của động vật nguyên sinh
- Nêu được sự đa dạng về:
+ hình dạng:
+ Cách di chuyển + Cấu tạo
+ Môi trường sống.
- Nêu được vai trò của ĐVNS với đời sống con người; với thiên nhiên
8 Tiết 8,9, 10
Chủ đề: Ruột
khoang * Kiến thức:
Trình bày được khi niệm về ngành Ruột khoang.
Nêu được những đặc điểm của Ruột khoang (đối xứng tỏa tròn, thành cơ thể 2 lớp, ruột dạng ti)
Mô tả được hình dạng, cấu tạo (cấu tạo trong chỉ liệt kê các loại tế bào) và các đặc điểm sinh lí của 1 đại diện trong ngành Ruột khoang.
ví dụ: Thủy tức nước ngọt
Mô tả được tính đa dạng v phong ph của ruột khoang (số lượng lồi, hình thi cấu tạo, hoạt động sống và môi trường sống)
Nêu được vai trò của ngành Ruột khoang đối với con người và sinh giới
* Kĩ năng: Quan sát một số đại diện của ngành Ruột khoang: quan sát đặc điểm
- Khái niệm ruột khoang. - Đặc điểm chung của Ruột khoang thông qua con đại diện thủy tức, sứa…
- Mô tả cấu tạo Thủy tức - Đa dạng và phong phú:
số lượng loài, hình thái, cấu tạo, di chuyển, dinh dưỡng (bắt mồi, tiêu hóa thức ăn), sinh sản, tự vệ, thích nghi với môi trường và lối sống khác nhau. Ví dụ:…
- Vai trò của Ruột khoang với đời sống con người;
với hệ sinh thái: biển
cấu tạo cơ thể, di chuyển, hoạt động sống của các con đại diện.
9 Tiết 11
Sán lá gan * Kiến thức:
- Trình bày khái niệm về ngành Giun dẹp, nêu được những đặc điểm chính của ngành .
- Mô tả đặc điểm hình thái ,cấu tạo, và các đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngnh Giun dẹp ( sán lá gan).
* Kĩ năng: Quan sát một số tiêu bản đại diện cho ngành Giun dẹp, thu thập thông tin qua tranh ảnh, thảo luận nhóm, tự học, tổng hợp kiến thức.
- Những đặc điểm cấu tạo cơ thể đặc trưng để phân biệt với ngành Ruột khoang.
- Đặc điểm chính của ngành thích nghi với lối sống tự do của sán lông.
- Hình dạng, cấu tạo ngoài, trong và các đặc điểm sinh lí thích nghi với lối sống kí sinh của sán lá gan;
Vòng đời sán lá gan.
10 Tiết
12 Một số giun dẹp khác. Tác hại và cách phòng chống giun dẹp kí sinh.
* Kiến thức:
- Phân biệt được hình dạng, cấu tạo, các phương thức sống của một số đại diện ngành Giun dẹp như sán dây, sán bã trầu...
- Nêu được những nét cơ bản về tc hại v cch phịng chống một số lồi giun dẹp kí sinh.
* Kĩ năng Quan st một số tiêu bản đại diện cho ngành Giun dẹp
- Hình dạng, kích thước, cấu tạo, nơi sống (khả năng xâm nhập vào cơ thể) của các đại diện Giun dẹp.
- Dựa vào các giai đoạn phát triển trong vòng đời của đa số giun dẹp => đề xuất biện pháp phòng chống một số giun dẹp kí sinh.
11 Tiết
13 Giun đũa * Kiến thức:
- Trình bày được khái niệm về ngành Giun tròn .
- Mô tả được hình thi, cấu tạo và đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngnh Giun tròn: giun đũa, trình bày được vòng đời của giun đũa, đặc điểm cấu tạo của chúng
* Kĩ năng: Quan sát các thành phần cấu tạo của giun qua tiêu bản mẫu, tranh ảnh
- Những đặc điểm cấu tạo cơ thể đặc trưng để phân biệt với ngành Giun dẹp.
- Mô tả Giun đũa: hình thái, đặc điểm cấu tạo, sinh lí, vòng đời thích nghi lối sống kí sinh.
12 Tiết
14 Một số giun tròn khác và cách phòng
* Kiến thức:
- Mở rộng hiểu biết về các giun tròn (giun kim, giun
- Tính đa dạng: số lượng loài, môi trường kí sinh - Dựa trên cơ sở các giai
chống giun
tròn kí sinh đũa, giun móc câu…) thấy sự đa dạng giun trịn.
- Nêu được khi niệm về sự nhiễm giun, hiểu được các cơ chế ly nhiễm và biện pháp phòng tránh.
* Kĩ năng: Quan sát một số tiêu bản đại diện cho ngành Giun Tròn.
đoạn phát triển của giun tròn (vòng đời) => đề xuất các biện pháp phòng trừ giun tròn kí sinh.
13 Tiết 15,1 6
chủ đề: khám phá về giun đất Thực hành: Mổ và quan sát giun đất.
Lồng ghép HĐTNST
* Kiến thức:
- Khái niệm ngành giun đốt.
- Mô tả được hình thái, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành Giun đốt. Ví dụ:
Giun đất, phân biệt được các đặc điểm cấu tạo, hình thái và sinh lí của ngành Giun đốt so với ngành Giun tròn.
* Kĩ năng:
- Biết mổ động vật không xương sống (mổ mặt lưng trong môi trường ngập nước)
- Khái niệm, đặc điểm chính ngành. .
- Quan sát: Hình dạng, các đặc điểm bên ngoài; Các đặc điểm sinh lí: di chuyển, dinh dưỡng, tuần hoàn, sinh sản,… thích nghi với lối sống trong đất
14 Tiết 17
Một số giun đốt khác và vai trò của ngành giun đốt
* Kiến thức:
Mở rộng hiểu biết về các Giun đốt (Giun đỏ, đỉa, rươi, vắt...) từ đó thấy được tính đa dạng của ngành này - Trình by được cc vai trị của giun đất trong việc cải tạo đất nông nghiệp.
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, thảo luận nhĩm, tự học, thu thập, tổng hợp kiến thức
- Tìm hiểu thêm về đặc điểm của các Giun đốt khác Sự đa dạng thể hiện: số lượng loài, môi trường sống.
- Vai trò giun đất.
- Sưu tầm các câu tục ngữ, câu ví nói về vai trò của giun đất đối với sản xuất nông nghiệp.
15 Tiết 18
Kiểm tra 1 tiết
* Kiến thức:
Kiểm tra kiến thức lin quan nội dung chương 1,2,3.
* Kĩ năng:
- Vận dụng kiến thức đa học, tự học ôn tập đề cương.
Kiểm tra viết 40% TN 60%tự luận
16 Tiết 19
Trai sông * Kiến thức:
- Nêu được khi niệm về ngnh Thn mềm.
- Mô tả được các chi tiết
- Những đặc điểm cấu tạo cơ thể đặc trưng để phân biệt với các ngành khác.
- Cấu tạo ngoài, trong, các