Chương 2. PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG
4.2. Chi tiết bằng cơ sở dữ liệu
4.2.1. Bảng user
- Mô tả: Bảng này lưu thông tin toàn bộ người dùng tương tác với hệ thống. Ví dụ: người dùng muốn nhận các bản tin khuyến mãi, chủ cửa hàng, chuyên viên quản lý hệ thống Bảng 2.1.
STT Tên thuộc tính Loại Độ dài Chú thích
1 user_id int 10 id của người dùng hệ
thống, mỗi người dùng chỉ có duy nhất 1 ids
2 user_email varchar 255 Email của người dùng hệ thống
3 user_password varchar 60 Mật khẩu đã được mã hóa bscript của người dùng
47 4 user_password
_raw
varchar 60 Mật khẩu chưa được mã hóa của người dùng
5 user_fullname varchar 60 Tên đầy đủ của người dùng
6 user_avatar varchar 255 Ảnh đại diện của người dùng 7 user_permissio
n
varchar 60 Trường này được lưu dưới dạng json để lưu quyền hạn của người dùng
8 user_status varchar 255 Trạng thái của người dùng
9 user_birthday date Ngày sinh của người dùng
10 user_phonenum ber
varchar 15 Số điện thoại của người dùng 11 user_created_at timesta
mp
Thời gian mà người dùng được tạo 12 remember_toke
n
varchar 100 Kiểm tra bảo mật của người dùng khi đăng nhập vào hệ thống
4.2.2. Bảng category_home
- Mô tả: Bảng này lưu thông tin các chuyên mục chính trên toàn hệ thống
Bảng 2.2.
48
STT Tên thuộc tính Loại Độ dài Chú thích
1 category_home_id int 10 Mỗi chuyên mục chỉ có duy nhất 1
category_home_id 2 category_home_name varcha
r
255 Tên của chuyên mục
3 category_home_avatar int 10 Ảnh đại diện cho mỗi chuyên mục 4 category_home_parent int 10 category_home_id
của chuyên mục cha
4.2.3. Bảng category (Chuyên mục tại các cửa hàng)
- Mô tả: Bảng này lưu thông tin các chuyên mục trên từng cửa hàng Bảng 2.3.
STT Tên thuộc tính Loại Độ dài Chú thích
1 category_id int 10 mỗi chuyên
mục có duy
nhất 1
category_id
2 category_name varchar 255 tên của
chuyên mục
3 category_parent int 10 category_id
của chuyên mục cha
4 store_id int 10 store_id của
49
cửa hàng chứa chuyên mục hiện hành
4.2.4. Bảng store
- Mô tả: Bảng này lưu thông tin các cửa hàng trên hệ thống Bảng 2.4.
STT Tên thuộc tính Loại Độ dài Chú thích
1 store_id int 10 Mỗi cửa
hàng có duy nhất store_id
2 store_name varchar 255 Tên cửa
hàng
3 template_id int 10 Template
mà cửa hàng này đang dùngs
4 store_phonenumber varchar 15 Số điện
thoại của cửa hàng
5 store_location varchar 255 Địa chỉ của
cửa hàng
6 store_lat_geo varchar 255 Địa chỉ vật
lý của cửa
50
hàng
7 store_long_geo varchar 255 Địa chỉ vật
lý của cửa hàng
8 store_email varchar 255 Email của
cửa hàng
9 store_created_at timestamp Thời gian
cửa hàng được tạo
4.2.5. Bảng store_of_user
- Mô tả: Bảng này lưu lại toàn bộ thông tin liên kết giữa bảng store và user. Cửa hàng này thuộc về người dùng nào.
Bảng 2.5.
STT Tên thuộc tính Loại Độ dài Chú thích
1 store_of_user_id int 10 mỗi
store_of_user đều có duy nhất 1
store_of_user_id
2 user_id int 10 user_id của chủ
cửa hàng
3 store_id int 10 store_id của cửa
hàng
4.2.6. Bảng product
51
- Mô tả: Bảng này lưu lại thông tin chi tiết của toàn bộ sản phẩm trên toàn hệ thống
Bảng 2.6.
STT Tên thuộc tính Loại Độ
dài
Chú thích
1 product_id int 10 ID của từng
sản phẩm
2 product_code varchar 255 Mã sản
phẩm
3 product_name varchar 255 Tên sản
phẩm
4 product_avatar varchar 255 Ảnh sản
phẩm
5 product_price double 15,2 Giá sản
phẩm chưa trừ khuyến mãi
6 product_status enum Trạng thái
sản phẩm (còn hàng, hết hàng)
7 product_sale double 8,2 Phần trăm
giá trị sản phẩm được khuyến mãi
8 product_sale_out_of_time date Thời điểm
dừng
52
khuyến mãi
9 product_number_view int 10 Số lần xem
sản phẩm 10 product_selling_amount int 10 Số lượt bán
sản phẩm
11 product_attributes json 200 Các thuộc
tính của sản phẩm
12 product_description text Mô tả sản
phẩm
13 product_infomation longtext Bài giới
thiệu về sản phẩm
14 store_id int 10 ID của cửa
hàng có bán sản phẩm
15 category_id int 10 ID của
chuyên mục trong cửa hàng chứa sản phẩm
16 category_home_id int 10 ID của
chuyên mục chính chứa sản
53
phẩm 17 product_created_at timestamp Thời gian
mà sản phẩm được tạo
4.2.7. Bảng product_in_bill
- Mô tả: Bảng này lưu lại các sản phẩm trong hóa đơn bất kỳ và thuộc tính của sản phẩm khi người dùng chọn mua
Bảng 2.7.
STT Tên thuộc tính Loại Độ dài Chú thích
1 product_in_bill_id int 10 ID của
product_in_bill
2 product_id int 10 ID của sản
phẩm
3 bill_id int 10 ID của hóa đơn
4 product_attributes varchar 255 Thuộc tính sản phẩm trong hóa đơn
4.2.8. Bảng template
- Mô tả: Bảng này lưu thông tin của tất cả các giao diện của hệ thống
Bảng 2.8.
STT Tên thuộc tính Loại Độ dài Chú thích
1 template_id int 10 ID của từng
giao diện
54
2 template_name varchar 255 Tên của giao
diện
3 template_alias varchar 255 Tên của giao diện được dùng để SEO
4 template_status varchar 255 Trạng thái
của giao diện 5 template_created_at timestamp Thời gian
giao diện được tạo
4.2.9. Bảng customer
- Mô tả: Bảng này lưu lại toàn bộ thông tin khách mua hàng trên hệ thống
Bảng 2.9.
STT Tên thuộc tính Loại Độ dài Chú thích
1 customer_id int 10 ID của khách
hàng
2 customer_name varchar 255 Tên khách hàng 3 customer_telephone varchar 15 Số điện thoại
của khách hàng 4 customer_company varchar 255 Tên công ty 5 customer_address1 varchar 255 Địa chỉ khách
hàng
6 customer_address2 varchar 255 Địa chỉ khách hàng
55
7 customer_city varchar 200 Tên thành phố 8 customer_city_postcode varchar 200 Mã thành phố
9 customer_state varchar 200 Quốc gia
10 customer_created_at timestam p
Thời gian khách hàng được tạo
4.2.10. Bảng bill
- Mô tả: Bảng này lưu lại thông tin của hóa đơn mà khách mua hàng đã đặt hàng
Bảng 2.10.
STT Tên thuộc tính Loại Độ dài Chú thích
1 bill_id int 10 ID của hóa đơn
2 bill_name varchar 255 Tên hóa đơn
3 bill_amount double 20,2 Tổng giá trị hóa đơn
4 customer_id int 10 ID của khách
hàng
5 bill_created_at timestamp Thời gian hóa đơn được tạo