Đ tăn t c đẩy c c ịc v n ân n s n ằm p c o oạt độn DLCĐ c a c c ọ đ n o DTTS p t tr n t o n n v n , ên cạn s nỗ l c từ ản t ân n n n ờ ân tron cộn đ n , s tr p v mặt c uyên môn n t ức từ ên n o , t còn cần c s c ỉ đạo, m s t cũn n ỗ tr v mặt c n s c , c n l c ... từ c n quy n c c c p c a địa p ơn .
Bên cạn đ , đ đảm ảo đ c t n n v n c a mô n cần đảm ảo rằn n n t êu c uẩn, c t l n , yêu cầu c a mô n u lịc cộn đ n p ả đ c uy tr t o đ n n n đ đ c đặt ra an đầu. N o ra cũn cần c c c n t ức uy n c , c lệ n ờ ân tron cộn đ n tạo n m t n tron cộn đ n v o v ệc p t tr n t o mô n u lịc cộn đ n . Mu n t c ện đ c n n yêu cầu trên t cộn đ n , c n quy n địa p ơn c c c p cũn n c c tổ c ức t n n tr p cả v ỹ t uật l n t c n c o v ệc p t tr n cần p ả t c ện ay đảm ảo đ c n n đ u sau:
- Tron mọ v ệc, mọ quy t địn p ả “l y ân l m c”, l y n đ n p p ản từ p a cộn đ n địa p ơn . Co n c a cộn đ n địa p ơn tron v ệc đ a ra c c c n s c , c c c độ, oạc địn p t tr n u lịc l cơ s c n c a v ệc đ a ra mọ quy t địn .
- L ên t c tổ c ức đ o tạo, n v nân cao n t ức v Du lịc cộn đ n c o c c c n ộ c a c c cơ quan c n quy n địa p ơn c l ên quan tr c t p ay n t p t oạt độn p t tr n u lịc cộn đ n . V ệc n y sẽ p c o qu tr n ra quy t địn , xây n c n s c v c n l c p t tr n Du lịc , n t x
ộ c đ c s t ơn t c v ỗ tr c o v ệc p t tr n u lịc cộn đ n .
- C c c oạt độn m tra đ n t ờn xuyên v c c cộn đ n ay c c c c ộ tron cộn đ n tron v ệc t c ện p t tr n Du lịc cộn đ n đ đảm ảo c c t êu c uẩn đặt ra đ c tuân t c ặt c ẽ. Đ u n y vừa p uy tr c c t êu c uẩn đặt ra an đầu vừa uy tr đ c c t l n ịc v v trả n ệm sản p ẩm u lịc cộn đ n tạo s t n t n cũn n đ c c đ t v thu hút thêm c m tạo s n v n c o v ệc p t tr n mô n .
- C c c c n s c t c p ỗ tr c c ộ ân oặc c c cộn đ n tron v ệc p t tr n mô n u lịc cộn đ n n tạo đ u ện t uận l tron v ệc c p y p ép n oan u lịc (n n ỉ tạ a, n n...). V n n cộn đ n , c n ân tron cộn đ n c a đ đ u ện đ c c p p ép cần n n c t v tỉ mỷ n n v n đ ọ cần p ả t c ện đ đảm ảo đạt đ c yêu cầu c p p ép.
- C ện p p, c t p l đ đ u t t oạt độn u lịc trên địa n đặc ệt l c c côn ty u lịc ay văn p òn u lịc đ đảm ảo quy n l c a cộn đ n địa p ơn đ c tôn trọn v n quy địn mức s n c o c c ịc v m cộn đ n địa p ơn cun c p c o c c côn ty u lịc đ a c t cộn đ n ay quy địn v v ệc p ả s n n n v ên đạt t êu c uẩn tron cộn đ n đ a c t cộn đ n ...
Bên cạn đ c c n ân n cũn cần t p t c n ộ, đổ m v đ a n n t ện c n ân n t ờ côn n ệ s t đ c n n n ờ ân vùn ân tộc t u s đ n ờ ân c độn l c cũn n ảm t u đ c c c c p p t tr n u lịc cộn đ n .
KẾT U N
P t tr n ịc v n ân n s l t m năn , n n t c t t c c ộ kinh doanh u lịc cộn đ n c y u s n c c côn c truy n t n , v ao ịc tạ c n n l c y u v đ l t qu n từ lâu v cần n u nỗ l c v t ờ an từ c c ên đ t ay đổ . C c ịc v c (t an to n tr c tuy n c o u c m ôn ùn t n mặt, nộp, xét sơ vay v n tr c tuy n, v.v…) c tr n vọn n n còn n u r o cản v mặt ỹ t uật, n u n l uc con n ờ v cả v mặt pháp lí.
L luận v t c t n v p t tr n u lịc cộn đ n l một v n đ m đ v n n u lịc V ệt Nam, đặc ệt n ên cứu v t n cun cầu c c ịc v n ân n s n ằm t c đẩy p t tr n u lịc cộn đ n c c ộ ân tộc t u s l một n ên cứu c t n m mẻ v t c t n cao. V vậy, t quả n ên cứu c a đ t
“K t n cun cầu c c ịc v n ân n s n ằm t c đẩy p t tr n u lịc cộn đ n n v n c a c c ộ ân tộc t u s trên địa n tỉn L o Ca ” đ c n n đ n p quan trọn cả v l luận v n n ệm t c t n.
Đ t đ p ân t c , đ c t c c n n ệm cũn n l luận v v n đ t n cun cầu c a ịc v n ân n s v p t tr n u lịc cộn đ n c a c c ộ ân tộc t u s trên địa n tỉn L o Ca đ xây n v o n t ện ơn một s v n đ cơ ản sau đây:
- Đ t đ xây n cơ s l luận v p t tr n u lịc cộn đ n , ao m: K n ệm, vai trò, y u t ản n t oạt độn u lịc cộn đ n ; K n ệm v c c ịc v n ân n , va trò c a ịc v n ân n v p t tr n u lịc cộn đ n .
- Cùn v cơ s l luận v p t tr n p t tr n u lịc cộn đ n c ơn 1, đ t đ đ n đ u ện t n ên, c c t n uyên u lịc v t c trạn p t tr n u lịc c a tỉn L o Ca v c t l t ị x Sa Pa,
- Đ t đ n ên cứu v t c ện ảo s t mô n u lịc cộn đ n tạ x Tả Van v Tả Phìn - Sa Pa tiêu chí n : s l ệu t n ê t c t , đặc đ m c a c c ộ t am a u lịc cộn đ n , n n ệm v qu tr n t am a u lịc cộn
đ n , c c t uận l v ăn tron qu tr n t p cận v n vay cũn n c c ịc v n ân n s …
Nộ un c a đ t đ đặt ra v n đ t n ịc v n ân n s đ p t tr n u lịc cộn đ n tạ Sa Pa v một s ả p p, n n ị c t đ t c đẩy p t tr n ơn n a oạt độn t n n y.
N ên cứu l cơ s quan trọn c o v ệc ứn n v o c c đ m u lịc t ơn đ n t ôn qua c c t êu c uẩn l a c ọn đ m, đ u ện v quy tr n .
T I IỆU THA KHẢO Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1. Bộ Văn a T t ao v Du lịc (2013), Quy oạc tổn t p t tr n u lịc V ệt Nam đ n năm 2020, tầm n n 2030, H Nộ .
2. Hộ c T ập đỏ V ệt Nam (1997), T l ệu tập u n côn t c x ộ ( ùn c o c n ộ, ộ v ên, t an n ên c t ập đỏ xun c v n ờ t n n uyện), H Nộ .
3. N uy n Đ n Hò , Vũ Văn H u, (2002) G o tr n Du lịc n v n , N Xu t ản Đạ ọc Qu c a H Nộ .
4. N uy n Đ n Hò v Vũ Văn H u (2001), Du lịc n v n , NXB. Đạ ọc Qu c a H Nộ , H Nộ .
5. N uy n H u N ân (2004), P t tr n cộn đ n , NXB. Đạ ọc Qu c a H Nộ , H Nộ .
6. N uy n T ị Ma (2013), P t tr n u lịc cộn đ n uyện Buôn Đôn, tỉn Đắ Lắ , Luận văn t ạc sỹ n n Du lịc ọc, Đạ ọc K oa ọc X ộ v N ân văn, H Nộ .
7. N uy n T ị H ờn (2011), Du lịc cộn đ n m n n p a Bắc V ệt Nam (n ên cứu tr ờn p ản Sả Sén , Tả P n, Sapa, L o Ca v ản L c, C n C âu, Ma C âu, Hòa B n ), Luận văn t ạc sỹ n n Dân tộc ọc, Đạ ọc K oa ọc X ộ v
8. N ân văn, H Nộ .
9. N uy n T ị Oan (2000), P t tr n cộn đ n , NXB. Đạ ọc M Tp. H C M n , H C M n .
10. N uy n T ị T u N n (2010), P t tr n u lịc ắn v cộn đ n ân tộc t u s Sapa t o n p t tr n n v n , Luận văn t ạc sỹ n n Du lịc ọc, Đạ ọc K oa ọc X ộ v N ân văn, H Nộ .
11. N uy n Văn Đ n v Trần T ị M n Hòa (2006), G o tr n n t u lịc , NXB. Tr ờn Đạ ọc K n t Qu c ân, H Nộ .
12. P ạm Trun L ơn v cộn s (2002), N ên cứu xây n ảo vệ mô tr ờn u lịc v s t am a c a cộn đ n p p ần p t tr n u lịc n
v n trên đảo C t B – Hả P òn , Bộ Văn a T t ao v Du lịc , H Nộ . 13. P ạm Trun L ơn (2000), T n uyên v Mô tr ờn u lịc V ệt Nam, NXB.
G o c V ệt Nam, H Nộ .
14. Qu c ộ n c Cộn òa x ộ c n a V ệt Nam (2005), Luật Du lịc , H Nộ .
15. Tô Duy H p v L ơn H n Quan (2000), P t tr n cộn đ n - Lý t y t và vận n , NXB. Văn a T ôn t n, H Nộ .
16. Trần Đức T an (2003), N ập môn K oa ọc u lịc , NXB. Đạ ọc Qu c G a, H Nộ .
17. Trần Đức T an (c ên), (2016), G o tr n Địa l u lịc , N Xu t ản Đạ ọc Qu c a H Nộ .
18. Trần Văn T ôn (2006), Tổn quan Du lịc , NXB. Đạ ọc Qu c a Tp. H Chí M n , Tp. H C M n .
19. V ện N ên cứu p t tr n M n N (2000), Tạp c u lịc cộn đ n .
20. Võ Qu (2006), Du lịc cộn đ n - L t uy t v Vận n (Tập 1), NXB.
K oa ọc v Kỹ t uật, H Nộ .
21. Võ Qu (2014), “P t tr n u lịc cộn đ n m n Tây N ệ An n ằm p p ần x a đ ảm n o”, Hộ t ảo Đ n ệu quả c n s c x a đ ảm n o m n Tây N ệ An, N ệ An.
22. Vũ Mạn H (2004), G o tr n K n t Du lịc , N Xu t ản G o c V ệt Nam.
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1. Chris Skinner (2014), Digital Bank: Strategies to launch or become a digital bank.
2. DFID (1998), Sustainable Rural Livelihoods, Department for International Development.
3. Fujun Shen (2009), Tourism and the Sustainable Livelihoods Approach:
Application within the Chinese Context, A thesis of Doctor of Philosophy, Lincoln University.
4. Mishkin, F.S. (2001), The Economics of Money, Banking and Financial Markets, 6th ed., Addison-Wesley, Reading, MA.
5. Nicole Hausle and Wollfgang Strasdas (2000), Community Based Sustainable Tourism A Reader
6. Peter S. Ros (2004), Quản trị n ân n t ơn mạ (Bản ịc ), NXB T c n – H Nộ .
7. Sharma, D. K. & Saharan, A., (2016). Analysis of Liquidity of Nationalised Banks in India. International Journal of Research in Finance and Marketing.
PH C PHIẾU KHẢO S T
VỀ TIẾP C N DỊCH V NG N H NG SỐ TRONG PH T TRIỂN DU ỊCH C NG ĐỒNG (D NH CHO C C H D N T C THIỂU SỐ) N y: ..… ….. 2020
Họ v tên n ờ p ỏn v n:……….