Tiếng Việt: CHỮA LỖI DÙNG TỪ

Một phần của tài liệu ÔN TẬP THI VĂN 6 HỌC KỲ 2 (Trang 102 - 106)

I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT : 1. Kiến thức:

- Nhận biết lỗi do dùng từ sai nghĩa

- Biết cách chữa lỗi do dùng từ không đúng nghĩa 2. Kĩ năng :

- Nhận biết từ dùng không đúng nghĩa

- Dùng từ chính xác, tránh lỗi về nghĩa của từ 3. Thái độ: Có ý thức dùng từ đúng nghĩa 4. Định hướng PTNL:

- NL chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác...

- NL riờng: Năng lực cảm thụ văn chương, năng lực giao tiếp Tiếng Việt.

II. CHUẨN BỊ

1. Giáo viên: + Soạn bài, tìm tranh minh hoạ

+ Đọc sách giáo viên và sách bài soạn.

2. Học sinh: Trả lời câu hỏi sgk.

III. Tiến trình dạy học:

1. ổn định tổ chức.

Lớp 6A: TS 40 Vắng:...

2. Kiểm tra bài cũ:

? Nguyên nhân nào dẫn đến dùng lẫn lộn các từ gần âm ? Cho ví dụ.

3. Bài mới:

* Hoạt động 1: Khởi động Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hướng chú ý cho HS.

Phương pháp: Thuyết trình Thời gian: 1 phút

Giáo viên kiểm tra bài cũ và dẫn luôn vào bài mới.

Giờ trước chúng ta đã cùng phát hiện và sửa chữa một số lỗi khi dùng từ ,đó là lẫn lộn giữa các từ gần âm và lỗi lặp từ. Để biết được khi dùng từ chúng ta còn hay mắc những lỗi nào nữa và cách sửa chữa như thế nào, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu bài học hôm nay.

* Điều chỉnh, bổ sung:

* Hoạt động 2: Hình thành kiến thức

Mục tiêu: Nhận biết lỗi do dùng từ sai nghĩa. Biết cách chữa lỗi do dùng từ không đúng nghĩa

Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận, vấn đáp.

Thời gian: 20 phút

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV treo bảng phụ có ghi bài tập ở SGK. Học sinh đọc bài tập

? Giải thích ý nghĩa của các từ : Yếu điểm, đề bạt, chứng thực?

- Yếu điểm: điểm quan trọng

- Đề bạt: cấp có thẩm quyền cử 1 người nào đó giữ chức vụ cao hơn

- Chứng thực : xác nhận là đúng sự thật

? Với ý nghĩa đó, các từ này sử dụng trong câu văn đúng hay sai? (Có phù hợp không?) - không, sai

?Tại sao mắc lỗi như vậy ? - Vì không hiểu nghĩa của từ

? Cách sửa như thế nào ?

+ Thay từ yếu điểm bằng từ nhược điểm hoặc điểm yếu

+Thay từ đề bạt bằng từ bầu

+Thay từ chứng thực bằng từ chứng kiên

? Hãy giải thích nghĩa của các từ được thay thế ? + Nhược điểm: Điểm yếu kém

+ Bầu: Tập thể đơn vị chọn người để giao chức vụ bằng cách bỏ phiếu tín nhiệm hoặc biểu quyết + Chứng kiến: Tận mắt nhìn thấy một sự việc nào đó đang xảy ra.

? Qua đây em rút ra được bài học gì khi dùng từ ? - Phải hiểu đúng nghĩa của từ

? Muốn hiểu đúng nghĩa của từ thì phải làm thế nào ? - Muốn hiểu đúng nghĩa phải đọc sách báo, tra từ điển, giải nghĩa từ bằng 2 cách.(đã học )

GV: Cho các câu sau

- Khu nhà này thật là hoang mang.

- Ông em được Đảng gắn danh hiệu 50 năm tuổi Đảng.

? Hãy chỉ ra các lỗi dùng sai từ trong các câu trên ? - Hoang mang

- gắn, danh hiệu

? Chữa lại cho đúng ?

- Thay hoang mang = hoang vắng - Thay gắn, danh hiệu = Trao, huy hiệu

* Điều chỉnh, bổ sung:

Hoạt động 3: Luyện tập

Mục tiêu: Củng cố, hệ thống kiến thức cơ bản Phương pháp: Thực hành

Thời gian: 15 phút

* Điều chỉnh, bổ sung

I. Dùng từ không đúng nghĩa

1, Ví dụ :

2, Nhận xét:

Các từ dùng sai:

a) Yếu điểm b) Đề bạt c) Chứng thực

- Nguyên nhân: Dùng sai từ vì không hiểu nghĩa của từ

- Cách sửa:

a) Yếu điểm = nhược điểm, điểm yếu

b) Đề bạt = bầu

c) Chứng thực = chứng kiến

* Bài học : Khi dùng từ - Phải hiểu đúng nghĩa của từ - Muốn hiểu đúng nghĩa phải đọc sách báo, tra từ điển, giải nghĩa của từ bằng 2 cách.

* Bài tập 1 ( Làm cá nhân, trả lời theo cách hiểu bản thân, cả lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung )

Dùng đúng : - Bản tuyên ngôn.

- Tương lai xán lạn.

- Bôn ba hải ngoại.

- Bức tranh thủy mặc.

- Nói năng tùy tiện.

Bài tập 2 : Điền từ - Y/cầu hs tự ghi vào vở.

* Bài tập 3: Chữa lỗi dựng từ...

- Yêu cầu hs khi điền giải thích nghĩa của các từ đó.

- Cho hs thảo luận nhúm bài tập 3.

Yờu cầu hs tự chộp vào vở.

a. Cú 2 cách chữa:

- Tống một quả đấm vào bụng.

- Tung một cú đá vào bụng.

b. Cần thành khẩn nhận lỗi không nên ngụy biện.

c. Giữ gìn những cái tinh túy của văn hóa dân tộc.

II. Luyện tập Bài tập 1 :

Bài tập 2 : Điền từ - Y/cầu hs tự ghi vào vở.

a. Khinh khỉnh: Tỏ vẻ kiêu ngạo, tỏ vẻ không thèm để ý đến người người đang tiếp xúc với mỡnh.

b. Khẩn trương: Nhanh và gấp, có phần căng thẳng.

c. Băn khoăn: Không yờn lũng, cũn cú những điều chưa yên tâm...

Bài tập 3:

a) Thay cú đá = cú đấm, giữ nguyên từ tống

b) Thực thà = thành khẩn Bao biện = ngụy biện c) Tinh tú = tinh hoa

* Điều chỉnh, bổ sung:

* Hoạt động 4 : Vận dụng Mục tiêu: Hs vận dụng kiến thức làm bài tập

Phương pháp: Thực hành Thời gian: 5 phút

? Tìm lỗi dùng từ trong bài Tập làm văn số 1 của mình?

* Điều chỉnh, bổ sung:

* Hoạt động 5 : Tìm tòi, mở rộng

Mục tiêu: Hs vận dụng kiến thức làm bài tập, khắc sâu nội dung bài học Phương pháp: Thực hành

Thời gian: Ở nhà

? Làm bài tập 4 (SGK) 4. Củng cố:

? Khi dùng từ cần tránh những lỗi nào ?

? Để tránh được những lỗi trên cần làm thế nào?

5. Dặn dò:

- Ôn tập phần truyện cổ tích và truyện truyền thuyết để tiết sau làm bài kiểm tra văn 1 tiết.

Ngày soạn: 11.10.2019 Ngày dạy: .10.2019

Một phần của tài liệu ÔN TẬP THI VĂN 6 HỌC KỲ 2 (Trang 102 - 106)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(231 trang)
w