CÂU HỎI/BÀI TẬP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC

Một phần của tài liệu GIAO AN TOAN 10 (Trang 23 - 26)

Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. A A. B.  A. C. AA. D. A A .

Câu 2: Cho A=0; 2; 4; 6. Tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử ?

A. 4. B. 6. C. 7. D. 8.

Câu 3: Trong các khẳng định sau. Hãy chọn khẳng định đúng NHẬN BIẾT

1

HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG D, E

Câu 4: Tìm tất cả các tập con của A= 2; 4

A. ; 2 ; 4 ; 2; 4 .      B.         ; 2 ; 4 ; 2; 4 .C.     ; 2; 4 . D.      2 ; 4 ; 2; 4 .

Câu 1: Cho tập X={1,2,3} ,tập X có bao nhiêu tập con có phần tử 2?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 8.

Câu 2: Cho các tập hợp A={1; 2},B= −{ 2;0;1; 2; 4},C= {x R|x2−6x+ =8 0}. Khẳng định nào dưới đây đúng ?

A. AB C, B. B. A C B C ,  . C. AB B C,  . D. AB A C,  . Câu 3: TậpAlà con của tập B nếu

A.    x B x A. B.  x A x: B. C.    x A x B. D.    x A x B. Câu 4: Cho Alà tập các hình vuông, Blà tập các hình thoi, chọn đáp án đúng?

A. AB. B. AB. C. A=B. D. BA. Câu 5: Cho tập hợp An phần tử. Tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con

A. n. B. 2 .n C. 2 .n D. n2.

Câu 1: ChoAlà tập hợp tất cả các tam giác cân, Blà tập hợp tất cả các tam giác, Clà tập hợp tất cả các tam giác đều. Chọn khẳng định đúng?

A. C A B. B. C B A. C. A C B. D. A B C.

Câu 2: Gọi A là tập hợp các tam giác đều, B là tập hợp các tam giác có góc 600, C là tập hợp các tam giác cân, D là tập hợp các tam giác vuông có góc 300. Hãy nêu mối quan hệ giữa các tập hợp trên

A. AB A C D,  , B. B. BA C, A D, B.C. AB A C B,  , D. D. AB C, A D, B. Câu 3: Khẳng định nào dưới đây đúng

A. A B A B\ = . B. A B A =B A. C. A B A B A\ = . D. A   = B A B .

Câu 4: ChoA n | n 4 , B x |x2 x 1 0 , C ,D x | 0 x 5 . Hãy chọn khẳng định đúng?

A. A B. B. A D. C. C B. D. D B.

Câu 1: Có bao nhiêu tập X thỏa mãn {1;2} X {1;2;3;4;5}

A. 8. B. 10. C. 9. D. 11.

Câu 2: Cho số thực m. Xét các tập hợp A=(2 - 1; 2m m+3), B=(-1;1). Tìm m để BA. A. m0. B. m −1. C. − 1 m0. D. − 1 m0.

Câu 3: Tìm m để hàm số y= x m+ xác định trên [0;1]

A. m0. B. m0. C. m −1. D. m −1. Câu 4: Tìm m để hàm số y 2x

=x m

− xác định với mọi x(0;1)

A. m  0 m 1. B. m  0 m 1. C. m1. D. m0. VẬN DỤNG CAO

4

VẬN DỤNG 3

THÔNG HIỂU 2

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 (Bài tập về nhà) Bài 1. Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó:

 (2 2 5 3)( 2 4 3) 0

=  − + − + =

A x R x x x x B=x R x ( 2−10x+21)(x3−x) 0= 

 (6 2 7 1)( 2 5 6) 0

=  − + − + =

C x R x x x x D=x Z x 2 2−5x+ =3 0

 3 4 2 5 3 4 1

=  +  + −  −

E x N x x và x x F=x Z x + 2 1

 5

=  

G x N x H =x R x 2+ + =x 3 0

Bài 2. Viết mỗi tập hợp sau bằng cách chỉ rõ tính chất đặc trưng:

0; 1; 2; 3; 4

A= B=0; 4; 8; 12; 16 C= − 3 ; 9; 27; 81− 

9; 36; 81; 144

D= E=2,3,5,7,11 F =3,6,9,12,15

G là tập tất cả các điểm thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB. H là tập tất cả các điểm thuộc đường tròn tâm I và có bán kính bằng 5. Bài 3. Trong các tập hợp sau đây, tập nào là tập rỗng:

 1

=  

A x Z x A=x R x 2− + =x 1 0 C=x Q x 2−4x+ =2 0

 2 2 0

=  − =

D x Q x E=x N x 2+7x+12 0=  E=x R x 2−4x+ =2 0

Bài 4. Tìm tất cả các tập con, các tập con gồm hai phần tử của các tập hợp sau:

 1, 2

A= ; B=1, 2, 3; C=a b c d, , , ; D=x R x 2 2−5x+ =2 0; E=x Q x 2−4x+ =2 0

Bài 5. Trong các tập hợp sau, tập nào là tập con của tập nào?

a) A=1, 2, 3, B=x N x 4, D = D=x R x 2 2−7x+ =3 0. b) A là tập các ước số tự nhiên của 6; B là tập các ước số tự nhiên của 12. c) A là tập các tam giác cân; B là tập các tam giác đều;

C là tập các tam giác vuông; D là tập các tam giác vuông cân.

Bài 6: Tìm tất cả các tập hợp X sao cho:

a)  1, 2 X 1, 2,3, 4,5 . b)  1, 2  =X 1, 2,3, 4 . c) X 1, 2,3, 4 , X 0, 2, 4, 6,8. Bài 7: Cho các tập hợp A= n / 2n+ 1 3, B= n / 1 3− n 5

a) Viết lại A B, bằng cách liệt kê các phần tử. Nhận xét gì về quan hệ của AB. b) Tìm các tập X sao cho BXA.

c) Tìm các tập con của A có đúng 3 phần tử.

PHIẾU HỌC TẬP 1

Thời lượng dự kiến: 2 tiết I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

+ Hiểu các phép toán : giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con.

2. Kĩ năng

+ Sử dụng đúng các kí hiệu: AB A, B A B C A, \ , E

+ Thực hiện được các phép toán lấy giao, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con.

+ Biết dựa vào biểu đồ Ven để biểu diễn giao, hợp của hai tập hợp.

3.V tư duy, thái độ

+ Tích cực tham gia các nhiệm vụ học tập trên lớp, khẳng định giá trị bản thân thông qua các hoạt động học tập. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.

+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, biết quy lạ về quen, có tinh thần hợp tác xây dựng cao.

4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ.

II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1. Giáo viên

+ Giáo án, phiếu học tập, phấn, thước kẻ, máy chiếu, ...

2. Học sinh + Đọc trước bài

+ Chuẩn bị bảng phụ, bút viết bảng, khăn lau bảng … III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Mục tiêu:Tạo động lực cho học sinh học bài mới.

Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

GV: Lớp 10A của trường THPT X trong kết quả học kỳ I có 12 học sinh điểm trung bình môn Toán trên 8 và có 10 học sinh điểm trung bình môn Văn trên 8. Để nhận được quà tặng của hội phụ huynh thì học sinh phải có điểm trung bình một trong hai môn Toán hoặc Văn trên 8, biết rằng số học sinh được nhận quà của lớp là 16.

H1: Lớp 10A có bao nhiêu học sinh nhận quà mà điểm trung bình cả hai môn Toán và Văn trên 8.

Một phần của tài liệu GIAO AN TOAN 10 (Trang 23 - 26)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(288 trang)