Bài 1: Đánh giá xem phép đo nào chính xác

Một phần của tài liệu GIAO AN TOAN 10 (Trang 39 - 44)

hơn?

Phépđo thứ nhất:

Thời gian để trái đất quay một vòng xung quanh mặt trời là:

365 ngày ẳ ngày

Mất đến trên, dưới 30 phút !

Phépđo thứ hai:

Thời gian để cô thư ký đi từ nhà đến công sở

là: 30 phút 1 phút

Gv hướng dẫn học sinh cách đánh giá sai số của các sô gần đúng.

Phép đo thứ nhất:

Phép đo thứ hai:

Phép đo của nhà thiên văn học chính xác hơn nhiều.

IV. CÂU HỎI/BÀI TẬP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC

Câu 1: Cho số a=1754731, trong đó chỉ có chữ số hàng trăm trở lên là đáng tin. Hãy viết chuẩn số gần đúng của a.

A.17547.102. B.17548.102. C.1754.103. D.1755.102. Câu 2: Ký hiệu khoa học của số−0, 000567là:

A.−567.10−6. B.−5, 67.10−5. C.−567.10−4. D.−567.10 .−3

Câu 3: Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8=2,828427125.Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là:

A.2,80. B.2,81. C.2,82. D.2,83.

HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG D,E

NHẬN BIẾT 1

THÔNG HIỂU 2

a

a

  1

4 0, 006849....

365 =

a

a

  1

0,033...

30 =

A. 46735.10. B. 47.104. C. 467.103. D.4673.102.

Câu 5: Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là x=7,8m2cmy=25, 6m4cm. Cách viết chuẩn của diện tích (sau khi quy tròn) là:

A. 199m20,8m2. B. 199m21m2. C. 200m21cm2 D. 200m20, 9m2

Câu 6: Đường kính của một đồng hồ cát là 8, 52m với độ chính xác đến 1cm. Dùng giá trị gần đúng của  là 3,14 cách viết chuẩn của chu vi (sau khi quy tròn) là :

A. 26,6. B. 26,7. C. 26,8. D. Đáp án khác.

Câu 7: Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là x=7,8m2cmy=25, 6m4cm. Số đo chu vi của đám vườn dưới dạng chuẩn là :

A. 66m12cm. B. 67m11cm. C. 66m11cm. D. 67m12cm .

Câu 8: Các nhà khoa học Mỹ đang nghiên cứu liệu một máy bay có thể có tốc độ gấp bảy lần tốc độ ánh sáng. Với máy bay đó trong một năm (giả sử một năm có 365 ngày) nó bay được bao nhiêu ? Biết vận tốc ánh sáng là 300 nghìn km/s. Viết kết quả dưới dạng kí hiệu khoa học.

A. 9,5.109. B. 9, 4608.109. C. 9, 461.109. D.9, 46080.109.

VẬN DỤNG 3

VẬN DỤNG CAO 4

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Nội dung Nhận thức Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

PHIẾU HỌC TẬP 1

MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ 2

1

Chủ đề . ÔN TẬP CHƯƠNG 1 Thời lượng dự kiến: 2 tiết I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

-Củng cố kiến thức về mệnh đề, tập hợp.

2. Kĩ năng

- Biết lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề.

-Biết xét tính đúng sai của mệnh đề.

-Biết làm các phép toán trên tập hợp.

-Biết xác định một tập hợp.

3.Về tư duy, thái độ

-Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, biết quy lạ về quen, có tinh thần hợp tác xây dựng cao.

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

-Biết được mối liên quan giữa toán học và thực tiễn.

4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển:

Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ.

II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1. Giáo viên

Giáo án, phiếu học tập.

2. Học sinh

SGK, vở ghi. Ôn tập kiến thức đã học về mệnh đề, tập hợp.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

Mục tiêu: Nhắc lại kiến thức về mệnh đề, tập hợp và các phép toán trên tập hợp.

Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động

học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động 1.Mệnh đề là gì ?

2. Xác định tính đúng sai của mệnh đề phủ định Ptheo tính đúng sai của mệnh đề P.

3.Thế nào là mệnh đề đảo của mệnh đề PQ? Xét tính đúng sai của mệnh đề đảo QP.

4.Thế nào là hai mệnh đề tương đương ? 5. Nêu định nghĩa tập hợp con của tập hợp và định nghĩa hai tập hợp bằng nhau.

6. Nêu các định nghĩa hợp, giao, hiệu và phần bù của hai tập hợp.

7.Nêu định nghĩa đoạn  a b; , khoảng

(a;b), nửa khoảng [a;b), (a;b]

,(−;b , a;+).

8. Thế nào là sai số tuyệt đối của một số gần đúng ? Thế nào là độ chính xác của một số gần đúng ?

1. Mệnh đề là một câu khẳng định đúng hoặc sai.

2. Nếu P đúng thì P sai.

Nếu P sai thì P đúng.

3. Mệnh đề QP gọi là mệnh đề đảo của mệnh đềPQ

4.Nếu PQQP đều đúng thì P và Q là hai mệnh đề tương đương.

5. A     B x A x B 6. A =Bx x/ A x, B;

 

\ / ,

A B= x xA xB 7.   a b; = xR a/  x b

( ) a b; = xR a/  x b

 ) a b; = xR a/  x b (a b;  = xR a/  x b (−;b = xR x/ b

a;+ =) xR a/ x

8. Nếu a là số gần đúng của a thì

2

a a a

 = − được gọi là sai số tuyệt đối của số gần đúng a.

*Độ chính xác của một số gần đúng Nếu  = − a a a d thì

d a a d

−  −  hay a d−   +a a d.

Ta nói a là số gần đúng của a với độ chính xác d và qui ước viết gọn là a= a d .

B,C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC , LUYỆN TẬP

Mục tiêu: Giúp HS giải được các bài tập về mệnh đề, tập hợp và các bài toán liên quan.

Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học

tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động Bài 1: Trong các câu sau, câu nào là một mệnh

đề, câu nào là mệnh đề chứa biến ? a) 5+ 2= 6

b) 2 là một số hữu tỉ.

c) 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

d) 3+ x 5

Phương thức tổ chức:Cá nhân – tại lớp.

Học sinh thực hiện tại lớp và lên bảng thực hiện a, b,c là mệnh đề.

d là mệnh đề chứa biến.

Bài 2: Cho tứ giác ABCD. Xét tính đúng, sai của mệnh đề

PQ ?

a) P: “ABCD là một hình vuông”.

Q: “ ABCD là một hình bình hành”

b) P: “ ABCD là một hình thoi”.

Q: “ ABCD là một hình chữ nhật”.

Phương thức tổ chức: Cá nhân – tại lớp.

Học sinh thực hiện tại lớp và thực hiện tại chỗ.

a) Đúng b) Sai.

Bài 3: Sử dụng thuật ngữ

“điều kiện cần” để phát biểu các định lí sau a) Nếu hai tam giác bằng nhau

thì chúng có các đường trung tuyến tương ứng bằng nhau.

b) Nếu một tứ giác là hình thoi thì nó có hai đường chéo vuông góc với nhau.

Phương thức tổ chức: Cá nhân – tại lớp.

Học sinh thực hiện tại lớp và thực hiện tại chỗ a)Hai tam giác có các đường trung tuyến tương ứng bằng nhau là điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau.

b) Một tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là điều kiện cần để nó là hình thoi.

Bài 4: Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó.

a) x N: 2− x2+5x+ =7 0 b)  x R: 0.x=3

c) x Z: 2x− = −3 2 d) x R x: 2+ 1 0

Phương thức tổ chức: Theo nhóm – tại lớp.

Học sinh vận dụng được các kiến thức đã học vào việc giải các bài tập liên quan .

a)  x N: 2− x2+5x+ 7 0 ( đúng) b)  x R: 0.x3(đúng)

c)  x Z: 2x−  −3 2(đúng) d)  x R x: 2+ 1 0(sai).

Bài 5: Xác định các tập hợp sau: Học sinh thực hiện tại lớp và lên bảng thực hiện

3

Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học

tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động a) (−3;7) ( 0;10)

b) (−;5) ( 2;+)

c) R\(−;3).

Phương thức tổ chức: Cá nhân – tại lớp.

a) ( )0; 7 .

b) ( )2;5 .

c) 3;+)

D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG

Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện được một số bài tập vận dụng Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của

học sinh

Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

Bài 1: Câu nào sau đây sai A.(X Y\ ) ( XY)= 

B.(X Y\ ) ( XY) (= Y X\ ) ( XY)

C. (X Y\ ) ( XY) (= Y X\ ) ( XY)

D. (X Y\ ) ( XY) ( Y X\ )= X Y

Phương thức tổ chức: Cá nhân - ở nhà.

Bài 2: Cho hai tập A=1; 2;3; 4,B=3; 4;5; 6. Tập hợp

X có quan hệ (AB) XBXB. Tập hợp nào không phải là tập X ?

A.  3; 4 B.  3;5 C. 3; 4;5 D. 3; 4; 6

Phương thức tổ chức: Cá nhân - ở nhà.

Bài 1:

B.

Bài 2: B.

IV. CÂU HỎI/BÀI TẬP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC

1.NHẬN BIẾT

Bài 1. Cho A a b c d m B; ; ; ; , c d m k l; ; ; ; . Tìm A B.

A. A B c d m; ; . B. A B c d; .

C. A B a b c d m k l; ; ; ; ; ; . D. A B a b; .

Bài 2. Cho mệnh đề: " x 2x2−3x− 5 0". Mệnh đề phủ định sẽ là

Một phần của tài liệu GIAO AN TOAN 10 (Trang 39 - 44)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(288 trang)