BÀI TẬP TỰ LUYỆN [89427]

Một phần của tài liệu cơ sở vật chất và di truyền thầy phan khắc nghệ (Trang 50 - 53)

C. Chủng 1 là ADN mạch kép; chủng 2 là ADN mạch đơn

III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN [89427]

Câu 1 [64502]: Một phân tử ADN có tổng số 1500 cặp nuclêôtit và số nuclêôtit loại A = 20%.

Trên mạch 1 của phân tử ADN có 200T và số nuclêôtit loại G chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tỉ lệ 1

1

A 16

G  9 . II. Tỉ lệ 1 1

1 1

A X 43

G T 17.

 

 III. Tỉ lệ 1 1

1 1

A T 2

G X 3.

 

 IV. Tỉ lệ A X

T G 1.

 

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 2 [64503]: Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3200 liên kết hiđro và có G = 2A. Đoạn ADN này

A. có 2400 nuclêôtit. C. có 300 chu kì xoắn.

C. có 600 ađênin. D. có 6000 liên kết cộng hóa trị.

Câu 3 [64504]: Một ADN ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hiđro và có 900 nuclêôtit loại guanin. Mạch 1 của ADN có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch. Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của ADN này là

A. A = 450; T = 150; G = 150; X = 750. B. A = 750; T = 150; G = 150; X = 150.

C. A = 450; T = 150; G = 750; X = 150. D. A = 150; T = 450; G = 750; X = 150.

Sách ID

Một cuộc cách mạng sách Tự học cơ sở vật chất và cơ chế di truyền – TS. Phan Khắc Nghệ

43 Câu 4 [53476]: Một phân tử ADN có chiều dài 2040Å và có số nuclêôtit loại ađênin bằng 30% tổng nuclêôtit của phân tử ADN. Mạch 1 của phân tử ADN có A = 25%, mạch 2 của phân tử ADN có X = 40% số lượng nuclêôtit của mỗi mạch. Số lượng từng loại nuclêôtit trên mạch 1 của phân tử ADN là

A. 135A; 225T; 180X; 360G. B. 225T; 135A; 360X; 180G.

C. 180A; 300T; 240X; 480G. D. 150A; 210T; 0X; 240G.

Câu 5 [64505]: Một ADN có chiều dài phân tử là 10200Å, số lượng nuclêôtit A chiếm 20%, số lượng liên kết H có trong ADN là

A. 7200. B. 600. C. 7800. D. 3600.

Câu 6 [64506]: Một phân tử ADN có chiều dài 3570Å và số tỉ lệ A T G X 0, 5

 

 . Số nuclêôtit mỗi loại của phân tử ADN là

A. A = T = 350; G = X = 700. B. A = T = 1000; G = X = 500.

C. A = T = 250; G = X = 500. D. A = T = 500; G = X = 250.

Câu 7 [64507]: Một phân tử ADN mạch kép có 3900 liên kết hiđro và có tổng số 2 loại nuclêôtit bằng 40% tổng số nuclêôtit của ADN. Số lượng từng loại nuclêôtit của ADN này là A. A = T = 750; G = X = 800. B. A = T = 600; G = X = 900.

C. A = T = 1200; G = X = 500. D. A = T = 900; G = X = 700.

Câu 8 [64508]: Một phân tử ADN có 1798 liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit. Mạch đơn thứ hai của phân tử ADN có A = 2G, T = 2A, 3

X A

 2 . Số nuclêôtit từng loại của phân tử ADN này là

A. A = T = 560 (nu); G = X = 340 (nu). B. A = T = 540 (nu); G = X = 360 (nu).

C. A = T = 600 (nu); G = X = 300 (nu). D. A = T = 300 (nu); G = X = 600 (nu).

Câu 9 [64509]: Một phân tử ADN có 90 chu kì xoắn và số nuclêôtit loại guanin (loại G) chiếm 35%. Số nuclêôtit loại A của phân tử ADN là

A. 442. B. 270. C. 357. D. 170.

Câu 10 [53508]: Đoạn mạch thứ nhất của phân tử ADN có trình tự các nuclêôtit 3'AAAXXAGGGTGX 5 '. Tỉ lệ A G

T X

 ở đoạn mạch thứ hai của phân tử ADN là A. 1

2. B. 2. C. 1. D. 1

4.

Câu 11 [64510]: Một đoạn phân tử ADN có 621 nuclêôtit loại X và số lượng nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số. Đoạn ADN này dài bao nhiêu μm?

A. 3519. B. 0,7038. C. 0,0017595. D. 0,3519.

Câu 12 [64511]: Một phân tử ADN có chiều dài 4080Å và số nuclêôtit loại ađênin (loại A) chiếm 10%. Số nuclêôtit mỗi loại của phân tử ADN là

A. A = T = 240; G = X = 960. B. A = T = 714; G = X = 1071.

C. A = T = 210; G = X = 315. D. A = T = 600; G = X = 900.

Chuyên đề 3. Bài tập nâng cao về cấu trúc ADN Moon.vn

Học để khẳng định mình

44

Câu 13 [64512]: Một phân tử ADN có tổng số 2128 liên kết hiđro. Trên mạch 1 của phân tử ADN có số nuclêôtit loại A bằng số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T. Số nuclêôtit loại A của ADN là

A. 112. B. 448. C. 224. D. 336.

Câu 14 [64513]: Một ADN có tổng số nuclêôtit loại A với một loại nuclêôtit khác là 40%

tổng số nuclêôtit của ADN. Tổng số liên kết hiđro của ADN là 2769. Mạch 1 có

1 1

A G T

3 5

  . Xác định số nuclêôtit mỗi loại trên mỗi mạch của ADN.

A. A1 = 71; T1 = 355; G1 = 213; X1 = 426, A2 = 71; T2 = 355; G2 = 213; X2 = 426.

B. A1 = 355; T1 = 71; G1 = 213; X1 = 426, A2 = 71; T2 = 355; G2 = 426; X2 = 213.

C. A1 = 71; T1 = 355; G1 = 426; X1 = 213, A2 = 355; T2 = 71; G2 = 213; X2 = 426.

D. A1 = 71; T1 = 355; G1 = 213; X1 = 426, A2 = 355; T2 = 71; G2 = 426; X2 = 213.

Câu 15 [46579]: Một phân tử ADN có chiều dài 3570Å và trên mạch thứ hai của gen có tỉ lệ A : T : G : X = 1 : 2 : 3 : 4. Số nuclêôtit loại A của phân tử ADN là

A. 720. B. 960. C. 480. D. 315.

Câu 16 [64514]: Một phân tử ADN có hiệu số giữa guanin với ađênin bằng 15% số nuclêôtit của phân tử ADN. Trên mạch thứ nhất của phân tử ADN có 10% timin và 30% xitôzin. Phát biểu nào sau đây đúng về phân tử ADN này?

A. A2 = 10%; T2 = 25%; G2= 30%; X2 = 35%.

B. A1 = 7,5%; T1 = 10%; G1= 2,5%; X1 = 30%.

C. A1 = 10%; T1 = 25%; G1= 30%; X1 = 35%.

D. A2 = 10%; T2 = 7,5%; G2= 30%; X2 = 2,5%.

Câu 17 [64299]: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hiđro và hiệu số giữa nuclêôtit loại G với nuclêôtit loại khác là 300. Tỉ lệ A T

G X

 của phân tử ADN này là bao nhiêu?

A. 0,67. B. 0,60. C. 1,50. D. 0,50.

Câu 18 [64515]: Một ADN ở vi khuẩn E.coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng số nuclêôtit của ADN. Số nuclêôtit loại T của ADN là

A. 644. B. 506. C. 322. D. 480.

Câu 19 [53507]: Ở một phân tử ADN, trên mạch 1 có số nuclêôtit loại G chiếm 20%, số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch. Tỉ lệ A T

G X

 của phân tử ADN là

A. 0,35. B. 0,65. C. 1,86. D. 0,54.

Câu 20 [64516]: Một phân tử ADN có chiều dài 5100Å và số tỉ lệ A T G X

 = 2. Số liên kết hiđro của phân tử ADN là

A. 2400. B. 3500. C. 720. D. 480.

Sách ID

Một cuộc cách mạng sách Tự học cơ sở vật chất và cơ chế di truyền – TS. Phan Khắc Nghệ

45 Câu 21 [46578]: Một phân tử ADN có tổng số 4256 liên kết hiđro. Trên mạch hai của phân tử ADN có số nuclêôtit loại T bằng số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 2 lần số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 3 lần số nuclêôtit loại A. Số nuclêôtit loại T của phân tử ADN là

A. 448. B. 224. C. 112. D. 336.

Câu 22 [64517]: Hai loài vi khuẩn A và B đều có ADN có kích thước như nhau. Loài A có tỉ số bazơ: A 3

G  2; loài B có tỉ số bazơ: A 2

G  3. Nhận xét nào sau đây là đúng?

Một phần của tài liệu cơ sở vật chất và di truyền thầy phan khắc nghệ (Trang 50 - 53)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(54 trang)