TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ

Một phần của tài liệu Ngu_van_6_HKI_b82c6074f0 (Trang 63 - 67)

I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

-Giúp học sinh nhận biết hiện tượng nhiều nghĩa của từ và nguuyên nhân của hiện tượng đo.ù

-Biết được nghĩa gốc và nghĩa chuyển.

II. CHUAÅN BÒ:

GV: SGV+SGK+Tham khảo.

-Lưu ý: Từ nhiều nghĩa và từ đồng âm.

HS: Chuẩn bị phần bài tập.

III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1) Ổn định lớp:(1’) 2) Kiểm tra bài cũ:(5’)

-Kể lại truyện cổ tích Sọ Dừa ? -Neõu yự nghúa truyeọn ?

3) Giới thiệu bài mới:(1’)Các em đã tiìm hiểu nghĩa của từ và đã biết cách giải thích nghĩa.Tuy nhiên đó chỉ là nghĩa gốc, còn một số từ mang từ 2->3 nghĩa và từ đó gọi là từ nhiều nghĩa…

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

NỘI DUNG GHI BẢNG

Hoạt động 1:

(12’)HDHS

tìm hiểu các nghĩa khác nhau của từ chaân.

-Yêu cầu HS đọc bài thô.

H.Có mấy sự vật có chaân,

những cái chân ấy có thể nhìn thấy hoặc sờ được không?

-Đọc bài thơ.

-Có 4 sự vật có chân và có thể nhìn thấy và sờ được.

-Có một sự vật không chân đó là cái võng.

-Thảo luận nhóm.

I. TỪ NHIỀU NGHĨA:

1) Đọc bài thơ:

2) Tìm hiểu nghĩa từ chaân :

*Gioáng nhau : Chaân

H.Có mấy sự vật không có chân ? H.Trong 4 sự vật có chaân

nghĩa của các từ chân có gì giống nhau và khác nhau ?

H.Hãy tìm thêm một số nghĩa khác của từ chân ?

H.Vậy từ chân có bao nhieâu nghóa ? H.Tìm một số từ nhieàu nghóa ?

-Yêu cầu HS tìm một số từ chỉ có một nghóa ?

H.Sau khi tỡm hieồu nghĩa các từ chân, mũi, chín, xe đạp, hoa nhài….Em có suy nghĩ gì về nghĩa của từ ? - Gọi HS đọc ghi nhớ.

Hoạt động 2: (10’) HDHS tỡm hieồu hieọn tượng chuyển nghĩa của từ.

-Trình bày kết quả.

-Nhận xét.

-Chaân tuû, chaân ủeõ, chaõn maõy…..

-Nhieàu nghóa . -Từ mũi.

-Từ chỉ có một nghĩa :Cà pháo, xe đạp…..

-Từ có một nghĩa hoặc nhiều nghĩa.

- Đọc ghi nhớ SGK.

-Bộ phận tiếp xúc với đất.

-Một nghĩa.

là nơi tiếp xúc với đất.

*Khác nhau:

+Chân của gậy dùng để đỡ bà.

+Chaõn com pa truù cho com pa quay được.

+Chaõn kieàng duứng đỡ thân kiềng và xoong.

+Chân bàn dùng để đỡ thân bàn, mặt bàn.

3) Tìm thêm một số khác của từ chân : -Bộ phận tiếp xúc với đất: Chân tủ, chân đèn.

-Bộ phận gắn liền với đất: Chân tường, chaân nuùi, chaân raêng.

->Từ chân là từ nhieàu nghóa.

-Một số từ nhiều nghóa:

muõi, chín.

+Mũi: Mũi người, mũi tàu

muõi dao, muõi suùng.

+Chín: Luùa chín, na chín cơm chín, suy nghĩ đã chín.

-Từ chỉ có một nghóa: Xe

máy, com pa, toán học, hoa nhài…….

->Từ có một nghĩa hoặc nhiều nghĩa .

*Ghi nhớ : SGK II. HIỆN TƯỢNG CHUYEÅN CHUYEÅN NGHĨA CỦA TỪ:

-Nghĩa gốc là nghĩa

H.Cho biết nghĩa đầu tiên của từ chân là nghĩa nào?

->Nghĩa đầu tiên là nghúa goỏc (Nghúa ủen, nghĩa chính). Nó là cơ sở để hình thành nghúa chuyeồn cuỷa từ .

H.Trong một câu cụ thể một từ thường được dùng với bao nhieâu nghóa ?

H.Trong bài thơ những cái chân từ chân được dùng với những nghĩa nào ?

->Từ chân được dùng với nghĩa chuyển nhửng muoỏn hieồu được những nghĩa chuyển ấy thì phải dựa vào nghĩa gốc.

- Gọi HS đọc ghi nhớ.

Hoạt động 3: (15’) HDHS luyện tập.

-Yêu cầu HS đọc bài tập.

-Yêu cầu thảo luận nhóm.

-Nhận xét –sửa sai.

-Từ chân được dùng với nghĩa chuyeồn.

- Đọc ghi nhớ SGK.

-Đọc bài tập.

-Thảo luận nhóm . -Trình bày kết

quả.

-Nhận xét - bổ sung.

xuất hiện từ đầu.

-Nghĩa chuyển là hiện tượng thay đổi nghĩa của từ tạo ra từ nhiều nghĩa.

*Ghi nhớ : SGK III. LUYỆN TẬP:

Bài 1:Tìm 3 từ chỉ bộ phận cơ thể

người và kể ra một số ví dụ về sự

chuyeồn nghúa.

a)Từ: Đầu

-Bộ phận cơ thể chứa não : Đầu người, đau đầu.

-Bộ phận trên cùng:

Đầu

bảng, đầu danh sách.

-Bộ phận quan trọng nhất : Đầu đàn, đầu đảng.

b)Từ: Tay

-Bộ phận hoạt động:

Vung tay, khoát tay.

-Nơi tay tiếp xúc với vật:

Tay gheá, tay vòn . -Bộ phận tác

động:Tay súng, tay cày, tay vợt.

c) Từ: Cổ

-Bộ phận giữa đầu và lưng thắt lại : Cổ cò.

-Bộ phận của sự vật : Cổ chai.

Bài 2: Dùng bộ

phận cây cối để chỉ cơ thể người .

-Lá: Lá phổi, lá gan…

-Quả: Quả tim, quả thận.

-Búp : Búp ngón tay.

IV. CÔNG VIỆC VỀ NHÀ (1’) -Học bài, làm bài tập 3, 4.

.Chú ý hiện tượng chuuyển nghĩa của từ: " bụng".

-Chuẩn bị bài: "Lời văn, đoạn văn tự sự".

.Đọc kĩ các đoạn văn.

.Trả lời câu hỏi SGK.

TUAÀN 5 - TIEÁT 20 Ngày soạn:

Ngày thực hiện:

Một phần của tài liệu Ngu_van_6_HKI_b82c6074f0 (Trang 63 - 67)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(374 trang)
w