CẤU TẠO CỦA CỤM DANH TỪ

Một phần của tài liệu Ngu_van_6_HKI_b82c6074f0 (Trang 125 - 128)

-Yêu cầu học sinh tỡm cuùm danh tư ứvà so sánh nghĩa của cụm danh từ.

H.Nghóa cuûa cụm danh từ như thế nào so với nghĩa một danh từ ?

H.Tìm hiểu đặc điểm ngữ pháp cuỷa cuùm danh từ ?

H.Gọi học sinh tìm cụm danh từ và đặt câu với cụm danh từ đó ?

H.Cụm danh từ giữ chức vụ gì trong caâu?

->Cụm danh từ hoạt động trong câu như một danh từ. (có thể làm chủ ngữ, làm phụ ngữ )

-Yêu cầu học sinh đọc ghi nhớ .

Hoạt động 2:

(12’) HDHS tìm hiểu cấu tạo cuỷa cuùm DT.

từ tìm được:

+Ngày xưa.

+Vợ chồng ông lão đánh cá.

+Một túp lều nát.

-Nghóa cuûa cuùm danh từ đầy đủ hôn nghóa một danh từ .

-Tỡm cuùm danh từ và đặt câu.

-Làm chủ ngữ, phụ ngữ.

-Nhận xét.

-Đọc ghi nhớ.

-Đọc yêu caàu.

-Tỡm cuùm danh từ:

.Làng ấy, ba thuùng gạo nếp, ba con traâu đực, chín

->Là do danh từ và một số từ ngữ phụ thuộc tạo thành.

2) So sánh cách nói:

-Túp lếu /Một túp lều.

-Một túp lều /Một túp lều nát.

-Một túp lều nát /Một túp lều nát bên bờ biển.

->Nghĩa của cụm danh từ đầy đủ hơn nghĩa một danh từ.

Số lượng phụ ngữ càng tăng càng phức tạp thì nghĩa của cụm danh từ càng đầy đủ hôn.

CDT

VD: Một dòng sông nhỏ/

chảy qua. C V

*Ghi nhớ : SGK

II. CẤU TẠO CỦA CỤM DANH TỪ:

1)Tìm cụm danh từ trong câu:

-Làng ấy.

-Ba thúng gạo nếp.

-Ba con trâu đực.

-Chín con.

-Cả làng.

-Mô hình cụm danh từ có 3 phần: Phần trước, phần trung taâm, phaàn sau.

Phaàn

trước Phần

TT Phaàn

sau t2

t1 t1

t2 s1 s2

làng

-Gọi học sinh đọc yêu cầu.

-Treo bảng phụ.

-Yêu cầu học sinh liệt kê từ ngữ phụ thuộc đứng sau hoặc đứng trước danh từ trong cụm danh từ ấy và sắp xếp chúng thành loại.

-Yêu cầu học sinh lần lượt điền vào mô hỡnh cuùm danh từ.

-Nhận xét - sửa sai.

HCấu tạo của cụm danh từ như thế nào?

-Yêu cầu học sinh đọc ghi nhớ.

Hoạt động 3:

(15’)HDHS luyeọn tập.

-Yêu cầu học sinh đọc bài tập 1.

-Yeâu caàu tìm cụm danh từ . -Nhận xét - sửa sai.

-Yêu cầu học sinh đọc bài tập 2 và thực hieọn .

con, cả làng.

-Lần lượt điền vào moâ hình cuùm danh từ.

-Nhận xét - boồ sung.

-Có 3 phaàn.

-Đọc ghi nhớ SGK.

-Đọc bài tập 1.

-Tỡm cuùm danh từ.

-Nhận xét .

-Đọc bài tập 2.

- Chép vào moâ hình.

- Nhận xét.

- Đọc bài tập 3.

- Tỡm phuù ngữ thích hợp điền vào chỗ

ba

ba

ba

chín

thuùng gạo con traâu con traâu con

aáy neáp đực

*Ghi nhớ : SGK III. LUYỆN TẬP:

Bài 1:Tìm các cụm danh từ:

a) Một người chồng thật xứng đáng.

b) Môt lưỡi búa của cha để lại.

c) Một con yêu tinh trên núi có nhiều phép lạ.

Bài 2: Chép cụm danh từ vào mô hình

Phaàn trước

Phaàn TT Phaàn sau t2 t1 t1

t2 s1 s2

một một một

người choàng lưỡi buùa con yeâu tinh

thật xứng đáng cuûa cha để lại treân….

Bài 3: Tìm phụ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống :

- AÁy.

-Vừa rồi.

- Cuõ.

- Yeâu caàu HS đọc bài tập 3 và thực hiện.

- Nhận xét - sửa sai.

troáng.

- Nhận xét.

IV. CÔNG VIỆC VỀ NHÀ: (1’) -Học bài, làm lại bài tập.

-Chuaồn bũ: "Kieồm tra tieỏng Vieọt".

.Học lại tất cả các bài tiếng Việt, chú ý các từ loại.

.Làm lại tất cả các bài tập để chuẩn bị kiểm tra.

BÀI 11

Văn bản: CHÂN, TAY, TAI, MẮT, MIỆNG

( Hướng dẫn đọc thêm) I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

-Giúp học sinh biết nội dung, ý nghĩa của truyện chân, tay, taột, mieọng.

-Biết ứng dụng nội dung truyện vào thhực tế cuộc sống.

-Giúp học sinh đọc lưu loát văn bản và biết đọc diễn cảm.

II. CHUAÅN BÒ:

GV: SGV+SGK+Tham khảo.

HS: Đọc bài trước ở nhà.

III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1) Ổn định lớp:(1’) 2) Kiểm tra bài cũ:(5’)

-Bài học rút ra từ bài : Ếch ngồi đáy giếng là gì ? -Nêu bài học rút ra từ bài :Thầy bói xem voi ?

3) Giới thiệu bài mới:(1’)Để rèn cách đọc và đọc diễn cảm lưu loát hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu bài đọc thêm : Chaõn, tay, tai, maột, mieọng……

HOẠT ĐỘNG CỦA

GV HOẠT ĐỘNG

CỦA HS NỘI DUNG GHI

BẢNG Hoạt động 1: (15’)

HDHS cách đọc:

Chú ý giọng cô Mắt ấm ức, cậu Chân, Tay bực bội, đồng tình, bác Tai ba phải.

-Giọng hối hận của cả bốn người khi nhận ra sai lầm của chính mình .

-Lưu ý học sinh đọc lưu loát, không ê, a.

-Đọc cuối câu phải ngừng nghỉ , không ngắt câu giữa

chừng.

-Đọc trước một lần.

-Gọi học sinh đọc.

-Uốn nắn sửa chữa cho học sinh.

-Nhận xét - sửa sai.

-Yêu cầu học sinh đọc từ khó.

Hoạt động 2: (10’) HDHS đọc hiểu văn bản.

H.Lúc đầu các thành viên sống với nhau như thế nào?

H.Ai ủửa ra quyeỏt ủũnh khoõng soỏng chung nữa ?

H.Vì sao Chaân,Tay,Tai, Mắt lại có quyết định chống lại lão mieọng ?

H.Cả bọn đã làm gì để chống lại lão mieọng ?

-Thái độ ấy mang

-Học sinh lắng nghe.

-Đọc theo hướng dẫn của giáo vieân.

-Đọc lần lượt từng học sinh.

-Nhận xét.

-Đọc từ khó.

-Sống rất hòa thuận.

-Coâ Maét.

-Vi nghĩ rằng lão Mieọng chổ ngoài không mà đựơc aên ngon.

-Không chịu làm việc nữa .

- Đoạn tuyệt.

Một phần của tài liệu Ngu_van_6_HKI_b82c6074f0 (Trang 125 - 128)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(374 trang)
w