Hiện trạng các thành phần môi trường đất, nước, không khí

Một phần của tài liệu 1 DTM LOCTEK 12 01 2020 (Trang 53 - 59)

Hiện tại, Nhà máy đã được bê tông hóa nên khó khăn trong việc lấy mẫu quan trắc chất lượng môi trường đất, do đó báo cáo tham khảo hiện trạng chất lượng môi trường đất trong báo cáo giám sát môi trường tại KCN Long Giang như sau:

Bảng 2.3. Hiện trang chất lượng môi trường đất

STT Chỉ tiêu Đơn vị Kết quả QCVN

03:2008/BTNMT

MĐ1 MĐ2

1 Cadimi (Cd) mg/kg KPH KPH 10

2 Đồng (Cu) mg/kg 8,6 14,2 100

3 Chì (Pb) mg/kg 8,22 6,25 300

4 Kẽm (Zn) mg/kg 31,5 32,8 300

Nguồn: Báo cáo giám sát định kỳ KCN Long Giang, 2019 Ghi chú:

- MĐ1 (tọa độ: 0641815- 1157382): Mẫu đất khu vực trạm xử lý nước thải tập trung của KCN Long Giang;

- MĐ2 (tọa độ: 0641512- 1157581): Mẫu đất khu vực nhà điều hành dịch vụ của KCN Long Giang.

Ngày lấy mẫu: ngày 04/06/2019.

Đánh giá, nhận xét: Qua kết quả phân tích chất lượng môi trường đất trong quí II năm 2019 cho thấy hàm lượng kim loại nặng trong đất rất thấp và đều nằm trong giới hạn cho phép của QCVN 03:2008/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép một số kim loại nặng trong đất. Ngoài ra, theo kết quan trắc môi trường đất quý II, IV năm 2019 của KCN Long Giang cho thấy hàm lượng kim loại nặng trong đất rất thấp và đều nằm trong giới hạn cho phép. Điều này chứng tỏ, môi trường đất tại các khu vực này chưa có dấu hiệu ô nhiễm.

b. Hiện trạng môi trường nước

Như đã trình bày, nguồn tiếp nhận nước thải của dự án là hệ thống xử lý nước thải của KCN Long Giang, sau đó được xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A, trước khi thải ra kênh Năng. Chất lượng nước mặt kênh Năng trong năm 2019 như sau:

Bảng 2.4. Chất lượng nước mặt kênh Năng

Stt Chỉ tiêu Đơn vị

Kết quả QCVN 08-

MT:2015/

BTNMT (cột Quý I Quý II Quý III A2)

1 pH - 7,1 7,64 6,74 6 – 8,5

2 DO mg/l 7,2 8,47 9,27 ≥5

3 BOD5 mg/l 6,7 5,36 5,16 6

4 COD mg/l 15 14,3 14,1 15

5 TSS mg/l 34 24 22 30

6 NO3-_N mg/l 1,47 1,78 2,78 5

7 NO2-_N mg/l KPH KPH KPH 0,05

8 Hg mg/l KPH KPH KPH 0,001

9 Pb mg/l KPH KPH KPH 0,02

10 Cd mg/l KPH KPH KPH 0,005

11 Cu mg/l 0,003 0,045 0,033 0,2

12 Dầu mỡ

ĐTV mg/l KPH KPH KPH -

13 NH4+_N mg/l 0,023 0,672 0,432 0,3

14 Zn mg/l 0,036 0,056 0,016 1,0

15 Cr3+ mg/l KPH KPH KPH 0,1

16 Dầu mỡ

khoáng mg/l KPH KPH KPH -

17 Tổng

Coliform mg/l 4500 2.100 2.400 5.000

18 Clorua mg/l 58,4 28,2 29,7 350

19 Florua mg/l 0,047 <0,05 <0,05 1,5

20 PO43-_P mg/l 0,032 0,09 0,05 0,2

21 Xyanua mg/l KPH KPH KPH 0,05

22 Asen mg/l KPH KPH KPH 0,02

23 Cr6+ mg/l KPH KPH KPH 0,02

24 Sắt mg/l 0,848 0,081 0,071 1

25 Ni mg/l KPH KPH KPH 0,1

26 Tổng các mg/l KPH KPH KPH 0,2

chất hoạt động bề mặt 27 Dầu mỡ

tổng mg/l KPH KPH KPH 0,5

28 Phenol mg/l KPH KPH KPH 0,005

29

Hoá chất BVTV Clo hữu cơ

mg/l Aldrin+Diel

drin mg/l KPH KPH KPH 0,004

Endrin mg/l KPH KPH KPH 0,012

BHC mg/l KPH KPH KPH 0,1

DDT mg/l KPH KPH KPH 0,002

Endosunfan mg/l KPH KPH KPH 0,01

Lindan mg/l KPH KPH KPH 0,35

Chlordane mg/l KPH KPH KPH 0,02

Heptachlor mg/l KPH KPH KPH 0,02

30

Hoá chất BVTV Phospho*

mg/l

Paration mg/l KPH KPH KPH -

Malation mg/l KPH KPH KPH -

31 Hoá chất

trừ cỏ# mg/l

2,4D mg/l KPH KPH KPH -

2,4,5T mg/l KPH KPH KPH -

Paraquat mg/l KPH KPH KPH -

32 Tổng hoạt Bq/l mg/l <0,01 <0,01 0,1

độ phóng xạ α

33

Tổng hoạt độ phóng xạ β

Bq/l mg/l <0,17 <0,17 0,1

34 E. Coli MPN/

100ml mg/l 0 17 50

Nguồn: Báo cáo giám sát định kỳ KCN Long Giang, 2019 Ghi chú:

- Vị trí lấy mẫu: (tọa độ: 0641812- 1157282): Vị trí nước mặt kênh Năng tại điểm tiếp nhận nước thải – cách miệng xả khoảng 50m về phía thượng nguồn.

- Các lần lấy mẫu tương ứng quý I, II, III năm 2019.

Nhận xét: Qua kết quả phân tích chất lượng nước mặt tại các thời điểm lấy mẫu hầu hết nồng độ các chất ô nhiễm đều nằm trong giới hạn cho phép của quy chuẩn QCVN 08:2008/BTNMT, cột A2. Riêng đối với quý I/2019, thông số TSS, BOD5 vượt 1,1 lần.

c. Hiện trạng môi trường không khí

Đơn vị tư vấn tiến hành thuê đơn vị chức năng để quả quan trắc chất lượng môi trường không khí tại khu vực dự án, kết quả như sau:

Bảng 2.5. Kết quả phân tích chất lượng không khí khu vực dự án ST

T Thông số Đơn vị Kết quả

Lần 1 Lần 2 Lần 3 QCVN

1 Bụi mg/m3 0,18 0,17 0,18 0,3

2 CO mg/m3 19,2 15,5 16,2 30

3 SO2 mg/m3 0,18 0,12 0,15 0,35

4 NO2 mg/m3 0,07 0,04 0,08 0,2

(Nguồn: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Công nghệ Môi trường Khải Thịnh, 2019)

Ghi chú:

- QCVN: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh (QCVN 05:2013/BTNMT);

- Ngày lấy mẫu: Lần 1, 2,3 lần lượt vào các ngày 16,17,18/12/2019;

- Vị trí lấy mẫu: cổng ra vào Nhà máy.

Nhận xét: Qua kết quả phân tích môi trường chất lượng môi trường không khí tại cổng nhà máy qua 3 lần quan trắc trắc cho thấy các thông số ô nhiễm đều rất thấp và nằm trong giới hạn cho phép của quy chuẩn hiện hành.

Điều này chứng tỏ, môi trường không khí xung quanh KCN chưa có dấu hiệu ô nhiễm.

Một phần của tài liệu 1 DTM LOCTEK 12 01 2020 (Trang 53 - 59)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(147 trang)
w