Tổ chức phối hợp các nguyên công, xác định số lượng công nhân, nhịp riêng của các nguyên công tổ chức trên chuyền

Một phần của tài liệu Đồ án thiết kế quần âu nam (Trang 70 - 76)

CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ DÂY CHUYỀN MAY SẢN PHẨM

5.1. Chọn hình thức tổ chức dây chuyền

5.3.1. Tổ chức phối hợp các nguyên công, xác định số lượng công nhân, nhịp riêng của các nguyên công tổ chức trên chuyền

❖ Xây dựng nguyên công sản xuất của chuyền.

- Các nguyên tắc hướng dẫn khi xây dựng:

• Phối hợp các nguyên công cùng tính chất công việc và cấp bậc kĩ thuật nhằm khai thác được tối đa thiết bị máy móc cũng như tay nghề của công nhân.

• Khi xây dựng các nguyên công sản xuất chuyền cần phải tuân thủ tối đa tuần tự công nghệ gia công sản phẩm để đảm bảo tính xuôi dòng di chuyển được các bán thành phẩm ( tiết kiệm được thời gian lấy ra cũng như đưa chuyển bán thành phẩm).

• Nhằm đảm bảo chất lượng gia công thì nội dung NCSX có thể được xây dựng không cùng tính chất công việc, cấp bậc kĩ thuật của công nhân nhưng thích hợp về mặt công nghệ. Việc này tuy hạn chế khai thác thiết bị và tay nghề của công nhân nhưng lại giảm được thời gian và nâng cao trách nhiệm của công nhân đối với chất lượng gia công.

• Đảm bảo điều kiện thời gian cho phép đối với NCSX để giao được công việc cho công nhân đều nhau, sử dụng tối đa thời gian lao động của công nhân.

Đồ án thiết kế Page 71

• Hạn chế tối đa các NCSX bội do việc tổ chức phối hợp thuận tiện cho việc phân phối bán thành phẩm.

❖ Xây dựng sơ đồ công nghệ sản xuất của chuyền liên hợp nhóm.

- Với các công việc của chuyền, ta phân thành 2 nhóm sau:

• Nhóm lắp ráp sản phẩm

• Nhóm gia công

Bảng 20. Sơ đồ công nghệ sản xuất nhóm lắp ráp.

STT

Tên nguyên công Tính chất công

việc

Thiết bịsử dụng

Bậc thợ

Thời gian định mức (s)

Số công nhân Ni

Nhịp riêng Ri (s)

1

May lé đáp túi với thân trước

Tay máy

DDL- 5550N-7-

WB

3 22 1 44

May diễu miệng túi

Tay máy

DDL- 5550N-7-

WB

3 22

2

May chặn đầu và cạnh miệng túi

Tay máy

DDL- 5550N-7-

WB

3 25 1 46

May đáy bao túi Tay máy

DDL- 5550N-7-

WB

3 21

3

May viền túi vào thân

Tay máy

DDL- 5550N-7-

WB

3 47 1 47

4

May đáy thân túi Tay máy

DDL- 5550N-7-

WB

43 1 43

5

May chắp cạnh thân túi

Tay máy

DDL- 5550N-7-

WB

3 48 1 48

6

May dọc quần ( thân trước trái với

thân sau trái

Tay máy

DDL- 5550N-7-

WB

3 42 1 42

7 May dọc quần Tay DDL- 3 42 1 42

Đồ án thiết kế Page 72 (thân trước phải

với thân sau phải)

máy 5550N-7- WB 8

May mí dọc quần Tay máy

DDL- 5550N-7-

WB

3 84 2 42

9

May khóa,đáp khóa với thân

quần

Tay máy

DDL- 5550N-7-

WB

3 23 1 45

May khóa vào đáp trái

Tay máy

DDL- 5550N-7-

WB

3 21

10

May bản to cửa quần

Tay máy

DDL- 5550N-7-

WB

3 24 1 43

Di bọ chặn cửa quần

Tay máy

DDL- 5550N-7-

WB

3 19

11

May cạp ngoài với thân quần

Tay máy

DDL- 5550N-7-

WB

3 45 1 45

12

May cạp trong với thân quần

Tay máy

DDL- 5550N-7-

WB

3 45 1 45

13

May giàng quần Tay máy

DDL- 5550N-7-

WB

2 55 1 55

14

May đũng quần Tay máy

DDL- 5550N-7-

WB

3 43 1 43

15

May gấu Tay máy

DDL- 5550N-7-

WB

3 45 1 45

16

May đỉa Tay máy

DDL- 5550N-7-

WB

2 46 1 46

17 Đính cúc Tay

máy

Máy đính cúc

2 27 1 27

Đồ án thiết kế Page 73

18 Thùa khuy Tay

máy

LBH- 1790A

2 48 1 48

19 Nhặt chỉ Thủ

công

Kéo bấm 2 50 1 50

20 Là hoàn thiện Tay máy

Bàn là hơi ES-94 A

2 84 2 42

Tổng ⅀ = 971 ⅀ =22

Biểu đồ 2: Biểu đồ phụ tải của các nguyên công sản xuất nhóm lắp ráp.

Nhận xét:

- Dựa vào biểu đồ ta thấy: hầu hết các nguyên công sản xuất của nhóm lắp ráp và hoàn thiện sản phẩm hầu hết đều nằm trong giới hạn cho phép, chỉ có nguyên công số 13là quá tải ,17 non tải nhưng có thể khắc phục được nên không ảnh hưởng quá nhiều.

- Số nguyên công sản xuất nhóm lắp ráp thỏa mãn điều kiện đạt:

18

20 x 100% =90 %

- Có thể khắc phục sự non tải và vượt tải của các nguyên công bằng cách:

• Bố trí công nhân có bậc cao hơn làm nguyên công vượt tải.

• Bố trí công nhân có bậc thợ thấp hơn làm nguyên công non tải.

Min=41.4 Max= 52.9

0 10 20 30 40 50 60

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Nhịp riêng Ri (s)

Biểu đồ phụ tải của các nguyên công nhóm lắp ráp

Nhịp riêng (s) Nguyên công lắp ráp ( nguyên công)

Đồ án thiết kế Page 74

Kết luận: Việc lựa chọn khoảng thời gian là hợp lí từ đó chuyền có được nhịp tối ưu.

Bảng 21 . Sơ đồ công nghệ sản xuất nhóm gia công.

ST T

Tên nguyên công Tính chất công

việc

Bậc thợ

Thời gian định mức (s)

Số công nhân Ni

Nhịp riêng Ri

Thiết bị sử dụng

1 Vắt sổ thân trước Tay máy

3 46 1 46 MO-6904S

2 Vắt sổ bao túi chéo Tay máy

3 30 1 42 MO-6904S

Vắt sổ đáp túi chéo 12

3 Là ép đáp liền cửa quần bên trái

Tay máy

2 22 1 44 ES-94 A

Là đáp túi 2 viền 22

4 May bao túi với đáp túi chéo

Tay máy

3 30 1 30 DDL-5550N-

7-WB 5 May nối thân túi vải chính

với thân túi vải phụ

Tay máy

3 22 1 44 DDL-5550N-

7-WB

May mí Tay

máy

3 22 DDL-5550N-

7-WB

6 Vắt sổ thân sau Tay

máy

3 40 1 50 MO-6904S

Vắt sổ đáp túi viền 10

7 Vắt sổ cạp quần Tay

máy

3 36 1 44 MO-6904S

Vắt sổ đáp khóa Tay

máy

3 8

8 May ráp cạp trong cạp ngoài

Tay máy

3 45 1 45 DDL-5550N-

7-WB 9 Đường may chần của

đường ráp cạp trong với cạp ngoài

Tay máy

45 1 45 DDL-5550N-

7-WB

10 May khóa vào đáp khóa Tay 3 19 1 48 DDL-5550N-

Đồ án thiết kế Page 75 Biểu đồ 3: Biểu đồ phụ tải nguyên công sản xuất nhóm gia công.

Nhận xét:

- Dựa vào biểu đồ ta thấy: hầu hết các nguyên công sản xuất nhóm gia công sản phẩm hầu hết đều nằm trong giới hạn cho phép, chỉ có nguyên công số 3 là non tải nhưng có thể khắc phục được nên không ảnh hưởng quá nhiều.

- Số nguyên công sản xuất nhóm gia công thỏa mãn điều kiện đạt:

9

10 x 100% =90%.

- Cách khắc phục:

• Cũng như nhóm lắp ráp, bố trí thợ ở các nguyên công non tải kiêm thêm việc vận chuyển bán thành phẩm.

• Có thể bố trí thêm thiết bị cùng loại ngay cạnh nguyên công vượt tải để có sự hỗ trợ kịp thời khi chậm chuyền.

➢ Kết luận: Việc lựa chọn khoảng thời gian là hợp lí từ đó chuyền có được nhịp tối ưu.

Min= 41.4 Max=52.9

0 10 20 30 40 50 60

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Nhịp riêng Ri (s)

Biểu đồ phụ tải của nguyên công nhóm gia công

Nhịp riêng Ri (s) Nguyên công gia công ( Nguyên công) May đáp túi 2 viền với bao

túi

máy 29 7-WB

11 May cuộn ống đỉa Tay máy

3 48 1 48 MFB-2600

⅀ =486 ⅀=11

Đồ án thiết kế Page 76 Biểu đồ 4: Biểu đồ phụ tải dây chuyền may sản phẩm quần âu nam

Một phần của tài liệu Đồ án thiết kế quần âu nam (Trang 70 - 76)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(84 trang)