hup://sachvietedu.vn
Bấm Huyệt Bàn Chân 94 Hoang Duy Tin
(Lâm Ba Tuyến Thượng Bộ - KP. fi ÿ#ÿj - Lymph
Glands Upper Body)
-XX : Túc khu phản xạ khu hiện khang pháp.
-VT : Tại vùng giữa nếp gấp cổ chân.
-TD : Trị Hạch bạch huyết sưng, mụn nhọt vùng đâu mặt, các chứng viêm, sốt, u xơ, suy
giảm miễn dịch, quai bị, ung thư..
-PH:
1.Phối Bàng quang, Dạ dầy, Hạch bạch huyết
vùng ngực, Hạch bạch huyết vùng bụng, Hành tá
tràng, Kết tràng lên, Kết tràng ngang, Kết tràng xuống, Niệu
quản, Thận, Trực tràng, fr‡ niêm mạc ruột uiêm (Túc khu
phản xạ khu biện khang pháp).
2.Phối Bàng quang, Hạch bạch huyết vùng bung, Hach bach huyết vùng ngực, Niệu quản, Thận, Tuyến thượng thận, tri bệnh ở thận (Túc khu phản xa khu kién khang pháp).
3.Phối Bàng quang, Dạ dầy, Gan, Hạch bạch huyết vùng bụng, Hạch bạch huyết vùng ngực, Lách, Niệu quản, Thận, Tim,
Tuyến cận giáp, frị nhiễm trùng máu (Túc khu phản xạ khu kiện khang pháp).
4.Phối Bàng quang, Hạch bạch huyết vùng bụng, Hạch bạch huyết vùng ngực, Niệu quản, Thận, Thượng thận, Tuyến cận giáp, trị hạch bạch huyết sưng (Túc khu phản xạ khu kiện khang pháp).
ð.Phối Bàng quang, Dạ dây, Hạch bạch huyết vùng bung,
Hạch bạch huyết vùng ngực, Hành tá tràng, Khí quản, Niệu
hup://sachvietedu.vn
Bấm Huyệt Bàn Chân 95 Hoang Duy Tin
quan, Than, Tim, Tuyén gidp, Tuyén thugng than, tri tim suy, tim rối loạn (Túc khu phản xạ khu biện bhang pháp).
6.Phối Bàng quang, Cổ gáy, Đầu, Hạch bạch huyết vùng bụng, Hạch bạch huyết vùng ngực, Niệu quản, Thận, Tùng thái dương, Tuyến cận giáp, frị động kinh (Túc khu phản xạ khu kiện khang pháp).
7.Phối Bàng quang, Cột sống cùng, Cột sống lưng, Cột sống thắt lưng, Hạch bạch huyết vùng bụng, Hạch bạch huyết vùng
ngực, Háng, Hố chậu, Mông, Niệu quản, Thần kinh toạ, Thận,
Tuyến cận giáp, Tuyến thượng thận, fr‡ thần kinh tog dau (Túc khu phản xạ khu biện khang pháp).
8.Phối Bàng quang, Cột sống cùng, Cột sống lưng, Cột sống thắt lưng, Hạch bạch huyết vùng bụng, Hạch bạch huyết vùng ngực, Háng, Hố chậu, Mông, Niệu quản, Than kinh toa, Than,
trị uùng xương cùng đau (Túc khu phản xạ khu hiện khang pháp).
9.Phối Amiđan, Bàng quang, Đầu, Hạch bạch huyết vùng bụng, Hạch bạch huyết vùng ngực, Khí quản, Lách, Mũi, Ngực, Niệu quản, Phổi, Tai, Thái dương, Thận, Tiểu não, Tuyến cận
giáp, frị sốt (Túc khu phản xạ khu biện khang pháp).
10. Phối Amiđan, Bàng quang, Gan, Hạch bạch huyết vùng bụng, Hạch bạch huyết vùng ngực, Lách, Niệu quản, Thận, Tuyến cận giáp, frị đp xe, bướu (Túc khu phản xạ khu hiện khang pháp).
11. Phối Bàng quang, Buông trứng, Hạch bạch huyết vùng bụng, Hạch bạch huyết vùng ngực, Hố chậu, Niệu quản, Thận, Tiền liệt tuyến, Tuyến cận giáp, Tử cung, frị fiền liệt tuyến
sung to (Túc khu phản xạ khu biện khang pháp).
hup://sachvietedu.vn
Bấm Huyệt Bàn Chân 96 Hoang Duy Tin
12. Phối Bàng quang, Hạch bạch huyết vùng bụng, Hạch bạch huyết vùng ngực, Niệu quản, Sinh dục ngoài, Thận, Tiên liệt tuyến, Tuyến cận giáp, Tuyến tùng, frị dịch hoàn sưng (Túc khu phản xạ khu biện khang pháp).
18. Phối Bàng quang, Buồng trứng, Hạch bạch huyết vùng bụng, Hạch bạch huyết vùng ngực, Hố chậu, Niệu quản, Sinh dục ngoài, Thận, Thư giãn bụng, Tuyến cận giáp, Tử cung tri âm đạo lở ngứa (Túc khu phản xạ bhu biện bhang pháp).
14. Phối Bàng quang, Buông trứng, Hạch bạch huyết vùng bụng, Hạch bạch huyết vùng ngực, Hố chậu, Niệu quản, Sinh dục ngoài, Thận, Thư giãn bụng, Tuyến ting, Tu cung, tri tw cung xuất huyết, tử cung bị u xơ, tử cung uiêm (Túc khu phản xạ khu biện khang pháp).
15. Phối Buông trứng, Hạch bạch huyết vùng bụng, Hạch bạch huyết vùng ngực, Hố chậu, Niệu quản, Sinh dục ngoài, Thư giãn bụng, Tuyến giáp, Tuyến cận giáp , Tuyến tùng, Tử
cung, £rị buông trứng viém (Túc khu phản xạ khu hiện khang pháp).
16. Phối Buông trứng, Cổ gáy, Đầu, Hạch bạch huyết vùng bụng, Hạch bạch huyết vùng ngực, Hố chậu, Niệu quản, Sinh dục ngoài, Thái dương, Tiểu não, Tuyến tùng, Tử cung, Xoang trị lãnh cảm (Túc khu phan xạ khu biện khang pháp).
17. Phối Cổ gáy, Đầu, Hạch bạch huyết vùng bụng, Hạch
bạch huyết vùng ngực, Khí quản, Thái dương, Thanh quản,
Thăng bằng cơ thể, Tiểu não, Tuyến cận giáp, Tuyến thượng
than, Xoang, tri heng viém (Tuc khu phan xa khu kién khang pháp).
18. Phối Bàng quang, Hạch bạch huyết vùng bụng, Hạch bạch huyết vùng ngực, Khí quản, Ngực, Niệu quản, Phổi, Thận,
hutp:/sachviet.edu.va
Bấm Huyệt Bàn Chân 9 Hoang Duy Tin
Tim, Tuyến giáp, Tuyến cận giáp, Tuyến thượng thận, tri
suyễn (Túc khu phản xạ khu hiện khang pháp).
19. Phối Hạch bạch huyết vùng bụng, Hạch bạch huyết vùng ngực, Khí quản, Phổi, Tuyến cận giáp, Tuyến thượng thận, trị ho (Túc khu phản xạ khu hiện khang pháp).
20. Phối Amiđan, Đầu, Gan, Hạch bạch huyết vùng bụng, Hạch bạch huyết vùng ngực, Khí quản, Lách, Mũi, Phổi, Thái dương, Tuyến cận giáp, Tuyến thượng thận, Xoang, tri cam cúm (Túc khu phản xạ khu kiện khang pháp).
21. Phối Hạch bạch huyết vùng bụng, Hạch bạch huyết vùng ngực, Khí quản, Ngực, Phổi, Tim, Tuyến cận giáp, Tuyến thượng thận, frị phổi sưng, phế quản uiêm (Túc khu phản xạ
khu biện bhang pháp).
22. Phối Đầu, Hạch bạch huyết vùng bụng, Hạch bạch huyết vùng ngực, Mũi, Thái dương, Tiểu não, Tuyến cận giáp, Xoang, frị xoang mũi uiêm (Túc khu phản xạ khu kiện khang pháp).
23. Phối Đầu , Hạch bạch huyết vùng bụng, Hạch bạch huyết vùng ngực, Tai, Thái dương, Tiểu não, Tuyến cận giáp
trị tai ù, điếc (Túc khu phản xạ khu biện khang pháp).
24. Phối Hạch bạch huyết vùng bụng, Hạch bạch huyết vùng ngực, Tai, Thái dương, Thăng bằng cơ thể, Tiểu não, Tuyến cận giáp, Tuyến thượng thận, frị fai giữa uiêm (Túc
khu phản xạ khu biện khang pháp).
25. Phối Bàng quang, Hạch bạch huyết vùng bụng, Hạch bạch huyết vùng ngực, Mắt, Niệu quản, Thận, Tiéu nao, tri õng mạc mắt bị bong (Túc khu phản xạ khu biện khang pháp).
-CB : Day, ấn.
hutp:/sachviet.edu.va
Bấm Huyệt Bàn Chân 98 Hoang Duy Tin