Tiết 2-CĐ 11):LUYỆN TẬP A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động)

Một phần của tài liệu ĐẠI số 8 HK i (Trang 74 - 77)

CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ CHUYÊN ĐỀ 10:PHÂN THỨC - TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

Tiết 25 Tiết 2-CĐ 11):LUYỆN TẬP A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động)

C.Hoạt động thực hành.

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA

GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’) 1/ Muoáán ruùt

gọn 1 phân thức ta có thể làm như thế nào? (4đ) 2/ Rút gọn phân thức:

(6ủ).

xy y

xy x

5 5 2

2

- Treo bảng phụ ghi đề

- Gọi hai HS lên bảng

- Cả lớp cùng làm bài

- Kiểm vở bài tập ở nhà 2 HS

- Cho HS nhận xét câu trả lời

- Nhận xét chung và cho điểm

- HS đọc đề bài - HS lên bảng làm a) Phát biểu SGK trang 39

b) y xy xy x

5 5 2

2

= 5y(y x) 5y(y x)x(x y) x(y x) 5yx

− = − − = −

− −

- HS khác nhận xét - HS sửa bài

Hoạt động 2 : Luyện tập (32’) Bài 11 trang

40 SGK

Rút gọn phân thức:

a) 12x y3 25

18xy

b) 20 ( 5) ) 5 ( 15

2 3

+ + x x

x x

Bài tập tương tự :

5

2 2

14xy (2x 3y) 21x y(2x 3y)

Bài 12 trang 40 SGK

Phân tích tử và mẫu thành

Bài 11 trang 40 SGK - Treo bảng phụ ghi đề bài

- Cho HS lên bảng làm bài

- Cả lớp cùng làm bài

a,b) Nhân tử chung của tử và mẫu baèng bao nhieâu?

- Cho HS khác nhận xeùt

- GV hoàn chỉnh bài làm

Bài 12 trang 40 SGK - Treo bảng phụ ghi đề

- Muốn rút gọn phân thức ta phải làm sao ?

- HS đọc đề bài

- HS lên bảng làm bài a) NTC : 6xy2

3 2 5

12x y

18xy = 3

2x 3y

b) NTC : 4x(x+5)

) 5 ( 20

) 5 ( 15

2 3

+ + x x

x

x = 3(x 5)2

4x +

- HS khác nhận xét - HS sửa bài

- HS đọc đề bài

- Muốn rút gọn phân thức ta phải phân tích tử và mẫu thành nhân tử

a) 3x 12x 122 4

x 8x

− +

− = 3(x2 34x 4)

x(x 8)

− +

nhân tử rồi rút gọn phân thức

a) 3x 12x 122 4

x 8x

− +

b) 7x2 214x 7

3x 3x

+ +

+

Bài tập tương tự :

a) 5x34 5x

x 1 +

b) 32x 8x3 2 2x3

x 64

− +

+

Bài 13 trang 40 SGK

Áp dụng qui tắc đổi dấu rồi rút gọn phân thức a) 15 ( 3)3

) 3 ( 45

x x

x

x

b)

3 2 2

3

2 2

3

3x y xy y x

x y

− +

Bài tập tương tự :

a) 8xy(3x 1)3 3

12x (1 3x)

b) 20x2 452

(2x 3)

− +

- Hướng dẫn câu a : + Đặt nhân tử

chung tử và mẫu + Tử xuất hiện hằng đẳng thức số 2, maóu xuaỏt hieọn hằng đẳng thức số 7

- Hướng dẫn câu b : + Tương tự câu a

+ Tử xuất hiện hằng đẳng thức số 1

- HS khác nhận xét - GV hoàn chỉnh bài làm

Bài 13 trang 40 SGK - Treo bảng phụ ghi đề bài

- Cho HS lên bảng làm bài

- Cả lớp cùng làm bài

a) Áp dụng qui tắc đổi dấu

b) Áp dụng qui tắc đổi dấu sau đó duứng haống ủaỳng thức số 3 ở tử và hằng đẳng thức số 5 ở mẫu

= 3(x 2)2

x(x 2x 4)

− +

2 2

3(x 2) x(x 2)(x 2x 4)

− − +

= 3(x 2)2

x(x 2x 4)

− +

b) 7x2 214x 7

3x 3x

+ +

+ = 7(x2 2x 1)

3x(x 1) + +

+ 7(x 1)2 7(x 1)

3x(x 1) 3x

+ +

= =

+

- HS khác nhận xét - HS đọc đề bài

- HS lên bảng làm bài a)15 ( 3)3

) 3 ( 45

x x

x

x = 3

45x(x 3) 15x(x 3)

− −

− =

2

3 (x 3)−

b) 3 2 2 3

2 2

3

3x y xy y x

x y

− +

= (x2 y )32 (x y)(x y)3

(x y) (x y)

− − =− + −

− −

= 2

(x y) (x y)

− +

- HS khác nhận xét - HS sửa bài

C.Hoạt động thực hành.(7’) Trong những

câu sau những câu nào đúng , những câu nào sai ? Em hãy giải thich a) 3xy x9y = 3

b) 3xy 3 x9y 3++ =3 c)

- Treo bảng phụ ghi đề

- Cho HS chia nhóm mỗi nhóm một câu - Thời gian làm bài là 3’

- Nhắc nhở HS chưa tập trung

- HS đọc đề bài

- HS suy nghĩ cá nhân sau đó chia nhóm hoạt động

a) Đúng vì 3xy . 3 = 9xy

b) Sai vì 3(3xy+3) ≠ x(9y+3)

9xy + 9 ≠ 9xy + 3x c) Sai vì 6(3xy+3) ≠

(x+1)(9y+9)

3xy 3 x 1 x 1 9y 9 3 3 6

+ = + = +

+ +

d) 3xy 3x x9y 9++ =3

- Cho đại diện nhóm lên bảng trình bày - Cho HS khác nhận xeùt

- GV hoàn chỉnh bài làm

18xy + 18 ≠

9xy+9x+9y+9

d) Đúng vì 3(3xy+3x)

= x(9y+9)

9xy+9x = 9xy + 9x - Đại diện nhóm lên bảng trình bày

- HS khác nhận xét D.Hoạt động ứng dụng, bổ sung. (1’)

- Xem lại các bài đã giải.

- Ôn lại: phân tích đa thức thành nhân tử; qui tắc qui đồng mẫu số các phân số.

- HS nghe dặn và ghi chú vào vở

CHUYÊN ĐỀ 12: QUI ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC

(Thời lượng 2 tiết. Tiết theo PPCT- 26;27) I. Mục tiêu:

1. Kiến thức: HS biết cỏch tỡm mẫu thức chung sau khi phõn tích mẫu thức thành nhân tử. Nhận biết được nhân tử chung trong trường hợp có những nhân tử đối nhau và biết cách đổi dấu để lập được mẫu thức chung.

HS được củng cố cách tìm NTC, biết cách đổi dấu để lập NTC và tìm MTC, nắm đợc quy trình quy đồng mẫu, biết tìm nhân tử phụ.

2. Kü n¨ng: HS nắm được qui trình qui đồng mẫu thức. Biết cách tìm nhân tử phụ và phải nhân cả tử và mẫu của phân thức với nhân tử phụ tương ứng để được những phân thửực mụựi coự maóu thửực chung. Có kĩ năng quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức.

3.Thỏi độ: Rèn tính cẩn thận , làm việc theo quy trình cho Hs .

4, Định hướng phát triển năng lực và hình thành phẩm chaát

a)Năng lực:NL hỵp tác, NL tính toán,NL tự học,NL giải quyết vấn

đề,NL sáng tạo,NL giao tiếp.

b)Phaồm chaỏt:Trung thực, tự trọng; tự tin . II. Phương tiện, thiết bị dạy học và học liệu:

- Sách giáo khoa, sách Bài tập toán 8 tập 1;

- Sách Giáo viên toán 8 tập 1.

- Chuẩn kiến thức - kỹ năng kết hợp với điều chỉnh nội dung dạy học;

- Tài liệu tập huấn Dạy học - Kiểm tra đánh giá theo định hướng phát triển năng lực HS - Phiếu học tập, máy tính cầm tay.

- GV : Thước thẳng, bảng phụ (đề kiểm tra, bài giải mẫu…)

- HS : Ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử, qui tắc đổi dấu; cách qui đồng mẫu nhiều phân số; làm bài tập ở nhà.

III. Phương pháp, kĩ thuật dạy học:

1. Các phương pháp dạy học

Thuyết trình;Đàm thoại;Luyện tập;Dạy học giải quyết vấn đề;Dạy học nhãm

2. Kỹ thuật dạy học

- Kỹ thuật động não; Kỹ thuật đặt câu hỏi;Kỹ thuật chia nhóm.

3. Hình thức tổ chức dạy học:

- Trên lớp: Hoạt động chung toàn lớp, hoạt động theo nhóm, cá nhân hoạt động.

- Ở nhà: Học nhóm, tự học.

IV.Bảng mô tả các mức độ cần đạt.

V. Tổ chức các hoạt động học:

Một phần của tài liệu ĐẠI số 8 HK i (Trang 74 - 77)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(253 trang)
w