Tiết 1-CĐ 12): QUI ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU

Một phần của tài liệu ĐẠI số 8 HK i (Trang 77 - 80)

CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ CHUYÊN ĐỀ 10:PHÂN THỨC - TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

Tiết 26 Tiết 1-CĐ 12): QUI ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU

PHÂN THỨC NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA

GV HOẠT ĐỘNG CỦA

HS A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động) (6’)

Cho 2 phân thức

1

x 1+ và 1

x 1−

Duứng tớnh chaỏt cụ bản của phân thức, hãy biến đổi cặp phân thức trên thành cặp phân thức bằng với chúng và có cùng maãu?

- Treo bảng phụ ghi đề kiểm tra

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- Cả lớp cùng làm bài

- Kiểm vở bài tập ở nhà 2 HS

- Cho HS nhận xét câu trả lời

- Nhận xét chung và cho ủieồm

- HS đọc đề bài - Hai HS cuứng leõn bảng

1 1(x 1) x 1 (x 1)(x 1)

1 1(x 1) x 1 (x 1)(x 1)

= −

+ + −

= +

− + −

- HS khác nhận xét ở bảng

- HS sửa bài B.Hoạt động hình

thành kiến thức mới.

- GV giới thiệu : Cách làm như trên được gọi là qui đồng mẫu cuûa nhieàu phaân

thức. Theo các em quy đồng mẫu thức cuûa nhieàu phaân thức là gì?

- HS suy nghĩ, trả lời:

Qui đồng mẫu thức của nhiều phân thức là biến đổi các

phân thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu và lần lượt

bằng các phân thức đã cho.

Hoạt động 1 : Tìm mẫu thức chung (13’)

1) Tìm mẫu - Để QĐMT trước - HS suy nghĩ cá nhân

thức chung Vớ duù 1 : Maóu thức chung của hai phân thức

yz x2 6

2 và 4 3

5

xy là 12x2y3z ; 24x3y4z ;

Vớ duù 2 : Tỡm maóu thức chung

4 8 4

1

2 − x+

x

x

x 6

6 5

2 −

Ta tỡm nhử sau : – Phân tích các mẫu thành nhân tử:

4x2 –8x +2 = 4(x2 – 2x + 1) = 4(x –1)2 6x2 – 6x = 6x(x –1) – Chọn MT chung là:12x(x-1)2

Nhận xét : (SGK trang 42)

hết ta phải tìm mẫu thức chung (MTC) - Neâu ?1 , cho HS thực hiện

- Lưu ý HS: MTC phải chia hết cho các mẫu thức của các phân thức đã cho Hỏi: Muốn tìm MTC cuûa nhieàu phaân thức ta làm như thế nào?

- Cho 2HS phaân tích 2 maãu…

- Gọi một HS chọn MTC cho hai maãu thức…

- Sau đó treo bảng phụ mô tả cách lập MTC (như SGK) và giải thích

- Từ đó nêu nhận xét về cách tìm MTC cuûa nhieàu phân thức?

sau đó thảo luận nhóm cùng bàn, trả lời: có thể chọn được nhieàu MTC nhửng neõn chọn MTC đơn giản nhaát.

- HS suy nghĩ (có thể chưa trả lời đựơc) - Ghi vào vở VD2 và thực hiện tìm MTC :

+ Phân tích các MT thành nhân tử (hai HS làm ở bảng)

4x2 – 8x + 2 = 4(x2 – 2x + 1) = 4(x -1)2

6x2 – 6x = 6x(x –1) Trả lời MTC :12x(x–1)2 - Qua đó nêu nhận xét về cách tìm MTC của nhiều phân thức.

Hoạt động 2 : Qui đồng mẫu thức (15’) 2) Qui đồng

mẫu thức : Ví dụ : Qui đồng mẫu thức hai phân thức:

4 8 4 1

2 − x+

x

x

x 6

6 5

2 −

Giải MTC = 12x(x – 1)

− = + =

− 2

2 4( 1)

1 4 8 4

1

x x

x

= 4(x1−.31)x2.3x=12x(3xx−1)2

) 1 ( 6

5 6

6 5

2 = −

x x x

x

=

- Hãy qui đồng mẫu của hai phân thức treân?

- Ghi bảng ví dụ , ta đã có MTC là gì?

- Vậy phải làm thế nào để các phân thức trên có cùng MTC ? (Phải nhân tử và mẫu mỗi phân thức với đa thức nào?)

- Gọi 2 HS làm ở bảng

Ta gọi 3x và 2(x –1) là các nhân tử phụ.

- Qua ví dụ, em hãy nêu các bước thực

- HS suy nghĩ cách làm…

- Ghi vào vở ví dụ Trả lời: MTC = 12x(x – 1)

- HS làm việc theo nhóm nhỏ cùng bàn Trả lời: nhân tử và mẫu của phân thức thứ nhất với 3x, của phân thức thức hai với 2(x-1)

- Hai HS làm ở bảng (mỗi HS một phân thức)

- HS nêu nhận xét về qui trình qui đồng mẫu thức nhiều phân

)2

1 ( 12

) 1 ( 10 ) 1 ( 2 ).

1 ( 6

) 1 ( 2 . 5

= −

x x

x x

x x

x

Nhận xét : (SGK trang 42)

hiện khi qui đồng mẫu thức nhiều phân thức?

thức

- HS khác nhắc lại và ghi bài…

C.Hoạt động thực hành.(8’)

?2 Qui đồng mẫu thức hai phân thức

x x 5

3

2 − và

10 2

5

x

?3 Qui đồng mẫu thức hai phân thức

x x 5

3

2 − và

x 2 10

5

− + Phân tích các mẫu thức thành nhân tử :

x2 – 5x = x(x –5)

10 –2x = 2(5 –x) = -2(x – 5)

+ Mẫu thức chung : 2x(x –5)

+ Qui đồng mẫu thức :

2 ).

5 (

2 . 3 ) 5 (

3 5

3

2 = −

= −

x x x x x x

= 2x(x6−5)

) 5 ( 2

5 )

5 ( 2

5 2

10 5

x x

x − −

= −

= −

= 2(x5−.x5).x = 2x(5xx−5)

- Nêu ?2 và ?3 cho HS thực hiện - Theo dõi và giúp đỡ HS làm bài

- Lưu ý HS thực hiện đổi dấu trong bài tập ?3 - Kiểm bài làm một vài HS - Cho HS nhận xét bài làm ở bảng, sửa sai (nếu có)

- GV trình bày bài giải mẫu (bảng phụ) và chốt lại cách làm

- HS suy nghĩ cá nhân sau đó chia HS làm hai nhóm, mỗi nhóm làm một bài (hai HS giải ở bảng, hoặc bảng phụ)

?2 : Ptích MT được x(x - 5) và 2(x-5) ⇒ MTC = 2x(x – 5)

QĐMT được 2x(x6−5) và

) 5 ( 2

5

x x

x

: Ptích MT được x(x –5) và 2(5 - x) = -2(x - 5)

⇒MTC : 2x(x-5)

QĐMT được 2x(x6−5) và

) 5 ( 2

5

x x

x

D.Hoạt động ứng dụng, bổ sung. (2’) Bài 14

trang 43 SGK

Bài 15 trang 43 SGK

Bài 14 trang 43 SGK

Chọn hệ số là BCNN, biến với luỹ thừa cao nhaát

Bài 15 trang 43 SGK

* Phân tích mẫu thành nhân tử sau đó tiến hành qui đồng

- Học bài: nắm vững cách làm (nhận xét trang 42).

Ngày……..tháng….....năm……..

Kí duyệt:

Ngày soạn: 22/11/2018 Ngày dạy:26/11/2018 Tiết 27 (Tiết 2-CĐ 12):LUYỆN TẬP

Một phần của tài liệu ĐẠI số 8 HK i (Trang 77 - 80)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(253 trang)
w