Các tiêu chuẩn kiến trúc, trang thiết bị và tiện nghi

Một phần của tài liệu kl le thi hong phuc 2015 729 (Trang 29 - 36)

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN THỰC TIỄN

1.4 Tiêu chuẩn phân hạng khách sạn

1.4.1 Các tiêu chuẩn kiến trúc, trang thiết bị và tiện nghi

Theo TCVN 4391 : 2009 thì khách 5 sao đƣợc xếp hạng theo các tiêu chuẩn nhƣ sau.

Các tiêu chí KHÁCH SẠN 5 SAO

1. Vị trí kiến trúc

Vị trí thuận lợi, dễ tiếp cận, môi trường cảnh quan đảm bảo vệ sinh, an toàn.

Thiết kế kiến trúc đẹp, phù hợp với yêu cầu kinh doanh, các khu vực dịch vụ đƣợc bố trí hợp lý, thuận tiện.

Nội ngoại thất thiết kê, bài trí trang trí hợp lý Công trình xây dựng chất lƣợng tốt, an toàn.

Có đường cho xe lăn của người khuyết tật.

Có cửa ra vào riêng cho khách.

Vật liệu xây dựng tốt.

Kiến trúc cá biệt.

Toàn cảnh đƣợc thiết kế thống nhất.

Khuyến khích tính dân tộc trong thiết kế kiến trúc.

2. Quy mô buồng

100 trở lên.

3. Nơi để xe và giao thông

nội bộ

Có nơi để x echo khách trong khu vực khách sạn, đủ cho 100% số buồng.

Nơi để xe, lối đi và giao thông nội bộ thuận tiện, an toàn

4. Khu vực sảnh đón tiếp

Diện tích 100m2 trở lên.

Có phòng vệ sinh nam và nữ riêng.

Có phòng vệ sinh cho người tàn tật đi bằng xe lăn.

Có khu vực hút thuốc riêng.

5. Không gian xanh

Cây xanh đặt ở khu vực công cộng.

Có sân vườn, cây xanh ngoại thất.

6. Diện tích buồng ngủ, phòng vệ sinh

Buồng một giường đơn tối thiểu 18m2

Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn tối thiểu 26m2.

Phòng vệ sinh tối thiểu 6m2.

Buồng đặc biệt tối thiểu 50m2 (không bao gồm phòng vệ sinh và ban công).

7. Nhà hàng, bar

Số ghế bằng 100% số giường.

Phòng vệ sinh nam và nữ riêng.

Có khu vực hút thuốc.

8. Khu vực bếp

Diện tích tương xứng với phòng ăn.

Thông gió tốt.

Ngăn chặn đƣợc động vật, côn trùng gây hại.

Tường phẳng, không thấm nước, ốp gạch men cao 2m.

Trần bếp phẳng, nhẵn, không làm trần giả.

Sàn phẳng, lát vật liệu chống trơn, dễ cọ rửa.

Khu vực sơ chế và chế biến nhiệt, nguội đƣợc tách riêng.

Có phòng đệm, đảm bảo cách âm, cách nhiệt, cách mùi giữa bếp và phòng ăn.

Có lối chuyển rác tách biệt, đảm bảo vệ sinh.

Lối thoát hiểm và thông gió tốt.

Có phòng vệ sinh cho nhân viên bếp.

Bếp cho nhân viên.

Khu vực soạn chia thức ăn.

9. Kho Có kho bảo quản nguyên vật liệu, thực phẩm, thiết bị sự phòng.

Có các kho lanh (theo loại thực phẩm).

10. Khu vực dành cho cán bộ

nhân viên

Phòng làm việc của người quản lý và các bộ phận chức năng.

Phòng trực buồng.

Phòng thay quần áo.

Phòng vệ sinh nam nữ riêng.

Phòng họp nội bộ.

Phòng tắm.

Phòng ăn.

Phòng thƣ giãn.

11. Chất lƣợng trang thiết bị, bài trí,

trang trí.

Chất lƣợng tốt.

Bài trí hợp lý.

Màu sắc hài hòa.

Hoạt động tốt.

Đồng bộ.

Chất lƣợng cao.

Trang trí nội thất đẹp (khuyến khích tính dân tộc trong trang trí).

Hiện đại, sang trọng.

Trang trí nghệ thuật.

12. Sảnh đón tiếp và phòng vệ

sinh sảnh

Điện thoại công cộng.

Internet

Bàn ghế cho khách.

Bảng niêm yết tỷ giá ngoại tệ.

Xe đẩy cho người khuyết tật.

Phòng vệ sinh có giấy hoặc khăn lau tay.

Quầy bar sảnh.

Quầy thông tin, quan hệ khách hàng.

Quầy hỗ trợ đón tiếp ( trực cửa, chuyển hành lý, văn thƣ, xe đƣa đón khách).

Thiết bị phục vụ thanh toán thẻ tín dụng.

13. Nhà hàng, bar, bếp

Trang thiết bị, đụng cụ chế biến món ăn, đồ uống.

Các loại tủ lạnh bảo quản thực phẩm.

Mặt bàn soạn chia, sơ chế, chế biến món ăn làm bằng vật liệu không thấm nước.

Chậu rửa cho sơ chế, chế biến riêng.

Có chắn lọc rác, mỡ.

Hệ thống hút mùi hoạt động tốt.

Điều hòa không khí cho nhà hàng, bar.

Trang thiết bị phục vụ tiệc cao cấp.

Trang thiết bị phục vụ ăn tự chọn.

Trang thiết bị phục vụ ăn tại buồng.

Trang thiết bị phục vụ ăn uống cho nhân viên.

Trang thiết bị, dụng cụ chế biến bánh và đồ nguội, Trang thiết bị chế biến, phục vụ món ăn và các loại rƣợu của nhà hàng đặc sản.

14. Buồng ngủ và phòng vệ

sinh trong buồng ngủ

Giường đơn 1,2m x 2m Giường đôi 1,6m x 2m Đệm dày 20cm.

Đèn đầu giường chỉnh được độ sáng.

Lớp chắn sáng cho rèm cửa sổ.

Bàn làm việc, gương soi và đèn bàn.

Giấy hoặc hộp mút lau giầy.

Bàn chải quần áo.

Tranh ảnh nghệ thuật treo tường.

Ấm đun nước siêu tốc.

Két an toàn cho 30% số buồng.

Bảng điều khiển thiết bị đèn đặt ở tủ đầu giường.

Đường truyền internet tốc độ cao.

Máy fax cho buồng đặc biệt.

Tivi trong phòng khách.

Gương soi cả người.

Bản đồ địa bàn sở tại, danh mục món ăn phục vụ tại buồng ngủ đặt trong cặp tài liệu.

Két an toàn cho 80% số buồng.

Tách uống trà, café.

Dụng cụ mở bia, rƣợu.

Hộp giấy ăn.

ổ khóa từ dung thẻ.

Buồng nguyên thủ, thêm:

o Giường 2,2m x 2,2m.

o Internet không dây.

Thiết bị báo cháy.

Túi kim chỉ.

Máy sấy tóc.

ổ cắm điện cho thiết bị cạo râu.

Phòng vệ sinh:

o Tường ốp gạch men toàn bộ.

o Đèn trần.

o Bệ đặt chậu rửa mặt.

o Khăn chùi chân.

o Mũ chụp tóc.

o Sữa tắm.

o Bông tăm.

o 50% số buồng có bồn tắm nằm có rèm che.

Bộ đồ ăn trái cây.

Phòng vệ sinh:

o Khăn lau tay.

o Kem dƣỡng da.

o Vòi nước di động cạnh bàn cầu.

o Đèn trên bồn tắm.

o Áo choàng sau khi tắm.

o Phòng tắm đúng hoặc tắm nằm có rèm che.

o Khuyến khích có điện thoại trong phòng vệ sinh nối với buồng ngủ.

o Cân sức khỏe.

o Phòng tắm đứng cho 30% số buồng và bồn tắm nằm 100% số buồng.

o Nước hoa.

o Dây phơi quần áo.

Buồng nguyên thủ thêm:

o Gương cầu

o Điện thoại nối buồng ngủ.

15. Thang máy

Từ 3 tầng trở lên có thang máy (kể cả tầng trệt) Thang máy cho hàng hóa.

Thang máy cho nhân viên và thang máy phục vụ cho người tàn tật.

16. Hành lang Đƣợc chiếu sáng đầy đủ 24h bởi ánh sáng tự nhiên hoặc nhân tạo.

Thông thoáng, không đặt vật cản hay đồ gây nguy hiểm.

Đặt biển hiệu với biển báo lối thoát hiểm hiển thị rõ rang, dễ thấy.

17. Bãi đậu xe Bãi xe cho tất cả khách trong khách sạn đƣợc bảo vệ 24/24.

18. Thƣ giãn Xông hơi Thể dục

Câu lạc bộ sức khỏe.

Hồ bơi.

Một phần của tài liệu kl le thi hong phuc 2015 729 (Trang 29 - 36)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(69 trang)