LỰA CHỌN DÂY DẪN VÀ THIẾT BỊ BẢO VỆ 6.1/- THUYẾT MINH CHUNG
Lựa chọn dây dẫn phụ thuộc vào hình thức đi dây : _Chôn dưới đất
_Hầm cáp _Âm tường _Thang cáp
Trong mạng điện xí nghiệp,dây dẫn và cáp thường được chọn theo hai điều kiện sau :
_ Chọn theo điều kiện phát nóng
_Chọn theo điều kiện tổn thất điện áp cho phép
Khi chọn tiết diện dây dẫn có thể chọn theo một trong hai điều kiện trên rồi kiểm tra điều kiện còn lại.Ngoài ra còn có thể chọn tiết diện dây dẫn, dây cáp theo mật độ kinh tế của dòng điện. Trong mạng thiết kế này ta chon theo điều kiện phát nóng.
Chọn dây dẫn
Chọn dây dẫn tức là chọn lựa chọn dây dẫn hoặc lõi cáp, việc lựa chọn phù thuộc vào nhiều yếu tố,thường chia thành hai loại : yếu tố kỹ thuật và yếu tố kinh tế.Trong đó yếu tố kỹ thuật được đặt lên hàng đầu vì nó quyết định trực tiếp đến sự vận hành và chất lượng điện năng của lưới điện cung cấp.
Nhưng yếu tố kỹ thuật ảnh hưởng đến việc lựa chọn tiết diện dây dẫn:
• Phát nóng lâu dài do dòng điện làm việc.
• Phát nóng ngắn hạn do dòng điện ngắn mạch.
• Tổn thất điện áp trên dây dẫn trong điều kiện bình thường và sự cố.
Ngoài các điều kiện nêu trên người ta còn lựa chọn theo kết cấu của dây dẫn và cáp như 1 sợi ,vật liệu cách điện …
Việc lựa chọn và lắp đặt dây dẫn phải thoả mãn các yêu cầu sau:
• Đảm bảo đủ khả năng tải dòng
• Đảm bảo độ sụt áp
• Lựa chọn dây dẫn sao cho đạt hiệu quả kinh tế.
Chọn dây dẫn và cáp trong mạng hạ áp :
Trong mạng điện xí nghịêp dây dẫn và cáp được chọn theo hai điều kiện sau:
• Chọn theo điều kiện dòng phát nóng.
• Chọn theo điều kiện tổn thất điện áp cho phép.
Trong các xí ngiệp vừa và nhỏ hiện nay đa số là chọn dây theo điều kiện dòng phát nóng.
Lựa chọn dây dẫn theo điều kiện dòng phát nóng cho phép:
Khi có dòng điện chạy qua day dẫn và cáp thì dây dẫn bị nóng, nếu nhiệt độ dây dẫn và cáp quá cao thì có thể làm cho chúng bị hư hỏng hoặc giảm tuổi thọ.Mặc khác, độ bền cơ học của kim loại đẫn điện bị giảm xuống. Do vậy nhà chế tạo quy định nhiệt độ cho phép đối với mỗi loại dây dẫn và cáp.
Khi nhiệt độ không khí là ±250C, người ta quy định nhiệt độ của thanh cái và dây dẫn trần là 700C. Đối với cáp chôn trong đất ảm có nhiệt độ là +150C, nhiệt độ cho phép chỉ được dao động trong khoảng + ÷60 800Ctuỳ theo từng loại cáp, dây bọc cao su có nhiệt độ cho phép là 550C…
SVTH: LÊ THANH TUẤN trang 63 CUNG CẤP ĐIỆN Nhiệt độ dây dẫn và dây cáp đặt tại nơi nào đó khác với nhiệt độ quy định nhiet độ không khí là +250C,nhiệt độ của đất là +150C thì phải hiệu chỉnh theo hệ số hiệu chỉnh K.Do đó, tiết diện dây dẫn và dây cáp chọn phải thoả mãn điều kiện sau:
max lv cp
I I
≥ K Trong đó :
Ilvmax :dòng điện làm việc cực đại của dây dẫn.
Icp :dòng cho phép ứng với dây dẫn chọn. Dòng điện cho phép Icp là dòng điện lớn nhất có thể chạy qua dây dẫn trong thời gian không hạn chế mà không làm cho nhiệt độ nó vượt qua giá trị cho phép.
Đối với đường dây, cáp không chôn trong đất:
K=K1. K2 K3
Trong đó :
K1:thể hiện ảnh hưởng của cách lắp đặt.Tra theo bảng H1-13 trang H1-24 theo tài liệu hướng dẫn đồ án môn học thiết kế cung cấp điện
K2:thể hiện ảnh hưởng tương hổ của mạch đặt kề nhau. Tra theo bảng H1-14 trang H1-26 theo tài liệu hướng dẫn đồ án môn học thiết kế cung cấp điện.
K3:thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ tương ứng với dạng cách điện. Tra theo bảng H1-15 trang H1-26 theo tài liệu hướng dẫn đồ án môn học thiết kế cung cấp điện.
Đối với cáp ,ây dẫn chôn trong đất:
K=K4.K5.K6.K7
Trong đó:
K4:thể hiện ảnh hưởng của cách lắp đặt. Tra theo bảng H1-19 trang H1-31 theo tài liệu hướng dẫn đồ án môn học thiết kế cung cấp điện.
K5:thể hiện ảnh hưởng của số dây đặt kề nhau. Tra theo bảng H1-20 trang H1- 31 theo tài liệu hướng dẫn đồ án môn học thiết kế cung cấp điện.
K6:thể hiện ảnh hưởng của đất chôn cáp. Tra theo bảng H1-21 trang H1-31 theo tài liệu hướng dẫn đồ án môn học thiết kế cung cấp điện.
K7:thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ của đất. Tra theo bảng H1-22 trang H1-32 theo tài liệu hướng dẫn đồ án môn học thiết kế cung cấp điện.
Chọn dây PEN:
_Nếu Spha ≤16mm2 thì SPE=Spha
_Nếu 16mm2≤Spha≤35mm2thì SPE=16mm2 _Nếu Spha>35mm2 thì 1
PE 2 pha
S = S 6.2/CHỌN CB
6.2.1/Các yêu cầu chung
Các thiet bị điện dây dẫn muốn vận hành an toàn, hiệu quả cũng như lâu dài,tránh bị hư hỏng, đặt biệt là khi sự cố xảy ra ta phải sử dụng các thiết bị bảo vệ.
Ngoài ra khi cần bảo trì và sửa chữa thiết bị,để không ảnh hưởng đến các thiết bị khác ta phải sử dụng các thiết bị bảo vệ.
Các thiết bị bảo vệ phải đảm bảo các yếu tố sau:
• Vận hành tốt.
• Tính tương hợp giữa các sản phẩm được chọn từ dòng định mức đến ngưỡng dòng sự cố.
SVTH: LÊ THANH TUẤN trang 64 CUNG CẤP ĐIỆN
• Tính tương hơp với các thiết bị đặt ở phần mạch trước hoặc tính đến khả năng phối hợp của chúng để đảm bảo các chức năng trên.
• Đảm bảo tất cả các quy cách an toàn và vận hành tin cậy.
• Đối với mạng hạ áp cung cấp điện cho nhà máy hoặc phân xưởng,thiết bị bảo vệ thường hay là CB bởi vì nó đáp ứng yêu cầu của thiết bị đóng cắt,bảo vệ và kinh tế khi thiết kế cung cấp.
6.2.2/Đặt tính cơ bản của một CB
Tuỳ theo hình thức bảo vệ mà ta lựa chọn cac loại CB cho phù hợp với các yêu cầu.
• CB bảo vệ ngắn mạch
• CB bảo vệ quá tải
• CB bảo vệ chống chạm đất ELCB
• CB bảo vệ chống dòng rò RCCB
Các đặc tính cơ bản của một CB:
• Số cực của CB.
• Điện áp sử dụng định mức Udm
• Dòng điện định mức Idm
• Dòng tác động có hiệu chỉnh khi quá tải và khi ngắn mạch.
• Dòng định mức cắt ngắn mạch Icu
• Đường cong ngắn mạch
Điện áp sử dụng định mức :là giá trị điện áp mà thiết bị có thể vận hành trong điều kiện bình thường.Điện áp này phải lớn hơn điện áp nguồn tại nơi đặt CB.
Dòng điện định mức :là giá trị cực đại của dòng điện liên tục mà sản xuất với rơle bảo vệ quá dòng có thể chịu được vô hạn ở nhiệt độ môi trường do nhà chế tạo quy định ,và nhiệt độ các bộ phận mang điện không vượt quá giới hạn cho phép.
Khả năng cắt dòng ngắn mạch lớpn nhất :ICu. Giá trị này phải lớn hơn dòng điện ngắn mạcyh trên tuyến dây cắt CB-dòng ngắn mạch ba pha(Icu≥I(3)N).Tuy nhiên để CB cắt ngắn mạch ba pha có hiệu quả thì chọn ICS≥I(3)N.
Trong đó ICs là dòng điện tính theo phần trăm của Icu cho các thiết bị công nghiệp.
6.2.3/Nguyên tắc chọn thiết bị bảo vệ
Điều kiện để chọn CB:
• UdmCB ≥Udmluoi (7.10)
• IdmCB ≥Ilvmax (7.11)
• Im≤INmin (7.12)
• Icu ≥INmax (7.13) Trong đó:
UđmCB :điện áp làm việc định mức của CB, đuo75c cho phép bở nhà sản xuất.
Udmluoi :Điện áp của mạch cần bảo vệ .
IdmCB :Dòng điện làm việc định mức của CB.
Ilvmax :Dòng điện làm việc lớn nhất của mạch cần bảo vệ.
INmin :Dòng điện ngắn mạch nhỏ nhất của mạch cần bảo vệ(ngắn mạch 1 pha I(1)N)
SVTH: LÊ THANH TUẤN trang 65 CUNG CẤP ĐIỆN Icu :Dòng cắt lớn nhất của CB , giá trị này phải lớnhơn dòng ngắn mạch lớn nhất trong mạch để tránh làm hư hỏng CB và đảm bảo an toàn cho lưới .
INmax :Dòng điện ngắn mạch lớn nhất của mạch cần bảo vệ(ngắn mạch 3 pha I(3)N).
Im :Dòng cắt từ CB (dòng tác động tức thời ),khi trong mạch có dòng điện lớn hơn giá trị trên CB lập tức ngắt mạch bảo vệ thiết bị trong mạch.
Đối với CB công nghiệp IEC 947-2:
Loại từ nhiệt:+Ngưỡng thấp: 2IdmCB ≤Im≤5IdmCB +Ngưỡng chuẩn:5IdmCB ≤Im≤10IdmCB
Loại điện tử : 1.5Ir ≤Im≤10Ir
Nếu chọn Cb loại cài đặt cao (dạng K,D)khôg cần kiểm tra khả năng tác động cảu CB khi khơi động động cơ.Nếu chọn loại khác cần kiểm tra điều kiện sau:Im>Idn.Với Idn:dòng đỉnh nhọn của một thiết bị hay nhóm thiết bị.
Điều kkiện phối hợp chọn dây dẫn và CB:
' .
tt r cp cp
I ≤I ≤I =K I (7.14) Icp :dòng cho phép của dây dẫn.
K :tích số của các hệ số hiệu chỉnh . Ir :dòng tác động nhiệt của CB.
Đối với CB công nghiệp IEC 947-2 tác động nhiệt :Ir=(0.7÷1)IdmCB
Đối với CB có cơ cấu điện tử thường cho vùng hiệu chỉnh rộng : Ir=(0.4÷1)IdmCB
6.3/TÍNH TOÁN CHỌN THIẾT BỊ BẢO VỆ 1.)Chọn CB cho thiết bị TĐL1:
a.)Máy tiện A-Wave: Itt = 17 Tra catalog của schneider tài liệu 2 Chọn CB có mã hiệu : NS100N
Iđm CB = 20(A) , Icu = 45(KA) , Irth = 16(A)
Số cực : 3 cực , Trip unit : STR22ME b.)Máy tiện X-10i: Itt = 20
Tra catalog của schneider tài liệu 2 Chọn CB có mã hiệu : NS100N
Iđm CB = 40(A) , Icu = 45(KA) , Irth = 30(A) Số cực : 3 cực , Trip unit : STR22ME
c.)Máy tiện X-100C: Itt = 33 Tra catalog của schneider tài liệu 2 Chọn CB có mã hiệu : NS100N
Iđm CB = 40(A) , Icu = 45(KA) , Irth = 40(A) Số cực : 3 cực , Trip unit : STR22ME
d.)Máy ép ren : Itt = 80
Tra catalog của schneider tài liệu 2 Chọn CB có mã hiệu : NS100N
Iđm CB = 100(A) , Icu = 45(KA) , Irth = 85(A) Số cực : 3 cực , Trip unit : STR22ME
e.)Máy làm sạch : Itt = 39
Tra catalog của schneider tài liệu 2 Chọn CB có mã hiệu : NS100N
SVTH: LÊ THANH TUẤN trang 66 CUNG CẤP ĐIỆN Iđm CB = 40(A) , Icu = 45(KA) , Irth = 40(A)
Số cực : 3 cực , Trip unit : STR22ME 2.)Chọn CB cho thiết bị TĐL2:
a.)Máy tiện A-Wave: Itt = 17 b.)Máy tiện X-10i: Itt = 20
c.)Máy ép ren : Itt = 80 d.)Máy làm sạch : Itt = 39 Chọn CB giống như TĐL1 3.)Chọn CB cho thiết bị TĐL3:
a.)Máy tiện A-Wave: Itt = 17 b.)Máy tiện X-10i: Itt = 20 c.)Máy tiện X-100C: Itt = 33 Chọn CB giống như TĐL1 d.)Máy tiện M_X10 : Itt = 24
Tra catalog của schneider tài liệu 2 Chọn CB có mã hiệu : NS100N
Iđm CB = 40(A) , Icu = 25(KA) , Irth = 25(A) Số cực : 3 cực , Trip unit : STR22ME
e.)Máy tiện OShan : Itt = 7
Tra catalog của schneider tài liệu 2 Chọn CB có mã hiệu : NS100N
Iđm CB = 10(A) , Icu = 25(KA) , Irth = 7.1(A) Số cực : 3 cực , Trip unit : STR22ME
4.)Chọn CB cho thiết bị TĐL4:
a.)Máy tiện X-10i: Itt = 20 b.)Máy tiện X-100C: Itt = 33 Chọn CB giống như TĐL1 d.)Máy chuốt đứng : Itt = 24 Tra catalog của schneider tài liệu 2 Chọn CB có mã hiệu : NS100N
Iđm CB = 40(A) , Icu = 25(KA) , Irth = 25(A) Số cực : 3 cực , Trip unit : STR22ME
e.)Máy khoan chuyên dùng : Itt = 3.4 Tra catalog của schneider tài liệu 2 Chọn CB có mã hiệu : NS100N
Iđm CB = 10(A) , Icu = 25(KA) , Irth = 6(A) 5.)Chọn CB cho thiết bị TĐL5:
a.)Máy tiện A-Wave: Itt = 17 b.)Máy tiện X-10i: Itt = 20 c.)Máy tiện X-100C: Itt = 33
e.)Máy làm sạch : Itt = 39 Chọn CB giống như TĐL1
f.)Máy khoan chuyên dùng : Itt = 3.4 Chọn CB giống như TĐL4
6.)Chọn CB cho thiết bị TĐL6:
a.)Máy tiện A-Wave: Itt = 17 b.)Máy tiện X-10i: Itt = 20
SVTH: LÊ THANH TUẤN trang 67 CUNG CẤP ĐIỆN Chọn CB giống như TĐL1
c.)Máy khoan chuyên dùng : Itt = 3.4 Chọn CB giống như TĐL4
d.)Máy Seleeder : Itt = 6
Tra catalog của schneider tài liệu 2 Chọn CB có mã hiệu : NS100N
Iđm CB = 10(A) , Icu = 25(KA) , Irth = 7.1(A) Số cực : 3 cực , Trip unit : STR22ME
e.)Máy mài vô tâm : Itt = 48 Tra catalog của schneider tài liệu 2 Chọn CB có mã hiệu : NS100N
Iđm CB = 50(A) , Icu = 45(KA) , Irth = 47.5(A) 7.)Chọn CB cho thiết bị TỔ BẢO TRÌ:
a.)Máy cắt : Itt = 4
Tra catalog của schneider tài liệu 2 Chọn CB có mã hiệu : NS100N
Iđm CB = 10(A) , Icu = 25(KA) , Irth = 6(A) Số cực : 3 cực , Trip unit : STR22ME
b.)Máy khoan : Itt = 5
Tra catalog của schneider tài liệu 2 Chọn CB có mã hiệu : NS100N
Iđm CB = 10(A) , Icu = 25(KA) , Irth = 6(A) Số cực : 3 cực , Trip unit : STR22ME
c.)Máy phay : Itt = 7
Tra catalog của schneider tài liệu 2 Chọn CB có mã hiệu : NS100N
Iđm CB = 10(A) , Icu = 25(KA) , Irth = 7.1A) Số cực : 3 cực , Trip unit : STR22ME
d.)Máy mài : Itt = 5
Tra catalog của schneider tài liệu 2 Chọn CB có mã hiệu : NS100N
Iđm CB = 10(A) , Icu = 25(KA) , Irth = 6(A) Số cực : 3 cực , Trip unit : STR22ME
e.)Máy hàn điện : Itt = 25
Tra catalog của schneider tài liệu 2 Chọn CB có mã hiệu : NS100N
Iđm CB = 40(A) , Icu = 25(KA) , Irth = 25(A) Số cực : 3 cực , Trip unit : STR22ME
f.)Máy hàn điện : Itt = 17
Tra catalog của schneider tài liệu 2 Chọn CB có mã hiệu : NS100N
Iđm CB = 25(A) , Icu = 25(KA) , Irth = 18(A) Số cực : 3 cực , Trip unit : STR22ME
g.)Máy hàn điện : Itt = 42
Tra catalog của schneider tài liệu 2 Chọn CB có mã hiệu : NS100N
Iđm CB = 50(A) , Icu = 25(KA) , Irth = 42.5(A)
SVTH: LÊ THANH TUẤN trang 68 CUNG CẤP ĐIỆN Số cực : 3 cực , Trip unit : STR22ME
6.4/TÍNH TOÁN CHỌN DÂY DẪN 1./Tủ ĐL1:
a.)Máy tiện A-Wave :
Xác định Ilvmax = Iđm = 17(A)
Xác định mã chử cái : hang đơn trên thang cáp : E Xác định hệ số hiệu chỉnh :
Chọn kiểu di dây là cáp không chon dưới đất : K = k1*k2*k3
Trong dó k1 : cách đặt dây khác nhau,dặt ở thang cáp,k1 = 1
k2 : ảnh hưởng tương hổ của 2 mạch dây đặt kề nhau k = 0.8
k3 : ảnh hửong của nhiệt độ tương ứng với dạng cách điện PVC,k = 1.0 K = 1*0.8*1 = 0.8
Icpdd = Ilvmax = 17/0.8 = 21.25(A)
Chọn cáp điện lực hạ áp cáh điện và vỏ PVC loại ba lỏi S = 2.5(mm2) Icpdd = 22(A)
b.)Máy tiện X-10i :
Xác định Ilvmax = Iđm = 20(A)
Xác định mã chử cái : hang đơn trên thang cáp : E Xác định hệ số hiệu chỉnh :
Chọn kiểu di dây là cáp không chon dưới đất : K = k1*k2*k3
K = 1*0.8*1 = 0.8
Icpdd = Ilvmax = 20/0.8 = 25(A)
Chọn cáp điện lực hạ áp cáh điện và vỏ PVC loại ba lỏi S = 3.5(mm2) Icpdd = 27(A)
c.)Máy tiện X-100C :
Xác định Ilvmax = Iđm = 33(A)
Xác định mã chử cái : hang đơn trên thang cáp : E Xác định hệ số hiệu chỉnh :
Chọn kiểu di dây là cáp không chon dưới đất : K = k1*k2*k3
K = 1*0.8*1 = 0.8
Icpdd = Ilvmax = 33/0.8 = 41.25(A)
Chọn cáp điện lực hạ áp cáh điện và vỏ PVC loại ba lỏi S = 8.0(mm2) Icpdd = 44(A)
d.)Máy ép Ren :
Xác định Ilvmax = Iđm = 80(A)
Xác định mã chử cái : hang đơn trên thang cáp : E Xác định hệ số hiệu chỉnh :
Chọn kiểu di dây là cáp không chon dưới đất : K = k1*k2*k3
K = 1*0.8*1 = 0.8
Icpdd = Ilvmax = 80/0.8 = 100(A)
Chọn cáp điện lực hạ áp cáh điện và vỏ PVC loại ba lỏi S = 35(mm2) Icpdd = 108(A)
e.)Máy làm sạch :
SVTH: LÊ THANH TUẤN trang 69 CUNG CẤP ĐIỆN Xác định Ilvmax = Iđm = 39(A)
Xác định mã chử cái : hang đơn trên thang cáp : E Xác định hệ số hiệu chỉnh :
Chọn kiểu di dây là cáp không chon dưới đất : K = k1*k2*k3
K = 1*0.8*1 = 0.8
Icpdd = Ilvmax = 39/0.8 = 48.75 (A)
Chọn cáp điện lực hạ áp cáh điện và vỏ PVC loại ba lỏi S = 10 (mm2) Icpdd = 49(A)
2./Các tủ còn lại tính tương tự
SVTH: LÊ THANH TUẤN trang 70 CUNG CẤP ĐIỆN
BẢNG CHỌN CB CHO CÁC PHỤ TẢI
Thiết Bị ĐượcBảo Vệ Loại CB Trip unit Số cực
Dòng Định Mức In(A)
Dòng Cắt Max Icu(KA)
Dòng Chỉnh
Định Ir(A)
Dòng cắt hiệu chỉnh của CB
Im(KA) ( )
(3) NMmax
I
KA So Sánh
MÁY BIẾN ÁP NW20H1 MICRCLO 4 2000 65 1800 18.00 28.1343 INM(3) <Icu
MBA DỰ PHÒNG NW20H1 MICRCLO 4 2000 65 1900 4.750 6.5961
TỔ BẢO TRÌ NS100H TM-D 3 100 70 90 0.800 23.7473 INM(3) <Icu
Máy cắt GV2P P08 3 4 150 3.5 0.051 0.4697 INM(3) <Icu
Máy Khoan GV2P P10 3 6.3 150 5 0.078 0.4921 INM(3) <Icu
Máy phay GV2P P14 3 10 150 7 0.138 0.5104 INM(3) <Icu
Máy mài GV2P P10 3 6.3 150 5 0.078 0.5370 INM(3) <Icu
Máy hàn điện NS100N STR22ME 3 25 25 25 0.325 1.4793 INM(3) <Icu
Máy tiện GV2P P20 3 18 50 17 0.223 0.9903 INM(3) <Icu
Máy nén khí NS100N STR22ME 3 50 25 42.5 0.553 2.8499 INM(3) <Icu
TỦ ĐỘNG LỰC1 NS250N TM-D 4 200 36 200 2.000 24.1117 INM(3) <Icu
Máy tiện A-wave GV2P P20 3 18 50 17 0.223 4.4217 INM(3) <Icu
Máy tiện X-10i GV2P P21 3 23 50 20 0.327 4.4217 INM(3) <Icu
Máy tiện X-100C NS100N STR22ME 3 40 25 34 0.442 7.4495 INM(3) <Icu
Máy ép ren NS100N STR22ME 3 80 25 80 1.040 17.286 INM(3) <Icu
Máy làm sạch NS100N STR22ME 3 40 25 40 0.520 9.9797 INM(3) <Icu
TỦ ĐỘNG LỰC2 NS250N TM-D 4 250 36 250 2.500 25.5476 INM(3) <Icu
SVTH: LÊ THANH TUẤN trang 71 CUNG CẤP ĐIỆN
Máy tiện A-wave GV2P P20 3 18 50 17 0.223 4.4217 INM(3) <Icu
Máy tiện X-10i GV2P P21 3 23 50 20 0.327 4.4217 INM(3) <Icu
Máy ép ren NS100N STR22ME 3 80 25 80 1.040 17.286 INM(3) <Icu
Máy làm sạch NS100N STR22ME 3 40 25 40 0.520 9.9797 INM(3) <Icu
TỦ ĐỘNG LỰC3 NS400N TM-D 4 400 45 392.8 3.928 25.3528 INM(3) <Icu
Máy tiện A-wave GV2P P20 3 18 50 17 0.223 4.4217 INM(3) <Icu
Máy tiện X-10i GV2P P21 3 23 50 20 0.327 4.4217 INM(3) <Icu
Máy tiện X-100C NS100N STR22ME 3 40 25 34 0.442 7.4495 INM(3) <Icu
Máy tiện M-X10 NS100N STR22ME 3 25 25 25 0.325 2.1206 INM(3) <Icu
Máy tiện OShan GV2P P14 3 10 150 9 0.138 0.7036 INM(3) <Icu
TỦ ĐỘNG LỰC4 NS160N TM-D 3 125 36 112.5 1.250 24.4834 INM(3) <Icu
Máy tiện X-10i GV2P P21 3 23 50 20 0.327 4.4217 INM(3) <Icu
Máy tiện X-100C NS100N STR22ME 3 40 25 34 0.442 7.4495 INM(3) <Icu
Máy chuốt đứng NS100N STR22ME 3 25 25 25 0.325 1.7682 INM(3) <Icu
Máy khoan chuyên dùng GV2P P08 3 4 150 3.5 0.051 0.9212 INM(3) <Icu
TỦ ĐỘNG LỰC5 NS250N TM-D 3 250 36 225 2.500 25.4092 INM(3) <Icu
Máy tiện A-wave GV2P P20 3 18 50 17 0.223 4.4217 INM(3) <Icu
Máy tiện X-10i GV2P P21 3 23 50 20 0.327 4.4217 INM(3) <Icu
Máy tiện X-100C NS100N STR22ME 3 40 25 34 0.442 7.4495 INM(3) <Icu
Máy khoan chuyên dùng GV2P P08 3 4 150 3.5 0.051 0.9212 INM(3) <Icu
Máy làm sạch NS100N STR22ME 3 40 25 40 0.520 9.9797 INM(3) <Icu
TỦ ĐỘNG LỰC6 NS200N TM-D 3 200 36 180 2.000 24.11117 INM(3) <Icu
SVTH: LÊ THANH TUẤN trang 72 CUNG CẤP ĐIỆN
Máy tiện A-wave GV2P P20 3 18 50 17 0.223 4.4217 INM(3) <Icu
Máy tiện X-10i GV2P P21 3 23 50 20 0.327 4.4217 INM(3) <Icu
Máy Selfeeder GV2P P10 3 6.3 150 6 0.078 0.4753 INM(3) <Icu
Máy khoan chuyên dùng GV2P P08 3 4 150 3.5 0.051 0.9212 INM(3) <Icu
Máy mài vô tâm NS100N STR22ME 3 50 25 50 0.650 3.5997 INM(3) <Icu
Máy tiện U-X5 GV2P P21 3 23 50 22 0.327 1.6109 INM(3) <Icu
TỦ CHIẾU SÁNG NG125H C 3 20 36 20 2.150 26.0432 INM(3) <Icu
TỦ PHỤ TRỢ NS100H TM-D 3 100 70 100 0.800 15.4713 INM(3) <Icu
BẢNG CHỌN DÂY DẨN CHO CÁC PHỤ TẢI
Tên nhóm Và thiết bị điện
Iđm(A) Icpđd(A) S(mm2) Cách điện L(km) SoSánh MÁY BIẾN ÁP 1718.3 1770 8*300 PVC 0.020 Iđm< Icpđd(thỏa)
TỔ BẢO TRÌ 181.5 206.7 95 PVC 0.011 Iđm< Icpđd(thỏa) Máy cắt 4 15.3 1.5 PVC 0.0435 Iđm< Icpđd(thỏa) Máy Khoan 5 15.3 1.5 PVC 0.0415 Iđm< Icpđd(thỏa) Máy phay 7 15.3 1.5 PVC 0.040 Iđm< Icpđd(thỏa) Máy mài 5 15.3 1.5 PVC 0.038 Iđm< Icpđd(thỏa) Máy hàn điện 25 28.3 4.0 PVC 0.036 Iđm< Icpđd(thỏa) Máy tiện 17 21.1 2.5 PVC 0.034 Iđm< Icpđd(thỏa) Máy nén khí 42 50.3 10 PVC 0.045 Iđm< Icpđd(thỏa) TỦ ĐỘNG LỰC1 199.2 206.7 95 PVC 0.010 Iđm< Icpđd(thỏa) Máy tiện A-wave 17 21.1 2.5 PVC 0.007 Iđm< Icpđd(thỏa) Máy tiện X-10i 20 21.1 2.5 PVC 0.007 Iđm< Icpđd(thỏa)