BIỂU ĐỒ BAO MÔMEN
V. TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO KHUNG TRỤC 5
5.2. Tính Toán Cốt Thép Dọc Cho Dầm Khung Trục 5
Lý thuyết tính toán cấu kiện chịu uốn tiết diện chữ nhật (cốt đơn):
hb hdc
c
c b
Trường hợp moment dương ở nhịp : ta tính thép theo tiết diện chữ T:
Điều kiện cấu tạo để đưa vào tính toán bề rộng cánh là : bc = b + 2.c
Trong đó c không được vượt quá giá trị bé nhất trong 3 giá trị sau :
1
2lo : lo là khoảng cách giữa 2 mép của dầm .
1
6l : l là nhịp tính toán của dầm .
6.hc :khi hc > 0.1 h thì có thể lấy là 9.hc
Xác định vị trí trục trung hòa : Mc = Rn.bc.hc.(ho – 0.5.hc)
Nếu M Mc trục trung hòa qua cánh, khi đó tính dầm theo tiết diện hình chữ nhật với kích thước (bc h)
Nếu M > Mc trục trung hòa đi qua sườn .
Tuy nhiên, để đơn giản (thuận tiện cho việc lập trình tính toán) và an toàn ta có thể bỏ qua phần tham gia chịu lực của bản sàn mà tính theo tiết diện chữ nhật.
Lý thuyết tính toán:
2 o nbh R
A M A0
ho = h-a : Chiều cao từ trọng tâm cốt thép chịu kéo đến mép dầm (phía đối dieọn).
A0 =0,412 ( ứng với thép Ra=2600 KG/cm2, Bêtông mác 300)
1 2 1
5 ,
0
A
o a
a R h
F M
Giá trị moment uốn M được lấy từ kết quả tính nội lực của Etabs v.9.2
Tại một phần tử Frame(dầm ) ta sẽ tính toán cốt thép cho 3 tiết diện.
Dùng tổ hợp Bao mômen Min hai đầu dầm để tính cốt thép gối và dùng tổ hợp Bao Max tại giữa dầm để tính cốt thép cho nhịp
Kiểm tra hàm lượng cốt thép: min max
Theo tiêu chuẩn TCXD 198:1997 quy định : Hàm lượng cốt thép tối đa
% 5 ,
max 2
. hàm lượng cốt thép tối thiểu min0,05%
Tính toán cốt đai (lấy thành phần V2):
- Dùng thép đai là thép CI, Rađ = 1600(kG/m2) - Dùng đai 2 nhánh n = 2.
- Đường kính đai : + h 800 ủai 6 + h >800 ủai 8
Kiểm tra điều kiện hạn chế về lực cắt : Q ko.Rn.b.ho trong đó ko =0.35 đối với bêtông mác 400 trở xuống .
Tính toán và kiểm tra điều kiện : Q 0.6.Rk.b.ho , nếu thỏa điều kiện này thì không cần tính toán cốt đai mà chỉ cần đặt theo cấu tạo, ngược lại nếu không thỏa thì phải tính toán cốt thép chịu lực cắt .
ẹieàu kieọn: Q < Qdb = 8Rkbh02qủ
Khoảng cách cốt đai: utt =
2 2
8 0
Q bh nf R
Rad d k
fđ : diện tích tiết diện một nhánh đai n : số nhánh đai
utt umax =
Q bh Rk 02 5 , 1
u uct
Đoạn gần gối tựa :
+ Khi h 450mm : uct = min(h/2,150mm) + Khi h > 450mm : uct = min(h/3, 300 mm) Đoạn giữa dầm :
+ Khi h > 300m : uct = min(3h/4,500)
Tại những đoạn dầm gần gối tựa( nút khung) các yêu cầu kể trên đều phải tuân theo bất kể là Q lớn hơn hay nhỏ hơn k.Rk.b.h0 .
Chọn cốt đai 8 a150 tại vị trí gần gối và 8 a300 tại vị trí giữa nhịp.
- Kết quả tính toán cốt thép dọc cho dầm khung trục C ( gồm các dầm: B7;
B13; B27; B30; B37) được trình bày từ bảng phía sau
SVTH:HUỲNH KHOA THẢO- MSSV:104105161 Trang 83
BẢNG TÍNH THÉP DẦM KHUNG TRỤC 5
Story Beam Load Loc M3 (Tm)
b (cm)
h (cm)
a (cm)
ho
(cm) αm
Kieồm tra
Fa (cm2)
Chọn theùp
Fa chon
(cm2) TANG11 B7 BAO MAX 0.2 -4.704 30 70 5 65 0.029 0.0289 Thoa 2.82 220+218 11.37 0.58 TANG11 B7 BAO MIN 3.65 9.514 30 70 5 65 0.058 0.0595 Thoa 5.8 220+118 8.83 0.45 TANG11 B7 BAO MIN 7.125 -8.916 30 70 5 65 0.054 0.0556 Thoa 5.42 220+218 11.37 0.58 TANG10 B7 BAO MAX 0.2 -11.05 30 70 5 65 0.067 0.0694 Thoa 6.77 220+218 11.37 0.58 TANG10 B7 BAO MIN 3.65 12.322 30 70 5 65 0.075 0.0778 Thoa 7.59 220+118 8.83 0.45 TANG10 B7 BAO MIN 7.125 -12.6 30 70 5 65 0.076 0.0796 Thoa 7.76 220+2f22 13.89 0.71 TANG9 B7 BAO MAX 0.2 -10.32 30 70 5 65 0.063 0.0647 Thoa 6.31 220+218 11.37 0.58 TANG9 B7 BAO MIN 3.65 11.949 30 70 5 65 0.073 0.0753 Thoa 7.34 220+118 8.83 0.45 TANG9 B7 BAO MIN 7.05 -12.72 30 70 5 65 0.077 0.0804 Thoa 7.84 220+222 13.89 0.71 TANG8 B7 BAO MAX 0.2 -10.19 30 70 5 65 0.062 0.0638 Thoa 6.22 220+218 11.37 0.58 TANG8 B7 BAO MIN 3.65 11.681 30 70 5 65 0.071 0.0736 Thoa 7.18 220+118 8.83 0.45 TANG8 B7 BAO MIN 7.05 -13.28 30 70 5 65 0.081 0.0841 Thoa 8.2 520 15.71 0.81 TANG7 B7 BAO MAX 0.2 -9.585 30 70 5 65 0.058 0.06 Thoa 5.85 f20+218 11.37 0.58 TANG7 B7 BAO MIN 3.65 11.733 30 70 5 65 0.071 0.0739 Thoa 7.21 220+f18 8.83 0.45 TANG7 B7 BAO MIN 7.05 -13.8 30 70 5 65 0.084 0.0875 Thoa 8.53 220+222 13.89 0.71 TANG6 B7 BAO MAX 0.25 -11.64 30 70 5 65 0.071 0.0733 Thoa 7.15 220+218 11.37 0.58 TANG6 B7 BAO MIN 3.65 10.701 30 70 5 65 0.065 0.0672 Thoa 6.55 220+118 8.83 0.45 TANG6 B7 BAO MIN 7 -12.86 30 70 5 65 0.078 0.0813 Thoa 7.93 220+222 17.22 0.88 TANG5 B7 BAO MAX 0.25 -13.13 30 70 5 65 0.08 0.0832 Thoa 8.11 220+218 11.37 0.58 TANG5 B7 BAO MIN 3.65 10.157 30 70 5 65 0.062 0.0636 Thoa 6.2 220+118 8.83 0.45 TANG5 B7 BAO MIN 7 -12.73 30 70 5 65 0.077 0.0804 Thoa 7.84 220+222 17.22 0.88
SVTH:HUỲNH KHOA THẢO- MSSV:104105161 Trang 84 TANG4 B7 BAO MAX 0.25 -11.95 30 70 5 65 0.073 0.0753 Thoa 7.34 220+218 11.37 0.58
TANG4 B7 BAO MIN 3.65 10.164 30 70 5 65 0.062 0.0637 Thoa 6.21 220+118 8.83 0.45 TANG4 B7 BAO MIN 7 -13.41 30 70 5 65 0.081 0.085 Thoa 8.29 220+222 17.22 0.88 TANG3 B7 BAO MAX 0.3 -12.48 30 70 5 65 0.076 0.0788 Thoa 7.68 220+218 11.37 0.58 TANG3 B7 BAO MIN 3.65 9.617 30 70 5 65 0.058 0.0602 Thoa 5.87 220+118 8.83 0.45 TANG3 B7 BAO MIN 6.95 -12.67 30 70 5 65 0.077 0.0801 Thoa 7.81 220+222 13.89 0.71 TANG2 B7 BAO MAX 0.3 -12.84 30 70 5 65 0.078 0.0812 Thoa 7.92 220+218 11.37 0.58 TANG2 B7 BAO MIN 3.65 9.275 30 70 5 65 0.056 0.058 Thoa 5.66 220+118 8.83 0.45 TANG2 B7 BAO MIN 6.95 -12.53 30 70 5 65 0.076 0.0792 Thoa 7.72 220+222 13.89 0.71 TANG1 B7 BAO MAX 0.3 -11.27 30 70 5 65 0.068 0.0709 Thoa 6.91 220+218 11.37 0.58 TANG1 B7 BAO MIN 3.65 9.343 30 70 5 65 0.057 0.0584 Thoa 5.69 220+118 8.83 0.45 TANG1 B7 BAO MIN 6.95 -13.15 30 70 5 65 0.08 0.0833 Thoa 8.12 220+222 13.89 0.71 TANG11 B13 BAO MAX 0.225 -15.23 30 70 5 65 0.092 0.0971 Thoa 9.47 220+218 11.37 0.58 TANG11 B13 BAO MIN 4 14.362 30 70 5 65 0.087 0.0914 Thoa 8.91 320 9.42 0.48 TANG11 B13 BAO MIN 7.825 -10.99 30 70 5 65 0.067 0.0691 Thoa 6.74 220+218 11.37 0.58 TANG10 B13 BAO MAX 0.225 -19.88 30 70 5 65 0.121 0.129 Thoa 12.58 220+222 13.89 0.71 TANG10 B13 BAO MIN 4 15.562 30 70 5 65 0.094 0.0993 Thoa 9.68 220+218 11.37 0.58 TANG10 B13 BAO MIN 7.825 -14.73 30 70 5 65 0.089 0.0938 Thoa 9.15 220+222 13.89 0.71 TANG9 B13 BAO MAX 0.275 -19.09 30 70 5 65 0.116 0.1235 Thoa 12.04 220+222 13.89 0.71 TANG9 B13 BAO MIN 4 13.722 30 70 5 65 0.083 0.0871 Thoa 8.49 320 9.42 0.48 TANG9 B13 BAO MIN 7.75 -15 30 70 5 65 0.091 0.0956 Thoa 9.32 220+222 13.89 0.71 TANG8 B13 BAO MAX 0.275 -20.72 30 70 5 65 0.126 0.1348 Thoa 13.14 520 15.71 0.81 TANG8 B13 BAO MIN 4 14.627 30 70 5 65 0.089 0.0931 Thoa 9.08 220+218 11.37 0.58 TANG8 B13 BAO MIN 7.75 -16.6 30 70 5 65 0.101 0.1064 Thoa 10.37 520 15.71 0.81 TANG7 B13 BAO MAX 0.275 -19.4 30 70 5 65 0.118 0.1257 Thoa 12.26 220+222 13.89 0.71 TANG7 B13 BAO MIN 4 13.512 30 70 5 65 0.082 0.0857 Thoa 8.36 320 9.42 0.48
SVTH:HUỲNH KHOA THẢO- MSSV:104105161 Trang 85 TANG7 B13 BAO MIN 7.75 -16.37 30 70 5 65 0.099 0.1048 Thoa 10.22 220+222 13.89 0.71
TANG6 B13 BAO MAX 0.325 -20.18 30 70 5 65 0.123 0.1311 Thoa 12.78 220+222 13.89 0.71 TANG6 B13 BAO MIN 4 14.445 30 70 5 65 0.088 0.0919 Thoa 8.96 320 9.42 0.48 TANG6 B13 BAO MIN 7.7 -17.14 30 70 5 65 0.104 0.1101 Thoa 10.73 220+222 13.89 0.71 TANG5 B13 BAO MAX 0.325 -19.4 30 70 5 65 0.118 0.1256 Thoa 12.25 220+222 13.89 0.71 TANG5 B13 BAO MIN 4 13.086 30 70 5 65 0.079 0.0828 Thoa 8.07 320 9.42 0.48 TANG5 B13 BAO MIN 7.7 -16.86 30 70 5 65 0.102 0.1081 Thoa 10.54 220+222 13.89 0.71 TANG4 B13 BAO MAX 0.325 -20.02 30 70 5 65 0.122 0.1299 Thoa 12.67 2f20+222 13.89 0.71 TANG4 B13 BAO MIN 4 14.373 30 70 5 65 0.087 0.0914 Thoa 8.91 320 9.42 0.48 TANG4 B13 BAO MIN 7.7 -18.31 30 70 5 65 0.111 0.1181 Thoa 11.51 220+222 13.89 0.71 TANG3 B13 BAO MAX 0.375 -18.21 30 70 5 65 0.111 0.1174 Thoa 11.45 220+222 13.89 0.71 TANG3 B13 BAO MIN 4 13.063 30 70 5 65 0.079 0.0827 Thoa 8.06 320 9.42 0.48 TANG3 B13 BAO MIN 7.65 -17.25 30 70 5 65 0.105 0.1108 Thoa 10.8 220+222 13.89 0.71 TANG2 B13 BAO MAX 0.375 -19.24 30 70 5 65 0.117 0.1246 Thoa 12.15 220+222 13.89 0.71 TANG2 B13 BAO MIN 4 14.083 30 70 5 65 0.086 0.0895 Thoa 8.73 320 15.97 0.82 TANG2 B13 BAO MIN 7.65 -18.65 30 70 5 65 0.113 0.1205 Thoa 11.75 220+222 13.89 0.71 TANG1 B13 BAO MAX 0.375 -17.52 30 70 5 65 0.106 0.1126 Thoa 10.98 220+222 13.89 0.71 TANG1 B13 BAO MIN 4 13.16 30 70 5 65 0.08 0.0834 Thoa 8.13 320 9.42 0.48 TANG1 B13 BAO MIN 7.65 -17.75 30 70 5 65 0.108 0.1142 Thoa 11.13 220+222 13.89 0.71 TANG11 B27 BAO MAX 0.175 -9.791 30 70 5 65 0.059 0.0613 Thoa 5.98 220+218 11.37 0.58 TANG11 B27 BAO MIN 3.65 8.629 30 70 5 65 0.052 0.0538 Thoa 5.25 220+118 8.83 0.45 TANG11 B27 BAO MIN 7.1 -5.349 30 70 5 65 0.033 0.033 Thoa 3.22 220+218 11.37 0.58 TANG10 B27 BAO MAX 0.175 -12.94 30 70 5 65 0.079 0.0818 Thoa 7.98 220+218 11.37 0.58 TANG10 B27 BAO MIN 3.65 11.501 30 70 5 65 0.07 0.0724 Thoa 7.06 220+118 8.83 0.45 TANG10 B27 BAO MIN 7.1 -12.11 30 70 5 65 0.074 0.0764 Thoa 7.45 220+222 13.89 0.71 TANG9 B27 BAO MAX 0.25 -12.07 30 70 5 65 0.073 0.0761 Thoa 7.42 220+218 11.37 0.58
SVTH:HUỲNH KHOA THẢO- MSSV:104105161 Trang 86 TANG9 B27 BAO MIN 3.65 11.477 30 70 5 65 0.07 0.0723 Thoa 7.05 220+118 8.83 0.45
TANG9 B27 BAO MIN 7.1 -11.55 30 70 5 65 0.07 0.0727 Thoa 7.09 220+222 13.89 0.71 TANG8 B27 BAO MAX 0.25 -12.1 30 70 5 65 0.073 0.0763 Thoa 7.44 220+218 11.37 0.58 TANG8 B27 BAO MIN 3.65 11.419 30 70 5 65 0.069 0.0719 Thoa 7.01 220+118 8.83 0.45 TANG8 B27 BAO MIN 7.1 -11.53 30 70 5 65 0.07 0.0725 Thoa 7.07 520 15.71 0.81 TANG7 B27 BAO MAX 0.25 -12.78 30 70 5 65 0.078 0.0809 Thoa 7.89 220+218 11.37 0.58 TANG7 B27 BAO MIN 3.65 11.446 30 70 5 65 0.07 0.0721 Thoa 7.03 220+118 8.83 0.45 TANG7 B27 BAO MIN 7.1 -10.79 30 70 5 65 0.066 0.0678 Thoa 6.61 220+222 13.89 0.71 TANG6 B27 BAO MAX 0.3 -11.63 30 70 5 65 0.071 0.0733 Thoa 7.15 220+218 11.37 0.58 TANG6 B27 BAO MIN 3.65 10.486 30 70 5 65 0.064 0.0658 Thoa 6.42 220+118 8.83 0.45 TANG6 B27 BAO MIN 7.05 -12.98 30 70 5 65 0.079 0.0821 Thoa 8 220+222 17.22 0.88 TANG5 B27 BAO MAX 0.3 -11.45 30 70 5 65 0.07 0.0721 Thoa 7.03 220+218 11.37 0.58 TANG5 B27 BAO MIN 3.65 9.995 30 70 5 65 0.061 0.0627 Thoa 6.11 220+118 8.83 0.45 TANG5 B27 BAO MIN 7.05 -14.5 30 70 5 65 0.088 0.0923 Thoa 9 220+222 17.22 0.88 TANG4 B27 BAO MAX 0.3 -12.37 30 70 5 65 0.075 0.0782 Thoa 7.62 220+218 11.37 0.58 TANG4 B27 BAO MIN 3.65 9.992 30 70 5 65 0.061 0.0626 Thoa 6.1 220+118 8.83 0.45 TANG4 B27 BAO MIN 7.05 -13 30 70 5 65 0.079 0.0823 Thoa 8.02 220+222 17.22 0.88 TANG3 B27 BAO MAX 0.35 -11.79 30 70 5 65 0.072 0.0743 Thoa 7.24 220+218 11.37 0.58 TANG3 B27 BAO MIN 3.65 9.493 30 70 5 65 0.058 0.0594 Thoa 5.79 220+118 8.83 0.45 TANG3 B27 BAO MIN 7 -13.33 30 70 5 65 0.081 0.0845 Thoa 8.24 220+222 13.89 0.71 TANG2 B27 BAO MAX 0.35 -11.82 30 70 5 65 0.072 0.0745 Thoa 7.26 220+218 11.37 0.58 TANG2 B27 BAO MIN 3.65 9.172 30 70 5 65 0.056 0.0573 Thoa 5.59 220+118 8.83 0.45 TANG2 B27 BAO MIN 7 -13.48 30 70 5 65 0.082 0.0855 Thoa 8.34 220+222 13.89 0.71 TANG1 B27 BAO MAX 0.35 -12.79 30 70 5 65 0.078 0.0809 Thoa 7.89 220+218 11.37 0.58 TANG1 B27 BAO MIN 3.65 9.239 30 70 5 65 0.056 0.0578 Thoa 5.64 220+118 8.83 0.45 TANG1 B27 BAO MIN 7 -11.54 30 70 5 65 0.07 0.0726 Thoa 7.08 220+222 13.89 0.71
SVTH:HUỲNH KHOA THẢO- MSSV:104105161 Trang 87 TANG11 B30 BAO MAX 0.175 -8.802 30 70 5 65 0.053 0.0549 Thoa 7.41 220+218 11.37 0.58
TANG11 B30 BAO MIN 4 12.299 30 70 5 65 0.075 0.0776 Thoa 13.24 320 9.42 0.48 TANG11 B30 BAO MIN 7.775 -17.14 30 70 5 65 0.104 0.1101 Thoa 7.83 220+218 11.37 0.58 TANG10 B30 BAO MAX 0.175 -12 30 70 5 65 0.073 0.0758 Thoa 8.02 220+222 13.89 0.71 TANG10 B30 BAO MIN 4 13.39 30 70 5 65 0.081 0.0849 Thoa 14.18 220+218 11.37 0.58 TANG10 B30 BAO MIN 7.775 -21.31 30 70 5 65 0.129 0.139 Thoa 7.95 220+222 13.89 0.71 TANG9 B30 BAO MAX 0.25 -11.57 30 70 5 65 0.07 0.0729 Thoa 7.42 220+222 13.89 0.71 TANG9 B30 BAO MIN 4 12.042 30 70 5 65 0.073 0.076 Thoa 13.25 320 9.42 0.48 TANG9 B30 BAO MIN 7.725 -20.86 30 70 5 65 0.127 0.1358 Thoa 8.49 220+222 13.89 0.71 TANG8 B30 BAO MAX 0.25 -12.71 30 70 5 65 0.077 0.0803 Thoa 8.02 520 15.71 0.81 TANG8 B30 BAO MIN 4 12.995 30 70 5 65 0.079 0.0823 Thoa 13.46 220+218 11.37 0.58 TANG8 B30 BAO MIN 7.725 -22.2 30 70 5 65 0.135 0.1454 Thoa 8.41 520 15.71 0.81 TANG7 B30 BAO MAX 0.25 -12.88 30 70 5 65 0.078 0.0815 Thoa 7.32 220+222 13.89 0.71 TANG7 B30 BAO MIN 4 12.059 30 70 5 65 0.073 0.0761 Thoa 12.91 320 9.42 0.48 TANG7 B30 BAO MIN 7.725 -20.88 30 70 5 65 0.127 0.1359 Thoa 9.66 220+222 13.89 0.71 TANG6 B30 BAO MAX 0.3 -13.72 30 70 5 65 0.083 0.0871 Thoa 8.08 220+222 13.89 0.71 TANG6 B30 BAO MIN 4 13.008 30 70 5 65 0.079 0.0823 Thoa 12.92 320 9.42 0.48 TANG6 B30 BAO MIN 7.675 -21.18 30 70 5 65 0.129 0.1381 Thoa 9.29 220+222 13.89 0.71 TANG5 B30 BAO MAX 0.3 -13.62 30 70 5 65 0.083 0.0863 Thoa 7.41 220+222 13.89 0.71 TANG5 B30 BAO MIN 4 11.907 30 70 5 65 0.072 0.0751 Thoa 11.55 320 9.42 0.48 TANG5 B30 BAO MIN 7.675 -20.37 30 70 5 65 0.124 0.1324 Thoa 10.4 220+222 13.89 0.71 TANG4 B30 BAO MAX 0.3 -15.52 30 70 5 65 0.094 0.0991 Thoa 8.02 220+222 13.89 0.71 TANG4 B30 BAO MIN 4 13.096 30 70 5 65 0.08 0.0829 Thoa 11.89 320 9.42 0.48 TANG4 B30 BAO MIN 7.675 -20.38 30 70 5 65 0.124 0.1325 Thoa 10.22 220+222 13.89 0.71 TANG3 B30 BAO MAX 0.35 -14.96 30 70 5 65 0.091 0.0953 Thoa 7.54 220+222 13.89 0.71 TANG3 B30 BAO MIN 4 12.042 30 70 5 65 0.073 0.076 Thoa 10.59 320 9.42 0.48
SVTH:HUỲNH KHOA THẢO- MSSV:104105161 Trang 88 TANG3 B30 BAO MIN 7.625 -18.38 30 70 5 65 0.112 0.1185 Thoa 7.41 220+222 13.89 0.71
TANG2 B30 BAO MAX 0.35 -16.64 30 70 5 65 0.101 0.1067 Thoa 13.24 220+222 13.89 0.71 TANG2 B30 BAO MIN 4 13.002 30 70 5 65 0.079 0.0823 Thoa 7.83 320 15.97 0.82 TANG2 B30 BAO MIN 7.625 -18.86 30 70 5 65 0.115 0.1219 Thoa 8.02 220+222 13.89 0.71 TANG1 B30 BAO MAX 0.35 -16.36 30 70 5 65 0.099 0.1048 Thoa 14.18 220+222 13.89 0.71 TANG1 B30 BAO MIN 4 12.245 30 70 5 65 0.074 0.0773 Thoa 7.95 320 9.42 0.48 TANG1 B30 BAO MIN 7.625 -16.93 30 70 5 65 0.103 0.1086 Thoa 7.42 220+222 13.89 0.71 TANG11 B37 BAO MAX 0.225 -9.815 30 60 5 55 0.083 0.087 Thoa 7.18 220+218 11.37 0.69 TANG11 B37 BAO MIN 2.6 1.01 30 60 5 55 0.009 0.0086 Thoa 0.71 220+116 8.29 0.5 TANG11 B37 BAO MIN 4.975 -8 30 60 5 55 0.068 0.0703 Thoa 5.8 220+218 11.37 0.69 TANG10 B37 BAO MAX 0.225 -10.16 30 60 5 55 0.086 0.0902 Thoa 7.44 220+222 13.89 0.84 TANG10 B37 BAO MIN 2.6 3.536 30 60 5 55 0.03 0.0305 Thoa 2.52 220+116 8.29 0.5 TANG10 B37 BAO MIN 4.975 -8.157 30 60 5 55 0.069 0.0717 Thoa 5.92 220+222 13.89 0.84 TANG9 B37 BAO MAX 0.275 -9.383 30 60 5 55 0.08 0.0829 Thoa 6.84 220+222 13.89 0.84 TANG9 B37 BAO MIN 2.6 3.924 30 60 5 55 0.033 0.0339 Thoa 2.8 220+116 8.29 0.5 TANG9 B37 BAO MIN 4.925 -7.412 30 60 5 55 0.063 0.0649 Thoa 5.35 220+222 13.89 0.84 TANG8 B37 BAO MAX 0.275 -9.019 30 60 5 55 0.076 0.0796 Thoa 6.57 520 15.71 0.95 TANG8 B37 BAO MIN 2.6 4.187 30 60 5 55 0.036 0.0362 Thoa 2.99 220+116 8.29 0.5 TANG8 B37 BAO MIN 4.925 -7.129 30 60 5 55 0.06 0.0623 Thoa 5.14 520 15.71 0.95 TANG7 B37 BAO MAX 0.275 -9.013 30 60 5 55 0.076 0.0796 Thoa 6.57 220+222 13.89 0.84 TANG7 B37 BAO MIN 2.6 4.161 30 60 5 55 0.035 0.0359 Thoa 2.96 220+116 8.29 0.5 TANG7 B37 BAO MIN 4.925 -7.437 30 60 5 55 0.063 0.0651 Thoa 5.37 220+222 13.89 0.84 TANG6 B37 BAO MAX 0.325 -8.24 30 60 5 55 0.07 0.0724 Thoa 5.97 220+222 13.89 0.84 TANG6 B37 BAO MIN 2.6 4.395 30 60 5 55 0.037 0.038 Thoa 3.14 220+116 8.29 0.5 TANG6 B37 BAO MIN 4.875 -6.929 30 60 5 55 0.059 0.0605 Thoa 4.99 220+222 13.89 0.84 TANG5 B37 BAO MAX 0.325 -7.966 30 60 5 55 0.068 0.0699 Thoa 5.77 220+222 13.89 0.84
SVTH:HUỲNH KHOA THẢO- MSSV:104105161 Trang 89 TANG5 B37 BAO MIN 2.6 4.626 30 60 5 55 0.039 0.04 Thoa 3.3 220+116 8.29 0.5
TANG5 B37 BAO MIN 4.875 -6.874 30 60 5 55 0.058 0.0601 Thoa 4.96 220+222 13.89 0.84 TANG4 B37 BAO MAX 0.325 -7.834 30 60 5 55 0.066 0.0688 Thoa 5.68 220+222 13.89 0.84 TANG4 B37 BAO MIN 2.6 4.544 30 60 5 55 0.039 0.0393 Thoa 3.24 220+116 8.29 0.5 TANG4 B37 BAO MIN 4.875 -7.045 30 60 5 55 0.06 0.0616 Thoa 5.08 220+222 13.89 0.84 TANG3 B37 BAO MAX 0.375 -7.036 30 60 5 55 0.06 0.0615 Thoa 5.07 220+222 13.89 0.84 TANG3 B37 BAO MIN 2.6 4.751 30 60 5 55 0.04 0.0411 Thoa 3.39 220+116 8.29 0.5 TANG3 B37 BAO MIN 4.825 -6.509 30 60 5 55 0.055 0.0568 Thoa 4.69 220+222 13.89 0.84 TANG2 B37 BAO MAX 0.375 -6.678 30 60 5 55 0.057 0.0583 Thoa 4.81 220+222 13.89 0.84 TANG2 B37 BAO MIN 2.6 4.833 30 60 5 55 0.041 0.0419 Thoa 3.46 220+116 8.29 0.5 TANG2 B37 BAO MIN 4.825 -6.331 30 60 5 55 0.054 0.0552 Thoa 4.55 220+222 13.89 0.84 TANG1 B37 BAO MAX 0.375 -6.393 30 60 5 55 0.054 0.0558 Thoa 4.6 220+222 13.89 0.84 TANG1 B37 BAO MIN 2.6 4.726 30 60 5 55 0.04 0.0409 Thoa 3.37 220+116 8.29 0.5 TANG1 B37 BAO MIN 4.825 -6.293 30 60 5 55 0.053 0.0548 Thoa 4.52 220+222 13.89 0.84