THIEÁT KEÁ KHUNG KHOÂNG GIAN
5.5. TÍNH TOÁN CỐT THÉP
5.5.3. Tính toán cốt thép cột khung trục 3
- Do khung tính toán là khung không gian nên ta tính toán cốt thép cho cột theo cột lệch taõm 2 phửụng.
- Từ kết quả nội lực do Etabs xuất ra ứng với cho từng tổ hợp tải trọng (không dùng tổ hợp bao). Khi tổ hợp nội lực để tính toán, ta xét các trường hợp sau:
Mx max , My , và Nt.ư
My max , Mx , và Nt.ư
Nmax , Mx , và My t.ư
Mx , My khá lớn , và Nt.ư
sau đó so sánh chọn cốt thép lớn nhất để bố trí. Nội lực trong cột lệch tâm 2 phương được thể hiện dưới hình sau:
Trong đó:
M3 : Moment uoán trong mp XZ.
M2 : Moment uoán trong mp YZ.
V2 : Lực cắt theo phương X.
P : Lực nén dọc trục Z.
- Trong phạm vi của đồ án này ta chỉ tính cột khung trục 3, ta chỉ tính toán cốt thép cho 2 vị trí cột là: Cột trục 3A ( được Etabs đánh dấu là C3) và cột trục 3B ( được Etabs đánh dấu là C7).
- Ở đây cốt thép được tính và bố trí theo trường hợp cốt thép đối xứng (cột chị nén lệch tâm xiên tiết diện hình chữ nhật). Vì tính khung không gian nên cốt thép trong cột được bố trí theo chu vi do cột có thể chịu uốn theo phương bất kì.
- Nén lệch tâm xiên xảy ra khi:
Lực dọc N không nằm trong mặt phẳng đối xứng nào
Hoặc là lực dọc Ntacs dụng đúng tâm, kết hợp với 1 mô men M mà mặt phẳng tác dụng của nó không trùng với mặt phẳng đối xứng nào
- Tuy nhiên, đây là trường hợp tính toán khá phức tạp nên trong tính toán thiết kế người ta thường đơn giản hóa, đưa về nén lệch tâm phẳng để tính toán
- Gọi α là góc hợp giữa mặt phẳng uốn và trục x, mômen uốn được phân tích thành 2 thành phần như sau:
sin cos M M
M M
y
x
y y
x x
Ne M
Ne M
1 1 ,
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 99 MSSV: 08B1040267
với
sin cos
1 1
1 1
e e
e e
y x
,
N
e1 M là độ lệch tâm theo phương x và phương y của tiết diện, là các độ lệch tâm tĩnh
- Khi tính toán còn phải kể đến các độ lệch tâm ngẫu nhiên eax và eay
) ( 20 30 600
1 30
1
) ( 5 . 7 600 4500
1 600
1
mm x
h
mm x
L
và độ lệch tâm ban đầu eox= max( e1x, eax) eoy= max(e1y, eay)
- Quy định điều kiện (để đưa bài toán về tính toán theo cấu kiện chịu nén lệch tâm phẳng) nhử sau:
tính gần đúng (0.5 Cx
Cy
2), cạnh dài tiết diện không lớn hơn 2 lần cạnh ngắn ( cx, cy: lầm lượt là các cạnh song song với trục x và trục y)
- Đưa về tính toán theo nén lệch tâm phẳng theo phương x hay phương y là tùy thuộc vào tỉ lệc các mômen
y x
M
M và tỉ lệ các cạnh
y x
c
c , cuù theồ nhử sau:
- Tiết diện chịu lực nén N, mô men uốn Mx, My , độ lệch tâm ngẫu nhiên eax, eay . Sau khi xét uốn dọc hai phương, tính được hệ số x, y . Mô men đã gia tăng Mx1, My1 :
Mx1 = x.Mx
My1 = y.My
Tính toán Theo phương x, khi Theo phương y, khi ẹieàu kieọn
x x
c M >
y y
c M
x x
c M >
y y
c M
Kớ hieọu
h = Cx
b = Cy
M1 = x.Mx
M2 = y.My
ea = eax + 0.2eay
h = Cy b = Cx
M1 = y.My M2 = x.Mx
ea = eay + 0.2eax
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 100 MSSV: 08B1040267
Sơ đồ ký hiệu cx, cy của tiết diện
- Các hệ số ảnh hưởng uốn dọc x và y, trong các công thức trên được xác định theo công thức đơn giản sau:
Tính lực dọc tới hạn:
o b
cr l
I N 2.5E
Ncr
N
1
1
trong đó:
I: mômen quán tính của tiết diện (cm4) Ix: khi tính toán theo phương x Iy: khi tính toán theo phương y
lo: chiều dài tính toán của cấu kiện (cm), Với, lo= l= 0.7l ( đối với kết cấu sàn toàn khoái)
lox:khi tính toán theo phương x loy:khi tính toán theo phương y
- Nếu độ mảnh của cấu kiện nhỏ, bỏ qua ảnh hưởng của uốn dọc
Khi: 8
x ox
x c
l , thì laáy x= 1
Khi: 8
y oy
y c
l , thì laáy x= 1
- Sau khi đã xác định tính toán lệch tâm theo phương x hay phương y, thì việc tính tóan cốt thép được tính theo các bước sau:
1. Xác định sơ bộ chiều cao vùng nén x1=
b R
N
b
(cm) 2. Hệ số tính đổi
Khi: x1 ho, thì mo= 1 - ho
x1 6 . 0
Khi: x1 > ho, thì mo= 0.4
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 101 MSSV: 08B1040267
3. Mômen uốn tính đổi M= M1+ mo M2
b h
4. Độ lệch tâm tĩnh N
e1 M (mm)
5. Độ lệch tâm ban đầu (cấu kiện thuộc kết cấu siêu tĩnh) e= max( e1, ea) (mm)
6. Độ mãnh = max(
x ox
x c
l
,
y oy
y c
l
) 7. Xác định trường hợp lệch tâm - Neáu o=
o o
h
e 0.3, thuộc trường hợp lệch tâm rất bé, thì tính tóan như nén đúng tâm có ủieàu chổnh:
Hệ số ảnh hưởng độ lệch tâm:
) 2 )(
5 . 0 (
1
e
Hệ số uốn dọc phụ thêm:
3 . 0
) 1 (
e
Hệ số uốn dọc lấy như sau:
Khi 8, bỏ qua uốn dọc, lấy = 1
Khi 8 < < 30, tính theo công thức sau: = 1.028+ 0.00002882- 0.0016
Tổng diện tích cốt thép dọc chịu lực là:
b sc
b e e
st R R
bh N R
A
(cm2) - Neáu
o rh x
0.3
, thuộc trường hợp lệch tâm bé
Tính lại chiều cao vùng nén :
x=
2 50 1
1
o r
r
h, với o=
o o
h e
Tổng diện tích cốt thép chịu lực là:
s sc
o b
st R Z
h x hx R Ne A 0.4
2) (
(cm2) , với
a h h
a h Z
h a e e
o s
o
2
2
- Neáu
o rh x
0.3
, thuộc trường hợp lệch tâm lớn.
Thì tổng diện tích cốt thép là: Ast=
s sc o
Z R
h x e N
4 . 0
2) ( 1
(cm2)
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 102 MSSV: 08B1040267
8. Kiểm tra hàm lượng cốt thép
- Nếu tổng hàm lượng cốt thép: st = 2min bh
Ast
, thì tiết diện đã chọn là hợp lý (min: hàm lượng cốt thép tối thiểu ở mỗi phía)
- Neáu : st = 2min bh
Ast
, thì giảm kích thước tiết diện và tính lại b. Tính toán cốt đai
- Cốt đai cú đường kớnh khụng nhỏ hơn (1:4) đường kớnh lớn nhất cốt chịu lực: ị >
4 1 ịmax
=> Chọn cốt đai: ị8
- Khoảng cách của cốt đai( a) không lớn hơn 15 lần đường kính nhỏ nhất của cốt chịu lực Đoạn tại vị trí
4
L: chọn ị8a100 Đoạn tại vị trí
4
3L: chọn ị8a250
** Bảng số liệu tính toán thép cột:
Số liệu nội lực chọn từ ETABS Kích thước cột Tầng Cột Loại tổ
hợp
P M2 M3 Cx= OX Cy= OY
Ton Ton-m Ton-m cm cm
1
C3
COMB5 -208.31 -1.749 -21.281 50 50 COMB6 -213.8 -19.499 -2.686 50 50 COMB9 -228.48 -2.09 -19.947 50 50 COMB10 -233.43 -18.065 -3.212 50 50
C7
COMB5 -363.22 -0.861 -25.804 60 60 COMB6 -330.53 -20.95 -4.204 60 60 COMB9 -411.91 -0.916 -24.727 60 60 COMB10 -382.5 -18.997 -5.287 60 60
2
C3
COMB5 -183.57 -5.664 -14.581 50 50
COMB6 -187.53 -4.89 -7.62 50 50
COMB9 -201.65 -6.774 -15.663 50 50 COMB10 -205.21 -13.803 -10.754 50 50
C7
COMB5 -318.33 -2.71 -29.144 60 60 COMB6 -292.87 -17.785 -14.279 60 60 COMB9 -361.88 -2.917 -31.271 60 60
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 74 MSSV: 08B1040267
Số liệu nội lực chọn từ ETABS Kích thước cột Tầng Cột Loại tổ
hợp
P M2 M3 Cx= OX Cy= OY
Ton Ton-m Ton-m cm cm
COMB10 -338.96 -16.485 -17.893 60 60
3
C3
COMB5 -158.77 -5.064 -13.101 50 50 COMB6 -161.07 -11.841 -7.796 50 50 COMB9 -174.6 -6.109 -13.998 50 50 COMB10 -176.67 -12.208 -9.224 50 50
C7
COMB5 -273.24 -3.017 -27.432 60 60 COMB6 -254.6 -16.026 -14.08 60 60 COMB9 -311.43 -3.319 -29.792 60 60 COMB10 -294.66 -15.027 -17.775 60 60
4
C3
COMB5 -133.5 -4.013 -13.555 45 45 COMB6 -134.59 -10.318 -6.212 45 45 COMB9 -147.01 -4.904 -14.02 45 45 COMB10 -147.99 -10.578 -7.412 45 45
C7
COMB5 -228.4 -2.749 -23.152 50 50 COMB6 -215.86 -13.598 -11.761 50 50 COMB9 -261.04 -3.038 -25.118 50 50 COMB10 -249.75 -12.802 -14.866 50 50
5
C3
COMB5 -108.82 -6.522 -15.28 45 45 COMB6 -109.45 -11.446 -8.915 45 45 COMB9 -120.03 -7.794 -16.228 45 45
COMB10 -120.6 -12.225 -10.5 45 45
C7
COMB2 -210.19 -3.699 -20.435 50 50 COMB5 -186.97 -3.291 -22.105 50 50
COMB8 -208 4.641 -20.037 50 50
COMB9 -214.11 -3.674 -25.405 50 50
6
C3
COMB5 -84 -6.521 -13.383 45 45
COMB6 -84.47 -10.344 -8.819 45 45
COMB9 -92.8 -7.85 -14.538 45 45
COMB10 -93.23 -11.291 -10.43 45 45
C7
COMB6 -140.2 -11.238 -16.119 50 50 COMB9 -167.59 -4.226 -24.439 50 50
COMB9 -165.92 3.127 17.884 50 50
COMB10 -160.68 8.155 14.306 50 50
7 C3 COMB5 -59.67 -4.96 -10.229 35 35
COMB6 -60 -8.105 -6.91 35 35
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 75 MSSV: 08B1040267
Số liệu nội lực chọn từ ETABS Kích thước cột Tầng Cột Loại tổ
hợp
P M2 M3 Cx= OX Cy= OY
Ton Ton-m Ton-m cm cm
COMB9 -66.01 -5.994 -11.183 35 35
COMB10 -66.3 -8.825 -8.196 35 35
C7
COMB5 -105.59 -2.886 -15.97 40 40 COMB6 -102.16 -8.263 -11.954 40 40 COMB9 -121.49 -3.252 -18.769 40 40 COMB10 -118.4 -8.091 -15.154 40 40
8
C3
COMB2 -40.51 -7.456 -10.215 35 35 COMB5 -37.11 -6.148 -10.098 35 35 COMB9 -40.98 -7.402 -11.491 35 35 COMB10 -41.08 -9.043 -10.041 35 35
C7
COMB2 -74.67 -3.832 -17.797 40 40 COMB5 -65.05 -3.383 -17.254 40 40 COMB9 -74.85 -3.818 -20.786 40 40 COMB10 -73.68 -7.146 -17.351 40 40
9
C3
COMB2 -16.01 -8.103 -10.636 35 35 COMB8 -15.61 -7.313 -10.468 35 35 COMB9 -16.13 -8.041 -11.109 35 35
COMB10 -16.1 -8.599 -10.465 35 35
C7
COMB2 -28.87 -3.626 -18.217 40 40 COMB7 -28.19 -3.517 -16.221 40 40
COMB9 -28.78 -3.62 -19.313 40 40
COMB10 -28.6 -5.306 -17.779 40 40
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 77 MSSV: 08B1040267
* Bảng kiểm tra điều kiện ổn định cột
Nội lực tính toán Điều kiện ổn định của cột Xác định hệ số
Tầng Cột N Mx My Lc
Lott
x y [ ] Keát luận
Jx Jy Nthx Nthy
x y
Ton Ton-m Ton-m m m cm4 cm4 Ton Ton
1
C3
208.31 21.281 1.749 4 0.7 2.8 19.44 19.4 100 Đạt 520833 520833 4982 4982 1 1 213.8 2.686 19.499 4 0.7 2.8 19.44 19.4 100 Đạt 520833 520833 4982 4982 1 1 228.48 19.947 2.09 4 0.7 2.8 19.44 19.4 100 Đạt 520833 520833 4982 4982 1 1 233.43 3.212 18.065 4 0.7 2.8 19.44 19.4 100 Đạt 520833 520833 4982 4982 1 1 C7
363.22 25.804 0.861 4 0.7 2.8 19.44 19.4 100 Đạt 520833 520833 4982 4982 1 1 330.53 4.204 20.95 4 0.7 2.8 19.44 19.4 100 Đạt 520833 520833 4982 4982 1 1 411.91 24.727 0.916 4 0.7 2.8 19.44 19.4 100 Đạt 520833 520833 4982 4982 1 1 382.5 5.287 18.997 4 0.7 2.8 19.44 19.4 100 Đạt 520833 520833 4982 4982 1 1
2
C3
183.57 14.581 5.664 3.6 0.7 2.52 17.5 17.5 100 Đạt 520833 520833 6151 6151 1 1 187.53 9.126 13.474 3.6 0.7 2.52 17.5 17.5 100 Đạt 520833 520833 6151 6151 1 1 201.65 15.663 6.774 3.6 0.7 2.52 17.5 17.5 100 Đạt 520833 520833 6151 6151 1 1 205.21 10.754 13.803 3.6 0.7 2.52 17.5 17.5 100 Đạt 520833 520833 6151 6151 1 1 C7
318.33 29.144 2.71 3.6 0.7 2.52 17.5 17.5 100 Đạt 520833 520833 6151 6151 1 1 292.87 14.279 17.785 3.6 0.7 2.52 17.5 17.5 100 Đạt 520833 520833 6151 6151 1 1 361.88 31.271 2.917 3.6 0.7 2.52 17.5 17.5 100 Đạt 520833 520833 6151 6151 1 1 338.96 17.893 16.485 3.6 0.7 2.52 17.5 17.5 100 Đạt 520833 520833 6151 6151 1 1
3 C3
158.77 13.101 5.064 3.6 0.7 2.52 17.5 17.5 100 Đạt 520833 520833 6151 6151 1 1 161.07 7.796 11.841 3.6 0.7 2.52 17.5 17.5 100 Đạt 520833 520833 6151 6151 1 1 174.6 13.998 6.109 3.6 0.7 2.52 17.5 17.5 100 Đạt 520833 520833 6151 6151 1 1 176.67 9.224 12.208 3.6 0.7 2.52 17.5 17.5 100 Đạt 520833 520833 6151 6151 1 1
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 78 MSSV: 08B1040267
Nội lực tính toán Điều kiện ổn định của cột Xác định hệ số
Tầng Cột N Mx My Lc
Lott
x y [ ] Keát luận
Jx Jy Nthx Nthy
x y
Ton Ton-m Ton-m m m cm4 cm4 Ton Ton
C7
273.24 27.432 3.017 3.6 0.7 2.52 17.5 17.5 100 Đạt 520833 520833 6151 6151 1 1 254.6 14.08 16.026 3.6 0.7 2.52 17.5 17.5 100 Đạt 520833 520833 6151 6151 1 1 311.43 29.792 3.319 3.6 0.7 2.52 17.5 17.5 100 Đạt 520833 520833 6151 6151 1 1 294.66 17.775 15.027 3.6 0.7 2.52 17.5 17.5 100 Đạt 520833 520833 6151 6151 1 1
4
C3
133.5 13.555 4.013 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1 134.59 6.212 10.318 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1 147.01 14.02 4.904 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1 147.99 7.412 10.578 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1 C7
228.4 23.152 2.749 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1 215.86 11.761 13.598 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1 261.04 25.118 3.038 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1 249.75 14.866 12.802 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1
5
C3
108.82 15.28 6.522 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1 109.45 8.915 11.446 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1 120.03 16.228 7.794 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1 120.6 10.5 12.225 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1 C7
210.19 20.435 3.699 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1 186.97 22.105 3.291 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1 208 20.037 4.641 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1 214.11 25.405 3.674 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 79 MSSV: 08B1040267
Nội lực tính toán Điều kiện ổn định của cột Xác định hệ số
Tầng Cột N Mx My Lc
Lott
x y [ ] Keát luận
Jx Jy Nthx Nthy
x y
Ton Ton-m Ton-m m m cm4 cm4 Ton Ton
6
C3
84 13.383 6.521 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1 84.47 8.819 10.344 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1 92.8 14.538 7.85 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1 93.23 10.43 11.291 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1 C7
140.2 16.119 11.238 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1 167.59 24.439 4.226 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1 165.92 17.884 3.127 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1 160.68 14.306 8.155 3.6 0.7 2.52 19.44 19.4 100 Đạt 341719 341719 4036 4036 1 1
7
C3
59.67 10.229 4.96 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1 60 6.91 8.105 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1 66.01 11.183 5.994 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1 66.3 8.196 8.825 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1 C7
105.59 15.97 2.886 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1 102.16 11.954 8.263 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1 121.49 18.769 3.252 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1 118.4 15.154 8.091 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1
8 C3
40.51 10.215 7.456 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1 37.11 10.098 6.148 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1 40.98 11.491 7.402 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1 41.08 10.041 9.043 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 80 MSSV: 08B1040267
Nội lực tính toán Điều kiện ổn định của cột Xác định hệ số
Tầng Cột N Mx My Lc
Lott
x y [ ] Keát luận
Jx Jy Nthx Nthy
x y
Ton Ton-m Ton-m m m cm4 cm4 Ton Ton
C7
74.67 17.797 3.832 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1 65.05 17.254 3.383 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1 74.85 20.786 3.818 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1 73.68 17.351 7.146 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1
9
C3
16.01 10.636 8.103 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1 15.61 10.468 7.313 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1 16.13 11.109 8.041 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1 16.1 10.465 8.599 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1 C7
28.87 18.217 3.626 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1 28.19 16.221 3.517 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1 28.78 19.313 3.62 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1 28.6 17.779 5.306 3.6 0.7 2.52 21.88 21.9 100 Đạt 213333 213333 2520 2520 1 1
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 81 MSSV: 08B1040267
** Bảng xác định phương tính toán thép dọc cột
Nội lực tính toán Mô men gia tăng Xác định độ lệch tâm Xác định phương tính toán
Tầng Cột
N Mx My Mx1 My1 eax eay e1x e1y
Phửụng tớnh
Tiết diện cột Gán mô men và ea
Ton Ton-m Ton-m Ton-m Ton-m cm cm cm cm h
(cm) b (cm)
M1 (Tm)
M2 (Tm)
ea
(cm)
1
C3
208.31 21.281 1.749 21.281 1.749 1.667 1.67 10.2 0.84 Phửụng X 50 50 21.281 1.749 2 213.8 2.686 19.499 2.686 19.499 1.667 1.67 1.26 9.12 Phửụng Y 50 50 19.499 2.686 2 228.48 19.947 2.09 19.947 2.09 1.667 1.67 8.73 0.91 Phửụng X 50 50 19.947 2.09 2 233.43 3.212 18.065 3.212 18.065 1.667 1.67 1.38 7.74 Phửụng Y 50 50 18.065 3.212 2
C7
363.22 25.804 0.861 25.804 0.861 1.667 1.67 7.1 0.24 Phửụng X 60 60 25.804 0.861 2 330.53 4.204 20.95 4.204 20.95 1.667 1.67 1.27 6.34 Phửụng Y 60 60 20.95 4.204 2 411.91 24.727 0.916 24.727 0.916 1.667 1.67 6 0.22 Phửụng X 60 60 24.727 0.916 2 382.5 5.287 18.997 5.287 18.997 1.667 1.67 1.38 4.97 Phửụng Y 60 60 18.997 5.287 2
2
C3
183.57 14.581 5.664 14.581 5.664 1.667 1.67 7.94 3.09 Phửụng X 60 60 14.581 5.664 2 187.53 9.126 13.474 9.126 13.474 1.667 1.67 4.87 7.18 Phửụng Y 50 50 13.474 9.126 2 201.65 15.663 6.774 15.663 6.774 1.667 1.67 7.77 3.36 Phửụng X 50 50 15.663 6.774 2 205.21 10.754 13.803 10.754 13.803 1.667 1.67 5.24 6.73 Phửụng Y 50 50 13.803 10.754 2
C7
318.33 29.144 2.71 29.144 2.71 1.667 1.67 9.16 0.85 Phửụng X 60 60 29.144 2.71 2 292.87 14.279 17.785 14.279 17.785 1.667 1.67 4.88 6.07 Phửụng Y 60 60 17.785 14.279 2 361.88 31.271 2.917 31.271 2.917 1.667 1.67 8.64 0.81 Phửụng X 60 60 31.271 2.917 2 338.96 17.893 16.485 17.893 16.485 1.667 1.67 5.28 4.86 Phửụng X 60 60 17.893 16.485 2
3 C3
158.77 13.101 5.064 13.101 5.064 1.667 1.67 8.25 3.19 Phửụng X 60 60 13.101 5.064 2 161.07 7.796 11.841 7.796 11.841 1.667 1.67 4.84 7.35 Phửụng Y 50 50 11.841 7.796 2 174.6 13.998 6.109 13.998 6.109 1.667 1.67 8.02 3.5 Phửụng X 50 50 13.998 6.109 2
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 82 MSSV: 08B1040267
Nội lực tính toán Mô men gia tăng Xác định độ lệch tâm Xác định phương tính toán
Tầng Cột
N Mx My Mx1 My1 eax eay e1x e1y
Phửụng tớnh
Tiết diện cột Gán mô men và ea
Ton Ton-m Ton-m Ton-m Ton-m cm cm cm cm h
(cm) b (cm)
M1 (Tm)
M2 (Tm)
ea
(cm) 176.67 9.224 12.208 9.224 12.208 1.667 1.67 5.22 6.91 Phửụng Y 50 50 12.208 9.224 2
C7
273.24 27.432 3.017 27.432 3.017 1.667 1.67 10 1.1 Phửụng X 60 60 27.432 3.017 2 254.6 14.08 16.026 14.08 16.026 1.667 1.67 5.53 6.29 Phửụng Y 60 60 16.026 14.08 2 311.43 29.792 3.319 29.792 3.319 1.667 1.67 9.57 1.07 Phửụng X 60 60 29.792 3.319 2 294.66 17.775 15.027 17.775 15.027 1.667 1.67 6.03 5.1 Phửụng X 60 60 17.775 15.027 2
4
C3
133.5 13.555 4.013 13.555 4.013 1.500 1.5 10.2 3.01 Phửụng X 45 45 13.555 4.013 1.8 134.59 6.212 10.318 6.212 10.318 1.500 1.5 4.62 7.67 Phửụng Y 45 45 10.318 6.212 1.8 147.01 14.02 4.904 14.02 4.904 1.500 1.5 9.54 3.34 Phửụng X 45 45 14.02 4.904 1.8 147.99 7.412 10.578 7.412 10.578 1.500 1.5 5.01 7.15 Phửụng Y 45 45 10.578 7.412 1.8
C7
228.4 23.152 2.749 23.152 2.749 1.500 1.5 10.1 1.2 Phửụng X 50 50 23.152 2.749 1.8 215.86 11.761 13.598 11.761 13.598 1.500 1.5 5.45 6.3 Phửụng Y 50 50 13.598 11.761 1.8 261.04 25.118 3.038 25.118 3.038 1.500 1.5 9.62 1.16 Phửụng X 50 50 25.118 3.038 1.8 249.75 14.866 12.802 14.866 12.802 1.500 1.5 5.95 5.13 Phửụng X 50 50 14.866 12.802 1.8
5
C3
108.82 15.28 6.522 15.28 6.522 1.500 1.5 14 5.99 Phửụng X 45 45 15.28 6.522 1.8 109.45 8.915 11.446 8.915 11.446 1.500 1.5 8.15 10.46 Phửụng Y 45 45 11.446 8.915 1.8 120.03 16.228 7.794 16.228 7.794 1.500 1.5 13.5 6.49 Phửụng X 45 45 16.228 7.794 1.8 120.6 10.5 12.225 10.5 12.225 1.500 1.5 8.71 10.14 Phửụng Y 45 45 12.225 10.5 1.8 C7 210.19 20.435 3.699 20.435 3.699 1.500 1.5 9.72 1.76 Phửụng X 50 50 20.435 3.699 1.8 186.97 22.105 3.291 22.105 3.291 1.500 1.5 11.8 1.76 Phửụng X 50 50 22.105 3.291 1.8
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 83 MSSV: 08B1040267
Nội lực tính toán Mô men gia tăng Xác định độ lệch tâm Xác định phương tính toán
Tầng Cột
N Mx My Mx1 My1 eax eay e1x e1y
Phửụng tớnh
Tiết diện cột Gán mô men và ea
Ton Ton-m Ton-m Ton-m Ton-m cm cm cm cm h
(cm) b (cm)
M1 (Tm)
M2 (Tm)
ea
(cm) 208 20.037 4.641 20.037 4.641 1.500 1.5 9.63 2.23 Phửụng X 50 50 20.037 4.641 1.8 214.11 25.405 3.674 25.405 3.674 1.500 1.5 11.9 1.72 Phửụng X 50 50 25.405 3.674 1.8
6
C3
84 13.383 6.521 13.383 6.521 1.500 1.5 15.9 7.76 Phửụng X 45 45 13.383 6.521 1.8 84.47 8.819 10.344 8.819 10.344 1.500 1.5 10.4 12.25 Phửụng Y 45 45 10.344 8.819 1.8 92.8 14.538 7.85 14.538 7.85 1.500 1.5 15.7 8.46 Phửụng X 45 45 14.538 7.85 1.8 93.23 10.43 11.291 10.43 11.291 1.500 1.5 11.2 12.11 Phửụng Y 45 45 11.291 10.43 1.8
C7
167.59 24.439 4.226 24.439 4.226 1.500 1.5 14.6 2.52 Phửụng X 50 50 24.439 4.226 1.8 165.92 17.884 3.127 17.884 3.127 1.500 1.5 10.8 1.88 Phửụng X 50 50 17.884 3.127 1.8 140.2 16.119 11.238 16.119 11.238 1.500 1.5 11.5 8.02 Phửụng X 50 50 16.119 11.238 1.8 160.68 14.306 8.155 14.306 8.155 1.500 1.5 8.9 5.08 Phửụng X 50 50 14.306 8.155 1.8
7
C3
59.67 10.229 4.96 10.229 4.96 1.333 1.33 17.1 8.31 Phửụng X 35 35 10.229 4.96 1.6 60 6.91 8.105 6.91 8.105 1.333 1.33 11.5 13.51 Phửụng Y 35 35 8.105 6.91 1.6 66.01 11.183 5.994 11.183 5.994 1.333 1.33 16.9 9.08 Phửụng X 35 35 11.183 5.994 1.6 66.3 8.196 8.825 8.196 8.825 1.333 1.33 12.4 13.31 Phửụng Y 35 35 8.825 8.196 1.6
C7
105.59 15.97 2.886 15.97 2.886 1.333 1.33 15.1 2.73 Phửụng X 40 40 15.97 2.886 1.6 102.16 11.954 8.263 11.954 8.263 1.333 1.33 11.7 8.09 Phửụng X 40 40 11.954 8.263 1.6 121.49 18.769 3.252 18.769 3.252 1.333 1.33 15.5 2.68 Phửụng X 40 40 18.769 3.252 1.6 118.4 15.154 8.091 15.154 8.091 1.333 1.33 12.8 6.83 Phửụng X 40 40 15.154 8.091 1.6 8 C3 40.51 10.215 7.456 10.215 7.456 1.333 1.33 25.2 18.41 Phửụng X 35 35 10.215 7.456 1.6 37.11 10.098 6.148 10.098 6.148 1.333 1.33 27.2 16.57 Phửụng X 35 35 10.098 6.148 1.6
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 84 MSSV: 08B1040267
Nội lực tính toán Mô men gia tăng Xác định độ lệch tâm Xác định phương tính toán
Tầng Cột
N Mx My Mx1 My1 eax eay e1x e1y
Phửụng tớnh
Tiết diện cột Gán mô men và ea
Ton Ton-m Ton-m Ton-m Ton-m cm cm cm cm h
(cm) b (cm)
M1 (Tm)
M2 (Tm)
ea
(cm) 40.98 11.491 7.402 11.491 7.402 1.333 1.33 28 18.06 Phửụng X 35 35 11.491 7.402 1.6 41.08 10.041 9.043 10.041 9.043 1.333 1.33 24.4 22.01 Phửụng X 35 35 10.041 9.043 1.6
C7
74.67 17.797 3.832 17.797 3.832 1.333 1.33 23.8 5.13 Phửụng X 40 40 17.797 3.832 1.6 65.05 17.254 3.383 17.254 3.383 1.333 1.33 26.5 5.2 Phửụng X 40 40 17.254 3.383 1.6 74.85 20.786 3.818 20.786 3.818 1.333 1.33 27.8 5.1 Phửụng X 40 40 20.786 3.818 1.6 73.68 17.351 7.146 17.351 7.146 1.333 1.33 23.6 9.7 Phửụng X 40 40 17.351 7.146 1.6
9
C3
16.01 10.636 8.103 10.636 8.103 1.333 1.33 66.4 50.61 Phửụng X 35 35 10.636 8.103 1.6 15.61 10.468 7.313 10.468 7.313 1.333 1.33 67.1 46.85 Phửụng X 35 35 10.468 7.313 1.6 16.13 11.109 8.041 11.109 8.041 1.333 1.33 68.9 49.85 Phửụng X 35 35 11.109 8.041 1.6 16.1 10.465 8.599 10.465 8.599 1.333 1.33 65 53.41 Phửụng X 35 35 10.465 8.599 1.6
C7
28.87 18.217 3.626 18.217 3.626 1.333 1.33 63.1 12.56 Phửụng X 40 40 18.217 3.626 1.6 28.19 16.221 3.517 16.221 3.517 1.333 1.33 57.5 12.48 Phửụng X 40 40 16.221 3.517 1.6 28.78 19.313 3.62 19.313 3.62 1.333 1.33 67.1 12.58 Phửụng X 40 40 19.313 3.62 1.6 28.6 17.779 5.306 17.779 5.306 1.333 1.33 62.2 18.55 Phửụng X 40 40 17.779 5.306 1.6
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 85 MSSV: 08B1040267
** Bảng kết quả tính toán cốt thép dọc cột
Tầng Cột N Mx My a ho Zs x1
mo
Mtủ eo e r*ho
T/hợp
Ton Tm Tm cm cm cm cm Tm cm cm cm
1
C3
208.31 21.281 1.749 4 46 42 28.73 0.63 22.38 10.74 31.74 25.76 LT raát beù 213.8 2.686 19.499 4 46 42 29.49 0.62 21.16 9.9 30.9 25.76 LT raát beù 228.48 19.947 2.09 4 46 42 31.51 0.59 21.18 9.27 30.27 25.76 LT raát beù 233.43 3.212 18.065 4 46 42 32.2 0.58 19.93 8.54 29.54 25.76 LT raát beù C7
363.22 25.804 0.861 4 46 42 50.1 0.4 26.15 7.2 28.2 25.76 LT raát beù
330.53 4.204 20.95 4 46 42 45.59 0.41 22.67 6.86 27.86 25.76 LT raát beù 411.91 24.727 0.916 4 46 42 56.82 0.4 25.09 6.09 27.09 25.76 LT raát beù 382.5 5.287 18.997 4 46 42 52.76 0.4 21.11 5.52 26.52 25.76 LT raát beù
2
C3
183.57 14.581 5.664 4 46 42 25.32 0.67 18.38 10.01 31.01 25.76 LT raát beù
182.54 2.097 0.954 4 46 42 25.18 0.67 2.74 2.5 23 25.76 LT raát beù
201.65 15.663 6.774 4 46 42 27.81 0.64 20 9.92 30.92 25.76 LT raát beù 205.21 10.754 13.803 4 46 42 28.3 0.63 20.58 10.03 31.03 25.76 LT raát beù C7
318.33 29.144 2.71 4 46 42 43.91 0.43 30.31 9.52 30.52 25.76 LT raát beù 292.87 14.279 17.785 4 46 42 40.4 0.47 24.5 8.37 29.37 25.76 LT raát beù 361.88 31.271 2.917 4 46 42 49.91 0.4 32.44 8.96 29.96 25.76 LT raát beù 338.96 17.893 16.485 4 46 42 46.75 0.4 24.49 7.23 28.23 25.76 LT raát beù
3 C3
158.77 13.101 5.064 4 46 42 21.9 0.71 16.7 10.52 31.52 25.76 LT raát beù 161.07 7.796 11.841 4 46 42 22.22 0.71 17.38 10.79 31.79 25.76 LT raát beù 174.6 13.998 6.109 4 46 42 24.08 0.69 18.21 10.43 31.43 25.76 LT raát beù 176.67 9.224 12.208 4 46 42 24.37 0.68 18.48 10.46 31.46 25.76 LT raát beù C7 273.24 27.432 3.017 4 46 42 37.69 0.51 28.97 10.6 31.6 25.76 LT raát beù
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 86 MSSV: 08B1040267
Tầng Cột N Mx My a ho Zs x1
mo
Mtủ eo e r*ho
T/hợp
Ton Tm Tm cm cm cm cm Tm cm cm cm
254.6 14.08 16.026 4 46 42 35.12 0.54 23.63 9.28 30.28 25.76 LT raát beù 311.43 29.792 3.319 4 46 42 42.96 0.44 31.25 10.03 31.03 25.76 LT raát beù 294.66 17.775 15.027 4 46 42 40.64 0.47 24.84 8.43 29.43 25.76 LT raát beù
4
C3
133.5 13.555 4.013 4 41 37 20.46 0.7 16.36 12.25 30.75 22.96 LT raát beù 134.59 6.212 10.318 4 41 37 20.63 0.7 14.67 10.9 29.4 22.96 LT raát beù 147.01 14.02 4.904 4 41 37 22.53 0.67 17.31 11.77 30.27 22.96 LT raát beù 147.99 7.412 10.578 4 41 37 22.68 0.67 15.54 10.5 29 22.96 LT raát beù C7
228.4 23.152 2.749 4 41 37 35 0.49 24.5 10.73 29.23 22.96 LT raát beù
215.86 11.761 13.598 4 41 37 33.08 0.52 19.71 9.13 27.63 22.96 LT raát beù 261.04 25.118 3.038 4 41 37 40.01 0.41 26.36 10.1 28.6 22.96 LT raát beù 249.75 14.866 12.802 4 41 37 38.28 0.44 20.5 8.21 26.71 22.96 LT raát beù
5
C3
108.82 15.28 6.522 4 41 37 16.68 0.76 20.24 18.6 37.1 22.96 LT lớn
109.45 8.915 11.446 4 41 37 16.77 0.75 18.13 16.56 35.06 22.96 LT lớn 120.03 16.228 7.794 4 41 37 18.4 0.73 21.92 18.26 36.76 22.96 LT lớn
120.6 10.5 12.225 4 41 37 18.48 0.73 19.89 16.49 34.99 22.96 LT lớn
C7
210.19 20.435 3.699 4 41 37 32.21 0.53 22.4 10.66 29.16 22.96 LT raát beù 186.97 22.105 3.291 4 41 37 28.65 0.58 24.01 12.84 31.34 22.96 LT beù
208 20.037 4.641 4 41 37 31.88 0.53 22.5 10.82 29.32 22.96 LT raát beù 214.11 25.405 3.674 4 41 37 32.81 0.52 27.32 12.76 31.26 22.96 LT beù
6 C3 84 13.383 6.521 4 41 37 12.87 0.81 18.67 22.23 40.73 22.96 LT lớn
84.47 8.819 10.344 4 41 37 12.95 0.81 17.49 20.71 39.21 22.96 LT lớn
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 87 MSSV: 08B1040267
Tầng Cột N Mx My a ho Zs x1
mo
Mtủ eo e r*ho
T/hợp
Ton Tm Tm cm cm cm cm Tm cm cm cm
92.8 14.538 7.85 4 41 37 14.22 0.79 20.74 22.35 40.85 22.96 LT lớn
93.23 10.43 11.291 4 41 37 14.29 0.79 19.53 20.95 39.45 22.96 LT lớn C7
167.59 24.439 4.226 4 41 37 25.68 0.62 27.06 16.15 34.65 22.96 LT beù 165.92 17.884 3.127 4 41 37 25.43 0.63 19.85 11.96 30.46 22.96 LT raát beù
140.2 16.119 11.238 4 41 37 21.49 0.69 23.87 17.03 35.53 22.96 LT lớn 160.68 14.306 8.155 4 41 37 24.63 0.64 19.53 12.15 30.65 22.96 LT raát beù
7
C3
59.67 10.229 4.96 4 36 32 10.29 0.83 14.35 24.05 40.05 20.16 LT lớn
60 6.91 8.105 4 36 32 10.34 0.83 13.84 23.07 39.07 20.16 LT lớn
66.01 11.183 5.994 4 36 32 11.38 0.81 16.04 24.3 40.3 20.16 LT lớn
66.3 8.196 8.825 4 36 32 11.43 0.81 15.46 23.32 39.32 20.16 LT lớn
C7
105.59 15.97 2.886 4 36 32 18.21 0.7 17.99 17.04 33.04 20.16 LT lớn
102.16 11.954 8.263 4 36 32 17.61 0.71 17.82 17.44 33.44 20.16 LT lớn 121.49 18.769 3.252 4 36 32 20.95 0.65 20.88 17.19 33.19 20.16 LT beù
118.4 15.154 8.091 4 36 32 20.41 0.66 20.49 17.31 33.31 20.16 LT beù
8
C3
40.51 10.215 7.456 4 36 32 6.98 0.88 16.78 41.42 57.42 20.16 LT lớn
37.11 10.098 6.148 4 36 32 6.4 0.89 15.57 41.96 57.96 20.16 LT lớn
40.98 11.491 7.402 4 36 32 7.07 0.88 18 43.92 59.92 20.16 LT lớn
41.08 10.041 9.043 4 36 32 7.08 0.88 18 43.82 59.82 20.16 LT lớn
C7
74.67 17.797 3.832 4 36 32 12.87 0.79 20.82 27.88 43.88 20.16 LT lớn 65.05 17.254 3.383 4 36 32 11.22 0.81 19.99 30.73 46.73 20.16 LT lớn 74.85 20.786 3.818 4 36 32 12.91 0.78 23.76 31.74 47.74 20.16 LT lớn
73.68 17.351 7.146 4 36 32 12.7 0.79 23 31.22 47.22 20.16 LT lớn
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 88 MSSV: 08B1040267
Tầng Cột N Mx My a ho Zs x1
mo
Mtủ eo e r*ho
T/hợp
Ton Tm Tm cm cm cm cm Tm cm cm cm
9
C3
16.01 10.636 8.103 4 36 32 2.76 0.95 18.33 114.5 130.49 20.16 LT lớn
15.61 10.468 7.313 4 36 32 2.69 0.96 17.49 112 128.04 20.16 LT lớn
16.13 11.109 8.041 4 36 32 2.78 0.95 18.75 116.2 132.24 20.16 LT lớn 16.1 10.465 8.599 4 36 32 2.78 0.95 18.63 115.7 131.71 20.16 LT lớn C7
28.87 18.217 3.626 4 36 32 4.98 0.92 21.55 74.64 90.64 20.16 LT lớn
28.19 16.221 3.517 4 36 32 4.86 0.92 19.46 69.03 85.03 20.16 LT lớn
28.78 19.313 3.62 4 36 32 4.96 0.92 22.64 78.67 94.67 20.16 LT lớn
28.6 17.779 5.306 4 36 32 4.93 0.92 22.66 79.23 95.23 20.16 LT lớn
Tầng Cột N Z x1
e e 0 x
(cm)
Ast Ast chọn tt
Ton cm cm cm2 cm2 %
1
C3
208.31 42 28.73 0.23 1.660854 19.44 0.99 1 0.21 32.08 -11.79
8 ị 25 (39.27) 1.94 213.8 42 29.49 0.22 1.608752 19.44 0.99 1 0.2 32.51 -13.23
228.48 42 31.51 0.2 1.515152 19.44 0.99 1 0.19 32.98 -11.64 233.43 42 32.2 0.19 1.472971 19.44 0.99 1 0.17 34.04 -13.31 C7
363.22 42 50.1 0.16 1.361656 19.44 0.99 1 0.14 35.98 94.21
4ị25+8 ị 28 (44.26) 3.83 330.53 42 45.59 0.15 1.328904 19.44 0.99 1 0.14 35.98 54.74
411.91 42 56.82 0.13 1.268875 19.44 0.99 0.99 0.12 37.53 118
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 89 MSSV: 08B1040267
Tầng Cột N Z x1
e e 0 x
(cm)
Ast Ast chọn tt
Ton cm cm cm2 cm2 %
382.5 42 52.76 0.12 1.241311 19.44 0.99 0.99 0.11 38.37 83.52
2
C3
183.57 42 25.32 0.22 1.608752 17.5 0.99 1 0.2 32.51 -27.38
8 ị 25 (39.27) 1.94 187.53 42 25.87 0.23 1.660854 17.5 0.99 1 0.21 32.08 -20.8
201.65 42 27.81 0.22 1.608752 17.5 0.99 1 0.2 32.51 -15.53 205.21 42 28.3 0.22 1.608752 17.5 0.99 1 0.2 32.51 -13.19 C7
318.33 42 43.91 0.21 1.560306 17.5 0.99 1 0.19 32.98 54.69
4ị25+8 ị 28 (44.26) 3.83 292.87 42 40.4 0.18 1.433486 17.5 0.99 1 0.17 34.04 23.36
361.88 42 49.91 0.19 1.472971 17.5 0.99 1 0.18 33.49 69.51 338.96 42 46.75 0.16 1.361656 17.5 0.99 1 0.14 35.98 40.37
3
C3
158.77 42 21.9 0.23 1.660854 17.5 0.99 1 0.21 32.08 -40.27
8 ị 25 (39.27) 1.94 161.07 42 22.22 0.23 1.660854 17.5 0.99 1 0.22 31.68 -38.71
174.6 42 24.08 0.23 1.660854 17.5 0.99 1 0.21 32.08 -29.56 176.67 42 24.37 0.23 1.660854 17.5 0.99 1 0.21 32.08 -28.15 C7
273.24 42 37.69 0.23 1.660854 17.5 0.99 1 0.21 32.08 37.22
4ị25+8 ị 28 (44.26) 3.83 254.6 42 35.12 0.2 1.515152 17.5 0.99 1 0.19 32.98 9.48
311.43 42 42.96 0.22 1.608752 17.5 0.99 1 0.2 32.51 56.46 294.66 42 40.64 0.18 1.433486 17.5 0.99 1 0.17 34.04 24.41
4 C3
133.5 37 20.46 0.3 2.173913 19.44 0.99 1 0.27 26.84 -1.39
8 ị 22 (30.41) 1.57 134.59 37 20.63 0.27 1.915342 19.44 0.99 1 0.24 27.61 -14.61
147.01 37 22.53 0.29 2.079434 19.44 0.99 1 0.26 27.08 4.92 147.99 37 22.68 0.26 1.843658 19.44 0.99 1 0.23 27.91 -8.47
C7 228.4 37 35 0.26 1.843658 19.44 0.99 1 0.24 27.61 51.95 6 ị25+6 ị25 (58.905) 2.78
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 90 MSSV: 08B1040267
Tầng Cột N Z x1
e e 0 x
(cm)
Ast Ast chọn tt
Ton cm cm cm2 cm2 %
215.86 37 33.08 0.22 1.608752 19.44 0.99 1 0.2 28.97 21.86 261.04 37 40.01 0.25 1.777778 19.44 0.99 1 0.22 28.23 69.47 249.75 37 38.28 0.2 1.515152 19.44 0.99 1 0.18 29.85 34.56
5
C3
108.82 37 16.68 0.45 8.163265 19.44 0.99 1.01 0.41 24.88 8.94
8 ị 22 (30.41) 1.57 109.45 37 16.77 0.4 4.166667 19.44 0.99 1 0.37 25.26 4.95
120.03 37 18.4 0.45 8.163265 19.44 0.99 1.01 0.41 24.88 11.02 120.6 37 18.48 0.4 4.166667 19.44 0.99 1 0.37 25.26 7.21
C7
210.19 37 32.21 0.26 1.843658 19.44 0.99 1 0.24 27.61 38.27
6 ị25+6 ị25 (58.905) 2.78 186.97 37 28.65 0.31 2.278423 19.44 0.99 1 0.29 26.43 19.77
208 37 31.88 0.26 1.843658 19.44 0.99 1 0.24 27.61 36.62 214.11 37 32.81 0.31 2.278423 19.44 0.99 1 0.28 26.63 34.85
6
C3
84 37 12.87 0.54 Khoâng xeùt 19.44 0.99 1.01 0.49 24.35 9.59
8 ị 22 (30.41) 1.57 84.47 37 12.95 0.51 Khoâng xeùt 19.44 0.99 1.01 0.46 24.52 7.33
92.8 37 14.22 0.55 Khoâng xeùt 19.44 0.99 1.01 0.5 24.3 11.96 93.23 37 14.29 0.51 Khoâng xeùt 19.44 0.99 1.01 0.47 24.46 9.66
C7
167.59 37 25.68 0.39 3.803728 19.44 0.99 1 0.36 25.37 20.73
6 ị25+6 ị25 (58.905) 2.78 165.92 37 25.43 0.29 2.079434 19.44 0.99 1 0.27 26.84 20.95
140.2 37 21.49 0.42 5.165289 19.44 0.99 1 0.38 25.15 13.69 160.68 37 24.63 0.3 2.173913 19.44 0.99 1 0.27 26.84 22.69 7 C3 59.67 32 10.29 0.67 Khoâng xeùt 21.88 0.98 1.02 0.6 20.99 11.74
8 ị 20 (25.133) 2.45 60 32 10.34 0.64 Khoâng xeùt 21.88 0.98 1.02 0.58 21.05 10.58
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 91 MSSV: 08B1040267
Tầng Cột N Z x1
e e 0 x
(cm)
Ast Ast chọn tt
Ton cm cm cm2 cm2 %
66.01 32 11.38 0.68 Khoâng xeùt 21.88 0.98 1.03 0.61 20.97 14.11 66.3 32 11.43 0.65 Khoâng xeùt 21.88 0.98 1.02 0.58 21.05 12.82 C7
105.59 32 18.21 0.47 13.495277 21.88 0.98 1.01 0.43 21.71 13.89
8 ị 20 (25.133) 2.45 102.16 32 17.61 0.48 20.161290 21.88 0.98 1.01 0.44 21.64 13.66
121.49 32 20.95 0.48 20.161290 21.88 0.98 1.01 0.43 21.71 18.54 118.4 32 20.41 0.48 20.161290 21.88 0.98 1.01 0.43 21.71 16.65
8
C3
40.51 32 6.98 1.15 Khoâng xeùt 21.88 0.98 1.06 1.04 20.45 21.6
8 ị 20 (25.133) 2.45 37.11 32 6.4 1.17 Khoâng xeùt 21.88 0.98 1.06 1.05 20.44 19.98
40.98 32 7.07 1.22 Khoâng xeùt 21.88 0.98 1.06 1.1 20.42 24.08 41.08 32 7.08 1.22 Khoâng xeùt 21.88 0.98 1.06 1.1 20.42 24.06 C7
74.67 32 12.87 0.77 Khoâng xeùt 21.88 0.98 1.03 0.7 20.78 22.88
8 ị 20 (25.133) 2.45 65.05 32 11.22 0.85 Khoâng xeùt 21.88 0.98 1.04 0.77 20.68 22.75
74.85 32 12.91 0.88 Khoâng xeùt 21.88 0.98 1.04 0.79 20.65 29.15 73.68 32 12.7 0.87 Khoâng xeùt 21.88 0.98 1.04 0.78 20.66 27.71
9
C3
16.01 32 2.76 3.18 Khoâng xeùt 21.88 0.98 1.19 2.86 20.2 32.85
8 ị 20 (25.133) 2.45 15.61 32 2.69 3.11 Khoâng xeùt 21.88 0.98 1.19 2.8 20.2 31.2
16.13 32 2.78 3.23 Khoâng xeùt 21.88 0.98 1.2 2.91 20.2 33.71 16.1 32 2.78 3.21 Khoâng xeùt 21.88 0.98 1.19 2.89 20.2 33.46 C7
28.87 32 4.98 2.07 Khoâng xeùt 21.88 0.98 1.12 1.87 20.25 35.3
8 ị 20 (25.133) 2.45 28.19 32 4.86 1.92 Khoâng xeùt 21.88 0.98 1.11 1.73 20.27 31.05
28.78 32 4.96 2.19 Khoâng xeùt 21.88 0.98 1.13 1.97 20.24 37.67 28.6 32 4.93 2.2 Khoâng xeùt 21.88 0.98 1.13 1.98 20.24 37.77
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 92 MSSV: 08B1040267
SVTH: Phan Thanh Anh Tuaán Trang 92 MSSV: 08B1040267
CHệễNG 6