3.1/ Tĩnh tải:
Xác định tải trọng trên 1m2 sàn:
Bảng Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn.
STT Các lớp cấu tạo
g (daN/m3)
δ
(mm) n gstc
(daN/m2)
gstt
(daN/m2)
1 Gạch Ceramic 2000 10 1.1 20 22
2 Vữa lót 1800 30 1.3 54 70.2
3 Bản BTCT 2500 100 1.1 250 275
4 Vữa trát trần 1800 15 1.3 27 35.1
5 Trần treo 1.2 100 120
Tổng cộng 451 522.3
Bảng Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn mái, sê nô mái STT Các lớp cấu
tạo
g (daN/m3)
δ
(mm) n gstc
(daN/m2)
gstt
(daN/m2)
1 Vữa lót 1800 30 1.3 54 70.2
2 Bản BTCT 2500 100 1.1 250 275
3 Vữa trát trần 1800 15 1.3 27 35.1
4 Trần treo 1.2 100 120
Tổng cộng 451 500.3
Bảng Trọng thành sê nô STT Các lớp cấu
tạo
g (daN/m3)
δ
(mm) n gstc
(daN/m2)
gstt
(daN/m2)
1 Bản BTCT 2500 100 1.1 250 275
2 Vữa trát trần 1800 15 1.3 27 35.1
Tổng cộng 277 310.1
+ Tải trọng trên 1 m2 tường:
Tường Các lớp tạo thành n g(daN/m2)
Dày 200
Gạch xây: 0,2 x 1800 Vữa trát: 0,015 x 1800 x 2
1,1 1,3
396 70,2
Cộng 466,2
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 90 Dày 100
Gạch xây: 0,1 x 1800 Vữa trát: 0,015 x 1800 x 2
1,1 1,3
198 70,2
Cộng 268,2
Tường
ĐK biên 330 1,1 363
Tường
ĐK giữa 180 1,1 198
+ Tải trọng trên 1m các cấu kiện:
Tên cấu
kiện Các lớp tạo thành n
TT tính toán (daN/m) Dầm bo
200x300
Bê tông: 0,2 x 0,3 x 2500 Vữa trát: (0,2+0,3x2)0,015 x 1800
1,1 1,3
165 28,1
Cộng 193,1
Dầm bo 200x400
Bê tông: 0,2 x 0,4 x 2500 Vữa trát: (0,2+0,4x2)0,015 x 1800
1,1 1,3
220 35,1
Cộng 255,1
Dầm 250x700
Bê tông: 0,25 x 0,7 x 2500 Vữa trát: (0,25+0,7x2)0,015 x 1800
1,1 1,3
481,3 58
Cộng 539,3
Dầm 300x500
Bê tông: 0,3 x 0,5 x 2500 Vữa trát: (0,3+0,5x2)0,015 x 1800
1,1 1,3
412,5 45,7
Cộng 458,2
Dầm 200x600
Bê tông: 0,2 x 0,6 x 2500 Vữa trát: (0,2+0,6x2)0,015 x 1800
1,1 1,3
330 49
Cộng 379
Dầm 250x400
Bê tông: 0,25 x 0,4 x 2500 Vữa trát: (0,25+0,4x2)0,015 x 1800
1,1 1,3
275 37
Cộng 312
Dầm 300x700
Bê tông: 0,3 x 0,7 x 2500 Vữa trát: (0,3+0,7x2)0,015 x 1800
1,1 1,3
557,5 59,7
Cộng 617,2
Cột 400x700
Bê tông: 0,4 x 0,7 x 2500 Vữa trát: (0,4+0,7)x2x0,015 x 1800
1,1 1,3
770 65,3
Cộng 835,3
Cột 400x600
Bê tông: 0,4 x 0,6 x 2500 Vữa trát: (0,4+0,6)x2x0,015 x 1800
1,1 1,3
660 70,2
Cộng 730,2
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 91 Cột
300x600
Bê tông: 0,3 x 0,6 x 2500 Vữa trát: (0,3+0,6)x2x0,015 x 1800
1,1 1,3
451,1 63,2
Cộng 514,3
Cột 300x400
Bê tông: 0,3 x 0,4 x 2500 Vữa trát: (0,3+0,4)x2x0,015 x 1800
1,1 1,3
330 49,1
Cộng 379,1
Cột 300x300
Bê tông: 0,3 x 0,3 x 2500 Vữa trát: (0,3+0,3)x2x0,015 x 1800
1,1 1,3
247,5 42,1
Cộng 289,1
Cột 250x300
Bê tông: 0,25 x 0,3 x 2500 Vữa trát: (0,25+0,3)x2x0,015 x 1800
1,1 1,3
206,3 38,6
Cộng 244,9
Cột 200x300
Bê tông: 0,2 x 0,3 x 2500 Vữa trát: (0,2+0,3)x2x0,015 x 1800
1,1 1,3
165 35,1
Cộng 200,1
3.2/ Hoạt tải:
Hoạt tải tác dụng lên sàn.
Kí hiệu
Công năng
Mục (TCN V 2737
: 1995)
cạnh ngắn
l1
(m)
cạnh dài
l2
(m)
Diện tích
sàn A (m2)
Hệ số ψA
Hoạt tải tiêu chuẩn
ptc (daN/m
2)
Hệ số n
Hoạt tải tính toán pstt
(daN/m
2)
1 S1
Phòng ngủ, phòng khách, phòng vệ sinh
1,2 4 4.2 16.8
0 0.84 200 1.2 201.4
2 S2 Phòng
khách 2 4.2 4.25 17.8
5 0.83 150 1.3 161.1
3 S3
Phòng khách, hành
lang
2,15 3 7.85 23.5
5 1 300 1.2 360.0
4 S3' hành
lang 15 3 8.2 24.6
0 1 300 1.2 360.0
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 92 5 S4
Phòng ngủ, phòng vệ sinh
1,2 4.25 4.35 18.4
9 0.82 200 1.2 196.5
6 S4'
Phòng ngủ, phòng vệ sinh
1,2 3.85 4.25 16.3
6 0.84 200 1.2 202.8
7 S5
Phòng khách vệ sinh
2 3.6 4.35 15.6
6 0.85 150 1.3 166.7 8 S5' Phòng
khách 2 3.6 3.85 13.8
6 0.88 150 1.3 172.3 9 S6
Phòng khách vệ sinh
2 4.1 4.35 15.7
9 0.85 150 1.3 161.1 10 S6' Phòng
ngủ 2 3.85 4.1 15.7
9 0.85 200 1.2 204.7
11 S7 Ban
công 15 1.4 1.6 2.24 1 300 1.2 360.0
12 S8 Hành
lang 15 4.2 4.3 18.0
6 1 300 1.2 360.0 13 S9 Hành
lang 15 3 4.2 12.6
0 1 300 1.2 360.0 14 S10 Phòng
wc 2 4.2 4.35 18.2
7 0.82 150 1.3 160.1 15 S11 Ban
công 15 1.35 4.2 5.67 1 400 1.2 480.0
16 S12 Hành
lang 15 0.95 4.2 3.99 1 300 1.2 360.0
17 S13 Hành
lang 15 2 4.2 8.40 1 300 1.2 360.0
18 S14 Phòng
ngủ 1 1.15 10.2 11.7
3 0.93 200 1.2 222.1 19 S15 Phòng
ngủ 1 1.15 9.25 10.6
4 0.95 200 1.2 228.5 20 S16 Phòng
ngủ 1 1.1 7.85 8.64 1.01 200 1.2 243.0 21 S16’ Phòng
ngủ 1 1.1 8.35 9.19 1 200 1.2 240.0 22 S17 Phòng
ngủ 1 3 4 12.0
0 0.92 200 1.2 220.7
23 S18 Hành 15 1 4.1 4.1 1 300 1.2 360.0
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 93 lang
0 12349 4100
4000 8500
4 5 6 7
MẶT BẰNG PHÂN BỐ TĨNH TẢI MẶT BẰNG PHÂN BỐ HOẠT TẢI
0 12349 4100
4000 8500
4 5 6 7
3.3/Tải trọng do hồ nước mái và cầu thang:
Tải trọng hồ nước mái và cầu thang được quy về lực tập trung tác dụng trực tiếp lên cột (hay tại nút giao giữa dầm chiếu tới với dầm khung).
*Tải trọng của hồ nước:
-Trọng lượng nước:
gn = 1000*1.8*8,5*4,5 = 68850 daN
-Trọng lượng bản thân của bản nắp, bản thành và bản đáy:
gb =(0.08*8,5*4,5 +2*0.1*4,5*1.8+2*0.1*8.7*1.8+0.1*8,5*4,5) *2500*1.1 = 32002 daN
-Tổng tải trọng do hồ nước tác dụng vào mỗi cột là:
Phn = (68850 + 32002)/4 = 25213 daN
*Tải trọng của cầu thang:
Phản lực của bản thang lên đoạn dầm chiếu tới và chiếu nghỉ là 1.67 ( theo chương tính cầu thang )
Vậy lực tập trung tác dụng do cầu thang truyền vào là:
Pct = 1.67*1000*1.2 = 2004 daN
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 94 3.4/ Bảng tính toán tĩnh tải:
TT Phân
bố đều Các tải hợp thành gtt (daN/m)
Lầu 1-8 g1
(consol) Trọng lượng bản thân tường lan can: 268,2x1,1 294,8 g2
(F-E)
S10 truyền vào (tam giác): 5/8 x 522,3 x 4,2/2 S4’ truyền vào (tam giác): 5/8 x 522,3 x 3,85/2
Tường 100 trên dầm khung: 268,2 x 2,5
685,5 628,4 670,5
Cộng 1984,4
g3 (F-E)
S10 truyền vào (hình thang): 0,645 x 522,3 x 4,2/2 1-2β2 + β3 = 0,645
S4 truyền vào (hình thang): 0,645x 522,3 x 4,2/2 Tường 100 trên dầm khung: 268,2 x x 2,5
707 707 670,5
Cộng 2084,5
g4 (E-D)
S9 truyền vào (tam giác): 5/8 x 522,3 x 2,8/2 457
Cộng 457
g5 (D-C)
S8 truyền vào (tam giác): 5/8 x 522,3 x 4,2/2 Tường 200 trên dầm khung: 466,2 x 2,5
686 1115,5
Cộng 1801,5
g6 (B-A)
S4 truyền vào (hình thang): 0,806 x 522,3 x 4/2 1-2β2 + β3 = 0,806
Tường 100 trên dầm khung: 268,2 x 2,5
842 670,5
Cộng 1512,5
g7 (B-A)
S4’ truyền vào (tam giác): 5/8 x 522,3 x 3,85/2 Tường 200 trên dầm khung: 466,2 x 2,5
628 1115,5
Cộng 1743,5
Mái g8
(consol) Trọng lượng bản thân sê nô: 310,1 x 0,6 186,1 g9
(F-E)
S10 truyền vào (tam giác): 5/8 x 500,3 x 4,2/2 S4’ truyền vào (tam giác): 5/8 x 500,3 x 3,85/2
657 602
Cộng 1259
g10 (F-E)
S10 truyền vào (hình thang): 0,645 x 500,3 x 4,2/2 1-2β2 + β3 = 0,645
S4 truyền vào (hình thang): 0,645x 500,3 x 4,2/2
768 678
Cộng 1356
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 95 g11
(E-D) S9 truyền vào (tam giác): 5/8 x 500,3 x 2,8/2 438
Cộng 438
g12
(D-C) S8 truyền vào (tam giác): 5/8 x 500,3 x 4,2/2 657
Cộng 657
g13 (B-A)
S4 truyền vào (hình thang): 0,806 x 500,3 x 4/2 1-2β2 + β3 = 0,806
847
Cộng 847
g14 (B-A)
S4’ truyền vào (tam giác): 5/8 x 500,3 x 3,85/2 602
Cộng 602
*Bảng tính toán tĩnh tải tập trung:
Tĩnh tải tập trung
Các tải hợp thành Giá trị tính
toán (daN) Lầu 1-8
G1
S16 truyền dầm dọc về khung (p/b đều) 522,3 x 1,1/2x4,4/2
TLBT dầm bo 20x30: 193,1x2,2 Tường 100 truyền lên dầm dọc về khung: 268,2x2,6x2,2
632 424,8 1534,1
Cộng 2591
G2
S16 truyền dầm dọc về khung (p/b đều) 522,3 x 1,1/2x4,4/2
S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,683 x 522,3 x 3,85/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,683
S10’ truyền qua dầm phụ về dầm khung tam giác) 5/8 x 522,3 x 4,2/2 x ẵ
TLBT dầm dọc 25x40: 312 x 8,5 Tường 100 truyền lên dầm dọc về khung: 268,2x2,6x2
632 343 343 2652 1394,6
Cộng 5364,6
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 96 G3
S10’ truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 522,3 x 4,4/2 x 1/2
S10 truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 522,3 x 4,4/2 x 1/2
S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 522,3 x 4,25/2 x ẵ
S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,683 x 522,3 x 3,85/2 x ẵ
TLBT dầm dọc 20x40: 255,1 x 8,5 Tường 100 truyền lên dầm dọc về khung: 268,2x2,8x6,2
343 343 347 343 2168,4
4656
Cộng 8200,4
G4
S10 truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 522,3 x 4,4/2 x 1/2
S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 522,3 x 4,25/2 x ẵ
S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 522,3 x 3/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,791
S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 522,3 x 7,85/2 x 2,8/2
TLBT dầm dọc 20x40: 255,1 x 4,2 Tường 200 truyền lên dầm dọc về khung: 466,2x2,8x6,2
343 347 310 2870 1071,4
8093
Cộng 13034,4
G5
S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 522,3 x 3/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,791
S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 522,3 x 7,85/2 x 2,8/2
S8 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,640 x 522,3 x 4,2/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,640
TLBT dầm dọc 20x60: 379 x 4,2 Tải trọng cầu thang truyền vào
Tường 200 truyền lên dầm dọc về khung: 466,2x2,8x2,2
310 2870
351 1592 1670 2872
Cộng 9665
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 97 G6
S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 522,3 x 3/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,791
S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 522,3 x 7,85/2 x 2,8/2
S8 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,640 x 522,3 x 4,2/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,640
TLBT dầm dọc 20x60: 379 x 4,2 Tải trọng cầu thang truyền vào
Tường 200 truyền lên dầm dọc về khung: 466,2x2,8x2,2
310 2870
351 1592 1670 2872
Cộng 9665
G7
S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 522,3 x 7,85/2 x 2,8/2
S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 522,3 x 3/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,791
S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 522,3 x 4,25/2 x ẵ
S11 truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 522,3 x 1,6/2 x 4/2
TLBT dầm dọc 25x70: 539,3 x 4,2 Tường 200 truyền lên dầm dọc về khung: 466,2x2,8x2,2
2870 310 347 836 2265,1
2872
Cộng 9500,1
G8
S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,638 x 522,3 x 3,85/2 x ẵ
S16 truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 522,3 x 4,4/2 x 1,1/2
TLBT dầm dọc 20x40: 255,1 x 4,4 Tường 100 truyền lên dầm dọc về khung: 268,2x2,8x2,2
343 632 1122,4
1652
Cộng 3749,4
G9
S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,638 x 522,3 x 3,85/2 x ẵ
TLBT dầm dọc 20x40: 312 x 6,4 Tường 200 truyền lên dầm dọc về khung: 466,2x2,8x2
343 1997 2611
Cộng 4951
Mái G10
S16 truyền dầm dọc về khung (p/b đều) 500,3 x 1,1/2x4,4/2
TLBT dầm bo 20x30: 193,1x2,2
632 424,8
Cộng 1057
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 98 G11
S16 truyền dầm dọc về khung (p/b đều) 500,3 x 1,1/2x4,4/2
S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,683 x 500,3 x 3,85/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,683
S10’ truyền qua dầm phụ về dầm khung tam giác) 5/8 x 500,3 x 4,2/2 x ẵ
TLBT dầm dọc 25x40: 312 x 8,5
605 329 328 2652
Cộng 3914
G12
S10’ truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 500,3 x 4,4/2 x 1/2
S10 truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 500,3 x 4,4/2 x 1/2
S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 500,3 x 4,25/2 x ẵ
S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,683 x 500,3 x 3,85/2 x ẵ
TLBT dầm dọc 20x40: 255,1 x 8,5
344 344 332 329 2168,4
Cộng 3188,4
G13
S10 truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 500,3 x 4,4/2 x 1/2
S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 500,3 x 4,25/2 x ẵ
S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 500,3 x 3/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,791
S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 500,3 x 7,85/2 x 2,8/2
TLBT dầm dọc 20x40: 255,1 x 4,2
344 332 297 2749 1071,4
Cộng 4793,4
G14
S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 500,3 x 3/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,791
S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 500,3 x 7,85/2 x 2,8/2
S8 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,640 x 500,3 x 4,2/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,640
TLBT dầm dọc 20x60: 379 x 4,2
297
2749 336 1592
Cộng 4974
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 99 G15
S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 500,3 x 3/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,791
S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 500,3 x 7,85/2 x 2,8/2
S8 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,640 x 500,3 x 4,2/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,640
TLBT dầm dọc 20x60: 379 x 4,2
297 2749
336 1592
Cộng 4974
G16
S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 500,3 x 7,85/2 x 2,8/2
S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 500,3 x 3/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,791
S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 500,3 x 4,25/2 x ẵ
S11 truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 500,3 x 1,6/2 x 4/2
TLBT dầm dọc 25x70: 539,3 x 4,2
2749 297 332 800,5 2265,1
Cộng 6443,6
G17
S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,638 x 500,3 x 3,85/2 x ẵ
S16 truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 500,3 x 4,4/2 x 1,1/2
TLBT dầm dọc 20x40: 255,1 x 4,4
329 605 1122,4
Cộng 2056,4
G18
S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,638 x 500,3 x 3,85/2 x ẵ
TLBT dầm dọc 20x40: 312 x 6,4
329 1997
Cộng 2326
G19 TLBT giằng 25x40: 321 x 6,25 Tường biên truyền lên giằng về khung: 363 x 4,7
2006 1706
Cộng 3712
G20 Tường giữa truyền lên giằng về khung: 198 x 4,7 931
Cộng 931
G21 TLBT giằng 25x40: 321 x 6,25 Tường giữa truyền lên giằng về khung: 198 x 4,7
2006 931
Cộng 2937
G22 TLBT giằng 25x40: 321 x 4,4 Tường giữa truyền lên giằng về khung: 198 x 4,7
1373 931
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 100
Cộng 2304
G23 Tường giữa truyền lên giằng về khung: 198 x 4,4 871
Cộng 871
3.4/ Bảng tính toán hoạt tải:
TT Phân
bố đều Các tải hợp thành gtt (daN/m)
Lầu 1-8 p1
(consol) Trọng lượng bản thân tường lan can p2
(F-E)
S10 truyền vào (tam giác): 5/8 x 160 x 4,2/2 S4’ truyền vào (tam giác): 5/8 x 202,8 x 3,85/2
210 244
Cộng 454
p3 (F-E)
S10 truyền vào (hình thang): 0,645 x 16o,1 x 4,2/2 1-2β2 + β3 = 0,645
S4 truyền vào (hình thang): 0,645x 0,645 x 4,2/2
217 266
Cộng 483
p4 (E-D)
S9 truyền vào (tam giác): 5/8 x 360 x 2,8/2 315
Cộng 315
p5 (D-C)
S8 truyền vào (tam giác): 5/8 x 360 x 4,2/2 473
Cộng 473
p6 (B-A)
S4 truyền vào (hình thang): 0,806 x 196,5 x 4/2 1-2β2 + β3 = 0,806
317
Cộng 317
p7 (B-A)
S4’ truyền vào (tam giác): 5/8 x 202,8 x 3,85/2 244
Cộng 244
Mái (hoạt tải sửa chữa mái:70x1,2=84) p8
(consol) p9 (F-E)
S10 truyền vào (tam giác): 5/8 x 84 x 4,2/2 S4’ truyền vào (tam giác): 5/8 x 84 x 3,85/2
110 101
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 101
Cộng 211
p10 (F-E)
S10 truyền vào (hình thang): 0,645 x 84 x 4,2/2 1-2β2 + β3 = 0,645
S4 truyền vào (hình thang): 0,645x 84 x 4,2/2
114 114
Cộng 228
p11
(E-D) S9 truyền vào (tam giác): 5/8 x 84 x 2,8/2 74
Cộng 74
p12
(D-C) S8 truyền vào (tam giác): 5/8 x 84 x 4,2/2 110
Cộng 110
p13 (B-A)
S4 truyền vào (hình thang): 0,806 x 84 x 4/2 1-2β2 + β3 = 0,806
142
Cộng 142
p14 (B-A)
S4’ truyền vào (tam giác): 5/8 x 84 x 3,85/2 101
Cộng 101
*Bảng tính toán hoạt tải tập trung:
HT tập
trung Các tải hợp thành Giá trị tính
toán (daN) Lầu 1-8
P1
S16 truyền dầm dọc về khung (p/b đều)
243 x 1,1/2x4,4/2 294
Cộng 294
P2
S16 truyền dầm dọc về khung (p/b đều) 243 x 1,1/2x4,4/2
S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,683 x 202,8 x 3,85/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,683
S10’ truyền qua dầm phụ về dầm khung tam giác) 5/8 x 160 x 4,2/2 x ẵ
294 133 105
Cộng 532
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 102 P3
S10’ truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 160 x 4,4/2 x 1/2
S10 truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 160 x 4,4/2 x 1/2
S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 196,5 x 4,25/2 x ẵ
S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,683 x 202,8 x 3,85/2 x ẵ
105 105 130 133
Cộng 473
P4
S10 truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 160 x 4,4/2 x 1/2
S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 196,5 x 4,25/2 x ẵ
S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 360 x 3/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,791
S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 360 x 7,85/2 x 2,8/2
105 130 214 1970
Cộng 2419
P5
S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 360 x 3/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,791
S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 360 x 7,85/2 x 2,8/2
S8 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,640 x 360 x 4,2/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,640
214
1978 242
Cộng 2434
P6
S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 360 x 3/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,791
S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 360 x 7,85/2 x 2,8/2
S8 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,640 x 360 x 4,2/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,640
214
1978 242
Cộng 2434
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 103 P7
S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 360 x 7,85/2 x 2,8/2
S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 360 x 3/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,791
S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 360 x 4,25/2 x ẵ
S11 truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 480 x 1,6/2 x 4/2
1978 214 214 768
Cộng 2960
P8
S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,638 x 202,8 x 3,85/2 x ẵ
S16 truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 243 x 4,4/2 x 1,1/2
133 294
Cộng 427
P9 S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang)
0,638 x 202,4 x 3,85/2 x ẵ 133
Cộng 133
Mái
P10 S16 truyền dầm dọc về khung (p/b đều)
84 x 1,1/2x4,4/2 294
Cộng 294
P11
S16 truyền dầm dọc về khung (p/b đều) 84 x 1,1/2x4,4/2
S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,683 x 84 x 3,85/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,683
S10’ truyền qua dầm phụ về dầm khung tam giác) 5/8 x 84 x 4,2/2 x ẵ
102 55 55
Cộng 215
P12
S10’ truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 84 x 4,4/2 x 1/2
S10 truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 84 x 4,4/2 x 1/2
S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 84 x 4,25/2 x ẵ
S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,683 x 84 x 3,85/2 x ẵ
55 55 56 55
Cộng 221
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 104 P13
S10 truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 84 x 4,4/2 x 1/2
S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 84 x 4,25/2 x ẵ
S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 84 x 3/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,791
S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 84 x 7,85/2 x 2,8/2
55 56 71
462
Cộng 644
P14
S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 84 x 3/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,791
S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 84 x 7,85/2 x 2,8/2
S8 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,640 x 84 x 4,2/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,640
71 462
56
Cộng 589
P15
S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 84 x 3/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,791
S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 84 x 7,85/2 x 2,8/2
S8 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,640 x 84 x 4,2/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,640
71
462 56
Cộng 589
P16
S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 84 x 7,85/2 x 2,8/2
S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 84 x 3/2 x ẵ
1-2β2 + β3 = 0,791
S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 84 x 4,25/2 x ẵ
S11 truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 84 x 1,6/2 x 4/2
462 71
56 134
Cộng 723
P17
S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,638 x 84 x 3,85/2 x ẵ
S16 truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 84 x 4,4/2 x 1,1/2
55 102
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 105
Cộng 157
P18 S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang)
0,638 x 84 x 3,85/2 x ẵ 52
Cộng 52
3.5/ Tính toán tải trọng gió:
Theo TCVN 2737-1995 – Tiêu chuẩn thiết kế Tải trọng gió được tính trong quá trình nhập Sap 2000
Tải trọng gió đưa về dạng phân bố theo chiều cao dựa váo công thức:
qg = n . Wo . k . C . B Trong đó:
Áp lực gió thuộc vùng II-A có Wo = 95- 12= 83daN/m2
n: hệ số vượt tải, n=1,2
C: hệ số khí động lấy bằng: 0,8 đ/v mặt đón gió
0,6 đ/v mặt hút gió
B: bước khung ; B = 4.2m
k: hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo chiều cao ÁP LƯC DO GIÓ
Tầng
Cao trình Z
(m)
kt(z)
c n
Áp lực gió W=n.c.kt(z).W0; (W0=83 daN/m2) Mặt
đón gió
Mặt khuất
gió
Mặt đón gió (qđ)
Mặt khuất gió
(qh)
Mái 34.1 1.387 0.8 0.6 1.2 531 398
Lầu 8 30.7 1.366 0.8 0.6 1.2 523 392
Lầu 7 27.1 1.342 0.8 0.6 1.2 514 386
Lầu 6 23.5 1.316 0.8 0.6 1.2 504 378
Lầu 5 19.9 1.286 0.8 0.6 1.2 493 370
Lầu 4 16.3 1.252 0.8 0.6 1.2 480 360
Lầu 3 12.7 1.210 0.8 0.6 1.2 463 347
Lầu 2 9.1 1.156 0.8 0.6 1.2 443 332
Lầu 1 5.5 1.081 0.8 0.6 1.2 414 311
* TỔ HỢP TẢI TRỌNG
Trường hợp tải trọng
1) TT: Tĩnh tải 2 HT1: Hoạt tải cách tầng 1
3) HT2: Hoạt tải cách tầng 2 4) HT3: Hoạt tải cách nhịp chẵn 5) HT4: Hoạt tải cách nhịp lẻ
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 106 6) HT5: Hoạt tải kề gối 1
7) HT6: Hoạt tải kề gối 2
8) HT7: Hoạt tải kề gối 3 9) HT8: Hoạt tải kề gối 4 10) HT9: Hoạt tải kề gối 5 11) HT10: Hoạt tải kề gối 6 12) gió trái
13) gió phải Các trường hợp tổ hợp
1) TT+HT1 2) TT+HT2 3) TT+HT3 4) TT+HT4 5) TT+HT5 6) TT+HT6 7) TT+HT7 8) TT+HT8
9) TT+HT9 10) TT+HT10
11) TT+ GT 12) TT+ GP
13) TT+09 HT1+09HT2 14) TT+09 HT3+09GT 15) TT+09 HT3+09GP 16) TT+0.9HT4+0.9GT 17) TT+0.9HT4+0.9GP 18) TT+0.9HT5+0.9GT 19) TT+0.9HT5+0.9GP 20)TT+0.9HT6+0.9GP
21)TT+0.9HT6+0.9GP 22)TT+0.9HT7+0.9GT 23)TT+0.9HT7+0.9GP 24)TT+0.9HT8+0.9GT 25)TT+0.9HT8+0.9GP 26)TT+0.9HT9+0.9GT 27)TT+0.9HT9+0.9GP
28) TT+HT10+0.9GT 29) TT+HT10+0.9GP
30) TT+0.9HT1+0.9HT2+0.9GT 31) TT+0.9HT1+0.9HT2+0.9GP 32) BAO ( combo1,2..combo31)
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 107 TIẾT DIỆN DẦM - CỘT KHUNG TRỤC 5
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 108 SƠ ĐỒ PHẦN TỬ KHUNG TRỤC 5
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 109 TĨNH TẢI ( KN, KN/m)
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 110
HOẠT TẢI CÁCH TẦNG 1 ( KN, KN/m)
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 111 HOẠT TẢI CÁCH TẦNG 2 ( KN, KN/m)
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 112 HOẠT TẢI CÁCH NHỊP CHẴN ( KN, KN/m)
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 113 HOẠT TẢI CÁCH NHỊP LẺ ( KN, KN/m)
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 114 HOẠT TẢI KỀ GỐI 1 ( KN, KN/m)
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 115 HOẠT TẢI KỀ GỐI 2 ( KN, KN/m)
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 116 HOẠT TẢI KỀ GỐI 3 ( KN, KN/m)
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 117 HOẠT TẢI KỀ GỐI 4 ( KN, KN/m)
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 118 HOẠT TẢI KỀ GỐI 5 ( KN,KN/m)
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 119 HOẠT TẢI KỀ GỐI 6 (KN, KN/m)
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 120 GIÓ TRÁI ( KN/m2 )
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 121 GIÓ PHẢI ( KN/m2 )
Sau khi lên sơ đồ chất tải ta giải khung bằng chương trình Sap 2000 lấy nội lực tính toán thép cột và dầm khung, trọng lượng bản thân dầm khung và cột khung được khai báo khi chạy chương trình Sap 2000.Nếu tiết diện dầm,cột không thỏa thì ta tiến hành khai báo lại trong sap2000 mà không cần phải tính toán lại từ đầu Các biểu đồ nội lực
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 122 BIỂU ĐỒ BAO MOMENT ( KN.m )
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 123 BIỂU ĐỒ BAO LỰC CẮT (KN)
Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang
SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 124 TÍNH TOÁN CÁC PHẦN TỬ DẦM
Tính toán thép nhịp và gối : Chọn lóp bảo vệ a=2.5cm 2
. . 0 b
M R b h
Kiểm tra theo điều kiện: R
Từ đó tính: 1 1 2 (hoặc tra bảng ra α) Diện tích cốt thép: S b . 0
S
A R b h
R
Kiểm tra hàm lượng cốt thép μ theo điều kiện:
min max
. o As
b h
trong đó: min 0.05% (theo TCVN 5574 : 1994) max 100%
s b R
R
R
*Tính cốt đai :
Cốt đai dùng thép có Rađ = 0.8xRa k R b h0. b. . 0 k R1 b tb ho
k1Rbtbho < Qmax <koRbbho Chọn đai 2 nhánh (n=2).
ad. . d d
R n f q u
Khả năng chiụ lực cắt của tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất :
2
8 0
d b t d
Q R bh q
=> Qmax<Qdb
* KẾT QUẢ TÍNH TOÁN ĐƯỢC LẬP THÀNH BẢNG : TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM
TCXDVN 356:2005 Caáp beàn beâ
toâng B25.0 Rb = 14.5 MPa Rbt = 1.1 MPa A0 = 0.418 0.595 Loại thép dọc: A-II Rs = 280 MPa 2 As = 6.28 cm2
Loại thép đai: A-I Rs' = 225 MPa Cốt
đai 8 fađ = 0.283cm2 Nhánh n = 2