Xác định tải trọng , thiết lập các trường hợp tải

Một phần của tài liệu Thiết kế chung cư căn hộ bình phú (Trang 87 - 123)

3.1/ Tĩnh tải:

Xác định tải trọng trên 1m2 sàn:

Bảng Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn.

STT Các lớp cấu tạo

g (daN/m3)

δ

(mm) n gstc

(daN/m2)

gstt

(daN/m2)

1 Gạch Ceramic 2000 10 1.1 20 22

2 Vữa lót 1800 30 1.3 54 70.2

3 Bản BTCT 2500 100 1.1 250 275

4 Vữa trát trần 1800 15 1.3 27 35.1

5 Trần treo 1.2 100 120

Tổng cộng 451 522.3

Bảng Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn mái, sê nô mái STT Các lớp cấu

tạo

g (daN/m3)

δ

(mm) n gstc

(daN/m2)

gstt

(daN/m2)

1 Vữa lót 1800 30 1.3 54 70.2

2 Bản BTCT 2500 100 1.1 250 275

3 Vữa trát trần 1800 15 1.3 27 35.1

4 Trần treo 1.2 100 120

Tổng cộng 451 500.3

Bảng Trọng thành sê nô STT Các lớp cấu

tạo

g (daN/m3)

δ

(mm) n gstc

(daN/m2)

gstt

(daN/m2)

1 Bản BTCT 2500 100 1.1 250 275

2 Vữa trát trần 1800 15 1.3 27 35.1

Tổng cộng 277 310.1

+ Tải trọng trên 1 m2 tường:

Tường Các lớp tạo thành n g(daN/m2)

Dày 200

Gạch xây: 0,2 x 1800 Vữa trát: 0,015 x 1800 x 2

1,1 1,3

396 70,2

Cộng 466,2

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 90 Dày 100

Gạch xây: 0,1 x 1800 Vữa trát: 0,015 x 1800 x 2

1,1 1,3

198 70,2

Cộng 268,2

Tường

ĐK biên 330 1,1 363

Tường

ĐK giữa 180 1,1 198

+ Tải trọng trên 1m các cấu kiện:

Tên cấu

kiện Các lớp tạo thành n

TT tính toán (daN/m) Dầm bo

200x300

Bê tông: 0,2 x 0,3 x 2500 Vữa trát: (0,2+0,3x2)0,015 x 1800

1,1 1,3

165 28,1

Cộng 193,1

Dầm bo 200x400

Bê tông: 0,2 x 0,4 x 2500 Vữa trát: (0,2+0,4x2)0,015 x 1800

1,1 1,3

220 35,1

Cộng 255,1

Dầm 250x700

Bê tông: 0,25 x 0,7 x 2500 Vữa trát: (0,25+0,7x2)0,015 x 1800

1,1 1,3

481,3 58

Cộng 539,3

Dầm 300x500

Bê tông: 0,3 x 0,5 x 2500 Vữa trát: (0,3+0,5x2)0,015 x 1800

1,1 1,3

412,5 45,7

Cộng 458,2

Dầm 200x600

Bê tông: 0,2 x 0,6 x 2500 Vữa trát: (0,2+0,6x2)0,015 x 1800

1,1 1,3

330 49

Cộng 379

Dầm 250x400

Bê tông: 0,25 x 0,4 x 2500 Vữa trát: (0,25+0,4x2)0,015 x 1800

1,1 1,3

275 37

Cộng 312

Dầm 300x700

Bê tông: 0,3 x 0,7 x 2500 Vữa trát: (0,3+0,7x2)0,015 x 1800

1,1 1,3

557,5 59,7

Cộng 617,2

Cột 400x700

Bê tông: 0,4 x 0,7 x 2500 Vữa trát: (0,4+0,7)x2x0,015 x 1800

1,1 1,3

770 65,3

Cộng 835,3

Cột 400x600

Bê tông: 0,4 x 0,6 x 2500 Vữa trát: (0,4+0,6)x2x0,015 x 1800

1,1 1,3

660 70,2

Cộng 730,2

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 91 Cột

300x600

Bê tông: 0,3 x 0,6 x 2500 Vữa trát: (0,3+0,6)x2x0,015 x 1800

1,1 1,3

451,1 63,2

Cộng 514,3

Cột 300x400

Bê tông: 0,3 x 0,4 x 2500 Vữa trát: (0,3+0,4)x2x0,015 x 1800

1,1 1,3

330 49,1

Cộng 379,1

Cột 300x300

Bê tông: 0,3 x 0,3 x 2500 Vữa trát: (0,3+0,3)x2x0,015 x 1800

1,1 1,3

247,5 42,1

Cộng 289,1

Cột 250x300

Bê tông: 0,25 x 0,3 x 2500 Vữa trát: (0,25+0,3)x2x0,015 x 1800

1,1 1,3

206,3 38,6

Cộng 244,9

Cột 200x300

Bê tông: 0,2 x 0,3 x 2500 Vữa trát: (0,2+0,3)x2x0,015 x 1800

1,1 1,3

165 35,1

Cộng 200,1

3.2/ Hoạt tải:

Hoạt tải tác dụng lên sàn.

Kí hiệu

Công năng

Mục (TCN V 2737

: 1995)

cạnh ngắn

l1

(m)

cạnh dài

l2

(m)

Diện tích

sàn A (m2)

Hệ số ψA

Hoạt tải tiêu chuẩn

ptc (daN/m

2)

Hệ số n

Hoạt tải tính toán pstt

(daN/m

2)

1 S1

Phòng ngủ, phòng khách, phòng vệ sinh

1,2 4 4.2 16.8

0 0.84 200 1.2 201.4

2 S2 Phòng

khách 2 4.2 4.25 17.8

5 0.83 150 1.3 161.1

3 S3

Phòng khách, hành

lang

2,15 3 7.85 23.5

5 1 300 1.2 360.0

4 S3' hành

lang 15 3 8.2 24.6

0 1 300 1.2 360.0

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 92 5 S4

Phòng ngủ, phòng vệ sinh

1,2 4.25 4.35 18.4

9 0.82 200 1.2 196.5

6 S4'

Phòng ngủ, phòng vệ sinh

1,2 3.85 4.25 16.3

6 0.84 200 1.2 202.8

7 S5

Phòng khách vệ sinh

2 3.6 4.35 15.6

6 0.85 150 1.3 166.7 8 S5' Phòng

khách 2 3.6 3.85 13.8

6 0.88 150 1.3 172.3 9 S6

Phòng khách vệ sinh

2 4.1 4.35 15.7

9 0.85 150 1.3 161.1 10 S6' Phòng

ngủ 2 3.85 4.1 15.7

9 0.85 200 1.2 204.7

11 S7 Ban

công 15 1.4 1.6 2.24 1 300 1.2 360.0

12 S8 Hành

lang 15 4.2 4.3 18.0

6 1 300 1.2 360.0 13 S9 Hành

lang 15 3 4.2 12.6

0 1 300 1.2 360.0 14 S10 Phòng

wc 2 4.2 4.35 18.2

7 0.82 150 1.3 160.1 15 S11 Ban

công 15 1.35 4.2 5.67 1 400 1.2 480.0

16 S12 Hành

lang 15 0.95 4.2 3.99 1 300 1.2 360.0

17 S13 Hành

lang 15 2 4.2 8.40 1 300 1.2 360.0

18 S14 Phòng

ngủ 1 1.15 10.2 11.7

3 0.93 200 1.2 222.1 19 S15 Phòng

ngủ 1 1.15 9.25 10.6

4 0.95 200 1.2 228.5 20 S16 Phòng

ngủ 1 1.1 7.85 8.64 1.01 200 1.2 243.0 21 S16’ Phòng

ngủ 1 1.1 8.35 9.19 1 200 1.2 240.0 22 S17 Phòng

ngủ 1 3 4 12.0

0 0.92 200 1.2 220.7

23 S18 Hành 15 1 4.1 4.1 1 300 1.2 360.0

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 93 lang

0 12349 4100

4000 8500

4 5 6 7

MẶT BẰNG PHÂN BỐ TĨNH TẢI MẶT BẰNG PHÂN BỐ HOẠT TẢI

0 12349 4100

4000 8500

4 5 6 7

3.3/Tải trọng do hồ nước mái và cầu thang:

Tải trọng hồ nước mái và cầu thang được quy về lực tập trung tác dụng trực tiếp lên cột (hay tại nút giao giữa dầm chiếu tới với dầm khung).

*Tải trọng của hồ nước:

-Trọng lượng nước:

gn = 1000*1.8*8,5*4,5 = 68850 daN

-Trọng lượng bản thân của bản nắp, bản thành và bản đáy:

gb =(0.08*8,5*4,5 +2*0.1*4,5*1.8+2*0.1*8.7*1.8+0.1*8,5*4,5) *2500*1.1 = 32002 daN

-Tổng tải trọng do hồ nước tác dụng vào mỗi cột là:

Phn = (68850 + 32002)/4 = 25213 daN

*Tải trọng của cầu thang:

Phản lực của bản thang lên đoạn dầm chiếu tới và chiếu nghỉ là 1.67 ( theo chương tính cầu thang )

Vậy lực tập trung tác dụng do cầu thang truyền vào là:

Pct = 1.67*1000*1.2 = 2004 daN

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 94 3.4/ Bảng tính toán tĩnh tải:

TT Phân

bố đều Các tải hợp thành gtt (daN/m)

Lầu 1-8 g1

(consol) Trọng lượng bản thân tường lan can: 268,2x1,1 294,8 g2

(F-E)

S10 truyền vào (tam giác): 5/8 x 522,3 x 4,2/2 S4’ truyền vào (tam giác): 5/8 x 522,3 x 3,85/2

Tường 100 trên dầm khung: 268,2 x 2,5

685,5 628,4 670,5

Cộng 1984,4

g3 (F-E)

S10 truyền vào (hình thang): 0,645 x 522,3 x 4,2/2 1-2β2 + β3 = 0,645

S4 truyền vào (hình thang): 0,645x 522,3 x 4,2/2 Tường 100 trên dầm khung: 268,2 x x 2,5

707 707 670,5

Cộng 2084,5

g4 (E-D)

S9 truyền vào (tam giác): 5/8 x 522,3 x 2,8/2 457

Cộng 457

g5 (D-C)

S8 truyền vào (tam giác): 5/8 x 522,3 x 4,2/2 Tường 200 trên dầm khung: 466,2 x 2,5

686 1115,5

Cộng 1801,5

g6 (B-A)

S4 truyền vào (hình thang): 0,806 x 522,3 x 4/2 1-2β2 + β3 = 0,806

Tường 100 trên dầm khung: 268,2 x 2,5

842 670,5

Cộng 1512,5

g7 (B-A)

S4’ truyền vào (tam giác): 5/8 x 522,3 x 3,85/2 Tường 200 trên dầm khung: 466,2 x 2,5

628 1115,5

Cộng 1743,5

Mái g8

(consol) Trọng lượng bản thân sê nô: 310,1 x 0,6 186,1 g9

(F-E)

S10 truyền vào (tam giác): 5/8 x 500,3 x 4,2/2 S4’ truyền vào (tam giác): 5/8 x 500,3 x 3,85/2

657 602

Cộng 1259

g10 (F-E)

S10 truyền vào (hình thang): 0,645 x 500,3 x 4,2/2 1-2β2 + β3 = 0,645

S4 truyền vào (hình thang): 0,645x 500,3 x 4,2/2

768 678

Cộng 1356

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 95 g11

(E-D) S9 truyền vào (tam giác): 5/8 x 500,3 x 2,8/2 438

Cộng 438

g12

(D-C) S8 truyền vào (tam giác): 5/8 x 500,3 x 4,2/2 657

Cộng 657

g13 (B-A)

S4 truyền vào (hình thang): 0,806 x 500,3 x 4/2 1-2β2 + β3 = 0,806

847

Cộng 847

g14 (B-A)

S4’ truyền vào (tam giác): 5/8 x 500,3 x 3,85/2 602

Cộng 602

*Bảng tính toán tĩnh tải tập trung:

Tĩnh tải tập trung

Các tải hợp thành Giá trị tính

toán (daN) Lầu 1-8

G1

S16 truyền dầm dọc về khung (p/b đều) 522,3 x 1,1/2x4,4/2

TLBT dầm bo 20x30: 193,1x2,2 Tường 100 truyền lên dầm dọc về khung: 268,2x2,6x2,2

632 424,8 1534,1

Cộng 2591

G2

S16 truyền dầm dọc về khung (p/b đều) 522,3 x 1,1/2x4,4/2

S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,683 x 522,3 x 3,85/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,683

S10’ truyền qua dầm phụ về dầm khung tam giác) 5/8 x 522,3 x 4,2/2 x ẵ

TLBT dầm dọc 25x40: 312 x 8,5 Tường 100 truyền lên dầm dọc về khung: 268,2x2,6x2

632 343 343 2652 1394,6

Cộng 5364,6

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 96 G3

S10’ truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 522,3 x 4,4/2 x 1/2

S10 truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 522,3 x 4,4/2 x 1/2

S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 522,3 x 4,25/2 x ẵ

S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,683 x 522,3 x 3,85/2 x ẵ

TLBT dầm dọc 20x40: 255,1 x 8,5 Tường 100 truyền lên dầm dọc về khung: 268,2x2,8x6,2

343 343 347 343 2168,4

4656

Cộng 8200,4

G4

S10 truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 522,3 x 4,4/2 x 1/2

S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 522,3 x 4,25/2 x ẵ

S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 522,3 x 3/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,791

S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 522,3 x 7,85/2 x 2,8/2

TLBT dầm dọc 20x40: 255,1 x 4,2 Tường 200 truyền lên dầm dọc về khung: 466,2x2,8x6,2

343 347 310 2870 1071,4

8093

Cộng 13034,4

G5

S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 522,3 x 3/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,791

S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 522,3 x 7,85/2 x 2,8/2

S8 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,640 x 522,3 x 4,2/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,640

TLBT dầm dọc 20x60: 379 x 4,2 Tải trọng cầu thang truyền vào

Tường 200 truyền lên dầm dọc về khung: 466,2x2,8x2,2

310 2870

351 1592 1670 2872

Cộng 9665

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 97 G6

S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 522,3 x 3/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,791

S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 522,3 x 7,85/2 x 2,8/2

S8 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,640 x 522,3 x 4,2/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,640

TLBT dầm dọc 20x60: 379 x 4,2 Tải trọng cầu thang truyền vào

Tường 200 truyền lên dầm dọc về khung: 466,2x2,8x2,2

310 2870

351 1592 1670 2872

Cộng 9665

G7

S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 522,3 x 7,85/2 x 2,8/2

S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 522,3 x 3/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,791

S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 522,3 x 4,25/2 x ẵ

S11 truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 522,3 x 1,6/2 x 4/2

TLBT dầm dọc 25x70: 539,3 x 4,2 Tường 200 truyền lên dầm dọc về khung: 466,2x2,8x2,2

2870 310 347 836 2265,1

2872

Cộng 9500,1

G8

S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,638 x 522,3 x 3,85/2 x ẵ

S16 truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 522,3 x 4,4/2 x 1,1/2

TLBT dầm dọc 20x40: 255,1 x 4,4 Tường 100 truyền lên dầm dọc về khung: 268,2x2,8x2,2

343 632 1122,4

1652

Cộng 3749,4

G9

S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,638 x 522,3 x 3,85/2 x ẵ

TLBT dầm dọc 20x40: 312 x 6,4 Tường 200 truyền lên dầm dọc về khung: 466,2x2,8x2

343 1997 2611

Cộng 4951

Mái G10

S16 truyền dầm dọc về khung (p/b đều) 500,3 x 1,1/2x4,4/2

TLBT dầm bo 20x30: 193,1x2,2

632 424,8

Cộng 1057

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 98 G11

S16 truyền dầm dọc về khung (p/b đều) 500,3 x 1,1/2x4,4/2

S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,683 x 500,3 x 3,85/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,683

S10’ truyền qua dầm phụ về dầm khung tam giác) 5/8 x 500,3 x 4,2/2 x ẵ

TLBT dầm dọc 25x40: 312 x 8,5

605 329 328 2652

Cộng 3914

G12

S10’ truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 500,3 x 4,4/2 x 1/2

S10 truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 500,3 x 4,4/2 x 1/2

S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 500,3 x 4,25/2 x ẵ

S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,683 x 500,3 x 3,85/2 x ẵ

TLBT dầm dọc 20x40: 255,1 x 8,5

344 344 332 329 2168,4

Cộng 3188,4

G13

S10 truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 500,3 x 4,4/2 x 1/2

S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 500,3 x 4,25/2 x ẵ

S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 500,3 x 3/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,791

S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 500,3 x 7,85/2 x 2,8/2

TLBT dầm dọc 20x40: 255,1 x 4,2

344 332 297 2749 1071,4

Cộng 4793,4

G14

S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 500,3 x 3/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,791

S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 500,3 x 7,85/2 x 2,8/2

S8 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,640 x 500,3 x 4,2/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,640

TLBT dầm dọc 20x60: 379 x 4,2

297

2749 336 1592

Cộng 4974

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 99 G15

S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 500,3 x 3/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,791

S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 500,3 x 7,85/2 x 2,8/2

S8 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,640 x 500,3 x 4,2/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,640

TLBT dầm dọc 20x60: 379 x 4,2

297 2749

336 1592

Cộng 4974

G16

S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 500,3 x 7,85/2 x 2,8/2

S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 500,3 x 3/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,791

S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 500,3 x 4,25/2 x ẵ

S11 truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 500,3 x 1,6/2 x 4/2

TLBT dầm dọc 25x70: 539,3 x 4,2

2749 297 332 800,5 2265,1

Cộng 6443,6

G17

S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,638 x 500,3 x 3,85/2 x ẵ

S16 truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 500,3 x 4,4/2 x 1,1/2

TLBT dầm dọc 20x40: 255,1 x 4,4

329 605 1122,4

Cộng 2056,4

G18

S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,638 x 500,3 x 3,85/2 x ẵ

TLBT dầm dọc 20x40: 312 x 6,4

329 1997

Cộng 2326

G19 TLBT giằng 25x40: 321 x 6,25 Tường biên truyền lên giằng về khung: 363 x 4,7

2006 1706

Cộng 3712

G20 Tường giữa truyền lên giằng về khung: 198 x 4,7 931

Cộng 931

G21 TLBT giằng 25x40: 321 x 6,25 Tường giữa truyền lên giằng về khung: 198 x 4,7

2006 931

Cộng 2937

G22 TLBT giằng 25x40: 321 x 4,4 Tường giữa truyền lên giằng về khung: 198 x 4,7

1373 931

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 100

Cộng 2304

G23 Tường giữa truyền lên giằng về khung: 198 x 4,4 871

Cộng 871

3.4/ Bảng tính toán hoạt tải:

TT Phân

bố đều Các tải hợp thành gtt (daN/m)

Lầu 1-8 p1

(consol) Trọng lượng bản thân tường lan can p2

(F-E)

S10 truyền vào (tam giác): 5/8 x 160 x 4,2/2 S4’ truyền vào (tam giác): 5/8 x 202,8 x 3,85/2

210 244

Cộng 454

p3 (F-E)

S10 truyền vào (hình thang): 0,645 x 16o,1 x 4,2/2 1-2β2 + β3 = 0,645

S4 truyền vào (hình thang): 0,645x 0,645 x 4,2/2

217 266

Cộng 483

p4 (E-D)

S9 truyền vào (tam giác): 5/8 x 360 x 2,8/2 315

Cộng 315

p5 (D-C)

S8 truyền vào (tam giác): 5/8 x 360 x 4,2/2 473

Cộng 473

p6 (B-A)

S4 truyền vào (hình thang): 0,806 x 196,5 x 4/2 1-2β2 + β3 = 0,806

317

Cộng 317

p7 (B-A)

S4’ truyền vào (tam giác): 5/8 x 202,8 x 3,85/2 244

Cộng 244

Mái (hoạt tải sửa chữa mái:70x1,2=84) p8

(consol) p9 (F-E)

S10 truyền vào (tam giác): 5/8 x 84 x 4,2/2 S4’ truyền vào (tam giác): 5/8 x 84 x 3,85/2

110 101

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 101

Cộng 211

p10 (F-E)

S10 truyền vào (hình thang): 0,645 x 84 x 4,2/2 1-2β2 + β3 = 0,645

S4 truyền vào (hình thang): 0,645x 84 x 4,2/2

114 114

Cộng 228

p11

(E-D) S9 truyền vào (tam giác): 5/8 x 84 x 2,8/2 74

Cộng 74

p12

(D-C) S8 truyền vào (tam giác): 5/8 x 84 x 4,2/2 110

Cộng 110

p13 (B-A)

S4 truyền vào (hình thang): 0,806 x 84 x 4/2 1-2β2 + β3 = 0,806

142

Cộng 142

p14 (B-A)

S4’ truyền vào (tam giác): 5/8 x 84 x 3,85/2 101

Cộng 101

*Bảng tính toán hoạt tải tập trung:

HT tập

trung Các tải hợp thành Giá trị tính

toán (daN) Lầu 1-8

P1

S16 truyền dầm dọc về khung (p/b đều)

243 x 1,1/2x4,4/2 294

Cộng 294

P2

S16 truyền dầm dọc về khung (p/b đều) 243 x 1,1/2x4,4/2

S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,683 x 202,8 x 3,85/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,683

S10’ truyền qua dầm phụ về dầm khung tam giác) 5/8 x 160 x 4,2/2 x ẵ

294 133 105

Cộng 532

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 102 P3

S10’ truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 160 x 4,4/2 x 1/2

S10 truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 160 x 4,4/2 x 1/2

S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 196,5 x 4,25/2 x ẵ

S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,683 x 202,8 x 3,85/2 x ẵ

105 105 130 133

Cộng 473

P4

S10 truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 160 x 4,4/2 x 1/2

S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 196,5 x 4,25/2 x ẵ

S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 360 x 3/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,791

S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 360 x 7,85/2 x 2,8/2

105 130 214 1970

Cộng 2419

P5

S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 360 x 3/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,791

S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 360 x 7,85/2 x 2,8/2

S8 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,640 x 360 x 4,2/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,640

214

1978 242

Cộng 2434

P6

S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 360 x 3/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,791

S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 360 x 7,85/2 x 2,8/2

S8 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,640 x 360 x 4,2/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,640

214

1978 242

Cộng 2434

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 103 P7

S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 360 x 7,85/2 x 2,8/2

S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 360 x 3/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,791

S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 360 x 4,25/2 x ẵ

S11 truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 480 x 1,6/2 x 4/2

1978 214 214 768

Cộng 2960

P8

S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,638 x 202,8 x 3,85/2 x ẵ

S16 truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 243 x 4,4/2 x 1,1/2

133 294

Cộng 427

P9 S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang)

0,638 x 202,4 x 3,85/2 x ẵ 133

Cộng 133

Mái

P10 S16 truyền dầm dọc về khung (p/b đều)

84 x 1,1/2x4,4/2 294

Cộng 294

P11

S16 truyền dầm dọc về khung (p/b đều) 84 x 1,1/2x4,4/2

S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,683 x 84 x 3,85/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,683

S10’ truyền qua dầm phụ về dầm khung tam giác) 5/8 x 84 x 4,2/2 x ẵ

102 55 55

Cộng 215

P12

S10’ truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 84 x 4,4/2 x 1/2

S10 truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 84 x 4,4/2 x 1/2

S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 84 x 4,25/2 x ẵ

S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,683 x 84 x 3,85/2 x ẵ

55 55 56 55

Cộng 221

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 104 P13

S10 truyền dầm dọc về khung (tam giác) 5/8 x 84 x 4,4/2 x 1/2

S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 84 x 4,25/2 x ẵ

S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 84 x 3/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,791

S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 84 x 7,85/2 x 2,8/2

55 56 71

462

Cộng 644

P14

S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 84 x 3/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,791

S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 84 x 7,85/2 x 2,8/2

S8 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,640 x 84 x 4,2/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,640

71 462

56

Cộng 589

P15

S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 84 x 3/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,791

S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 84 x 7,85/2 x 2,8/2

S8 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,640 x 84 x 4,2/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,640

71

462 56

Cộng 589

P16

S3’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 84 x 7,85/2 x 2,8/2

S9 truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,791 x 84 x 3/2 x ẵ

1-2β2 + β3 = 0,791

S4 truyền qua dầm phụ về dầm khung (tam giác) 5/8 x 84 x 4,25/2 x ẵ

S11 truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 84 x 1,6/2 x 4/2

462 71

56 134

Cộng 723

P17

S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang) 0,638 x 84 x 3,85/2 x ẵ

S16 truyền qua dầm phụ về dầm khung (p/b đều) 84 x 4,4/2 x 1,1/2

55 102

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 105

Cộng 157

P18 S4’ truyền qua dầm phụ về dầm khung (hình thang)

0,638 x 84 x 3,85/2 x ẵ 52

Cộng 52

3.5/ Tính toán tải trọng gió:

Theo TCVN 2737-1995 – Tiêu chuẩn thiết kế Tải trọng gió được tính trong quá trình nhập Sap 2000

Tải trọng gió đưa về dạng phân bố theo chiều cao dựa váo công thức:

qg = n . Wo . k . C . B Trong đó:

Áp lực gió thuộc vùng II-A có Wo = 95- 12= 83daN/m2

n: hệ số vượt tải, n=1,2

C: hệ số khí động lấy bằng: 0,8 đ/v mặt đón gió

0,6 đ/v mặt hút gió

B: bước khung ; B = 4.2m

k: hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo chiều cao ÁP LƯC DO GIÓ

Tầng

Cao trình Z

(m)

kt(z)

c n

Áp lực gió W=n.c.kt(z).W0; (W0=83 daN/m2) Mặt

đón gió

Mặt khuất

gió

Mặt đón gió (qđ)

Mặt khuất gió

(qh)

Mái 34.1 1.387 0.8 0.6 1.2 531 398

Lầu 8 30.7 1.366 0.8 0.6 1.2 523 392

Lầu 7 27.1 1.342 0.8 0.6 1.2 514 386

Lầu 6 23.5 1.316 0.8 0.6 1.2 504 378

Lầu 5 19.9 1.286 0.8 0.6 1.2 493 370

Lầu 4 16.3 1.252 0.8 0.6 1.2 480 360

Lầu 3 12.7 1.210 0.8 0.6 1.2 463 347

Lầu 2 9.1 1.156 0.8 0.6 1.2 443 332

Lầu 1 5.5 1.081 0.8 0.6 1.2 414 311

* TỔ HỢP TẢI TRỌNG

Trường hợp tải trọng

1) TT: Tĩnh tải 2 HT1: Hoạt tải cách tầng 1

3) HT2: Hoạt tải cách tầng 2 4) HT3: Hoạt tải cách nhịp chẵn 5) HT4: Hoạt tải cách nhịp lẻ

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 106 6) HT5: Hoạt tải kề gối 1

7) HT6: Hoạt tải kề gối 2

8) HT7: Hoạt tải kề gối 3 9) HT8: Hoạt tải kề gối 4 10) HT9: Hoạt tải kề gối 5 11) HT10: Hoạt tải kề gối 6 12) gió trái

13) gió phải Các trường hợp tổ hợp

1) TT+HT1 2) TT+HT2 3) TT+HT3 4) TT+HT4 5) TT+HT5 6) TT+HT6 7) TT+HT7 8) TT+HT8

9) TT+HT9 10) TT+HT10

11) TT+ GT 12) TT+ GP

13) TT+09 HT1+09HT2 14) TT+09 HT3+09GT 15) TT+09 HT3+09GP 16) TT+0.9HT4+0.9GT 17) TT+0.9HT4+0.9GP 18) TT+0.9HT5+0.9GT 19) TT+0.9HT5+0.9GP 20)TT+0.9HT6+0.9GP

21)TT+0.9HT6+0.9GP 22)TT+0.9HT7+0.9GT 23)TT+0.9HT7+0.9GP 24)TT+0.9HT8+0.9GT 25)TT+0.9HT8+0.9GP 26)TT+0.9HT9+0.9GT 27)TT+0.9HT9+0.9GP

28) TT+HT10+0.9GT 29) TT+HT10+0.9GP

30) TT+0.9HT1+0.9HT2+0.9GT 31) TT+0.9HT1+0.9HT2+0.9GP 32) BAO ( combo1,2..combo31)

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 107 TIẾT DIỆN DẦM - CỘT KHUNG TRỤC 5

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 108 SƠ ĐỒ PHẦN TỬ KHUNG TRỤC 5

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 109 TĨNH TẢI ( KN, KN/m)

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 110

HOẠT TẢI CÁCH TẦNG 1 ( KN, KN/m)

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 111 HOẠT TẢI CÁCH TẦNG 2 ( KN, KN/m)

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 112 HOẠT TẢI CÁCH NHỊP CHẴN ( KN, KN/m)

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 113 HOẠT TẢI CÁCH NHỊP LẺ ( KN, KN/m)

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 114 HOẠT TẢI KỀ GỐI 1 ( KN, KN/m)

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 115 HOẠT TẢI KỀ GỐI 2 ( KN, KN/m)

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 116 HOẠT TẢI KỀ GỐI 3 ( KN, KN/m)

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 117 HOẠT TẢI KỀ GỐI 4 ( KN, KN/m)

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 118 HOẠT TẢI KỀ GỐI 5 ( KN,KN/m)

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 119 HOẠT TẢI KỀ GỐI 6 (KN, KN/m)

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 120 GIÓ TRÁI ( KN/m2 )

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 121 GIÓ PHẢI ( KN/m2 )

Sau khi lên sơ đồ chất tải ta giải khung bằng chương trình Sap 2000 lấy nội lực tính toán thép cột và dầm khung, trọng lượng bản thân dầm khung và cột khung được khai báo khi chạy chương trình Sap 2000.Nếu tiết diện dầm,cột không thỏa thì ta tiến hành khai báo lại trong sap2000 mà không cần phải tính toán lại từ đầu Các biểu đồ nội lực

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 122 BIỂU ĐỒ BAO MOMENT ( KN.m )

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 123 BIỂU ĐỒ BAO LỰC CẮT (KN)

Đồ án tốt nghiệp KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHD: ThS.Nguyễn Văn Giang

SVTH: Võ Văn Thơ MSSV: 08B1040396 Trang: 124 TÍNH TOÁN CÁC PHẦN TỬ DẦM

Tính toán thép nhịp và gối : Chọn lóp bảo vệ a=2.5cm 2

. . 0 b

M R b h

 

Kiểm tra theo điều kiện: R

Từ đó tính:   1 1 2  (hoặc tra bảng ra α) Diện tích cốt thép: S b . 0

S

A R b h

R

 Kiểm tra hàm lượng cốt thép μ theo điều kiện:

min max

. o As

 b h 

trong đó: min 0.05% (theo TCVN 5574 : 1994) max  100%

s b R

R

R

 *Tính cốt đai :

Cốt đai dùng thép có Rađ = 0.8xRa k R b h0. b. . 0 k R1 b tb ho

k1Rbtbho < Qmax <koRbbho Chọn đai 2 nhánh (n=2).

ad. . d d

R n f qu

Khả năng chiụ lực cắt của tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất :

2

8 0

d b t d

QR bh q

=> Qmax<Qdb

* KẾT QUẢ TÍNH TOÁN ĐƯỢC LẬP THÀNH BẢNG : TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM

TCXDVN 356:2005 Caáp beàn beâ

toâng B25.0 Rb = 14.5 MPa Rbt = 1.1 MPa A0 = 0.418  0.595 Loại thép dọc: A-II Rs = 280 MPa 2  As = 6.28 cm2

Loại thép đai: A-I Rs' = 225 MPa Cốt

đai 8 fađ = 0.283cm2 Nhánh n = 2

Một phần của tài liệu Thiết kế chung cư căn hộ bình phú (Trang 87 - 123)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(316 trang)