PHƯƠNG ÁN BẢN CHỊU LỰC)
Chương 4 TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI
4.5. TÍNH TOÁN DẦM NẮP & DẦM ĐÁY HỒ
4.5.2 Tải trọng tác động
DN1
DN1
8500
6500
32503250
DN2
DN2
4250 4250
Daàm naép DN1
+ Tải do bản nắp truyền vào( như hình vẽ) phân bố hình tam giác q = qbnL= 399.4 x 4.250/2 = 848.725 daN/m
+ Trọng lượng bản thân dầm DN1
gd = 0.25 x (0.4 – 0.08) x 2500 x 1.1 = 220 daN/m
Daàm naép DN2
+ Tải do bản nắp truyền vào ( như hình vẽ) phân bố hình tam giác q = qbnL= 399.4 x 4.250 = 1697.45 daN/m
+ Trọng lượng bản thân dầm DN1
gd = 0.2 x (0.4 – 0.08) x 2500 x 1.1 = 176 daN/m
Daàm naép DD1
+ Tải do bản nắp truyền vào ( như hình vẽ) phân bố hình tam giác q = qbnL= 2526.2 x 4.250/2 = 5368.175 daN/m
4 2 50 4 2 50
85 0 0
32503250
6500 6500
D D 1 = 3 0 0 x7 0 0
DN1=300x700
D D 2 = 3 0 0 x6 0 0
DN1 Sơ đồ truyền tải
hệ dầm đáy
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHOÁ 2009-2011 ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN PHÚ GIANG
GVHC : CÔ BẠCH VŨ HOÀNG LAN 38 SVTH : LÊ ANH HOÀNG
LỚP : 09HXD02 –MSSV : 09B1040045
+ Trọng lượng bản thân dầm DN1
gd = 0.3 x (0.7 – 0.15) x 2500 x 1.1 = 453.75 daN/m + Trọng lượng bản thân của tường
gt = 0.12x(1.8 – 0.4)x2500x1.1= 462 daN/m => g = gd + gt = 462 + 453.75 = 915.75 daN/m
Daàm naép DD2
+ Tải do bản nắp truyền vào ( như hình vẽ) phân bố hình tam giác q = qbnL= 2526.2 x 3.75 = 9473.25 daN/m
+ Trọng lượng bản thân dầm DN1
gd = 0.3 x (0.6 – 0.15) x 2500 x 1.1 = 371.25 daN/m 4.5.3 . Xác định nội lực :
Đây là hệ dầm trực giao do đó có nhiêù cách xác định nội lực. Trong thực tế các hệ dầm này làm việc đông thời với nhau. Do đó ta giải bài toán hệ dầm này làm việc không gian bằng cách mô hình bài toán vào Sap2000(mô hình không gian) , khai báo hai trường hợp tải : tải phân bố đều gd và tải phân bố tam giác q để tìm nội lực dầm
( CHÚ Ý : Vì trọng lượng bản thân dầm đã được tính nên trọng quá trình qui tải ta cho trọng lượng bản thân
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHOÁ 2009-2011 ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN PHÚ GIANG
GVHC : CÔ BẠCH VŨ HOÀNG LAN 39 SVTH : LÊ ANH HOÀNG
LỚP : 09HXD02 –MSSV : 09B1040045
+ Kết quả nội lực từ SAP2000
- Dầm nắp : Phản lục gối tựa = 8017.10 daN
Mô hình và sơ đồ tải hệ dầm nắp
BIỂU ĐỒ MÔMEN DN2 BIỂU ĐỒ MÔMEN DN1
Mô hình và sơ đồ tải hệ dầm đáy
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHOÁ 2009-2011 ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN PHÚ GIANG
GVHC : CÔ BẠCH VŨ HOÀNG LAN 40 SVTH : LÊ ANH HOÀNG
LỚP : 09HXD02 –MSSV : 09B1040045
- Dầm đáy :
Phản lục gối tựa = 44403.75 daN 4.5.4 . Tính thép chịu lực cho dầm : Chọn a = 5 cm,
- Tiết diện của các cấu kiện:
DN1 (bxh0 = 20x35cm), DN2 (bxh0 = 25x35cm), DD1 (bxh0 = 30x75cm), DD2 (bxh0 = 30x55cm), - Betông # 300 có Rn = 130 DAN/cm2 RK = 10 daN/cm2
- Thép AIII có Ra =3600 daN/cm2(),Ra = 2300 daN/cm2(≤)
0 max
0,55 130 1,99%
3600
n a
R R
BẢNG 4.6 TÍNH CỐT THÉP CHO DẦM Daàm Vò tri Momen
A Fa
Chọn thép Fchọnmax
=1,99%
daNm (cm2) (cm2)
DN1 Nhòp 11297.53 0.2838 0.8288 10.82 11.09
DN2 Goái 837.19 0.9867 0.67
Nhòp 5788.4 0.8989 5.11 218
BIỂU ĐỒ LỰC CẮT DN2 BIỂU ĐỒ LỰC CẮT DN1
BIỂU ĐỒ MÔMEN DD1 BIỂU ĐỒ MÔMEN DD2
BIỂU ĐỒ LỰC CẮT DD1
BIỂU ĐỒ LỰC CẮT DD2
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHOÁ 2009-2011 ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN PHÚ GIANG
GVHC : CÔ BẠCH VŨ HOÀNG LAN 41 SVTH : LÊ ANH HOÀNG
LỚP : 09HXD02 –MSSV : 09B1040045
DD1 Nhòp 59720.48 0.3624 0.7623 33.48 34.45
DD2 Goái 4523.26 0.9804 2.30
Nhòp 31391.49 0.8420 18.83
+ Tính theùp chòu caét:
- Kiểm tra điều kiện hạn chế :
+ Bêtông không bị phá hoại do ứng suất nén chính
Daàm DN1 QDN1 = 0.35xRnxbxh0 = 0.35x130x25X35 = 39812.5 daN Daàm DN2 QDN2 = 0.35xRnxbxh0 = 0.35x130x20x35 = 31850 daN Daàm DD1 QDD1 = 0.35xRnxbxh0 = 0.35x130x30X75 = 102375 daN Daàm DD2 QDD2 = 0.35xRnxbxh0 = 0.35x130x30x55 = 75075 daN + Khả năng chịu cắt của bêtông :
Daàm DN1 : Q0 = 0.6xRkxbxh0 = 0.6x10x25x35 = 5250 daN > Q = 4008.55 daN Daàm DN2 : Q0 = 0.6xRkxbxh0 = 0.6x10x20x35 = 4200 daN > Q = 3510.25 daN Daàm DN1 : Q0 = 0.6xRkxbxh0 = 0.6x10x30x75 =13500 daN < Q = 22201.88daN Daàm DN2 : Q0 = 0.6xRkxbxh0 = 0.6x10x30x55 = 9900 daN < Q = 19154.53 daN Với dầm DN1, DN2 thì bêtông đủ khả năng chịu cắt và do đó chỉ cần đặt cốt đai cấu tạo. Còn dầm DD1 và DD2 thì bêtông không có khả năng chịu cắt và phải tớnh coỏt ủai chũu caột
+ Kiểm tra đai theo công thức Chọn
max tt ct
u u u u
Trong đó uct = min(h/2; 150mm) khi chiều cao dầm h ≤ 450mm uct = min(h/3 ; 300mm) khi chieàu cao daàm h > 450mm umax =
2
1,5. .R bhk 0
Q
ad. . d
d
R n f
q u trong đó Rađ = 1800 daN/cm2 Rk= 10 daN/cm2 Qdb 8 Rk b h02 qd
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHOÁ 2009-2011 ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN PHÚ GIANG
GVHC : CÔ BẠCH VŨ HOÀNG LAN 42 SVTH : LÊ ANH HOÀNG
LỚP : 09HXD02 –MSSV : 09B1040045
Bảng 4.7 Bảng tính toán thép đai chịu cắt
Daàm DN1 DN2 DD1 DD2
b(cm) 25 20 30 30
h0(cm) 35 35 65 55
Qmax(daN) 4008.55 3510.25 21892.5 19154.5
Uct(mm) 150 150 200 200
Umax(mm) 1146 1047 868 711
Chọn đai 6a150 6a150 8a250 8a250
qủ(daN/cm) 67.92 67.92 90.54 90.54 Qủb (daN) 12899.8 11537.9 30299.8 25638.3
Kiểm tra Thoã Thoã Thoã Thoã 4.5.5 . Tính coát treo :
Hệ dầm trực giao DN2 và DD2 ( dầm phụ) được gác trực tiếp lên hệ dầm chính DN1 và DD1 nên tại chổ này xuất hiện một lực tập trung khả lớn từ dầm phụ truyền vào dầm chính nên phải bố trí cốt treo để tránh sự phá hoại cục bộ.
- Heọ daàm naộp : do chieàu cao hai daàm hDN1 = hDN2 = 40cm Dieọn tớch coỏt theựp Ftr = 1 3510,25 1,52
. 2300
a
P
R cm2
Chọn 8 đai 6(Ftr = 2,26 cm2)bố trí mổi bên 4 đai trong khoảng b = 25cm - Hệ dầm đáy :
Ta có : h1 = hDN1 – hDN2 = 700 – 600 = 100 mm
Chọn 6 đai 8 a50 bố trí mỗi bên mép dầm DN2 là 3 đai.
Diện tích cốt thép chữ V :
Ftr1 = 1 2. . . 19154.53 2 6 0,503 23000 2. sin 2 2300 sin45 1,62
d d a
a
P n f R
R
cm2
Chọn 212(Ftr = 2,26 cm2) uốn V bố trí dưới DD2 (bố trí như bản vẽ KC-03)
4.5.6 . Tính độ võng của dầm :
- Độ võng cho phép của dầm [f] =
755 3,8 -> Daàm naép 200
200 750
3,75 -> Dầm đáy 200
l cm
cm
HUTECH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHOÁ 2009-2011 ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN PHÚ GIANG
GVHC : CÔ BẠCH VŨ HOÀNG LAN 43 SVTH : LÊ ANH HOÀNG
LỚP : 09HXD02 –MSSV : 09B1040045
- Độ võng lớn nhất của 2 dầm được xác định theo mô hình Sap2000:
+ ĐỘ VÕNG DN1 : 1.54 cm <[f] = 3,8 cm + ĐỘ VÕNG DN2 : 2.94 cm <[f] = 3,8 cm + ĐỘ VÕNG DD1 : 1,29 cm <[f] = 3,75 cm
+ ĐỘ VÕNG DD2 : 2.65 cm <[f] = 3,75 cm