+. Phân đoạn: Dựa vào đặt điểm, kích thước mặt bằng công trình phân làm 1 đoạn thi công
+.Phân đợt thi công bêtông
- Việc phân đợt, phân đoạn trong công tác đổ bêtông toàn khối phụ thuộc vào năng suất máy trộn, máy bơm và lượng vật liệu cung cấp. Ngoài ra nó còn phụ thuộc vào mức độ phức tạp của kết cấu và công tác cốp pha.
- Đối với công trình này ta phân thành 27 đợt, cụ thể như sau : + Đợt 1 : Đổ đài cọc, cổ cột.
+ Đợt 2 : Đổ đà kiềng.
+ Đợt 3 : Đổ sàn tầng hầm 2 + Đợt 4 : Đổ cột tầng hầm 2 + Đợt 5 : Đổ sàn tầng hầm 1.
+ Đợt 6 : Đổ cột tầng hầm 1.
+ Đợt 7 : Đổ sàn tầng trệt.
+ Đợt 8 : Đổ cột tầng 1.
+ Đợt 9 : Đổ dầm, sàn tầng 1.
+ Đợt 10 : Đổ cột tầng 2.
+ Đợt 11 : Đổ dầm, sàn tầng 3.
+ Đợt 12 : Đổ cột tầng 3 + Đợt 13 : Đổ dầm, sàn tầng 4.
+ Đợt 14 : Đổ cột tầng 4 + Đợt 15 : Đổ dầm, sàn tầng 5.
+ Đợt 16 : Đổ cột tầng 5.
+ Đợt 17 : Đổ dầm, sàn tầng 6.
+ Đợt 18: Đổ cột tầng 6.
+ Đợt 19 : Đổ dầm, sàn tầng 7.
+ Đợt 20: Đổ cột tầng 7.
+ Đợt 21 : Đổ dầm, sàn tầng 8.
+ Đợt 22: Đổ cột tầng 8.
+ Đợt 23 : Đổ dầm, sàn tầng 9.
+ Đợt 24: Đổ cột tầng 9.
+ Đợt 25 : Đổ dầm, sàn tầng 10.
+ Đợt 26: Đổ cột hồ nước
SVTH: NGUYỄN THANH NHÀN CHƯƠNG 3: THI CÔNG PHẦN THÂN 131 II . Thi coâng beâ toâng phaàn thaân
a. Công tác định vị
- Do mặt bằng thi công rộng, đòi hỏi độ chính xác cao nên các tim cột, cao độ chuẩn, kiểm tra phương đứng công trình được xác định bằng máy kinh vĩ.
- Ván khuôn được kiểm tra bằng dây dọi.
- Các kích thước khác: tiết diện dầm, cột, chiều dày sàn, …, ta sử dụng thước theùp
( hoặc thước dây ) để xác định và kiểm tra.
b. Công tác thi công cột
- Cốt thép cột được gia công sẵn tại phân xưởng, cốt đai được liên kết với cốt dọc tại hiện trường.
- Coppha cột sử dụng loại cop pha tiêu chuẩn bằng vật liệu thép. Lắp sẵn 4 mặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Bê tông toàn bộ công trình được trộn tại chổ bằng cối trộn.Vận chuyển lên cao bằng cần trục tháp. Bê tông được đổ từ trên đầu cột xuống bằng ống phiễu ( khi thi công cột).
c. Công tác thi công dầm sàn
- Cốt thép dầm sàn được gia công sẵn tại phân xưởng, chuyển lên sàn bằng cần trục tháp.
- Cốp pha dầm sàn sử dụng loại cop pha tiêu chuẩn bằng vật liệu thép, cây chống sử dụng bằng thép.
- dầm đở cốp pha sàn và các cấu kiện khác dùng gổ nhóm V.
*. KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG
1. khối lượng bê tông dầm sàn
Khối lượng bê tông cho một tầng điển hình (tầng 2).
+ Bê tông cột
Truùc A: 0.65x0.4x3.5x5 = 4.55 m3 Truùc B: 0.5x0.8x3.5x5 = 7 m3
Truùc C: 0.5x0.8x3.5x5 = 7 m3 Truùc D: 0.65 x0.4x3.2x5 =4.55 m3
Tổng khối lượng bê tông cột là: 23.1m3 + Bê tông sàn
0.11x[(16.8x35.3)+(3.5x9.3)]= 62.55m3 + Beâ toâng daàm
- Daàm khung truùc 1, 2,3, 4, 5.
5x(0.4x0.7x36.4) = 50.96 m3
- Dầm dọc trục A.B,C,D
5x(0.4x0.7x36.4) = 50.96 m3
SVTH: NGUYỄN THANH NHÀN CHƯƠNG 3: THI CÔNG PHẦN THÂN 132
Tổng khối lượng bê tông cho dầm sàn điển hình là: 101.46m 3. CHỌN MÁY THI CÔNG BÊ TÔNG
Thi công bê tông dầm sàn đòi hỏi tính liên tục và có khối lượng lớn. Nên việc chọn máy thi công cần đảm bảo thi công phân đợt trong thời gian quy định của tiến độ.
- khối lượng bê tông dầm sàn. = 124.92m3 a. Chọn máy trộn bê tông.
- Tính năng suất máy trộn N = Vsx. Kxl.nck. Ktg
Trong đó :
Tra sỏch ô Sổ Tay Chọn Mỏy Thi Cụng Xõy Dựng ằ của thầy Nguyễn Tiến Thu trang 63. Chọn máy trộn số hiệu SB-16V có :
Vhh = 500 lít
Vsx =: dung tích sản xuất của thùng trộn.
Vsx = 0.8.Vhh = 500x0.8 = 400 lít Kxl = 0.7 : heọ soỏ xuaỏt lieọu khi troõn beõ toõng.
Ktg = 0.7 : hệ số sử dụng thời gian.
nck : số mẻ trộn trong một giờ
ck
ck t
n 3600
Tck = tnạp + ttrộnõ + t đổ ra (giây):tổng thời gian trộn 1 cối.
Tnạp = 15``: thời gian nạp cốt liệu.
Ttrộn = 120``: thời gian trộn.
Tđổ ra = 15``:thời gian đổ bê tông rakhỏi cối.
Tck = 15+120+15 = 150``
150 24 3600
ck
n meû
N = 0.4x0.7x24x07 = 4.704m3/h - Năng suất trộn trong 1 ca.
Nca = 8xN = 8x4.704 = 37.63m3
Số máy trộn cần dùng cho thi công bê tông dầm sàn.
nmtrộn = 63 . 37
3 .
97 = 2.59 máy chọn 2 máy.
SVTH: NGUYỄN THANH NHÀN CHƯƠNG 3: THI CÔNG PHẦN THÂN 133 b. Cần trục tháp
Mặt bằng công trình bố trí 1 cần trục tháp.
Cần trục tháp là thiết bị chủ lực đảm nhận khâu vận chuyển vật tư, thiết bị như : cốp pha, giàn giáo, cốt thép, gạch, vữa bê tông, cùng các loại máy móc thiết bị khác,... Do đó cần trục chọn sao cho phù hợp với các thông số xây laép.
* Các yêu cầu tối thiểu về kỹ thuật khi chọn cần trục - Độ với cần thiết của cần trục tháp
R = a2b2 Trong đó:
+ a = chiều rộng nhà + a’ ( a’ = 3m : khoảng cách từ xe tới công trình)
a = 20.3 + 3 = 23.3 m
+ b = 15.555 m : khoảng cách từ xe tới góc nhà theo phương ngang.
Vậy R = 23.3215.5552 = 28.02 m - Độ cao cần thiết của cần trục tháp:
H = hct + c Trong đó:
+ hct = 21.6 m : độ cao tại điểm cao nhất của công trình so MẹTN.
+ c = 4 m : khoảng cách an toàn.
Vậy H = 21.6+ 4 = 25.6 m
Chọn cần trục tháp của hãng COMMANSA có mã hiệu : NT - 421 (C-1) với các tính năng kỹ thuật như sau :
+ Độ cao nâng vật có thể : 28.8m + Độ với xa nhất : 35 m
+ Sức nâng nhỏ nhất : 0.8 T + Độ với gần nhất : 2 m + Sức nâng lớn nhất : 4 T c. Chọn thang tải chở công nhân.
Với chiều cao sàn mái là 21.6 m, ta chọn 1 máy thăng tải chuyên chở công nhaân.
Máy thăng tải số hiệu MMGP 500-40 có các thông số kỹ thuật như sau:
Sức nâng : 500 Kg
Chieàu cao naõng toỏi ủa : 40 m Vận tốc nâng : 16 m/s
SVTH: NGUYỄN THANH NHÀN CHƯƠNG 3: THI CÔNG PHẦN THÂN 134 Trọng lượng : 32 T
Kích thước thang tải : Chiều rộng : 1400
Chieàu cao : 3200 d. Chọn máy đầm bê tông:
Chọn máy đầm dùi U21 có các thông số kỹ thuật như sau : - Năng suất đầm bê tông theo khối lượng : 6 m3/h
- Năng suất đầm bê tông theo diện tích : 20 m2/h - Thời gian đầm bê tông : 30 s
- Bán kính tác dụng : 20-35 cm - Chiều sâu lớp đầm : 20-40 cm
4. CẤU TẠO CỐP PHA CỘT – DẦM – SÀN
Cốp pha phải đảm bảo độ cứng khung, độ kín, độ biến dạng. Để không làm ảnh hững đến công tác bê tông.
a. Cấu tạo cốp pha sàn
- Cốp pha sàn sử dụng các tấm cốp pha tiêu chuẩn có kích thước:
+ Rộng : 150 – 250 – 600 + Dài : 900 – 1200 – 1500-1800
- Sử dụng chốt nêm để liên kết các tấm cốp pha lại với nhau.Ở những vị trí sàn cong và những vị trí có diện tích nhỏ hơn diện tích tấm cốp pha tiêu chuaồn thỡ ta duứng phaàn buứ baống goó.
- Cột chống thép ống điều chỉnh chiều cao được kết hợp chân đế thép. Đặc điểm thông số kỹ thuật của cột chống 49
+ Chiều dài sử dụng lớn nhất: 4200 + Chiều dài sử dụng nhỏ nhất: 3000 + Khoảng cách điều chỉnh được: 100 + ẹieàu chổnh ren: 500
- Đà gỗ đỡ ván khuôn sàn: 50x100 b. Cấu tạo cốp pha dầm sàn
- Dầm ngang dọc có các tiết diện: 250x300, 250x400, 250x450, 250x500.
dùng cốp pha thép và các góc trong, góc ngoài để lấp dựng.
c. Cấu tạo cốp pha cột
SVTH: NGUYỄN THANH NHÀN CHƯƠNG 3: THI CÔNG PHẦN THÂN 135 300x400; 300x450; 300x500; 300x550; 300x600; 300x650.
- Chọn cốp pha tiêu chuẩn có các kích thước
200x1800; 200x1500; 300x1800;350x1800;300x1500; 350 x 1500.
- Điều chỉnh cốp pha cột thẳng đứng bằng các dây giằng thép có tăng đơ, neo vào sàn.
- Sửứ dụng gụng bằng thộp hỡnh chữ L5x40x63 cú hàn một đầu múc để liờn kết. Khoảng cách a = 600 mm.
THEÙP HÌNH 63x40x5.
CHOÁT THEÙP LOÅ NEÂM
KHÓA DI ĐỘNG