Sơ đồ truyền tải

Một phần của tài liệu Thiết kế chung cư an phú gia (Trang 48 - 55)

Chương V: TÍNH TOÁN DẦM TRỤC C

V.1 Xác định tải trọng

V.1.1 Sơ đồ truyền tải

Chia sơ đồ truyền tải theo đường nứt, tuỳ kích thước, hình dạng ô bản, ta có sơ đồ truyền tải như hình vẽ

Hình 5.1: Sơ đồ truyền tải dầm C Tải trọng lên dầm trục C gồm:

+ Tải trọng bản thân dầm trục C (tải phân bố) + Tải trọng tường xây trên dầm trục C (tải phân bố) + Tĩnh tải do các ô bản truyền vào (tải phân bố) + Tĩnh tải cuả các dầm phụ truyền vào (tải tập trung) + Hoạt tải do các ô bản truyền vào (tải phân bố) + Hoạt tải cuả các dầm phụ truyền vào (tải tập trung) Tải do sàn truyền vào:

Đối với dạng tam giác ,ta qui về tải phân bố đều tương đương như sau:

gtd = 5/8  gs L1/2 (daN/m);

ptd = 5/8  ps l1/2 (daN/m)

Đối với dạng hình thang ,ta qui về tải phân bố đều tương đương như sau:

HUTECH

_________________________________________________________________________________________

gtd = gs L1/2 ( 1 -22 + 3 ) (daN/m) ; ptd = ps l1/2 ( 1 -22 + 3 ) (daN/m)

Trong đó : gs : tỉnh tải do các lớp cấu tạo sàn ps : hoạt tải phân bố đều ;  = L1/2L2 . V.1.2 Xác định tải trọng:

a-Xeùt nhòp 1-2:

* Tải trọng bản thân dầm: (tải phân bố)

b ( h h ). n . 0 , 3 x 0 , 2 x 1 , 1 x 2500

gd d d sbt 165daN/m

* Tải trọng tường xây trên dầm (tải phân bố)

b h n 0 , 1 x 3 x 1 , 3 x 1800

gt t tt 725daN/m

* Tĩnh tải do các ô bản truyền vào (tải phân bố) +Do ô sàn 1a:

gtd = 5/8  gs L1/2 =5/8x378,9x2,25= 532,83daN/m +Do ô sàn 9

gtd=gs L1/2 ( 1 -22 + 3 ) =508,9x1x(1-2x0,42+0,43)= 378,62daN/m +Do ô sàn 15

gtd = 5/8  gs L1/2 =5/8x378,9x1= 236,81daN/m Cộng gd 1-1’= 1778,45daNm Cộng gd 1’-2= 1636,64daNm

* Hoạt tải do các ô bản truyền vào (tải phân bố) +Do ô sàn 1a:

gtd = 5/8  ps L1/2 =5/8x195x2,25= 548,44daN/m +Do ô sàn 9

gtd=ps L1/2 ( 1 -22 + 3 ) =195x1x(1-2x0,42+0,43)= 145,08daN/m +Do ô sàn 15

gtd = 5/8  ps L1/2 =5/8x195x1= 243,75daN/m Cộng pd 1-1’=693,52daN/m Cộng pd 1’-2= 792,11daN/m

* Tĩnh tải do dầm phụ truyền vào (tải tập trung) +Tải bản thân dầm phụ và dầm phòng vệ sinh

 +

 (( 0 , 2 x 0 , 2 x ( 2 . 5 5 ) x 2500 x 1 , 1 ) / 2

Gbt 412,50daN

+Tải tường trên dầm phụ và tường phòng vệ sinh

 +

 (( 2 , 5 5 ) x 3 , 1 x 1800 x 1 , 3 ) / 2

Gt 2720,3daN

+Do ô sàn 9 truyền vào dầm phòng vệ sinh

HUTECH

_________________________________________________________________________________________

Gtd=gs L1/2 ( 1 -22 + 3 ) =508,9x1x(1-2x0,42+0,43)x2,5=473,28daN +Do ô sàn 9

G = (5/8  ps L1/2 * L1)/2=(5/8x508,9x1x2)/2= 318,06daN +Do ô sàn 15

P=(ps L1/2 ( 1 -22 + 3 )  L1)/2=(378,9x1x(1-2x0,22+0,23)x5)/2=

879,05daN Cộng Gd 1-2= 5510,51daN

* Hoạt tải do dầm phụ truyền vào (tải tập trung) +Do ô sàn 9 truyền vào dầm phòng vệ sinh

P=ps L1/2 ( 1 -22 + 3 ) =195x1x(1-2x0,42+0,43)x2,5= 181,35daN +Do ô sàn 9

P = (5/8  ps L1/2 * L1)/2=(5/8x195x1x2)/2= 121,88daN +Do ô sàn 15

P=(ps L1/2 ( 1 -22 + 3 )  L1)/2=(195x1x(1-2x0,22+0,23)x2)/2=

452,05daN Cộng Pd 1-2= 755,63daN b-Xeùt nhòp 2-3:

* Tải trọng bản thân dầm: (tải phân bố)

b ( h h ). n . 0 , 2 x 0 , 3 x 1 , 1 x 2500

gd d d sbt 165daN/m

* Tĩnh tải do các ô bản truyền vào (tải phân bố) +Do ô sàn 4:

gtd = 5/8  gs L1/2 =5/8x378,9x1,25= 532,83daN/m +Do ô sàn 3

gtd=gs L1/2 ( 1 -22 + 3 ) =378,9x2,25x(1-2x0,282+0,283)=410,69daN/m Cộng gd 2-3= 1108,51daN/m

* Hoạt tải do các ô bản truyền vào (tải phân bố) +Do ô sàn 4:

ptd = 5/8  ps L1/2 =5/8x195x2,25/2= 274,22daN/m +Do ô sàn 3

ptd=ps L1/2 ( 1 -22 + 3 ) =480x2,25x(1-2x0,282+0,283)=520,27daN/m Cộng pd 2-4= 794,49daN/m c-Xeùt nhòp 3-4:

* Tải trọng bản thân dầm: (tải phân bố)

b ( h h ). n . 0 , 3 x 0 , 2 x 1 , 1 x 2500

gd d d sbt 165daN/m

* Tải trọng tường xây trên dầm (tải phân bố)

b h n 0 , 1 x 3 x 1 , 3 x 1800

gt t tt 702,0daN/m

HUTECH

_________________________________________________________________________________________

* Tĩnh tải do các ô bản truyền vào (tải phân bố) +Do ô sàn 1b:

gtd = 5/8  gs L1/2 =5/8x378,9x2,25= 532,83daN/m +Do ô sàn 8

gtd=gs L1/2 ( 1 -22 + 3 ) =508,9x1x(1-2x0,42+0,43)= 437,68daN/m Cộng gd 3-3’= 1837,51daN/m Cộng gd 3’-4= 1399,83daN/m

* Hoạt tải do các ô bản truyền vào (tải phân bố) +Do ô sàn 1b:

gtd = 5/8  gs L1/2 =5/8x195x2,25= 274,22daN/m +Do ô sàn 8

gtd=gs L1/2 ( 1 -22 + 3 ) =195x1x(1-2x0,42+0,43)= 145,08daN/m Cộng pd 3-3’= 419,3daN/m Cộng pd 33-4= 274,22daN/m

* Tĩnh tải do dầm phụ truyền vào (tải tập trung) +Tải bản thân dầm phụ

 ( 0 , 2 x 0 , 2 x 2 x 2500 x 1 , 1 ) / 2

Gbt 110,0daN

+Tải tường trên dầm phụ

 2 x 3 x 1800 x 1 , 3 / 2

Gt 702,0daN

+Do ô sàn 8

P = (5/8  ps L1/2 * L1)/2=(5/8x508,9x1x2)/2= 636,13daN Cộng Gd 3-4= 1448,1daN

* Họat tải do dầm phụ truyền vào (tải tập trung) +Do ô sàn 8

P = (5/8  ps L1/2 * L1)/2=(5/8x195x1x2)/2= 243,75daN Cộng Pd 3-4= 243,75daN c-Xeùt nhòp 4-5:

* Tải trọng bản thân dầm: (tải phân bố)

b ( h h ). n . 0 , 3 x 0 , 2 x 1 , 1 x 2500

gd d d sbt 165daN/m

* Tải trọng tường xây trên dầm (tải phân bố)

b h n 0 , 2 x 3 x 1 , 3 x 3400

gt t tt 2448,0daN/m

* Tĩnh tải do các ô bản truyền vào (tải phân bố) +Do ô sàn 10:

gtd = 5/8  gs L1/2 =5/8x378,9x2= 473,63daN/m +Do ô sàn 14

gtd=gsL1/2 ( 1 -22 + 3 ) =378,9x1,5x(1-2x0,212+0,213)= 524,15daN/m +Do ô sàn 13

gtd = 5/8  gs L1/2 =5/8x378,9x1,2= 284,18daN/m

HUTECH

_________________________________________________________________________________________

Cộng gd 4-4’= 3370,80daN/m Cộng gd 4’-5= 3610,78daN/m

* Hoạt tải do các ô bản truyền vào (tải phân bố) +Do ô sàn 10:

gtd = 5/8  gs L1/2 =5/8x195x2,25= 274,22daN/m +Do ô sàn 14

gtd=gsL1/2 ( 1 -22 + 3 ) =360x1,5x(1-2x0,212+0,213)= 498,15daN/m +Do ô sàn 13

gtd = 5/8  gs L1/2 =5/8x360x1,2= 270,00daN/m Cộng pd 4-5=544,22daN/m Cộng pd 4-5=772,23daN/m

* Tĩnh tải do dầm phụ truyền vào (tải tập trung) +Tải bản thân dầm phụ

 ( 0 , 2 x 0 , 2 x 3 x 2500 x 1 , 1 ) / 2

Gbt 330,0daN

+Do ô sàn 14

G = (5/8  gs L1/2 * L1)/2=(5/8x378,9x1,5x1,6)/2= 284,18daN +Do ô sàn 13

G=(gs L1/2 ( 1 -22 + 3 )  L1)/2=(378,9x1,25x(1-2x0,252+0,253)x3)/2=

632,73daN Cộng Gd 4-5= 1246,91daN

* Hoạt tải do dầm phụ truyền vào (tải tập trung) +Do ô sàn 14

P = (5/8  ps L1/2 * L1)/2=(5/8x159x1,5x1,6)/2= 78,00daN +Do ô sàn 13

P=(ps L1/2 ( 1 -22 + 3 )  L1)/2=(360x1,25x(1-2x0,252+0,253)x3)/2=

686,07daN Cộng Pd 4-5= 764,07daN c-Xeùt nhòp 5-6:

* Tải trọng bản thân dầm: (tải phân bố)

b ( h h ). n . 0 , 3 x 0 , 2 x 1 , 1 x 2500

gd d d sbt 165daN/m

* Tải trọng tường xây trên dầm (tải phân bố)

b h n 0 , 2 x 3 x 1 , 3 x 3400

gt t tt 2448,0daN/m

* Tĩnh tải do các ô bản truyền vào (tải phân bố) +Do ô sàn 7:

gtd=gs L1/2 ( 1 -22 + 3 ) =508,9x1,25x(1-2x0,312+0,313)=531,29daN/m +Do ô sàn 14

gtd=gs L1/2 ( 1 -22 + 3 ) =378,9x1,5x(1-2x0,212+0,213)=524,15daN/m Cộng gd 5-6= 3668,45daN/m

HUTECH

_________________________________________________________________________________________

* Hoạt tải do các ô bản truyền vào (tải phân bố) +Do ô sàn 7:

ptd =ps L1/2 ( 1 -22 + 3 ) =195x1,25x(1-2x0,312+0,313)=203,58daN/m +Do ô sàn 14

ptd=ps L1/2 ( 1 -22 + 3 ) =360x1,5x(1-2x0,212+0,213)=489,01daN/m Cộng pd 5-6= 701,59daN/m V.1.3 Xỏc định nụùi lực và cốt thộp trong dầm trục C:

V.1.3.1 Xác định nội lực:

* Các trường hợp chất tải:

- Tĩnh tải chất đầy : sơ đồ (1) - Hoạt tải cách nhịp lẻ (1-3-5-7-9) : sơ đồ (2) - Hoạt tải cách nhịp chẵn (2-4-6-8) : sơ đồ (3) - Hoạt tải liền nhịp (1-2,4-5,7-8) : sơ đồ (4) - Hoạt tải liền nhịp (2-3,5-6,8-9) : sơ đồ (5) - Hoạt tải liền nhịp (1,3-4,6-7,9) : sơ đồ (6) - Hoạt tải chất đầy : sơ đồ (7)

* Tổ hợp tải trọng:

- TH 1.2 : (1) + (2) - TH 1.3 : (1) + (3) - TH 1.4 : (1) + (4) - TH 1.5 : (1) + (5) - TH 1.6 : (1) + (6) - TH 1.7 : (1) + (7)

- TH BAO : (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) + (7)

HUTECH

_________________________________________________________________________________________

1 2 3 4 5

TRƯỜNG HỢP 2: HOẠT TẢI CÁCH NHỊP

1 2 3 4 5

TRƯỜNG HỢP 1: TỈNH TẢI CHẤT ĐẦY

1 2 3 4 5

TRƯỜNG HỢP 3: HOẠT TẢI CÁCH NHỊP

1 2 3 4 5

TRƯỜNG HỢP 4: HOẠT TẢI LIỀN NHỊP

1 2 3 4 5

TRƯỜNG HỢP 5: HOẠT TẢI LIỀN NHỊP

1 2 3 4 5

TRƯỜNG HỢP 6: HOẠT TẢI LIỀN NHỊP

4000

4500 4500 4500

6

4000

6

6

6

6

6

4000

4500 4500 4500 4000

4000

4500 4500 4500 4000

4000

4500 4500 4500 4000

4000

4500 4500 4500 4000

4000

4500 4500 4500 4000

1 2 3 4 5

TRƯỜNG HỢP 7: HOẠT TẢI CHẤT ĐẦY

6

4000

4500 4500 4500 4000

Hình 5.2: Các trường hợp chất tải

HUTECH

_________________________________________________________________________________________

* Để xác định nội lực trong dầm ta dùng phần mềm Sap 2000 để tính, kết quả tính toán, như sau:

Hình 5.3: Nội lực dầm C V.2 Tính toán cốt thép dọc:

* Với các nội lực nguy hiểm từ biểu đồ bao momen, ta tính cốt thép cho từng vị trí gối (chịu momen âm) và nhịp (chịu momen dương)

* Do dầm có hình dạng đối xứng và có tải đối xứng, nên ta chỉ cần tính toán cho nửa dầm bên trái, phần còn lại lấy đối xứng tương ứng.

Một phần của tài liệu Thiết kế chung cư an phú gia (Trang 48 - 55)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(191 trang)