HOẠT TẢI TOÀN DẦM TẦNG TRỆT, LỬNG
1. Nguyên tắc tính toán cốt thép dầm
a. Tính coát theùp:
- Kích thước tiết diện (b x h) - Chọn a = cm ho = h - a cm
Với Mnhip = (T.m)
2 o b
m R b h
M
m
0,51 12
o s
s R h
A M
cm2
o s
h b
A
- Kieồm tra ủieàu kieọn:
min 0, 05% tt s max R b b
o s
A R
b h R
Với R : hệ số phụ thuộc vào cấp độ bền bê tông.
b : hệ số điều kiện làm việc bê tông Rb : cường độ tính toán bê tông Rs : cường độ tín toán cốt thép.
b. Tớnh coỏt ủai:
Với cốt đai ta tính toán cho mô men lớn nhất Qmax trình tự tính toán như sau - ẹieàu kieọn beõ toõng chũu neựn: QQbt 0, 3w1b1Rb b h0(*)
1
w - Hệ số kể đến ảnh hưởng của cốt đai đặt vuông góc với trục cấu kiện, được xác định theo công thức: w1 1 5 s w1,3
; .
s sw
s w
b
E A
E b s
1
b - hệ số xét đến khả năng phân phối lại nội lực của các loại bê tông khác nhau được xác định: b1 1 .Rb
Es, Eb – mô đun dàn hồi của cốt thép đai và bê tông.
Aws – diện tích tiết diện ngang của một lớp cốt thép đai.
s – là khoảng cách giữa các lớp cốt thép đai
- hệ số phụ thuộc vào loại bê tông, với bê tông nặng = 0,01 Rb – Cường độ tính toán về nén của bê tông (Mpa)
Q – lực cắt lớn nhất trên tiết diện đang xét.
- Khi chưa bố trí đai thì trong công thức (*) giả thiết w1b11 để tính toán, sau khi tính được cốt đai thì kiểm tra lại.
- Tớnh coỏt ủai theo ủieàu kieọn: QQwb QbQsw
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009 GVHD: Thầy. NGUYỄN TRÍ DŨNG
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ 151 NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH - SV: PHẠM VĂN PHÁP – LỚP: 09HXD1 Trang 167
2
2 1 0
b f n bt
b
Q R bh
c
(**)
c - chiều dài hình chiếu của tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất lên trục dọc cấu kiện.
b2 -hệ số phụ thuộcphụ thuộc loại bê tông (với bê tông nặng lấy b2=2)
n - hệ số xét đến ảnh hưởng của lực dọc N:
- Khi N là lực nén thì :
0
0,1 0, 5
n
bt
N
R bh
Khi N là lực kéo thì :
0 n 0, 2
bt
N
R bh ; (với
0
0, 2 0,8
n
bt
N
R bh ) - Với dầm bỏ qua ảnh hưởng của lực dọc (n=0)
f - Hệ số xét đến ảnh hưởng của cánh chịu nén trong tiết diện chữ T, chữ I được xác định theo công thức:
' '
0
0, 75 f f 0, 5
f
b b h
b h
'f 3 f
b b h, đồng thời cốt thép ngang cần được neo vào cánh.
- Trong mọi trường hợp: 1f n1, 5
Tuy nhiên ở đây ta tính toán theo tiết diện hình chữ nhật nên f=0.
Chiều dài c0 của hình chiếu vết nứt xiên nguy hiểm lên trục dọc cấu kiện được xác định từ điều kiện cực tiểu của biểu thức Qb Qsw .Trong công thức xác định Qb thay giá trị bằng, giá trị c0 lấy không lớn hơn 2h0 và không lớn hơn giá trị c, đồng thời c0
không nhỏ hơn 2h0 nếu c h0.
- Đối với cấu kiện chỉ đặt cốt thép đai thẳng góc với trục dọc cấu kiện, có bước không đổi trong khoảng tiết diện nghiêng đang xét, giá trị c0 ứng với cực tiểu của biểu thức
Qb Qsw xác định theo công thức:
2
2 0
0
b 1 n f bt
sw
c R bh
q
qsw - Nội lực trong cốt thép đai trên một đơn vị chiều dài cấu kiện được xác định theo công thức: sw sw sw
q R A
s
Rsw – Cường độ tính toán của cốt thép đai
Asw – Diện tích tiết diện ngang của nhánh cốt đai đặc trong một mặt phẳng vuông góc với trục của cấu kiện (
2
4
sw
Asw n
, n là số nhánh đai) s – Khoảng cách giữa các cốt thép đai
- Đối với các cấu kiện như vậy, lực cắt Qswđược xác định theo công thức:
o sw sw q c
Q (***)
Thay C=C0 , C0 vào công thức Qb (**), Qsw (***),Qwb ta được:
2
2 0
2 (1 )
wb b n f bt sw
Q R b h q ≥Q
2
2
2 0
4 (1 )
sw
b n f bt
q Q
R b h
2
2
2 0
4 (1 )
sw sw
b n f bt
R A Q
S R b h
2
2 0
2
4 (1 )
sw sw b n f bt
tt
R A R b h
S Q
2
4 0
max
b 1 n R bhbt
S Q
(cm)
Với bê tông nặng b4 =1,5 là hệ số kể đến sự không chính xác của khoảng cách trong cốt đai do thi công và sự lệch lạc về phương của khe nứt nghiêng do bê tông không đồng nhaát.
- Yêu cầu cấu tạo cốt đai:
+ Ở vựng gần gối tựa lấy bằng ẳ nhịp khi cú tải trọng phõn bố đều và lấy bằng khoảng cỏch từ gối tựa đến lực tập trung gần nhất nhưng khụng nhỏ hơn ẳ nhịp:
Khi h ≤ 45cm / 2
ct 150 S h
Khi h > 45cm / 3
ct 500 S h
+ Trên các phần còn lại của nhịp, khi chiều cao tiết diện lớn hơn 300mm thì:
3 / 4
ct 500 S h
Dùng đai 8 (Asđ=0,503cm2) hai nhánh n=2 Vậy khoảng cách đai chọn là S=Min(Stt;Sct;Smax).
Sau khi tính toán chọn được cốt thép đai ta kiểm tra lại điều kiện (*). Nếu không thỏa mãn ta chọn và tính lại.
- Kết quả tính toán cốt thép thể hiện ở bảng tính sau và kết quả bố trí cốt thép được thể hiện ở bảng vẽ kết cấu:
c. TÍNH TOÁN CỤ THỂ - Phần tử 45: l = 6m Tại gối
+ Mặt cắt 0.00 . Có Mmin = -12,54 (T.m) - Kích thước tiết diện (b x h) = (250 x 600) - Chọn a = 3,5 cm ho = 60 – 3,5 = 56,5 cm
5
2 2
12,56 10
0,1369 115 25 56,5
m
b o
M R b h
0,5 1 1 2 m 0,5 1 1 2 0,1369 0,9261
12,54 105
0, 9261 2800 56,5 8,56
s
s o
A M
R h
cm2
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009 GVHD: Thầy. NGUYỄN TRÍ DŨNG
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ 151 NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH - SV: PHẠM VĂN PHÁP – LỚP: 09HXD1 Trang 169 8, 56
100% 0, 61%
25 56,5
s o
A
b h
Với bê tông B20 có Rb = 115 (daN/cm2)
Rs = 2800 (daN/cm2) đối với thép CII R = 0,623
b = 1
max 0, 623 1 115 100 2, 56%
2800
Chọn 2d22 + 1d20 Aschon = 10,74 cm2. + Mặt cắt 6m . Có Mmin = -30,91 (T.m)
- Kích thước tiết diện (b x h) = (250 x 600) - Chọn a = 3,5 cm ho = 60 – 3,5 = 56,5 cm
5
2 2
30,91 10
0,3368 115 25 56,5
m
b o
M R b h
0,5 1 1 2 m 0, 5 1 1 2 0, 3368 0, 7857
30,91 105
24,87 0, 7857 2800 56,5
s
s o
A M
R h
cm2
24, 87
100% 1, 76%
25 56, 5
s o
A
b h
Với bê tông B20 có Rb = 115 (daN/cm2)
Rs = 2800 (daN/cm2) đối với thép CII R = 0,623
b = 1
max 0, 623 1 115 100 2, 56%
2800
Chọn 3d22 + 3d25 Aschon = 26,13 cm2. Tại nhịp
+ Mặt cắt cách trục B đoạn 3,5 m. Có Mmax = 11,19 (T.m) - Kích thước tiết diện (b x h) = (250 x 600)
- Chọn a = 3,5 cm ho = 60 – 3,5 = 56,5 cm
5
2 2
11,19 10
0,1219 115 25 56,5
m
b o
M R b h
0,5 1 1 2 m 0,5 1 1 2 0,1219 0,9348
11,19 105
0,9348 2800 56,5 7,57
s
s o
A M
R h
cm2
7, 57
100% 0,54%
25 56,5
s o
A
b h
Với bê tông B20 có Rb = 115 (daN/cm2)
Rs = 2800 (daN/cm2) đối với thép CII R = 0,623
b = 1
max 0, 623 1 115 100 2, 56%
2800
Chọn 2d22 + 1d20 Aschon = 10,74 cm2. Tớnh coỏt ủai :
- Tính cốt đai vùng có lực cắt lớn nhất Qmax 20, 604 (T).
- Chọn cốt thép CI làm cốt đai: dsw = 8, số nhánh n = 2, Rsw = 1750 daN/cm2. - Điều kiện cấu tạo
+ Với dầm hDn1 = 600 < 800 (mm) đmin 5mm.
+ Khoảng cách đai Uct (đoạn dầm gần gối tựa):
+ Uct = min(500 mm, hd/3) khi hd > 450 mm. Chọn Uct = 150 (mm) - Kiểm tra điều kiện tính toán cốt đai:
0 0,5 b4(1 n) bt 0
Q R b h
Trong đó: b4: Hệ số phụ thuộc loại bê tông, Bê tông nặng b4= 1,5.
N: hệ số kể đến ảnh hưởng của lực dọc, N =0
Q0 0,5 1,5(1 0) 9 25 56,5 9534, 38 (daN) Ta thaáy Qmax = 20,604 (T) > Q0 = 9,5344(T)
Bê tông không đủ khả năng chịu cắt, cần tính toán cốt đai.
* Kiểm tra điều kiện chịu nén giữa các vết nghiêng (Điều kiện về ứng suất nén chính).
ẹieàu kieọn kieồm tra
max bt 0, 3 w1 b1 b 0
Q Q R b h Trong đó
1 1 5 1, 3
w w
210000
7, 78 27000
s b
E
E 0,503
0, 0013 25 15
sw w
A
b s
w1 1 5 7, 78 0, 0013 1, 05
b1 = 1-Rb = 1- 0,01 x 11,5 = 0,87
: hệ số phụ thuộc loại bê tông, bê tông nặng =0,01 Rb : Cường độ chịu nén của bê tông, đơn vị MPa
Qbt = 0,3 x 1,05 x 0,87 x 115 x 25 x 56,5 = 44,516 (T)
Qmax = 20,604 (T) < Qbt = 44,516 (T). Điều kiện kiểm tra được thỏa mãn
Đồng thời Qmax = 20,604 T < 0,7Qbt = 0,7 x 44,516 = 31,161 (T) dầm chịu lực cắt không quá lớn, dùng phương pháp thực hành để tính toán.
* Tớnh coỏt theựp ủai
- Khả năng chịu cắt của bê tông.
2
2 1 0
b f N bt
b
b bmim
R b h
Q M Q
C C
Trong đó
+ b2 : hệ số phụ thuộc loại bê tông, bê tông nặng b2 =2
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009 GVHD: Thầy. NGUYỄN TRÍ DŨNG
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ 151 NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH - SV: PHẠM VĂN PHÁP – LỚP: 09HXD1 Trang 171 + f : hệ số kể đến cánh chịu nén trong tiết diện chữ T, đối với dầm bản đáy tạm bỏ qua ảnh hưởng của phần cánh chịu nén (tính toán tiết diện chữ nhật như đã tính cốt dọc ở treân). f = 0
+ N = 0, hệ số kể đến ảnh hưởng của lực dọc
Mb = 2 x (1+0+0) x 9 x 25 x 56,52 = 1436512,5 (daN.cm) = 1436,513 (T.cm) + C : chiều dài hình chiếu tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất lên trục dọc cấu kiện. C phụ thuộc vào C*
* 0
max
2 2 1436,513
139, 44 2 2 56,5 113( ) 20, 604
Mb
C h cm
Q
Tra bảng ta được C = C* = 139,44 (cm), C0 = 2h0 =113 (cm)
1436513 10302 139, 44
Qb (daN)
- Ta có
min 3 1
b b f N bt o
Q R b h Trong đó
+ b3 : hệ số phụ thuộc loại bê tông, bê tông nặng b3 =0,6
Qbmin = 0,6 (1+0+0) x 9 x 25 x 56,5 = 7627,5 (daN) Ta thaáy Qb = 10302 (daN) > Qbmin = 7627,5 (daN) + Khả năng chịu cắt của thép đai : Qsw qswC0 Qsw : Khả năng chịu lực cắt của cốt đai.
Trong đó
+ qsw = max(qsw1,qsw2) + 1 max
0
20604 10302
91,17 113
b sw
Q Q
q C
(daN/cm)
+ 2 min
0
7627,5 2 113 67,5
b sw
q Q
h (daN/cm)
qsw = qsw1 = 91,17 (daN/cm)
Chọn đai 8, Asw = 0,503 (cm2) Vậy khoảng cách 2 cốt đai tính toán là
1750 2 0,503
19,31( ) 91,17
sw sw
sw
R n A
s cm
q
Chọn 8 a150
- Trong đoạn giữa của dầm, cốt đai vùng có lực cắt nhỏ (giữa nhịp).
Khi h > 300 mm.
500 300 500
4 /
3
mm
sct h . Chọn 8 a200
* Tính toán giật đứt (cốt treo) ẹieàu kieọn tớnh
sw treo
PR F
P : lực gây giật đứt P = Qmax = 20604 (daN)
20604 11, 77
treo 1750
sw
F P
R (cm2) - Chọn đai 8, đai 2 nhánh
- Soỏ ủai : 11,77 11, 7
2 0, 503 2
treo w
n F
A
. Chọn 12 đai
- Bố trí : từ 2 bên mép dầm bố trí một đoạn dài 250mm, mỗi bên bố trí 68 a50.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009 GVHD: Thầy. NGUYỄN TRÍ DŨNG
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ 151 NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH - SV: PHẠM VĂN PHÁP – LỚP: 09HXD1 Trang 173
TÍNH DIEÄN TÍCH COÁT THEÙP DAÀM
THANH VTMC M b h a h0
m CỐT THÉP DỌC tt min maxchon
Text m (T.m) (cm) (cm) (cm) (cm) Astt Bo tri thep Aschon (%) % % (%) 45 Gối A 0 -12,54 25 60 3,5 56,5 0,1367 0,9262 8,56 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,61 0,10 2,56 0,76 45 Nhịp AB 2,5 11,19 25 60 3,5 56,5 0,1220 0,9348 7,57 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,54 0,10 2,56 0,76 45 Gối B 6 -30,91 25 60 3,5 56,5 0,3368 0,7857 24,86 3 ị 22 + 3 ị 25 26,13 1,76 0,10 2,56 1,85 46 Gối B 0 -22,51 25 60 3,5 56,5 0,2452 0,8569 16,60 3 ị 22 + 3 ị 25 26,13 1,18 0,10 2,56 1,85 46 Nhịp BC 2,5 13,93 25 60 3,5 56,5 0,1517 0,9173 9,60 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,68 0,10 2,56 0,76 46 Gối C 7 -30,91 25 60 3,5 56,5 0,3368 0,7857 24,87 3 ị 22 + 3 ị 25 26,13 1,76 0,10 2,56 1,85 47 Gối C 0 -17,93 25 60 3,5 56,5 0,1954 0,8903 12,73 3 ị 22 + 3 ị 25 26,13 0,90 0,10 2,56 1,85 47 Nhịp CD 2,5 12,34 25 60 3,5 56,5 0,1344 0,9275 8,41 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,60 0,10 2,56 0,76 47 Gối D 6 -25,92 25 60 3,5 56,5 0,2824 0,8299 19,74 3 ị 22 + 3 ị 20 20,83 1,40 0,10 2,56 1,47 48 Gối A 0 -11,96 25 60 3,5 56,5 0,1303 0,9300 8,13 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,58 0,10 2,56 0,76 48 Nhịp AB 3,5 10,45 25 60 3,5 56,5 0,1139 0,9394 7,03 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,50 0,10 2,56 0,76 48 Gối B 6 -28,86 25 60 3,5 56,5 0,3144 0,8046 22,67 3 ị 22 + 3 ị 22 22,81 1,61 0,10 2,56 1,61 49 Gối B 0 -20,50 25 60 3,5 56,5 0,2233 0,8719 14,86 3 ị 22 + 3 ị 22 22,81 1,05 0,10 2,56 1,61 49 Nhịp BC 2,5 15,15 25 60 3,5 56,5 0,1651 0,9092 10,53 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,75 0,10 2,56 0,76 49 Gối C 7 -33,53 25 60 3,5 56,5 0,3653 0,7595 27,90 2 ị 22 + 4 ị 25 27,24 1,98 0,10 2,56 1,93
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ 151 NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH - SV: PHẠM VĂN PHÁP – LỚP: 09HXD1 Trang 174
50 Gối C 0 -16,93 25 60 3,5 56,5 0,1844 0,8972 11,92 2 ị 22 + 4 ị 25 27,24 0,84 0,10 2,56 1,93 50 Nhịp CD 2,5 12,98 25 60 3,5 56,5 0,1414 0,9234 8,89 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,63 0,10 2,56 0,76 50 Gối D 6 -28,52 25 60 3,5 56,5 0,3108 0,8076 22,32 2 ị 22 + 3 ị 25 22,33 1,58 0,10 2,56 1,58 51 Gối 0 0,00 25 35 3,5 31,5 0,0000 1,0000 0,00 2 ị 22 7,60 0,00 0,10 2,56 0,97 51 Nhịp 0,7 -1,32 25 35 3,5 31,5 0,0462 0,9763 1,53 2 ị 16 4,02 0,19 0,10 2,56 0,51 51 Gối A 1,1 -2,14 25 35 3,5 31,5 0,0750 0,9610 2,52 3 ị 22 11,40 0,32 0,10 2,56 1,45 52 Gối A 0 -15,06 25 60 3,5 56,5 0,1641 0,9098 10,46 3 ị 22 11,40 0,74 0,10 2,56 0,81 52 Nhịp AB 3,5 10,94 25 60 3,5 56,5 0,1191 0,9364 7,38 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,52 0,10 2,56 0,76 52 Gối B 6 -28,75 25 60 3,5 56,5 0,3133 0,8055 22,56 2 ị 22 + 4 ị 22 22,81 1,60 0,10 2,56 1,61 53 Gối B 0 -20,85 25 60 3,5 56,5 0,2272 0,8693 15,16 2 ị 22 + 4 ị 22 22,81 1,07 0,10 2,56 1,61 53 Nhịp BC 2,5 14,54 25 60 3,5 56,5 0,1585 0,9132 10,07 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,71 0,10 2,56 0,76 53 Gối C 7 -32,14 25 60 3,5 56,5 0,3502 0,7736 26,26 2 ị 22 + 4 ị 25 27,24 1,86 0,10 2,56 1,93 54 Gối C 0 -14,96 25 60 3,5 56,5 0,1630 0,9105 10,39 2 ị 22 + 4 ị 25 27,24 0,74 0,10 2,56 1,93 54 Nhịp CD 2,5 12,57 25 60 3,5 56,5 0,1369 0,9261 8,58 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,61 0,10 2,56 0,76 54 Gối D 6 -29,98 25 60 3,5 56,5 0,3267 0,7944 23,86 3 ị 22 + 3 ị 25 26,13 1,69 0,10 2,56 1,85 55 Gối D 0 -6,08 25 35 3,5 31,5 0,2132 0,8787 7,85 3 ị 22 11,40 1,00 0,10 2,56 1,45 55 Nhịp 0,4 -3,82 25 35 3,5 31,5 0,1341 0,9277 4,67 2 ị 16 4,02 0,59 0,10 2,56 0,51 55 Gối 1,1 0,00 25 35 3,5 31,5 0,0000 1,0000 0,00 2 ị 22 7,60 0,00 0,10 2,56 0,97 56 Gối 0 0,00 25 35 3,5 31,5 0,0000 1,0000 0,00 2 ị 22 7,60 0,00 0,10 2,56 0,97 56 Nhịp 0,7 -1,32 25 35 3,5 31,5 0,0462 0,9763 1,53 2 ị 16 4,02 0,19 0,10 2,56 0,51 56 Gối A 1,1 -2,14 25 35 3,5 31,5 0,0750 0,9610 2,52 2 ị 22 + 1 ị 22 11,40 0,32 0,10 2,56 1,45
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009 GVHD: Thầy. NGUYỄN TRÍ DŨNG
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ 151 NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH - SV: PHẠM VĂN PHÁP – LỚP: 09HXD1 Trang 175
57 Gối A 0 -13,16 25 60 3,5 56,5 0,1434 0,9222 9,02 2 ị 22 + 1 ị 22 11,40 0,64 0,10 2,56 0,81 57 Nhịp AB 3,5 9,13 25 60 3,5 56,5 0,0995 0,9475 6,09 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,43 0,10 2,56 0,76 57 Gối B 6 -24,48 25 60 3,5 56,5 0,2667 0,8415 18,39 3 ị 22 + 2 ị 22 19,01 1,30 0,10 2,56 1,35 58 Gối B 0 -19,71 25 60 3,5 56,5 0,2148 0,8776 14,20 3 ị 22 + 2 ị 22 19,01 1,01 0,10 2,56 1,35 58 Nhịp BC 2,5 14,97 25 60 3,5 56,5 0,1631 0,9104 10,39 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,74 0,10 2,56 0,76 58 Gối C 7 -31,59 25 60 3,5 56,5 0,3442 0,7791 25,63 3 ị 22 + 3 ị 25 26,13 1,81 0,10 2,56 1,85 59 Gối C 0 -15,01 25 60 3,5 56,5 0,1635 0,9102 10,42 3 ị 22 + 3 ị 25 26,13 0,74 0,10 2,56 1,85 59 Nhịp CD 2,5 12,61 25 60 3,5 56,5 0,1374 0,9258 8,61 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,61 0,10 2,56 0,76 59 Gối D 6 -27,87 25 60 3,5 56,5 0,3037 0,8133 21,67 3 ị 22 + 3 ị 22 22,81 1,53 0,10 2,56 1,61 60 Gối D 0 -6,08 25 35 3,5 31,5 0,2132 0,8787 7,85 3 ị 22 11,40 1,00 0,10 2,56 1,45 60 Nhịp 0,6 -3,82 25 35 3,5 31,5 0,1341 0,9277 4,67 2 ị 16 4,02 0,59 0,10 2,56 0,51 60 Gối 1,1 0,00 25 35 3,5 31,5 0,0000 1,0000 0,00 2 ị 22 7,60 0,00 0,10 2,56 0,97 61 Gối 0 0,00 25 35 3,5 31,5 0,0000 1,0000 0,00 2 ị 22 7,60 0,00 0,10 2,56 0,97 61 Nhịp 0,7 -1,32 25 35 3,5 31,5 0,0462 0,9763 1,53 2 ị 16 4,02 0,19 0,10 2,56 0,51 61 Gối A 1,1 -2,14 25 35 3,5 31,5 0,0750 0,9610 2,52 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,32 0,10 2,56 1,36 62 Gối A 0 -13,61 25 60 3,5 56,5 0,1483 0,9193 9,36 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,66 0,10 2,56 0,76 62 Nhịp AB 3,5 11,72 25 60 3,5 56,5 0,1277 0,9314 7,96 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,56 0,10 2,56 0,76 62 Gối B 6 -25,67 25 60 3,5 56,5 0,2797 0,8319 19,51 2 ị 22 + 4 ị 20 20,17 1,38 0,10 2,56 1,43 63 Gối B 0 -20,48 25 60 3,5 56,5 0,2231 0,8721 14,84 2 ị 22 + 4 ị 20 20,17 1,05 0,10 2,56 1,43 63 Nhịp BC 2,5 14,33 25 60 3,5 56,5 0,1561 0,9147 9,90 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,70 0,10 2,56 0,76 63 Gối C 7 -30,12 25 60 3,5 56,5 0,3282 0,7931 24,01 4 ị 22 + 2 ị 25 25,02 1,70 0,10 2,56 1,77
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ 151 NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH - SV: PHẠM VĂN PHÁP – LỚP: 09HXD1 Trang 176
64 Gối C 0 -15,16 25 60 3,5 56,5 0,1652 0,9092 10,54 4 ị 22 + 2 ị 25 25,02 0,75 0,10 2,56 1,77 64 Nhịp CD 2,5 12,71 25 60 3,5 56,5 0,1385 0,9251 8,68 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,61 0,10 2,56 0,76 64 Gối D 6 -25,39 25 60 3,5 56,5 0,2767 0,8342 19,24 3 ị 22 + 2 ị 25 21,22 1,36 0,10 2,56 1,50 65 Gối D 0 -6,08 25 35 3,5 31,5 0,2132 0,8787 7,85 3 ị 22 11,40 1,00 0,10 2,56 1,45 65 Nhịp 0,4 -3,82 25 35 3,5 31,5 0,1341 0,9277 4,67 2 ị 16 4,02 0,59 0,10 2,56 0,51 65 Gối 1,1 0,00 25 35 3,5 31,5 0,0000 1,0000 0,00 2 ị 22 7,60 0,00 0,10 2,56 0,97 66 Gối 0 0,00 25 35 3,5 31,5 0,0000 1,0000 0,00 2 ị 22 7,60 0,00 0,10 2,56 0,97 66 Nhịp 0,7 -1,32 25 35 3,5 31,5 0,0462 0,9763 1,53 2 ị 16 4,02 0,19 0,10 2,56 0,51 66 Gối A 1,1 -2,14 25 35 3,5 31,5 0,0750 0,9610 2,52 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,32 0,10 2,56 1,36 67 Gối A 0 -13,09 25 60 3,5 56,5 0,1426 0,9227 8,96 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,63 0,10 2,56 0,76 67 Nhịp AB 3 8,64 25 60 3,5 56,5 0,0941 0,9505 5,74 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,41 0,10 2,56 0,76 67 Gối B 6 -20,81 25 60 3,5 56,5 0,2267 0,8696 15,13 2 ị 22 + 3 ị 20 17,03 1,07 0,10 2,56 1,21 68 Gối B 0 -19,29 25 60 3,5 56,5 0,2102 0,8807 13,84 2 ị 22 + 3 ị 20 17,03 0,98 0,10 2,56 1,21 68 Nhịp BC 2,5 14,66 25 60 3,5 56,5 0,1597 0,9125 10,15 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,72 0,10 2,56 0,76 68 Gối C 7 -29,31 25 60 3,5 56,5 0,3194 0,8005 23,15 4 ị 22 + 2 ị 25 25,02 1,64 0,10 2,56 1,77 69 Gối C 0 -14,86 25 60 3,5 56,5 0,1619 0,9112 10,31 4 ị 22 + 2 ị 25 25,02 0,73 0,10 2,56 1,77 69 Nhịp CD 2,5 12,43 25 60 3,5 56,5 0,1355 0,9269 8,48 2 ị 22 + 1 ị 20 10,74 0,60 0,10 2,56 0,76 69 Gối D 6 -24,29 25 60 3,5 56,5 0,2647 0,8430 18,22 2 ị 22 + 3 ị 22 19,01 1,29 0,10 2,56 1,35 70 Gối D 0 -6,08 25 35 3,5 31,5 0,2132 0,8787 7,85 2 ị 22 + 1 ị 22 11,40 1,00 0,10 2,56 1,45 70 Nhịp 0,4 -3,82 25 35 3,5 31,5 0,1341 0,9277 4,67 2 ị 16 4,02 0,59 0,10 2,56 0,51 70 Gối 1,1 0,00 25 35 3,5 31,5 0,0000 1,0000 0,00 2 ị 22 7,60 0,00 0,10 2,56 0,97
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009 GVHD: Thầy. NGUYỄN TRÍ DŨNG
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ 151 NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH - SV: PHẠM VĂN PHÁP – LỚP: 09HXD1 Trang 177
71 Gối 0 0,00 25 35 3,5 31,5 0,0000 1,0000 0,00 2 ị 20 6,28 0,00 0,10 2,56 0,80 71 Nhịp 0,7 -1,32 25 35 3,5 31,5 0,0462 0,9763 1,53 2 ị 16 4,02 0,19 0,10 2,56 0,51 71 Gối A 1,1 -2,14 25 35 3,5 31,5 0,0750 0,9610 2,52 2 ị 20 + 3 ị 18 13,92 0,32 0,10 2,56 1,77 72 Gối A 0 -14,65 25 60 3,5 56,5 0,1596 0,9125 10,15 2 ị 20 + 3 ị 18 13,92 0,72 0,10 2,56 0,99 72 Nhịp AB 3,5 11,96 25 60 3,5 56,5 0,1303 0,9299 8,13 2 ị 20 + 1 ị 22 10,08 0,58 0,10 2,56 0,71 72 Gối B 6 -21,35 25 60 3,5 56,5 0,2326 0,8656 15,59 2 ị 20 + 3 ị 22 17,69 1,10 0,10 2,56 1,25 73 Gối B 0 -20,10 25 60 3,5 56,5 0,2190 0,8748 14,52 3 ị 20 + 3 ị 22 20,83 1,03 0,10 2,56 1,47 73 Nhịp BC 2,5 13,74 25 60 3,5 56,5 0,1497 0,9185 9,46 2 ị 20 + 1 ị 22 10,08 0,67 0,10 2,56 0,71 73 Gối C 7 -27,54 25 60 3,5 56,5 0,3001 0,8162 21,33 2 ị 20 + 4 ị 22 21,49 1,51 0,10 2,56 1,52 74 Gối C 0 -14,29 25 60 3,5 56,5 0,1557 0,9149 9,87 2 ị 20 + 4 ị 22 21,49 0,70 0,10 2,56 1,52 74 Nhịp CD 2,5 12,31 25 60 3,5 56,5 0,1341 0,9277 8,39 2 ị 20 + 1 ị 22 10,08 0,59 0,10 2,56 0,71 74 Gối D 6 -23,23 25 60 3,5 56,5 0,2532 0,8513 17,25 2 ị 20 + 3 ị 22 17,69 1,22 0,10 2,56 1,25 75 Gối D 0 -6,08 25 35 3,5 31,5 0,2132 0,8787 7,85 2 ị 20 + 1 ị 22 10,08 1,00 0,10 2,56 1,28 75 Nhịp 0,4 -3,82 25 35 3,5 31,5 0,1341 0,9277 4,67 2 ị 16 4,02 0,59 0,10 2,56 0,51 75 Gối 1,1 0,00 25 35 3,5 31,5 0,0000 1,0000 0,00 2 ị 20 6,28 0,00 0,10 2,56 0,80 76 Gối 0 0,00 25 35 3,5 31,5 0,0000 1,0000 0,00 2 ị 20 6,28 0,00 0,10 2,56 0,80 76 Nhịp 0,7 -1,32 25 35 3,5 31,5 0,0462 0,9763 1,53 2 ị 16 4,02 0,19 0,10 2,56 0,51 76 Gối A 1,1 -2,14 25 35 3,5 31,5 0,0750 0,9610 2,52 2 ị 20 + 1 ị 20 9,42 0,32 0,10 2,56 1,20 77 Gối A 0 -12,29 25 60 3,5 56,5 0,1339 0,9278 8,37 2 ị 20 + 1 ị 20 9,42 0,59 0,10 2,56 0,67 77 Nhịp AB 3 9,09 25 60 3,5 56,5 0,0991 0,9477 6,06 2 ị 20 + 1 ị 22 10,08 0,43 0,10 2,56 0,71 77 Gối B 6 -17,74 25 60 3,5 56,5 0,1933 0,8916 12,58 2 ị 20 + 3 ị 18 13,92 0,89 0,10 2,56 0,99
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ 151 NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH - SV: PHẠM VĂN PHÁP – LỚP: 09HXD1 Trang 178
78 Gối B 0 -19,05 25 60 3,5 56,5 0,2075 0,8824 13,64 2 ị 20 + 3 ị 18 13,92 0,97 0,10 2,56 1,17 78 Nhịp BC 2,5 14,23 25 60 3,5 56,5 0,1550 0,9153 9,83 2 ị 20 + 1 ị 22 10,08 0,70 0,10 2,56 0,71 78 Gối C 7 -26,53 25 60 3,5 56,5 0,2890 0,8248 20,33 2 ị 20 + 4 ị 22 21,49 1,44 0,10 2,56 1,52 79 Gối C 0 -15,28 25 60 3,5 56,5 0,1665 0,9083 10,63 2 ị 20 + 4 ị 22 21,49 0,75 0,10 2,56 1,52 79 Nhịp CD 2,5 12,21 25 60 3,5 56,5 0,1331 0,9283 8,32 2 ị 20 + 1 ị 22 10,08 0,59 0,10 2,56 0,71 79 Gối D 6 -20,10 25 60 3,5 56,5 0,2190 0,8749 14,52 2 ị 20 + 3 ị 20 15,71 1,03 0,10 2,56 1,11 80 Gối D 0 -6,08 25 35 3,5 31,5 0,2132 0,8787 7,85 2 ị 20 + 1 ị 20 9,42 1,00 0,10 2,56 1,20 80 Nhịp 0,7 -3,82 25 35 3,5 31,5 0,1341 0,9277 4,67 2 ị 16 4,02 0,59 0,10 2,56 0,51 80 Gối 1,1 0,00 25 35 3,5 31,5 0,0000 1,0000 0,00 2 ị 20 6,28 0,00 0,10 2,56 0,80 81 Gối 0 0,00 25 35 3,5 31,5 0,0000 1,0000 0,00 2 ị 20 6,28 0,00 0,10 2,56 0,80 81 Nhịp 0,7 -1,32 25 35 3,5 31,5 0,0462 0,9763 1,53 2 ị 16 4,02 0,19 0,10 2,56 0,51 81 Gối A 1,1 -2,14 25 35 3,5 31,5 0,0750 0,9610 2,52 2 ị 20 + 1 ị 20 9,42 0,32 0,10 2,56 1,20 82 Gối A 0 -10,76 25 60 3,5 56,5 0,1172 0,9375 7,25 2 ị 20 + 1 ị 20 9,42 0,51 0,10 2,56 0,67 82 Nhịp AB 3,5 12,89 25 60 3,5 56,5 0,1404 0,9240 8,82 2 ị 20 + 1 ị 20 9,42 0,62 0,10 2,56 0,67 82 Gối B 6 -19,64 25 60 3,5 56,5 0,2140 0,8781 14,14 2 ị 20 + 3 ị 20 15,71 1,00 0,10 2,56 1,11 83 Gối B 0 -20,28 25 60 3,5 56,5 0,2210 0,8735 14,68 2 ị 20 + 3 ị 20 15,71 1,04 0,10 2,56 1,11 83 Nhịp BC 2,5 13,26 25 60 3,5 56,5 0,1445 0,9216 9,10 2 ị 20 + 1 ị 20 9,42 0,64 0,10 2,56 0,67 83 Gối C 7 -24,63 25 60 3,5 56,5 0,2684 0,8403 18,53 3 ị 20 + 3 ị 22 20,83 1,31 0,10 2,56 1,47 84 Gối C 0 -16,14 25 60 3,5 56,5 0,1758 0,9026 11,30 2 ị 20 + 3 ị 22 17,69 0,80 0,10 2,56 1,25 84 Nhịp CD 2,5 12,39 25 60 3,5 56,5 0,1350 0,9272 8,45 2 ị 20 + 1 ị 20 9,42 0,60 0,10 2,56 0,67 84 Gối D 6 -16,24 25 60 3,5 56,5 0,1769 0,9019 11,38 2 ị 20 + 3 ị 18 13,92 0,81 0,10 2,56 0,99
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009 GVHD: Thầy. NGUYỄN TRÍ DŨNG
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ 151 NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH - SV: PHẠM VĂN PHÁP – LỚP: 09HXD1 Trang 179
85 Gối D 0 -6,08 25 35 3,5 31,5 0,2132 0,8787 7,85 2 ị 20 + 1 ị 18 8,83 1,00 0,10 2,56 1,12 85 Nhịp 0,4 -3,82 25 35 3,5 31,5 0,1341 0,9277 4,67 2 ị 16 4,02 0,59 0,10 2,56 0,51 85 Gối 1,1 0,00 25 35 3,5 31,5 0,0000 1,0000 0,00 2 ị 20 6,28 0,00 0,10 2,56 0,80 86 Gối 0 0,00 25 35 3,5 31,5 0,0000 1,0000 0,00 2 ị 20 6,28 0,00 0,10 2,56 0,80 86 Nhịp 0,7 -1,32 25 35 3,5 31,5 0,0462 0,9763 1,53 2 ị 16 4,02 0,19 0,10 2,56 0,51 86 Gối A 1,1 -2,14 25 35 3,5 31,5 0,0750 0,9610 2,52 2 ị 20 + 1 ị 20 9,42 0,32 0,10 2,56 1,20 87 Gối A 0 -10,10 25 60 3,5 56,5 0,1101 0,9415 6,78 2 ị 20 + 1 ị 20 9,42 0,48 0,10 2,56 0,67 87 Nhịp AB 3 9,80 25 60 3,5 56,5 0,1068 0,9434 6,56 2 ị 20 + 1 ị 20 9,42 0,46 0,10 2,56 0,67 87 Gối B 6 -15,00 25 60 3,5 56,5 0,1634 0,9102 10,42 2 ị 20 + 3 ị 20 15,71 0,74 0,10 2,56 1,11 88 Gối B 0 -18,92 25 60 3,5 56,5 0,2062 0,8833 13,54 2 ị 20 + 3 ị 20 15,71 0,96 0,10 2,56 1,11 88 Nhịp BC 2,5 13,50 25 60 3,5 56,5 0,1471 0,9200 9,28 2 ị 20 + 1 ị 20 9,42 0,66 0,10 2,56 0,67 88 Gối C 7 -23,26 25 60 3,5 56,5 0,2534 0,8511 17,27 2 ị 20 + 3 ị 22 17,69 1,22 0,10 2,56 1,25 89 Gối C 0 -16,19 25 60 3,5 56,5 0,1764 0,9022 11,34 2 ị 20 + 3 ị 22 17,69 0,80 0,10 2,56 1,25 89 Nhịp CD 2,5 12,14 25 60 3,5 56,5 0,1322 0,9288 8,26 2 ị 20 + 1 ị 20 9,42 0,58 0,10 2,56 0,67 89 Gối D 6 -14,61 25 60 3,5 56,5 0,1592 0,9128 10,12 2 ị 20 + 3 ị 18 13,92 0,72 0,10 2,56 0,99 90 Gối D 0 -6,08 25 35 3,5 31,5 0,2132 0,8787 7,85 2 ị 20 + 1 ị 18 8,83 1,00 0,10 2,56 1,12 90 Nhịp 0,4 -3,82 25 35 3,5 31,5 0,1341 0,9277 4,67 2 ị 16 4,02 0,59 0,10 2,56 0,51 90 Gối 1,1 0,00 25 35 3,5 31,5 0,0000 1,0000 0,00 2 ị 20 6,28 0,00 0,10 2,56 0,80 91 Gối 0 0,00 25 35 3,5 31,5 0,0000 1,0000 0,00 2 ị 18 5,09 0,00 0,10 2,56 0,65 91 Nhịp 0,7 -0,88 25 35 3,5 31,5 0,0310 0,9843 1,02 2 ị 16 4,02 0,13 0,10 2,56 0,51 91 Gối A 1,1 -1,49 25 35 3,5 31,5 0,0521 0,9732 1,73 2 ị 18 + 1 ị 16 7,10 0,22 0,10 2,56 0,90 92 Gối A 0 -5,25 25 60 3,5 56,5 0,0572 0,9705 3,42 2 ị 18 + 1 ị 16 7,10 0,24 0,10 2,56 0,50 92 Nhịp AB 3 5,52 25 60 3,5 56,5 0,0601 0,9690 3,60 2 ị 16 + 1 ị 16 6,03 0,25 0,10 2,56 0,43
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ 151 NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH - SV: PHẠM VĂN PHÁP – LỚP: 09HXD1 Trang 180
92 Gối B 6 -5,43 25 60 3,5 56,5 0,0592 0,9695 3,54 2 ị 18 + 1 ị 16 7,10 0,25 0,10 2,56 0,50 93 Gối B 0 -7,89 25 60 3,5 56,5 0,0860 0,9550 5,23 2 ị 18 + 1 ị 16 7,10 0,37 0,10 2,56 0,50 93 Nhịp BC 3,5 6,70 25 60 3,5 56,5 0,0730 0,9621 4,40 2 ị 16 + 1 ị 16 6,03 0,31 0,10 2,56 0,43 93 Gối C 7 -10,56 25 60 3,5 56,5 0,1151 0,9387 7,11 2 ị 18 + 1 ị 20 8,23 0,50 0,10 2,56 0,58 94 Gối C 0 -6,77 25 60 3,5 56,5 0,0738 0,9616 4,45 2 ị 18 + 1 ị 20 8,23 0,32 0,10 2,56 0,58 94 Nhịp CD 3 4,87 25 60 3,5 56,5 0,0531 0,9727 3,17 2 ị 16 + 1 ị 16 6,03 0,22 0,10 2,56 0,43 94 Gối D 6 -5,28 25 60 3,5 56,5 0,0575 0,9704 3,44 2 ị 18 + 1 ị 20 8,23 0,24 0,10 2,56 0,58 95 Gối D 0 -2,04 25 35 3,5 31,5 0,0714 0,9629 2,40 2 ị 18 + 1 ị 20 8,23 0,30 0,10 2,56 1,05 95 Nhịp 0,4 -1,13 25 35 3,5 31,5 0,0396 0,9798 1,31 2 ị 16 4,02 0,17 0,10 2,56 0,51 95 Gối 1,1 0,00 25 35 3,5 31,5 0,0000 1,0000 0,00 2 ị 18 5,09 0,00 0,10 2,56 0,65
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2009 GVHD: Thầy. NGUYỄN TRÍ DŨNG