Lắp đặt máng tiểu namLắp đặt máng tiểu nam

Một phần của tài liệu Giaó trình KTXD: lắp đặt thiết bị vệ sinh (Trang 37 - 42)

Để thu nước tiểu sinh hoạt tại những công trình công cộng người ta hay làm máng tiểu.

Máng tiểu giá thành rẻ, dễ bảo quản và làm sạch.

Mục tiêu

- Mô tả được cấu tạo của máng tiểu nam.

- Trình bày được các bước lắp đặt.

- Nêu được các phương án xử lý khi máng tiểu hư hỏng.

- Lắp đặt được máng tiểu đạt yêu cầu kỹ thuật.

Nội dung chính

1. Đọc hồ sơ thiết kế khu vệ sinh

Mục tiêu: Xác định các yếu tố kỹ thuật khi lắp đặt . 1.1. Khái niệm, cấu tạo

Máng tiểu xây bằng gạch hoặc bê tông có chiều cao cách sàn 300-600 sau đó láng xi măng đánh màu hoặc ốp gạch men hay trát granitô . Máng có chiều dài, rộng, sâu tối thiểu tương ứng là: 1800, 300, 50mm .

Máng tiểu tuỳ theo yêu cầu có thể chia thành nhiều ngăn , mỗi ngăn có kích thước (700 ÷ 800x345x1050 mm) sử dụng chung một máng. Máng có thể đặt trực tiếp trên sàn nhà hoặc treo trên tường. Máng đặt trên mặt sàn (hình 4 – 1)

Rãnh tiểu vét lòng máng

Láng vữa xi măng đánh màu hoặc ốp Gạch men kính

Hình 4- 1.

Máng được làm bằng xây gạch , bê tông sau đó trát ốp gạch men hoặc làm bằng sắt tráng men.

Nước rửa máng tiểu : thường dùng các ống d = 15 – 25mm, đặt cao cách sàn 1000, châm các lỗ 1 – 2mm, cách nhau 5 -10 Cm . Đặt sao cho tia nước phun ra nghiêng một góc 450 vào phía tường. Nước trong máng tiểu , nước tiểu theo độ dốc chảy qua lưới thu vào ống thoát. ( hình 4-2)

Hình 4 - 2

Máng thường có độ sâu 50đáy có độ dốc tối thiểu i = 0,01.Máng tiểu có thể đặt trên tường hoặc trên sàn. Mép máng cách mặt sàn 600 đối với người lớn, 300

÷ 500 đối với trẻ em (hình 4- 3).

Hình 4 - 3 Hình 4-3

1.2 Đọc hồ sơ thiết kế khu vệ sinh - Xác định vị trí lắp đặt

- Kích thước, hình dáng của mảng tiểu

- Cấu tạo máng tiểu (xây gạch, bê tông, săt tráng men…)

2. Chuẩn bị dụng cụ vật tư

Mục tiêu: Để chuẩn bị đầy đủ các dụng cụ, vật tư cho công tác lắp đặt - Dụng cụ phục vụ lắp đặt:

+ Dụng cụ xây trát

+ Các dụng cụ khác tương tự bài 1 + Gạch xây

+ Xi măng trắng, đen, cát xây trát + Ống dẫn nước

+ Gạch men ốp lát 3. Đo lấy dấu

Mục tiêu: Xác định được các vị trí lắp đặt thiết bị - Đọc bản vẽ để xác định vị trí lắp đặt

- Dùng vạch dấu, thước mét ghi lại vị trí cần thiết 4. Lắp đặt

Mục tiêu: Thực hiện lắp đặt được các thiết bị đạt yêu cầu kỹ thuật - Xây mảng tiểu.

Với máng làm sẵn (sắt tráng men hoặc bê tông đúc sẵn) chỉ việc cố định máng vào vị trí thiết kế. Nối miệng xả của máng với đường ống thoát thông qua lưới chắn, xi phông .

Tuỳ theo yêu cầu của thiết kế : máng có thể dùng chung hay chia thành ngăn.

- Xây các tường ngăn (theo thiết kế) - Trát, lát, ốp.

5. Kiểm tra vận hành thử

Mục tiêu: kiểm tra chất lượng các thiết bị đã đựợc lắp đặt

- Mở van theo dõi ống nước rửa máng tiểu chảy đều trên mặt tường của máng tiểu

- Nước trên mảng được thu hết vào ống thoát qua lưới thu

6. Nhưng sai phạm thường gặp, nguyên nhân, biện pháp khắc phục Mục tiêu: trình bày được các sai phạm và biện pháp khắc phục

- Nước rửa máng quá mạnh nhưng không làm sạch mặt tường.

- Nước rửa máng chảy quá yếu không tạo với mặt tường góc 450. Bài tập thực hành của học viên

Đề bài: Lắp đặt máng tiểu nam.

1. Mô tả kỹ thuật bài thực hành

Lắp đặt máng tiểu nam.Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ, trang thiết bị. lắp đặt theo đúng trình tự, đảm bảo yêu cầu kỹ, mỹ thuật thuật.

2. Bố trí luyện tập

- Phân công nhóm 3 học sinh thực hiện công việc - Thời gian thực hiện 3.0 giờ

- Số lần thực hiện 1 lần/học viên. Học viên còn lại quan sát đánh giá - Địa điểm luyện tập, xưởng học thực hành

3. Vật liệu, dụng cụ, trang thiết bị để thực hiện bài tập 3.1. Vật liệu

TT Vật liệu Đơn vị Số lượng Đặc tính Ghi chú

1 Ga thu nước cái 1 Ga nhựa

2 Ống nhựa 20 m 3 ống nhựa

3 Gạch chỉ Viên 50 Gạch xây

4 Xi măng trắng Kg 2 Xi măng

trắng

5 Xi măng Kg 20 Xi măng

đen

6 Gạch chỉ Viên 20 Gạch xây

7 Cát đen M3 0,15

3.2. Dụng cụ

TT Dụng cụ Đơn vị Số lượng/

HS Đặc tính Ghi chú

1 Bay trát Cái 1/1 Bay trát

2 Dao xây Cái 1/1 Dao xây

3 Ni vô Cái 1/1 0,5 1 m

4 Đục Cái 1/1 Đục thép

5 Dây xây Cuộn 1/1 Nilon

6 Hộc đựng vữa Cái 1/1 Hộc tôn

7 Xẻng trộn vữa Cái 1/2 Sắt mũi vuông

8 Búa đinh cái 1/1 Loại 1 kg

9 Thước lá Cái 1/1 Thước đo

10 Cưa Cái 1/1 Cưa thép

11 Vạch dấu Cái 1/1 3.3. Trang thiết bị

TT Thiết bị Đơn vị Số lượng/ HS Đặc tính Ghi chú

2 Quần áo bảo hộ Bộ 1/1 TCVN

3 Kính bảo hộ Cái 1/1 TCVN

4 Khẩu trang Cái 1/1 TCVN

4. Các tiêu chí, vị trí kiểm tra 4.1. Kich thước

- Kích thước máng theo thiết kế.

- Độ dốc máng theo thiết kế 4.2. Lắp đặt đường ống cấp và thoát

- Độ kín của đường ống.

5.Hướng dẫn đánh giá 5.1 Kich thước

Dùng thước đo để kiểm tra.

5.2 Lắp đặt đường ống cấp và thoát

- Theo dõi quá trình làm việc để đánh giá

- Cho nước vào đường ống cấp xả thử để kiểm tra

BÀI 5

Một phần của tài liệu Giaó trình KTXD: lắp đặt thiết bị vệ sinh (Trang 37 - 42)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(88 trang)
w