GANG THÉP THÁI NGUYÊN
B. Số liệu thực hành ( đơn vị tính: Đồng)
3.2 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kì
1. Ngày 02/03/2020: Xuất kho nguyên vật liệu dùng cho phân xưởng sản
xuất để sản xuất thép cuộn, theo phiếu xuất kho PXK 03001. Thông tin chi tiết như sau:
(Người nhận: Quản đốc PX: Trần Văn Cường)
Mã hàng hóa Tên hàng hóa ĐVT Số lượng
VL001 Sắt tái chế KG 500
VL002 Quặng D021 KG 600
VL004 Quặng sắt F022 KG 2000
2. Ngày 02/03/2020: Cửa hàng Minh Hà thanh toán tiền nợ kỳ trước bằng chuyển khoản theo GBC 03 223 của BIDV.
3. Ngày 03/03/2020: Nhân viên Lê Thanh Thảo mua nguyên vật liệu của công ty TNHH Việt Phát theo hóa đơn GTGT VP/20P 0000727 (MST 0101123426). Công ty chưa thanh toán tiền hàng cho nhà cung cấp. Thông tin chi tiết như sau:
STT Tên vật liệu Mã VL ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
1 Sắt tái chế VL001 Kg 1.000 15.000 15.000.000
3 Gang thái chế
021 VL005 Kg 1500 50.000 75.000.000
Cộng tiền hàng 90.000.000
Thuế GTGT 10% 9.000.000
Tổng số tiền thanh toán 99.000.000
Dịch vụ vận chuyển được cung cấp bởi công ty vận tải Hòa Hải theo hóa đơn cước vận chuyển HH/20P 0000923 MST 0101729623 Thông tin chi tiết như sau:4
STT Tên dịch vụ ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
1 Dịch vụ vận chuyển Chuyển 1 2.500.000 2.500.000
Cộng tiền hàng 2.500.000
Thuế GTGT: 10% 250.000
Tổng số tiền thanh toán 2.750.000
Vật liệu về nhập kho đủ theo Biên bản kiểm nghiệm VTSPHH số 03 001 và PNK 03001.
Công ty thanh toán bằng tiền mặt theo PC 03001, biết rằng chi phí vận chuyển được phân bổ cho các vật liệu theo trọng lượng của vật liệu.
4. Ngày 04/03/2020: Chị Thùy mua vật liệu của công ty TNHH Bình Anh theo hóa đơn BA/20T 05 567. Công ty đã chuyển khoản tiền hàng cho bên bán theo UNC 03651 VÀ GBN 03751 của ngân hàng BIDV. Vật liệu đã nhập kho đủ theo PNK 03002 và biên bản kiểm nghiệm VTSPHH số 05 002. Thông tin chi tiết như sau:
STT Tên VL Mã VL ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
1 Quặng D021 VL002 KG 1.500 300.000 450.000.000
2 Quặng D022 VL003 KG 2.000 200.000 400.000.000
Cộng tiền hàng 850.000.000
Thuế GTGT: 10% 85.000.000
Tổng sô tiền thanh toán 935.000.000
5. Ngày 05/03/2020: Vì thanh toán ngay nên được Công ty Bình An cho hưởng chiết khấu thanh toán 1% trả bằng tiền mặt theo PT 05 001.
6. Ngày 06/03/2020: Xuất thép 025 bán cho công ty TNHH Tân Việt theo phiếu xuất kho 03002 ,HĐGTGT GT/20P 00000654 công ty Tân Việt ký nhận nợ. Thông tin chi tiết như sau:
STT Mã HH Tên hàng hóa ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
1 TP001 Thép cuộn Tấn 150 4.500.000 675.000.000
2 TP002 Thép thanh vằn Tấn 130 5.500.000 715.000.000 3 TP003 Thép chống lò Tấn 250 6.000.000 1.500.000.000
Cộng tiền hàng 2.890.000.000
Tiền thuế GTGT 10% 289.000.000
Tổng cộng tiền thanh toán 3.179.000.000 7. Ngày 08/03/2020: Công ty chuyển khoản theo UNC số 03652, trả nợ cho Công ty Vật liệu xây dựng AZ: 400.000.000đ (mở tại ngân hàng công thương Hải Phòng), đã nhận được GBN số 03752.
8. Ngày 09/03/2020: Xuất thép 025 bán cho công ty Cổ phần Nam Long theo phiếu xuất kho 03003,HĐGTGT GT/20P 0000655 công ty Nam Long ký nhận nợ. Thông tin chi tiết như sau:
STT Mã TP Tên hàng hóa ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
1 TP004 Thép chữ C Tấn 50 7.000.000 350.000.000
Cộng tiền hàng 350.000.000
Tiền thuế GTGT 10% 35.000.000
Tổng cộng tiền thanh toán 385.000.000
9. Ngày 10/03/2020: Công ty TNHH Tân Việt trả lại 50 tấn thép chống lò do lỗi kỹ thuật công ty đã nhận lại hàng theo PNK 03003 và biên bản kiểm nghiệm VTSPHH số 03003, tiền hàng trừ vào công nợ phải thu.
10. Ngày 11/03/2020: Anh Huy mua NVL của công ty TNHH Phú Thái theo hóa đơn GTGT PT/20T 0000659. Chi phí vận chuyển do bên bán chịu. Vật liệu đã nhập kho đủ theo PNK 03004 và biên bản kiểm nghiệm VTSPHH số 03004. Thông tin chi tiết như sau:
STT Tên VL Mã VL ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
1 Quặng sắt F022 VL004 KG 1000 220.000 220.000.000
Cộng tiền hàng 220.000.000
Thuế GTGT: 10% 22.000.000
Tổng sô tiền thanh toán 242.000.000
11. Ngày 11/03/2020: Công ty TNHH Tân Việt thanh toán tiền hàng mua ngày 06/03/2020 bằng tiền gửi ngân hàng theo GBC 03224, hưởng 1% CKTT do thanh toán sớm.
12. Ngày 12/03/2020: Mua bổ sung tài sản cố định sử dụng tại văn phòng theo hóa đơn GTGT TA/20T 2005238 của công ty Trần Anh. Công ty đã thanh toán cho công ty Trần Anh bằng chuyển khoản theo UNC 03653 và GBN 03753 của BIDV. Tỷ lệ khấu hao 12%/năm.
Tài sản cố định này được đầu tư bằng quỹ khen thưởng phúc lợi. Tài sản đã nhập kho theo biên bản giao nhận TSCĐ 03001 và PNK 03005 Thông tin chi tiết như sau:
STT Tên TSCĐ Thời gian
sd Số
lượng Đơn giá Thành tiền
1 Máy tính dell 5 3 30.000.000 90.000.000
Cộng tiền hàng 90.000.000
Thuế GTGT: 10% 9.000.000
Tổng tiền thanh
toán 99.000.000
13. Ngày 13/03/2020: Xuất thép chữ C bán cho công ty Hoàng Sơn theo PXK 03 004, HĐ GTGT GT/20P 0000 656 công ty Hoàng Sơn ký nhận nợ. Thông tin chi tiết như sau:
STT Mã TP Tên hàng hóa ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
1 TP004 Thép chữ C Tấn 100 6.800.000 680.000.000
Cộng tiền hàng 680.000.000
Tiền thuế GTGT 10% 68.000.000
Tổng cộng tiền thanh toán 748.000.000
14. Ngày 14/03/2020: Xuất kho vật liệu dùng cho sản xuất sản phẩm thép chống lò:
Kế toán đã lập PXK vật liệu số 03004. Người nhận: Quản đốc PX: Trần Văn Cường
Mã vật tư Tên vật tư ĐVT Số lượng
VL.004 Quặng sắt F022 KG 4000
VL.005 Gang tái chế KG 1000
15. Ngày 16/03/2020: Công ty Cổ Phần Nam Long thanh toán tiền nợ kỳ trước bằng chuyển khoản theo GBC 20 225 của BIDV.
16. Ngày 17/03/2019: Xuất kho thành phẩm gửi bán cho đại lý Hồng Phúc. Hàng gửi bán theo PXK PXK 03005.Thông tin chi tiết như sau:
STT Mã TP Tên TP ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
1 TP001 Thép cuộn Tấn 50 4.500.000 225.000.000
2 TP002 Thép thanh vằn Tấn 70 5.500.000 385.000.000
Cộng tiền hàng 610.000.000
Tiền thuế GTGT 10% 61.000.000
Tổng cộng tiền thanh toán 671.000.000 17. Ngày 18/03/2020: Trả tiền mua vật liệu ngày 11/03/2020 cho công ty TNHH Phú Thái bằng chuyển khoản theo GBC 03226 sau khi trừ 2% CKTT do trả sớm.
18. Ngày 20/03/2020: Đại lý Hồng Phúc thông báo đã bán được hàng gửi bán ngày
17/03/2020. Sau khi trừ đi 5% hoa hồng được hưởng trên doanh thu chưa thuế, thuế GTGT
hoa hồng 10%. Đại lý đã thanh toán cho công ty bằng TGNH. Công ty đã nhận được GBC 03227 theo hóa đơn GTGT GT/20P 0000 657
19. Ngày 21/03/2020: Xuất công cụ dụng cụ xuống phân xưởng sản xuất theo phiếu xuất kho 03006 ( người nhận hàng: Nguyễn Thị Như). Thông tin chi tiết như sau:
STT Tên vật tư Mã VT ĐVT Số lượng Thời gian SD
(tháng)
1 Băng tải để hàng DC001 Chiếc 50 24
2 Giá để hàng DC002 Chiếc 25 30
20. Ngày 22/03/2020: Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng số 03 001. Bảng kê thanh toán tạm ứng kèm theo các chứng từ đã duyệt của Nguyễn Mai Anh bao gồm:
+ Tiền mua văn phòng phẩm theo hóa đơn GTGT 0000 212, ký hiệu VX/20P của công ty TNHH Vân Xanh. MST 0101 350 373 với số tiền chưa thuế GTGT 10% là 6.500.000 + Kế toán thanh toán tiền chênh lệch theo phiếu thu số 03002.
21. 23/03/2020: Nhập kho VL của công ty TNHH Việt Phát théo HĐGTGT VP/20P 2005 728 (MST 0101123426) , đã thanh toán bằng chuyển khoản theo UNC 03654 và GBN 03754. Thông tin chi tiết như sau:
STT Tên VL Mã
VL ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
1 Gang tái chế 021 VL005 KG 1000 55.000 55.000.000
Cộng tiền hàng 55.000.000
Thuế GTGT: 10% 5.500.000
Tổng sô tiền thanh toán 60.500.000
22. Ngày 24/03/2020: Phát hiện thiếu 30kg gang tái chế 021 mua ngày
23/03/2020 chưa rõ nguyên nhân theo biên bản kiểm kê sản phẩm vật tư hàng hóa số 06 và PKN 05 006.
23. Ngày 26/03/2020: Thanh toán tiền nước sạch cho công ty cổ phần nước sạch Thái Nguyên, MST 0101006225 theo HĐ GTGT TN/20P 2005 777trong đó bộ phận sản xuất 60 m3 , bộ phận QLDN 10 m3, bộ phận BH 10 m3. Công ty thanh toán cho công ty cổ phần nước sạch Thái Nguyên bằng tiền mặt theo PC 03002. Thông tin chi tiết như sau:
STT Hàng hóa dịch vụ Đơn vị tính SL ĐG Thành tiền
1 Nước sạch M3 80 10.000 800.000
Tổng tiền nước sạch 800.000
Thuế GTGT 5% 40.000
Phí bảo vệ môi trường 80.000
Tổng tiền thanh toán 920.000
24. Ngày 27/03/2020: Công ty chuyển khoản theo UNC số 20658, trả nợ kì trước cho công ty TNHH Maxpeed: 400.000.000đ (mở tại ngân hàng công thương Hải Phòng), đã nhận được GBN số 20 756.
25. Ngày 30/03/2020: Thanh toán chi phí lãi vay theo kỳ hạn là 10.000.000đ bằng chuyển khoản, đã nhận được GBN 03755 của ngân hàng.
26. Ngày 30/032020: Nhận được GBC 03229 của ngân hàng về lãi tiền gửi trong tháng 900.000đ
27. Ngày 30/03/2020: Chuyển khoản GBN 03756 thanh toán vay ngắn hạn 280.000.000đ.
28. Ngày 31/03/2020: Thanh toán tiền điện cho công ty cổ phần điện lực Thái Nguyên, MST 0101935711 , công ty đã thanh toán bằng tiền mặt theo PC 03003.Thông tin chi tiết như sau:
Ký hiệu Số HĐ Bộ phận sử dụng
Giá cước chưa thuế
Thuế GTGT 10%
Tổng cộng
ĐL/16T 01982 BPSX 5.000.000 500.000 5.500.000
ĐL/16T 01983 BPBH 1.000.000 100.000 1.100.000
ĐL/16T 01984 BPQLDN 1.500.000 150.000 1.650.000
Tổng 7.500.000 750.000 8.250.000
29. Ngày 31/03/2020: Thanh toán tiền mua dịch vụ internet cho Công ty cổ phần FPT Thái Nguyên theo HĐ IT/20P 2005 796, MST 0101197223 bằng tiền mặt theo PC 03004. Thông tin chi tiết như sau:
Ký hiệu Số HĐ Nội dung Giá chưa thuế Thuế GTGT 10%
Tổng cộng FPT/16T 01980 Dịch vụ internet 400.000 40.000 440.000
Tổng 400.000 40.000 440.000
30. Ngày 31/03/2020: Tính tiền lương phải trả cho người lao động như sau : - Công nhân sản xuất thép cuộn : 170.000.000