Bùi toán xây dựng kho dữ liệu tại Petrolimex

Một phần của tài liệu (Luận văn thạc sĩ) xây dựng kho dữ liệu (data warehousing) (Trang 73 - 88)

PHẦN II: XÂY DỰNG KHO D ữ LIỆU THỬ NGHIỆM

CHƯƠNG 5: XÁ Y DỤNG KHO DỮ LIỆU TẠI PETROLIMEX

1. Bùi toán xây dựng kho dữ liệu tại Petrolimex

T rư ớ c tình hình cạnh tranh trong thị trường kin h doanh xăng dầu trong nước ngày càng g ay gắt, thị trường k in h doanh xăng dầu trên thế g iới biến động, xu hướng h ội nhập quốc tế .... P e tro lim e x có nhu cầu x â y đựng và phát triển hệ thống thông tin đủ m ạnh nhằm đáp ứng yẽu cầu quản trị, tổng hợp, phân tích , dự báo và hỗ trợ ra q uyết đ ịnh cho c á c cấp lãnh đạo (từ Tổng công tỵ tới Công ty thành v iê n ).

H iện tạ i, P e tro lim e x đã triển khai và sử đụng hệ thống ứng đụng nghiệp vụ tại các mạng cụ c bộ của tất c ả các đơn v ị thành viên . H ệ thống quản ỉý nhiều lĩn h vực khác nhau: k in h doanh, k ế toán, nhân sự, tiên ỉương, kho bể, cử a h àn g ....

N h ìn từ phạm v i toàn tổng công ty , các hệ thống ứng dụng n ày chưa có sự tích hợp chặt c h ẽ , c h ỉ dừng iạ i ở m ức kết xu ất các báo cáo thống kê theo định k ỳ , truyền

về vãn phòng T ổ n g công ty . T ạ i V P T C T Y , các phòng ban nghiệp vụ tổng hợp số liệu từ các báo cáo n ày để đáp ứng nhu cầu thống kê báo cáo . H ệ thông chư a có kh ả năng liê n kết số liệ u từ các phòng ban khác nhau, chư a c ó k h ả nâng quản tộ , phân tích , so sánh v à d ự báo theo các khoảng thời gian tu y ý .

N h ìn từ phạm v ị cụ c bộ đơn v ị , D ữ liệu đã có nhưng m ói được quản lý cụ c bộ

các phòng ban, ch ư a có sự nhất quán trong từng đơn v ị. C á c hệ thống ứng dụng ch ỉ dừng ỉại ở m ức thống kê nghiệp vụ phát sinh theo phạm v i phòng nghiệp vụ tại văn phồng, kho bể và cửa hàng của c á c đơn v ị thành viên m à chưa có sự tích hợp dữ liệu trên phạm v i toàn công ty .

N ắm rõ hiện trạng các hệ thống ứng đụng nghiệp v ụ , đứng trước yêu cầu phát triển hệ thống thông tin phục vụ điẻu hành sản xu ất kin h doanh. Ban lãnh đạo Pe tro lim ex đã đề ra định hướng ch iế n ỉược đầu tư phát triển m ạnh mẽ hệ thông thông tin . T ổ c h ứ c thực h iện định hướng chiến lược n ày bằng các đề án cụ thể, một trong số các đề án g iả i quyết những hạn c h ế nẽu trên ỉà x â y dựng kho dữ liệu .

Đ ể án x â y dựng kho dữ liệu là một dề án ỉớ n , có phạm v i rộng và thời gian thực hiện kéo dài (3 '> 5 n ăm ). V ớ i kh ố i iượng công v iệ c khổng lổ : song song với

73

việ c: "tổ ch ứ c trích chọ n, vận ch u yể n và tích hợp dữ liệ u từ hệ thống ứng dụng vào kh o đữ liệ u ” là v iệ c “ chuẩn hoá lại các qui trình quàn lý và cung cấp dữ liệ u ” ...

2. L ự a ch ọ n p h ạ m v i x à y d ự n g k h o d ữ liệ u th ử n g h iệ m .

Q uản lý hàng hoá tồn kho trong phạm v i m ột đơn v ị là điều tương đối đơn giản và đã được thực thi từ nhiều năm n a y , tu y nhiên công tác quản lý hàng hoá tồn kho trên phạm v i toàn tổng công ty là tương đối phức tạp. Phức tạp từ nơi xu ất phát thống tin nghiệp vụ tới những hệ thống phân tích số liệ u để hỗ trợ ra c á c quyết định điểu hành kin h doanh.

T h ị trường k in h doanh x ă n g dầu thế g iớ i ngày càng biến động theo chiều hướng không có lợ i cho những n hà nhập khẩu xăng dầu (từ vài năm n a y , g iá dầu thế g iói ỉiẻ n tục tăn g ). M ô i trường hoạt động k in h doanh xăn g đầu trong nưởe, cạnh tranh ngày càn g g ay gắt. T rư ớ c những qui đ ịnh quản lý k in h doanh xăn g dầu ngày càng chặt chẽ của nhà nướ c, sức ép củ a người tiêu d ù n g ....đ ò i h ỏ i quản lý kin h doanh xăng dầu phải được tổ ch ứ c thực hiện m ột c á c h hợp lý , để giảm giá thành.

Q u ản lý tổn kho hàng hoá đóng vai trò quan trọng trong c á c điều hành k in h doanh. Q u ản ỉý tồn kh o hàng hoá nhằm cung cấp thông tin hỗ trợ lãnh đạo ra quyết đ ịnh : nhập hàng hoá, nhập bao n hiêu ? nhập vào kh o nào? k h i nào thì n h ậ p ? ....

Thô n g tin về tổn kh o hàng hoá sẽ giúp các nhà iãnh đạo ra quyết định đem lạ i hiệu quả kin h doanh: giảm thiểu c h i p hí lư u k h o , c h i p hí hao hụt luôn luôn chủ động cân đ ố í, điểu độ nguồn nhập xu ất đáp ứng yêu cầu “ ổn đ ịnh nguồn hàng’' cung cấp cho thị trường.

T ro n g k in h doanh, xuất bán hàng hoá. T h ô n g tin về hàng hoá tổn kho sẽ giúp nhà lãnh đạo q uyết định k ý và thực thi các hợp đổng cun g cấp nhiên liệ u , chớp cơ hội kin h doanh tốt hơn.

N goài ra quản lý tổn kho hàng hoá còn liê n kết chặt chẽ (tích hợp) với các nghiệp vụ k h á c như bài toán g iá , đ iểm hoà v ố n ... cho đến b ài toán quản iý hệ thống kh o bể.

74

C á c yêu cầu quán lý tồn kh o hàng hoá. H ệ thống x â y dựng nhằm trả lời các câu hòi củ a nhà lãnh đạo ờ mức c a o như:

- H iệ n tại trong toàn ngành lượng tồn kho hàng hoá củ a từng loại mặt hàng như th ế nào ? tỷ trọng tổn kho tại c á c kho? lượng ch i tiết củ a m ỗi loại mặt hàng đang được chứ a (tồn ) ờ nhũng kh o n à o ? ....

- Phân tích so sánh lượng hàng hoá nhập, xu ấ t, tổn theo các k ỳ thời g ia n .... c h i tiết tới từng kh o , từng nhóm mặt hàng, từng m ặt hàng theo m ột thời gian nằo đó.

C ô n g v iệ c quản lý tồn kh o hàng hoá được thực hiện bộ phận kin h doanh, xu ất nhập k h ẩ u , tu ỳ thuộc vào n ộ i dung yêu cầu củ a ỉănh đạo công tác này sẽ được tổ chức thực h iện theo hình thức sau :

C á c đơn v ị g ử i báo cáo tổn kho hàng hoá theo định k ỳ q ua đường E - m a il/ F a x (báo cáo n ày đẫ được hệ thống quản lý nghiệp vụ tại đơn v ị hỗ trợ thực h iệ n ). T ạ i phòng k in h doanh, cán bộ nghiệp vụ sẽ rà soát và tổng hợp thành các báo cáo trên phạm v i toàn ngành. K ế t quả n à y được ch ia sẻ dùng chung vớ i các bộ phận nghiệp vụ liên q uan. V iệ c quản lý như v ậ y , gặp rất nhiều khó khản k h i lãnh đạo yêu cầu có thồng tin theo n g ày, tháng, q u í, nâm , yêu cầu thông tin trong quá khứ để phân t íc h ....v à luôn trong tình trạng bị động, độ tin c ậ y củ a thông tin bị nghi ngờ.

Phần thực tế củ a đề tà i thực hiện m ột phần của bài toán nói trên dựa trên m ô hình và dữ liệ u thực tế. N h ằm m ục đ ích đưa ra một m ô h ình trực quan về kho dữ liệ u m à P e tro lim e x cần x â y dựng trong tương la i gần.

75

Sau k h i thu thập c á c yẻu c ầ u , biểu mẫu về công tác quàn lý tổn kho hàng hoá.

Phân tíc h , thiết k ế mô hình kho d ữ liệu thừ nghiệm cho lĩn h vực quản iý hàng hoá tén kho được c á c kết q uả như sau:

D ữ liệ u nguồn:

D ữ liệ u nguồn được lấ y từ hệ thống ứng dụng quản ỉý nghiệp vụ tại từng đơn v ị, dữ liệ u đưới dạng c á c file củ a V is u a l F o xrp ro .

B a o gồm c á c file có cấu trúc như sau:

o Bảng D m jk h o , D anh m ục kh o hàng

3. T h iế t kè và th ự c hiện k h o d ữ liệu th ử n g h iệ m k ho đ ữ liệu.

S T T T ê n cột K iể u d ữ liệ u độ rộng D iễ n g iả i

1 M a _k h o C haracter 8 M ã kho

2 T e n _k h o C haracter 4 0 T ê n kho

o Bảng D m _n h o m h h , Danh m ục nhóm hàng hoá

S T T T ê n cột K iể u d ữ liệ u độ rộng D iễn:g iải'.’."?' V ? Q

1 M a_n h o m h h C h aracter 6 M ẵ nhóm hàng hoấ

2 T e n _n h o m h h C h aracter 30 T ê n nhóm hàng hoá

o B ả n g D m _h a n g h o a , D anh m ục hàng hoá

S T T T ê n cột K iể u d ữ liệ u độ rộng D iễ n g iải

ỉ M a jh a n g h o a C h aracter 8 M ã hàng hoá

2 T e n „h a n g h o a C haracter 30 T ê n hằng hoá

3 M a jn h o m h h C h aracter 8 M ã nhóm hàng hoấ

76

o Bảng N h a p X u a tT o n , nhập xuất tồn hàng hoá

S T T Tồn cột K iể u d ữ liệu độ rộng D iễ n giải

I M a jk h o C h aracter 8 M ã kho

2 N g a y N X T Date N g ày nhạp xuất tổn

3 M a_h an g ho a C h aracter 8 M ã hàng hoá

4 S L _ n h a p N um ber 15 S ố iượng nhập

5 G ia _n h a p N um ber 12 G iá nhập

6 S L _ x u a t N um ber 15 S ố lượng xuất

7 G ia _ x u a t N um ber 12 G iá xu ất xuất

S ử dụng công cụ O ra c le D a ta W arehouse B u ild e r, thiết k ế c á c D im en sio n và Cub table ta được m ô hình sau:

OIM~HAN_HANOHOA_U>1 gíCUBNXT I GIANHAP g G1AXUAT uLUONGNHAP g IUONGXUAT

% FK_CUBNXT„HANGhOA

^ FK~CUSNXT_KHO .FK~CUBNXT.NGAY

H ình số 14:MỎ hình dữ liêu nháp xu ất tổn

77

C h i ỉiết các đơn v ị đo của bàng sự kiện C Ư B N X T được chụp tại theo h ìn h sau:

M Cube Properties: CUBNXT "Read/Write"

. . . M i S H í Ì ? _ l ằ Ì l P Ì ẵ j List of treasures:

Name ' Data Type ■ Length Precision Ị Scale :

GIAN HAP NUMBER 12 0

GtAXUAT NUMBER 12 0

LUONONHAP NUMBER 15 0

LUONGXUAT NUMBER ■

15 0

... MBBL m a > j

Ạád I gemove

HI

H e l p ! OK I Cancel j

H ìn h số 15: T h u ô c tính củ a bảng C U B N X T

Sau k h i hoàn thành quá trin h thiết k ế c h i tiết cho các D im en sio n và C u b table.

T a dùng các tính năng, kiể m tra tính hợp lệ (V a lid a te ), sin h m ã (G en erate) chú ng ta sẽ được kết quả là c á c file scrip t bao gồm các câu lệnh đ ịnh nghĩa dữ liệu .

78

JC Generation Results

View All OUiects

Ịouiect Oanerate Action Valuation Generation

Ị í? MY.PROJECT *

B P£TRO_LOCM- ộ Create

0 P_TARGET 9 Cube

:uBN>;T n ^ Create ''Success & Success ô

©Drop 9 Replace

Ọ Uogrớơô ___ ___ ___ ___________ ___ ... . .. ... ■* i*J ■ ÌtạỊcMfi Script

Object Script Name OBJectType

CU8NXT CUBNXT.đđl TAfiLE !

CU8NXT S£ở_UK_NHAf>XUAĨTONctdl UNIQUE KEY

CỤ8NXT . FK_CUSNXT_HANGHOAddt FOREIGN KEY 1

CueNXT FJ<_CUBNXT.KHO dổl FOREIGN KEY

CU8NXT FK_CU8NKr.NOAY.<Jdt FOREIGN KEY

CU8NXT CUBNXr_ANALYZE.ƠđI ANALYZE ;

CU8NXT CU0NXT_COMM£NT ddỉ COMMENT

v'lewt;o<ỉe ?ave A?.

fcjelp ! _QK___ ;

H ìn h số 1 6 : K ế t q u ả c ủ a tiế n t r ìn h s in h tnã-Getìeratioti

79

Sau k h i kiểm tra tính hợp ỉệ , và sinh m ă thành công cho tất c ả các D im en sio n v à C u b tabíe. C húng ta dùng tính năng “ D e p lo y ” để kết nốỉ và thực hiện các đoạn m ã lệnh định nghĩa đữ liệu trong m ột c ơ S0 dữ liệu vật lý .

yirô [ôobucH

P.SOUPCE

$■¿2 CNmensiOns DIIIHW0KOA

CHMmo hpằ t owNOAVTiKT Li#.- DtmiHCWMH

OưBNXĨ ử Tôles - * ij vunn

Msiirialtwd VIôW1

‘‘ÍEÉjétrn*

HỊ&Mvarttằd Qutuiô

trỡ sôu*tt|j k>*C0tfnfctar$

3>Êr*ằuồU rr*f\*wmwbôw

%c<x>*caơn<

Se l

SJlttSRTWE

a OMHWOHOA a omKKû

y C/IHMOAYNDƠ

¿i DIMMHOMWH

O cilihBír

D**^ aaftri o*&Qf*£t>on Dgfjtggg ;Qẹyfty3tt*i* LOtÉflta . tow

Crt.wiuôd

China Mí

£nanti*4 ClMflflM

ChttQềO Nợnê

•* Cif ft*

* Crôằn

“• Cftat#

*• CiMtt

* Crew

HNOtDôpớ0*ớ ôTRÛ.L. P_W0ET SflCKX 1ữ3nằ# fw SutMSầ PETHOJ. . P_T*ùGfT 5nằÛ4 111-37 p* fr 3ucrằi*

ÿtMM illJT r*

y io ằ * 1ft 37 f>* fc SuccôS

Vi 1/04 Ỉ ] ? PM rô Succrss

PenWjL. PJTMTO6T

rerfĩTẽ pr?rf¿€T

"pe ợr o jL. p jr ^ o ờ f

pet*o',L p^AflOET

H ìn h số 17: K ế t quả của tiến trình thưc h iên - D e p lo y

C ông cụ O W B g iúp ta thiết k ế , quản trị sự th ay đổi cập nhật c á c siêu dữ liệu trong g iai đoạn x â y dựng (cấ u trúc của các D im e n sio n , C U B , T a b ỉe ....) một cách dễ đàng.

Sau kh i thực hiện kh o d ữ liệ u tại một c ơ sờ dữ liệ u “ P E T R O " chúng ta được cấu trúc c á c bàng ờ dạng vật lý được m ô tả c h i tiết n h ư sau:

D im K h o , bảng kh o xăn g dầu gồm cấu trúc các trường:

S T T T ê n trương K iể u d l Đ ộ rộng M ô tả

1 K H O J D V A R C H A R 2 8 M ã kho

BO

1 K H O T E N V A R C H A R 2 30 T ê n kho

D im N h o m h h , bảng N hóm hàng hoá gồm cấu trúc c á c trường:

S T T T ê n trường K iể u dl Đ ộ rộng M ô tả

1 N H O M _ H H O A _ ID V A R C H A R 2 6 M ã nhóm hàng hoá, khoá chính

2 N H O M _ H H O A V A R C H A R 2 30 T ê n nhóm hàng hoá

Đ im H a n g h o a , bảng H àng hoá gổm cấu trúc các trưòng:

S T T T ê n trường K iể u đl Đ ộ rộng M ô tả

I H A N G H O A .I D V A R C H A R 2 6 M ã nhóm hàng

hoá, khoá ch ín h

2 H A N G H O A _ T E N V A R C H A R 2 30 T ê n nhóm hàng

hoá

3 H A N G H O A _ N H O M _ ID V A R C H A R 2 6 M â nhóm hàng hoá,khoá ngoài D im n g a y n x t, bảng ngày nhập xu ất tồn gồm cấu trúc c á c trường:

S T T T ê n trường K iể u dl Đ ộ rộng M õ tả

1 N G A Y N X T _ I D D A T E N g ày nhập xu ất tồn

C u b n x t, bảng nhập xuất tồn hàng hoá gồm cấu trú c c á c trường:

S T T T ê n trường K iể u dl Đ ộ rộng M ô tả

81

I G IA N H A P N U M B E R 12 G iá nhập hàng hoá

2 G I A X Ư A T N U M B E R 12 G iá xuất

3 L U O N G N H A P N U M B E R 15 Lư ợ n g nhập

4 L Ư O N G X U A T N U M B E R 15 Lư ợ n g xu ất

5 H A N G H O A J D V A R C H A R 2 6 M ã hàng hoá

6 K H O _ I D V A R C H A R 2 8 K h o hàng hoá

7 N G A Y N X T I D D A T E N g ày nhập xu ấ t tồn

Sau k h i thiết k ế kh o dữ liệ u đ íc h , x á c định đ ữ liệ u nguồn. C hú ng ta có thể s ử đụng tính năng m apping củ a O W B để thực hiện và quản trị ánh x ạ dữ liệ u từ nguồn tói đ íc h . H o ặ c đùng công cụ S Q L * lo a d e r của O ra c le D atabase để tạo c á c lệnh load dữ liệu từ nguổn vào đ ích . T h ự c h iện quá trình ch u yển tải đữ liệ u từ nguồn vào đích bằng dữ liệ u bằng tập lệnh x ử lý theo lô (b atch) v à ỉập lịc h .

82

C húng ta sử dụng công cụ O ra cle D isc o v e ry để tru y c à p kh a i thác các D im en sio n v à C u b table trong cơ sờ dữ liệu “ Petro” đã được th iết k ế phần trên.

Sử dụng công cụ O ra cle D isc o v e ry A d m in istra to r để thiết k ế và quản trị các siêu đữ liệu vận dụng, Siêu đữ liệu này ngoài các siêu dữ liệ u được tả i từ kh o dữ liệu ỉên, chúng ta còn sử dụng một số siêu dữ liệu đẫn x u ấ t cho bảng C U B N X T , c h i tiết siêu đ ữ íiệu đẫn xuất được m ô tả trong bảng sau:

4. K h ai th á c k h o d ữ liệu

S T T T ê n trưởng C ông thức

l N G A Y N X T J D _ Y E A R N ăm củ a ngày nhập xu ấ t tổn 2 N G A Y N X T _ ID _ Q u a te r Q u í của ngày nhập x u ấ t tồn 3 N G A Y N X T _ BD__Month T h á n g củ a ngày nhập x u ấ t tồn 4 N G A Y N X T „ D a y N gày nhập xu ất tồn

5 T O N D A U T O N C U O I củ a N G A Y J D - 1

6 T O N C U O I T O N D A U + L U O N G N H A P - L U O N G X Ư A T 7 T ie n N h a p Lu o n g n h a p *G ia n h a p

8 T ie n X u a t L u o n g X u a t* G ĩa X u a t

9 T ỉe n T o n c u o i T o n c u o i*G ia N h a p

83

V ớ i công cụ O ra c le D isc o v e re r D esktop, và kho dữ liệ u được thiết k ế như trên.

N gười dùng cu ố i có thể tạo các báo biểu theo các c h ỉ tiêu rìhập xu ấ t tổn m ềm dẻo (không đ ịnh trư ớ c) như:

4.1. Trang nhập hàng hoá (Sheet-NHAP)

T ra n g n à y được thiết kế , có kh ả năng thiết k ế đào xâ u ( D r ill d o w n ) theo các chi tiêu m ột c á c h mềm dẻo như số lượng, tiền nhập hàng hoá theo c á c năm , các q u í, các tháng và thậm c h í theo m ột k ỳ được định nghĩa k h i k h a i th á c, cho m ột tập con của nhóm c h ỉ tiê u : C á c K h o nhập hàng hoá, N hóm hàng hoá được nhập, H àng hoá được nhập

V í dụ báo cáo theo c h ỉ tiêu: C á c hàng: K h o -> N h ó m hàng hoá->hàng hoá; C ắ c cột: N ă n ằ Q u ớ-> T h ỏ n g •> N g ày.

H o ặc C á c hàng:N hóm hàng hoá->hàng h o á -> K h o ; C á c cộ t: N ăm -> Q uí->

T h á n g -> N g ày.

đ Qằ ta s a 33 □ n 12 * ị ỹj S3 n ớ ; X iíiỉ •' X + + ^

ffica— ---3 * * ô Ị * ■ ■*> ô T & ' 't i ► : 5?.

• JOB _ *2003 -2ọụ ■ Lww|jiifi*p luon$<ih*p|

l.PHOY 300 UT • Phuy nhom 300 Lằô* KHO XANG QAAJ TAY

iCTYffiOGHEWô . 1 iw i

Jằ1 931

"im 1,1 IS! 1.3BÌ

.IWrtlCI ; ! 2.138 utl 1.2ằ!

WKĩVOC 3 "■ ' 1 1.1 to 13ằ

¡KHMvgcs w 1JOO ___

j cry XD 812 2n* 1.G2 1Ä1

;KWmC2 ! i 3Í32 1301! issjj

. Phujn*ằmaCOLỹôô*0'KHOXWệ wy MCNTAV: j _ 9.S16 igữ SjBllj CTYằNệH6T*ằ< Ă0*3 5377 8339'

:KHUWC1 11371 5òX; B .04 j

IWWCJ )!Ä>7 Sffiô 6*7:

KHUVW5 n#ò 6.275 7.3*1

CTYW91J 14,233 7.173 9.18T

:KKUWC2 i ia,496 9A2t iửjsr|

1 NHON DONG CO - WC-20 KMO XANệ Q*u >*N TAY ; 3SJ9I3 VòU 2DJ0S6!

: cn 50 NGHÊ Ĩ1NH 37529 19563 21JST9I

jm jwci 36.930 20.11ô n.ini

ĩỘJWC3 40.OT 19.ô? 23.7031

iKHĩVVCS L <3.(67 21 sđ Jề>1o1

; crrr 5đ ô12 *93X 75M 37 5*1

imiwca 1 ửflte 32,508 354ằ!

I.GASH0AU3N0 'ỹnemtiiMi KHOJwwfMUMửmr. : 3jM3 tjửl 2,16t- .crrMSNOtetwH ■ 1 4.039 1399 JJ®

1 IKHUVUCI 1 4.1S7 2.16*: 1 239S)

■ 1 ■ ■ . II : t w i n .1

' ...

^ 7FWJ

H ình s ố 18: T tang nhảp hằng h oẩ (Sheet N hap)

84

D ựa trên thòng tin kh ai thác từ trang n ày, các nhà ỉânh đạo, quản lý điểu hành nghiệp vụ kin h doanh có được những thỏng tin trả ỉờỉ c á c cảu hỏi nhập hàng hoá trên phạm vi toàn ngành, phạm v i một kho, v ớ i ch i tiết hoặc tổng hợp số lượng và thời gian nhập cho m ột hàng hoá, m ột nhóm hàng h o á ? ....

N goài các thông tin theo dạng báo b iểu , trang này cũng cung cấp khả năng thể hiện theo biểu đồ nhập hàng hoá theo các c h ỉ tiêu trong nhóm c h ỉ tiêu trên.

V í dụ cho b iết biểu đổ nhập mặt hàng xăng M ogas 92 qua từ năm 2000 đến 2004 (cũ n g có thể d r ill dow n tới từng q u í, từng tháng hoặc d rill up lên nhóm mặt hàng, kho nhập hàng hoá).

-Ũ 3 â 31Í

_LL Bilu do nh *arằ9 Moọaô 92 ớhô Dung ■ 'iSBToi ¿ôi.Luonỹtap

■ 2003,0t/cb.Ltnnynỉup

■ 2003,01 .Mv.Luonpiỉup HI ỈCGB.Qĩy^.UiOAgr*ằ

n ^H2.Q2.Miy.LuorgiAsp

H 2(113.02 .Jon.tiiflrtflfihip

I I 2CD3CŨ,Jsrf Uoogrưup

0 ĩ003.Q3,Au&.Luữn<jfằSip

â 20Q3.Q3.St?LằjằnqrWup

0 2ŨÙ3 QJ .Oct.Luonạn^ie

0 2003.04vNt*,Uonjnhip

n 2CQ3.O*,DằÊ.Lu0nQr#U4i 9 2DW.Q1

1 2tXW,Qt Fii.LiiOngrthip I 2004.0 í <M*'.Lu<vỵịrt>n*>

M .02 Apr.Lirt^hip

■ SXU.QỈ.Mayiuongnhip

T ừ c á c biểu đổ n ày, nhà quản ỉý có thể phát nhìn ra các x u hướng nhập hàng hoá để hoặch định k ế hoạch chiến lư ợc nhập hàng hoá cho thời gian tiếp theo.

H ình số 19: Biểu d ể cùa trang nhâp hàng hoă (Sheet N hap)

85

4.2, Trang xuất hàng hoá (Sheet-XƯAT)

T ư ơ ng tự trang nhập hàng hoá, trang này có k h ả nâng thiết k ế đào xâu (D r ill d o w n ) theo c á c c h ỉ tiêu m ột c á ch mểm dẻo như số iượng, tiền x u ấ t hàng hoá theo c á c năm , c á c q u í, c á c tháng và thậm c h í tới từng ngày cho m ột tập con cù a nhóm ch ỉ tiê u : C á c K h o xu ấ t hằng hoá, Nhóm hàng hoá được xu ấ t, hàng hoá đưọc xuất.

I ,• draric?i Ducukcw Ooklflp ■ JNX lD&C.1ỉl!iJ !x I

¿ 3 Đ* 6* frok #nbm Ịp0 _ a *

a 0* a s £ SI ũ D 0 • $ A a X

+ - X * # - - •- V

.. ....

f AtW " ^3 |T°" '—! ’ !i ■ ■ -T *. , V r it 4' .

□ ■ằ00 *3 đ 1 > 3 0 0 3 2 0 0 3 3XM

... 1 t uonqnnr LuotvpnjM Uion^nnt u*)rwpyằi:

! ... 1

ỈCTYKDỒ1 3 IDAU 0ÊS€Uh&rq ivnq 1 4 3 ase • ■' m ix músoi 2 2 5 5ô;

1-GASHOaLDWG 9,1ằ 9 0>7 ' 1 0 .7 8 1 lis e i ” u,3 0 9; 1 MAZtfT ftv>r*5 dgrj ' "lữMĨ ' WfilO \'ia m I jvaeoi

"itâONÕNắCQ** ■'...- '5 7 5' ...* 9 ... - Sacf ... 7 9ÍT 9 0 3i

ĨPHUỸ 3tJD LIT . ts8

1 9 6' '¿OS Ml ...3ô;

2,Dwi 0#*Wcwc9P ....7 7 3J2 2*

¿jpj-jgj m jk ....YĨMÌír

9 1 4 . 9 9 5

3 5 2 0 3 8 6*...V/wjbMi"" w i M ' ijOTflW!

'jjtfMGCwc*' ...ijfnSằ' '■'1.W0JHB “'■ĂfiisasT tso.iaai CTY XD NGHt TWh" " ' VềAÚ ềểsẽĩ ...ô 3 5 9 ... Ũ8 7 5ể" " 1 issrỡs“ ’ iôsằ! IBM#-

iGASHOAlONa 1 7 ...‘ớiỉ' i,m Mđ 9,*ằ[

t *V*ZƯT Ihữĩtiỉ <k*ạ 3 6 7 7 0 6’ S7 5J8M' ÌB0 3B~" " ẽõaìĩ' “ stiSs'

\ NHON CONG CO ằ " 0 6 S1 0 ... ~ ô jr

rpHưriDLớT " i ...ằ ... MB'... ... "trờ'... I* ---mY M i XANG T>*0fl5jdMiig 1...kB'str SMlT" m irC 7 9 6 , ô 1 1 9 1 0* ằ 2Ìlu D<Ml tM c*p "! " i/a m ... 2JD8.?ir' 2 6*0 7*7' ' im jtai 3_iwj8i9 IMHGCmc* S8MD wbfl* " t i l t to: “1 .3 8 1 ằs;

kHO XANG OAU men TAY ’ 1 DAU OCSa i^duog fit3 6 6 .."9 ? ằ 1... ..iirSằ"" 1 5 6.3ằ'

IGtúHOAUONQ- ằ,1ằ 7 , 4 1 2 ...Siằ' sjS>-

1.MA&/T thong <*JTQ Ynhonoongco

<0 7 , 6 5 5

■' JM...5 7 7 6 4 8

...3 9 1'

” ô 3 0asT ?j4ôei

..."Môi" ô1 • l.PHUY 3 0 0 LiT ....ill' 1* " isi 1 8 8 i ...3 1 1 1 XANG Thv*Ịỏur*Ị wjssa 8 3 5 9 0 'nil.ằs' ■" " (OMittl

2.0m MO cap 2JB4AS1 :.4 ằ 5 6 4

2XWG Cioeip' ”... ! 'Ị&ỊM'-'.. ■ ằ ằ " ill 0 3 7 9 1 12BB,ô8: 1

L'LaHAM- X 1 ninrxcra 1 __ TiaTfl .... tic £ ¿ 0 _ tm C7I*<

lgn<xx ẨD^m.Oớ in*vM XE5iôtmằằv XOtomniwằ / 1Ị.I T

prằM M

H ìn h số 2 0 : T ra n g xu ất hàng hoá (Sheet X u a t )

D ự a trên thông tin kh a i thác từ trang n à y , c á c nhà lãnh đạo, quản lý điểu hành ng h iệp vụ k in h đoanh có được những thông tin trả tòi c á c câu hỏi xu ấ t hàng hoá trên phạm v i toàn n gàn h, phạm v i m ột kh o , vó i c h i tiết hoặc tổng hợp số lượng và thời g ian xu ất cho m ột hàng h oá, m ột nhóm hàng h o á ? ....

86

T ra n íì này cung Clip khá nàng thể hiện iheo biểu đồ xuất hàng hoá theo các ch ì tiêu trong nhóm c h í tiêu trên.

V ớ đụ cho biết biểu đồ xu ất mặt hànsỉ x ó n ô M ogas 92 tron q u ớ 1 cựa năm 2 0 0 4 , so sánh với cùng q u í của các nám trước (cũng có thể d r ill dow n tới tùng tháng hoặc d rill up iên nhóm mặt hàng, kho nhập hàng hoá).

*1 NX1BBC.0IS . Xuaí.Iỉm p-'c fx

sa su m u w VA ỈSă

9'r#u ũti ằnfl Mogas 32 Ihto (ban? ■ 300,02,La

■ M01.Q2.Lu

■ 20C2.32.LU

■ MB.02.Lu

□ 2JX.C0.Ui

V - MegM

92

H ìn h số 2 1 : Biểu đổ của trang xu ấ t hàng hoá (Sheet X u at)

T ừ các biểu đồ n à y , nhà quản ỉý có thể phát nhìn ra các x u hướng xuất hàng hoá để hoặch định k ế hoạch chiến lược xu ất hàng hoá cho thời gian tiếp theo.

87

Một phần của tài liệu (Luận văn thạc sĩ) xây dựng kho dữ liệu (data warehousing) (Trang 73 - 88)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(94 trang)