PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(2 điểm)

Một phần của tài liệu 60 đề THI và đáp án THI học kỳ i TOÁN 6 (Trang 36 - 40)

A. Nếu (a + b) m thì a m và b m

B. Nếu một số chia hết cho 3 thì số đó cũng chia hết cho 9 C. Nếu a là phần tử của tập hợp A thì ta viết aA

D. Cả A, B, C đều sai

Câu 2: Số nào sau đây chia hết cho cả 3 và 5?

A. 280 B. 285 C. 290 D. 297

Câu 3. Sắp xếp các số nguyên -1; 3; -8; 7; -4; 0; -2 theo thứ tự giảm dần ta đ-ợc:

A. -8; 7; -4; 3; -2; -1; 0. C. 7; 3; 0; -1; -2; -4; -8.

B. -8; -4; -2; -1; 0; 7; 3. D. 7; 3; 0; -8; -4; -2; -1.

Câu 4: Số đối của 5 là:

A. 5 B. – 5 C. Cả A, B đều đúng D. Cả A, B đều sai Câu 5: Tập hợp nào chỉ toàn là các số nguyên tố:

A. {1 ; 2 ; 5 ; 7} B. {3 ; 7 ; 10 ; 13} C. {3 ; 5 ; 7 ; 11} D. {13 ; 15 ; 17 ; 19}

Câu 6: Tập hợp A = {40 ; 42 ; 44 ; … ; 98 ; 100} có số phần tử là:

A. 61 B. 60 C. 31 D. 30 Câu 7: Tổng các số nguyên x biết   6 x 5 là:

A. 0 B. – 6 C. –5 D. –1

Câu 8 : Cho hai điểm A, B phân biệt cùng thuộc đường thẳng xy, khi đó:

A. Hai tia Ax và By đối nhau B. Hai tia Ax và Ay đối nhau C. Hai tia Ay và Bx đối nhau D. Hai tia Ax và By trùng nhau II. TỰ LUẬN: (8 điểm)

Bài 1: (1,5đ) Thực hiện các phép tính sau:

a) ( - 25) + ( - 16)  15 + 26 b) 174 : 2 36  4223

Bài 2: (1,5đ) Tìm x biết: a) 3x 2 20  ( 12 ) b) x  4 25

Gia sư Toán lớp 1 đến 12

Bài 3: Khối 6 xếp hàng, nếu xếp hàng 8 , hàng 10 , hàng12 thì vừa đủ. Tính số học sinh của khối 6 biết số học sinh trong khoảng từ 400 đến 500 học sinh.

Bài 4 : (2,0 đ) Trên tia Ax , vẽ hai điểm B và C sao cho AB =2 cm , AC =8 cm.

a/ Tính độ dài đoạn thẳng BC .

b/ Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC . Tính độ dài đoạn thẳng BM .

c/ Vẽ tia Ay là tia đối của tia Ax . Trên tia Ay xác định điểm D sao cho AD = 2 cm .Chứng tỏ A là trung điểm của đoạn thẳng BD .

Bài 5: (1đ) Cho P = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27. Chứng minh P chia hết cho 3.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 14 I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm). Mỗi câu trả lời đúng: 0,25đ.

Trả lời: 1D , 2B , 3B , 4D , 5A , 6B , 7C , 8C II. TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (1,5đ)

a) 27 77 24 27 27    = 27 (77 + 24 – 1) : 0,25đ

= 27 . 100 : 0,25đ

= 2700 : 0,25đ b) 174 : 2 36  4223 = 174 : 2 36  16 23  : 0,25đ

= 174 : 2 36    7  : 0,25đ

= 174 : 2 29  

= 3 : 0,25đ

Bài 2: (1,5đ)

a) 122518x 36

518   x 36 144 : 0,25đ

518  x 180 : 0,25đ

698

x: 0,25đ

b) 2 x 5 8

5 4

x  : 0,25đ

Suy ra: x 5 4  x9 : 0,25đ x  5 4  x1 : 0,25đ Bài 3: (2đ)

Số học sinh nam trong đoàn là: 80 – 32 = 48 (học sinh) : 0, 5đ

Giả sử đoàn được chia thành n tổ với số nam và số nữ đều nhau giữa các tổ thì:

48 n và 32 n : 0,5đ

Hay nƯC(48 ; 32) = {1 ; 2 ; 4 ; 8 ; 16} : 0,5đ

Vậy có 2 cách chia tổ mà mỗi tổ có không quá 10 người với số nam và số nữ đều nhau giữa các tổ là: 8 tổ (6 nam và 4 nữ) : 0,25đ

16 tổ (3 nam và 2 nữ) : 0,25đ

Bài 4: (2đ)

x

M C A B

Vẽ hình đúng : 0,25đ a) Vì AB < AC (3cm < 7cm) nên B nằm giữa A và C : 0,5đ b) Vì B nằm giữa A và C nên: AB + BC = AC : 0,25đ

Tính được: BC = 4 (cm) : 0,25đ

c) M là trung điểm của BC nên: 1

MCMB 2BC : 0,5đ

MC = 2 (cm) : 0,25đ

Bài 5: (1đ) P  1 2 2 1 22   2 1 24   2 1 26   : 0,25đ P3 1 2  224 26 3 : 0,25đ

ĐỀ SỐ 15 Bài 1:(3điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a. 34 : 32 + 2.23 b. 27.75 + 25.27 – 52.6

c. (-65) + 54 + (-13) d. 16 + {400 : [200 – (42 + 46.3)]}

Bài 2:(2,5điểm)

a. Tìm x biết: 58 + 7x = 100.

b. Tìm các ước chung lớn hơn 2 của 18 và 42.

c. Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A = { xN/ 9 < x  15}

Bài 3:(1,5điểm) Học sinh một trường đi tham quan, nếu sắp xếp số học sinh ngồi vào xe 45 chỗ hoặc 50 chỗ vừa đủ không thừa em nào. Tính số học sinh trường đó, biết rằng số học sinh trong khoảng 1600 đến 1900 em.

Bài 4:(0,5điểm) Tìm các số tự nhiên n sao cho n + 3 chia hết cho n + 1.

Bài 5:(2,5điểm) Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 8cm; OB = 4cm.

a. Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Vì sao?.

b. Tính độ dài đoạn thẳng AB.

c. B có phải là trung điểm đoạn thẳng OA? Vì sao?.

d. Gọi I là trung điểm đoạn thẳng AB, K là trung điểm của đoạn thẳng OB. Tính độ dài đoạn thẳng IK.

Gia sư Toán lớp 1 đến 12

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 15

Bài 1:

a. 34 : 32 + 2.23

= 32 + 24 0,25đ = 9 + 16 = 25 0,5 đ b. 27(75 + 25) – 25.6 0,25đ = 27.100 – 150 0,25đ = 2550 0,25đ c. (-65) + 54 + (-13)

= (-78) + 54 0,25đ = - 24 0,25đ

d. 16 + {400:[200 – (42 + 138)]} 0,25đ = 16 + {400 : [200 – 180]} 0,25đ = 16 + {400 : 20} 0,25đ = 16 + 20 = 36 0,25đ

Bài 2:

a. 7x = 100 – 58

7x = 42 0,25đ x = 6 0,25đ b. Nếu học sinh tìm được biểu thức ước Ư(18), Ư(42) đầy đủ 1đ Ư(18, 42) = Ư(18) Ư(42) 0,25đ Kết quả: 3; 6 0,25đ c. A = {10, 11, 12, 13, 14, 15} 0,5đ

Bài 3:

Gọi xN là số học sinh của trường; x 45, x 50 xBC(45,50) 0,5đ Tìm được BCNN(45,50) 0,5đ

Lí luận tìm được số học sinh 0,5đ

Bài 4: n + 3 = (n + 1) + 2 nN

Dựa theo tính chất chia hết của một tổng n + 3 chia hết cho n + 1 Khi 2 (n + 1) 0,25đ

n + 1Ư(2) = {1; 2}

n + 1 = 1  n = 0 , n + 1 = 2  n = 1 Bài 5:

Hình vẽ đầy đủ: 0,5đ // //

a. Kết luận đúng có giải thích: Trên cùng tia Ox OA > OB 0,5đ b. Viết đúng OB + BA = OA 0,25đ

kết quả AB 0,25đ

c. Nêu đầy đủ 2 ý và kết luận 0,5đ

0,25đ

O x

K B P A

d. Tính được KB = 2cm, BI = 2cm 0,25đ

KI 0,25đ

ĐỀ SỐ 16

Câu 1: (0,5 đ) Viết tập hợp A gồm các chữ cái trong cụm từ : “ĐAM RÔNG”

Câu 2: (0,5 đ) Vẽ hai tia Ox và Oy đối nhau.

Câu 3: (1,0 đ) Tính nhanh:

a) 463 + 318+ 137+ 22 b) 25.63 + 25.37

Câu 4: (1,5 đ) Thực hiện phép tính a) 201 – 12

b) (- 25) + (- 42) c) (-75) + 26

Câu 5: (0,5 đ) Không thực hiện phép tính, xét xem tổng hiệu sau có chia hết cho 3 không?

72 +14 – 12

Câu 6: (1,0 đ) Tìm x, biết:

2.x - 16 = 22 . 23

Câu 7: (1,0 đ) Tìm ƯCLN của 18 và 72

Câu 8: (0,5 đ) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 3; -5; 6; 21; -12; 0;

Câu 9: (1,5 đ) Hai bạn An và Bách cùng học một trường nhưng ở hai lớp khác nhau. An cứ 10 ngày lại trực nhật, Bách cứ 12 ngày lại trực nhật. Lần đầu cả hai bạn cùng trực nhật vào một ngày.Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật?

Câu 10: (2,0 đ) Vẽ tia Ox, lấy điểm A, B nằm trên tia Ox sao cho OA = 2,5cm, OB = 5cm.

a) So sánh AB và OA?

b) Điểm A có là trung điểm của OB không ? Vì sao?

Một phần của tài liệu 60 đề THI và đáp án THI học kỳ i TOÁN 6 (Trang 36 - 40)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(135 trang)