BỆNH LÝ CT-SCAN BỤNG CẤPBỆNH LÝ CT-SCAN BỤNG CẤP

Một phần của tài liệu CT bung cap BS DUNG (Trang 36 - 119)

37

Bệnh lý chấn thương Bệnh lý chấn thương

38

Chấn thương gan Chấn thương gan

-Tổn thương phổ biến.

-Tụ máu dưới bao.

-Dập gan.

-Rách, vỡ gan  Xuất huyết trong nhu mô.

-Khác:Xuất huyết trong ổ bụng kết hợp tổn thương khác

Dạng tổn thương.39

Dạng tổn thương.

40

Xuất huết dưới bao Xuất huết dưới bao

Rách,dập 41

Rách,dập

42

43

44

Tụ máu dưới bao và trong nhu mô . Tụ máu dưới bao và trong nhu mô . Chụp sau 2 tháng

Chụp sau 2 tháng

-Tụ máu dưới bao. 45

-Tụ máu dưới bao.

-Rách và tụ máu trong nhu mô.

-Rách và tụ máu trong nhu mô.

CE rõ hơn 46

47

Chấn thương thận Chấn thương thận

-Dập.

-Rách đơn giảnphức tạp.

-Nhồi máu một phần thận  toàn phần (Huyết khối, đứt cuống thận)

-Dò bể thận.

-Xuất huyết:Trong mô thận, dưới bao, quanh thận.

Dập thận kèm xuất huyết trong bể thận 48

49

Dập thận kèm xuất huyết trong bể thận xuống BQ

50

Tụ máu dưới bao(vhấn thương thận) Tụ máu dưới bao(vhấn thương thận)

51

Rách thận Rách thận

52

Vỡ thận Vỡ thận

Tụ khí /chấn thương53

Tụ khí /chấn thương

54

55

56

Chấn thương tụy.

Chấn thương tụy.

-Loại tổn thương: Dập, rách, vỡ.

-Phù dập (bắt thuốc cản quang yếu).

-Xuất huyết trong nhu mô,quanh tụy.

-Không bắt thuốc cản quang . -Tổn thương cơ quang khác.

-Biến chứng:Nhiễm trùng, viêm tuỵ, nang giả tuỵ.

57

Chấn thương tụy Chấn thương tụy

58

Chấn thương lách Chấn thương lách

-Tổn thương phổ biến.

-Dập lách, tụ máu dưới bao.

-Rách, vỡ lách  Xuất huyết trong nhu mô.

-Khác:Xuất huyết trong ổ bụng ,cung sườn..

59

Rách lách Rách lách

60

Tụ máu dưới bao Tụ máu dưới bao

61

Vỡ láchVỡ lách

62

Vỡ lách Vỡ lách

63

Vỡ lách đang chảy máu Vỡ lách đang chảy máu

64

Chấn thương ruột Chấn thương ruột

-Chèn ép trực tiếp cột sống với thành bụng.

-Tổn thương:Tụ máu(lòng và thành) đến đứt hoàn toàn.

-Tổn thương phổ biến ruột non (tá tràng) > đại tràng

-Sau 24 giờ không phát hiện thủng ruột Viêm phúc mạc.

-CT tìm dấu hiệu sớm tốt trong chấn thương ruột và mạc treo:

+Khí ngoài ống tiêu hoá +Sự thoát tương phản . +Dày thành ruột

+Cục máu đông đậm độ cao liên quan với ruột.

65

Chất cản quang vào ổ bụng Chất cản quang vào ổ bụng (Thủng tá tràng )

(Thủng tá tràng )

66

Rách mạc treo tụ máu Rách mạc treo tụ máu trong phúc mạc

trong phúc mạc

67

Nhồi máu ruột do chấn Nhồi máu ruột do chấn thương ("shock bowel").

thương ("shock bowel").

68

Thoái dịch và hơi/Thủng ruột Thoái dịch và hơi/Thủng ruột

69Khí sau phúc mạc từ thủng tá tràng Khí sau phúc mạc từ thủng tá tràng

Tụ máu trong thành tá tràng/chấn thương 70

Tụ máu trong thành tá tràng/chấn thương

71

Dày thành hổng tràng Dày thành hổng tràng Thâm nhiễm mạc treo.

Thâm nhiễm mạc treo.

Khí tự do sát thành bụng và kẹt trong mạc treo Khí tự do sát thành bụng và kẹt trong mạc treo

72

Chấn thương bàng quang Chấn thương bàng quang

-Liên quang gãy khung chậu hoặc xuyên thấu vùng chậu.

(ít nước tiểu giảm sự tổn thương)

-Vở bàng quang  Thoái vị nước tiểu Trong/sau phúc mạc.

73

Vỡ bàng quang dịch ra ngoài Vỡ bàng quang dịch ra ngoài

74

Bệnh lý viêm nhiễm Bệnh lý viêm nhiễm

75

Viêm tụy cấp.

Viêm tụy cấp.

-Nguyên nhân, LS và CLS

-Phù nề:Kích thước lớn,bắt thuốc nhẹ,bờ mờ(phù mô kẽ).

-Xuất huyết, hoại tử:

+Thâm nhiễm lan toả quanh tụy.

+Hoại tử ,xuất huyết nhu mô tụy và mỡ quanh tụy.

+Tụ dịch viêm: Quanh tụy và khoang trong bụng(có thể trung thất)[khác nang giả tụy].

+Kết hợp:Nhiễm trùng.

76 VTC nhẹ:phù tụy,tụ dịch ít,thâm VTC nhẹ:phù tụy,tụ dịch ít,thâm nhiễm quanh tuỵ.

nhiễm quanh tuỵ.

77

VTC TB ù:phự tụy,tụ dịch ,thõm VTC TB ù:phự tụy,tụ dịch ,thõm nhiễm quanh tuỵ nhiều hơn nhiễm quanh tuỵ nhiều hơn

Tụ dịch viêm nhiều quanh tuỵ78

Tụ dịch viêm nhiều quanh tuỵ

79Tụ dịch viêm lan các vủng khácTụ dịch viêm lan các vủng khác

80

..

Viêm tuỵ hoại tử Viêm tuỵ hoại tử

81 Apxe tuỵApxe tuỵ

82

Viêm túi mật Viêm túi mật

-Thành:>3mm, không đều hoặc không đều.

-Sỏi, bùn sỏi.

-Tụ dịch quanh túi mật.

-Tăng đậm độ mô mỡ quanh túi mật.

-Khác:Tăng đậm độ dịch mật, tụ khí và thủng thành túi mật.

Phân biệt K túi mật

83

Viêm túi mật:

Viêm túi mật:

Thành túi mật dày, sỏi Thành túi mật dày, sỏi bùn,niêm mạc không bùn,niêm mạc không đều,thâm nhiễm quanh đều,thâm nhiễm quanh thành túi mật

thành túi mật

84

Cholecystitis Cholecystitis

Hoại tử thành túi mật 85

Hoại tử thành túi mật. . (Cholecystitis) (Cholecystitis)

86

Hoại tử thành /Viêm túi mật Hoại tử thành /Viêm túi mật

87

Viêm thủng túi mật Viêm thủng túi mật

88

Viêm ruột thừa Viêm ruột thừa

-Viêm tấy quanh mang tràng tiến triển là mờ lớp mỡ trước cơ Psoas.

-Thâm nhiễm mỡ quanh ruột thừa.

-Viêm tấy thay đổi hoặc apxe vùng hố chậu (P) với có hoặc không bất thường RT hoặc sỏi RT.

-Aùp xe vùng chậu.

-Dày thành mang tràng hoặc đoạn cuối hồi tràng -Tắc ruột non

89

Ruột thừa <6mm và mô mỡ Ruột thừa <6mm và mô mỡ xunh quanh bình thường xunh quanh bình thường

90 Thâm nhiễm mô mỡ.Thâm nhiễm mô mỡ.

91

Dày thành mang tràng cạnh RT.

Dày thành mang tràng cạnh RT.

Dãn RT chứa sỏi Dãn RT chứa sỏi

92

Dày thành mang tràng cạnh RT.

Dày thành mang tràng cạnh RT.

Dãn RT chứa sỏi Dãn RT chứa sỏi

93

Dày và dãn RT,Thâm nhiễm Dày và dãn RT,Thâm nhiễm Tụ dịch quanh RT

Tụ dịch quanh RT

94

Dãn,thành dày,thâm nhiễm xung quanh(viêm ruột thừa) Dãn,thành dày,thâm nhiễm xung quanh(viêm ruột thừa)

95

Sau hai ngày dau HCP Sau hai ngày dau HCP Apxe vùng sau mang tràng Apxe vùng sau mang tràng và thâm nhiễm mỡ.

và thâm nhiễm mỡ.

96

Đau HCP hai Ngay.

Đau HCP hai Ngay.

Mức ọich khí trong RT Mức ọich khí trong RT Thâm nhiễm .

Thâm nhiễm . (Ap xe nhe RT) (Ap xe nhe RT)

97

Dãn RT,Sỏi RT, thâm nhiễm mỡ.

Dãn RT,Sỏi RT, thâm nhiễm mỡ.

Dãn và ứ dịch trong hồi tràng.

Dãn và ứ dịch trong hồi tràng.

Dãn nhẹ niệu quản Dãn nhẹ niệu quản

98

..

Apxe RT có sỏi RT.

Apxe RT có sỏi RT.

Đau bụng hơn 3 ngày HC (P) Đau bụng hơn 3 ngày HC (P) Dịch ổ bụng

Dịch ổ bụng

99

Bệânh lý khác Bệânh lý khác

100

Budd-Chiari 101

Huyết khối TM lách/Nhồi lách 102

103

104Nhồi máu mạch treo tràng trênNhồi máu mạch treo tràng trên

105

Viêm thân sinh hơi Viêm thân sinh hơi

106Phình ĐM chủ bụbg rò ra Phình ĐM chủ bụbg rò ra ngoài.

ngoài.

107

. .

Tắc ĐT/K Sig Tắc ĐT/K Sig

108

Dò ĐM chủ Dò ĐM chủ

109

Xuất huyết trong thành ruột và trong ống tiêu hoá(Nhồi máu) Xuất huyết trong thành ruột và trong ống tiêu hoá(Nhồi máu)

Xuất hậu cung mạc nối nhỏ /U gan vỡ110

Xuất hậu cung mạc nối nhỏ /U gan vỡ

111

Aùp xe dưới gan Aùp xe dưới gan

112

Tắc ruột non do thoát vị Tắc ruột non do thoát vị

113

Lồng ruốt đoạn gần ruột non Lồng ruốt đoạn gần ruột non

Lồng hồi mang tràng 114

Lồng hồi mang tràng

115

Thoát vị nghẹt vào túi mạc nối nhỏ.

Thoát vị nghẹt vào túi mạc nối nhỏ.

Dãn và dịch trong ruột non.

Dãn và dịch trong ruột non.

Mạc treo:phù,tăng đậm độ mỡ.

Mạc treo:phù,tăng đậm độ mỡ.

Dịch lượng ít trong mạc treo.

Dịch lượng ít trong mạc treo.

Tiến triễn:Phù xuất huyết mạc treo trong túi mạc nối nhỏ.

Tiến triễn:Phù xuất huyết mạc treo trong túi mạc nối nhỏ.

U gan vỡ 116

117

U gan vỡ

118

Tóm lại Tóm lại

*Chấn thương:

Tạng đặc,tạng rỗng.

*Viêm nhiễm:

Viêm tuỵ cấp, túi mật, viêm ruột, ápxe….

*Bệnh lý khác:

Nhồi máu mạc treo, lồng ruột,u vỡ,mạch máu, bệnh lý sỏi …

Một phần của tài liệu CT bung cap BS DUNG (Trang 36 - 119)

Tải bản đầy đủ (PPT)

(119 trang)