Tạo lập, mở/đóng tệp,định vị bản ghi

Một phần của tài liệu ch­ng tr×nh tin häc c së n¨m thø nhÊt (Trang 33 - 44)

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Hớng dẫn cho học sinh cách tạo lập một tệp CSDL mới với các kiểu dữ liệu khác nhau.

-Đây là những vấn đề cơ bản nhất nên bắt buộc học sinh phải nắm chắc thì mới có thể làm việc tiếp.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Diễn giảng+Đàm thoại.

2/ Phơng tiện: Giáo trình, sách tham khảo.

III/ Tiến trình lên lớp.

1/ Kiểm diện:

2/ Kiểm tra bài cũ: Các khái niệm.

3/ Bài mới:

1)Tạo tệp CSDL.

Tại khung cửa sổ lệnh gõ : CREATE [<tên tệp>]

Tên tệp đặt theo quy tắc của DOS.

Hiện ra màn hình gồm 4 cột chính nh sau:

Name Type Width Dec

a/ Name (tên trờng): Cho ta đặt tên cho các trờng, tên trờng tối đa 10 ký tự, gồm các chữ cái, chữ số, dấu gạch dới bắt đầu bởi chữ cái hoặc dấu gạch dới. Ví dụ: STT, SBD, HOTEN, NGAYSINH,....

b/ Type (Kiểu dữ liệu): Cho ta xác nhận kiểu dữ liệu cho mỗi trờng. Kiểu là 1 trong các kiểu trên. Ta chỉ cần gõ phím Tab để chuyển hộp sáng giữa các vùng và gõ chữ

cái đầu tiên của kiểu dữ liệu để chọn kiểu dữ liệu.

c/ Width (độ rộng) : Xác nhận độ rộng tối đa cho mỗi trờng.

VÝ dô: trêng STT : 3, trêng Hoten : 25,....

Trêng Character tèi ®a 255 kÝ tù.

Trêng Numeric tèi ®a 20 ch÷ sè.

Trêng Date: 8 Trêng Logical: 1 Trêng Memo : 10

d/ Dec (Decimal) : Xác nhận phần thập phân cho các trờng số <=Width-2 Sau khi tạo lập xong gõ Ctrl+W để ghi lại.

Máy hỏi: Input Data Records Now? gõ Y đê nhập dữ liệu, N để thoát.

2/ Đóng mở tệp.

-Mở tệp: Khi tệp đã tồn tại nếu muốn mở ra để làm việc tiếp gõ lệnh:

USE <tên tệp>

nếu tệp tồn tại thì sẽ mở ra, ta nhìn lên thanh trang thái thấy tên tệp, ngợc lại sẽ báo lỗi.

Nếu không nhớ tên gõ : USE ? rồi chọn.

-Đóng tệp, gõ lệnh: USE

Tệp hiện thời sẽ bị đóng, trên thanh trạng thái sẽ không còn nữa.

có thể dùng các cách khác:

Đóng tất cả các tệp dữ liệu: Close Database

Đóng tất cả các loại tệp : Close all

Lu ý: Tại mỗi thời điểm, mỗi vùng máy tính làm việc với 1 tệp dữ liệu gọi là tệp hiện thêi.

3)Định vị bản ghi.

-Mỗi bản ghi đợc mang 1 số hiệu nguyên đánh số từ 1->n (với n là số bản ghi). Tại mỗi thời điểm máy tính có 1 con trỏ định vị ở 1 bản ghi duy nhất trong tệp dữ liệu gọi là bản ghi hiện thời. Khi mở tệp bao giờ nó cũng nằm ở bản ghi đầu tiên (số 1). Ta có thể thay đổi vị trí của bản ghi hiện thời. Xem trên thanh trạng thái để biết bản ghi hiện thời/tổng số bản ghi.

a/ Định vị tuyệt đối.

Go <i>

Nhảy tới bản ghi thứ i trong tệp dữ liệu.

Go bottom

Nhảy tới bản ghi cuối cùng trong tệp dữ liệu.

Go Top

Nhảy tới bản ghi đầu tiên trong tệp dữ liệu.

b/ Định vị tơng đối.

Skip [<n>]

Nhảy tiến nếu n>0 và nhảy lùi nếu n<0 đi n bản ghi kể từ bản ghi hiện thời. Nếu không có tham số nó hiểu Skip 1

c/ Định vị có điều kiện.

Locate for <BTL>

Định vị con trỏ tới bản ghi đầu tiên thoả mãn biểu thức logic <BTL>

Nếu không có bản ghi nào thoả mãn nó định vị cuối tệp.

-Nếu muốn tiếp tục tìm kiếm bản ghi thoả mãn <BTL> trên thì gõ lệnh Continue

-Có các hàm sau liên quan:

BOF() Trả về .T. nếu con trỏ đang ở đầu tệp, ngợc lại trả về .F.

EOF() Trả về .T. nếu con trỏ đang ở cuối tệp, ngợc lại trả về .F.

Recno() Trả về số hiệu bản ghi hiện thời.

Found() Trả về .T. nếu có bản ghi thoả mãn <BTL>

4/ Củng cố: Nhắc lại 1 số khái niệm cơ bản 5/ Dặn dò: Đọc tài liệu để thực hành.

Tiết 100-102.Thực hành : Tạo lập và định vị.

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Hớng dẫn cho học sinh các tạo lập các tệp CSDL mới và phải đảm bảo tính chính xác.

-Đây là các kỹ năng căn bản nên học sinh phải tập trung thực hành cho đến thuần thôc.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Thực hành.

2/ Phơng tiện: Máy tính + Giáo trình.

III/ Tiến trình lên lớp.

1/ Kiểm diện:

2/ Kiểm tra bài cũ: Tạo lập và định vị bản ghi.

3/ Bài mới:

-Khởi động Foxpro -Tạo các tệp sau:

Thi.dbf cã cÊu tróc nh sau:

Name Type Width Dec

STT N 3 0

HOTEN C 25

NGAYSINH D 8

NOISINH C 30

GIOITINH L 1

TOAN N 4 1

LY N 4 1

HOA N 4 1

TONG N 4 1

GHICHU M 10

Tệp Qlluong.dbf

Name Type Width Dec

STT N 3 0

HOTEN C 25

NGAYSINH D 8

HSL N 4 2

LCB N 10 1

BHYT N 10 1

BHXH N 10 1

UHLL N 10 1

LINH N 10 1

GHICHU M 10

Sau khi tạo xong cấu trúc trên hãy nhập 10 bản ghi cho các trờng.

-Thoát khỏi Foxpro

4/ Củng cố: Nhắc lại 1 số lỗi mà học sinh khi thực hành gặp phải và cách xử lý.

5/ Dặn dò: Đọc tài liệu, tạo thêm 1 số tệp khác trên giấy.

Tiết 103-104. Cập nhật bản ghi

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Sau khi đã biết cách tạo tệp dữ liệu bây giờ hớng dẫn học sinh thao tác cập nhật trên các tệp dữ liệu đó.

-Đây là các lệnh quan trọng của Foxpro nên học sinh phải hiểu đợc.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Mô tả+Đàm thoại 2/ Phơng tiện: Máy tính +Giáo trình.

III/ Tiến trình lên lớp.

1/ Kiểm diện:

2/ Kiểm tra bài cũ: Tạo lập và định vị bản ghi.

3/ Bài mới:

Sau khi dữ liệu đã đợc lu trữ trong các tệp dữ liệu ta có thể tác động để thay đổi chúng theo nhu cầu thực tế hoặc lấy để in ra.

1)Lệnh APPEND

Cho phép nhập tiếp các bản ghi vào cuối tệp dữ liệu hiện thời.

Khi nhập xong gõ : Ctrl+W để ghi lại.

2/ Lệnh EDIT

EDIT [FIELD <Ds trêng>] [FOR <BTL>]

Cho ta sửa các trờng trong danh sách và chỉ những bản ghi thoả mãn <BTL> mới hiện lên.

VÝ dô: EDIT Field Hoten, hsl Khi sửa xong gõ Ctrl+W để ghi lại.

Nếu chỉ gõ EDIT nó hiện tất cả các trờng và các bản ghi.

3/ Lệnh Browse

BROWSE [FIELD <Ds Trêng>] [For <BTL>]

Hiện ra những bản ghi dạng biểu bảng (hàng x cột) và chỉ những bản ghi thoả mãn

<BTL> và những trờng trong <Ds trờng>. Khi sửa xong gõ Ctrl+W để ghi lại.

Nếu muốn nhập thêm các bản ghi gõ Ctrl+N.

VÝ du: Browse for lcb>=100000

Nếu chỉ gõ BROWSE thì nó cho xem tất cả.

4/ Lệnh Replace

REPLACE [pvi] <trêng WITH BT> [FOR <BTL>]

Thay thế giá trị của BT cho trờng và chỉ thay những phạm vi thuộc [pvi] và thoả mãn

<BTL>.

VÝ dô: REPL ALL Lcb WITH hsl*210000 5/ Lệnh Delete

DELETE [pvi] [FOR <BTL>]

Đánh dấu xoá những bản ghi thuộc [pvi] thoả mãn <BTL>. Nó chèn các dấu * vào

đầu các bản ghi đó.

6/ Lệnh Pack PACK

Xoả tất cả các bản ghi đã bị đánh dấu xóa và không thể phục hồi đợc.

7/ Lệnh ZAP

Xoá tất cả các bản ghi trong tệp hiện thời (không cần đánh dấu). Nó tơng đơng với 2 lệnh sau:

DELETE ALL PACK

IV/ Củng cố: Nhắc lại ý nghĩa các lệnh vừa học.

V/ Dặn dò: Ôn bài cũ áp dụng các lệnh vào trong 2 tệp đã học.

Tiết 105-109. Thực hành: Cập nhật bản ghi

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Tạo tệp, thao tác các lệnh trên thuần thục, kiểm nghiệm kết quả.

-Thông qua hớng dẫn của giáo viên học sinh phải tự làm đợc bài tập.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Thực hành

2/ Phơng tiện: Máy tính +Giáo trình+Vở ghi.

III/ Tiến trình lên lớp.

1/ Kiểm diện:

2/ Kiểm tra bài cũ: Trình bày các lệnh học ở bài trớc.

3/ Bài mới:

Bài tập 1: Mở tệp Thi.dbf rồi làm các yêu cầu sau:

-TÝnh: TONG=TOAN+LY+HOA -Biến đổi họ tên thành chữ hoa.

-Hiện lên những ngời có điểm TONG>20 và TOAN>=9 -Hiện lên những ngời có họ là ‘Nguyễn’

-Xoá đi những ngời có quê ở ‘Vĩnh Phúc’

Bài tập 2: Mở tệp Qlluong.dbf rồi thực hiện nh sau:

-TÝnh: LCB=HSL*210000 BHYT=LCB*.01 BHXH=LCB*.05 UHLL=LCB/22

LINH= LCB-BHYT-BHXH-UHLL

IV/ Củng cố: Nhắc lại các lệnh. Yêu cầu HS làm thêm bài tập.

V/ Dặn dò: Đọc tài liệu, ôn bài.

TiÕt 110. ¤n tËp, kiÓm tra 30’

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Nhằm đánh giá chất lợng dạy vào học của thầy và trò cần kiểm tra những kiến thức cơ bản.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: thi Viết

2/ Phơng tiện: Giấy bút.

III/ Tiến trình lên lớp.

1/ Kiểm diện:

2/ Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với ôn tập 3/ Bài mới:

Kiểm tra+Nhắc lại các lệnh với 2 tệp dữ liệu đã có.

Đề kiểm tra: Giả sử có tệp Qlluong trên đĩa hãy thực hiện:

1/ Tăng lơng cho những ngời có hệ số 1.86 lên 2.14 và 2.14 lên 2.43 2/ Tính lại lơng ,bảo hiểm, UHLL, Lĩnh.

3/ Hiện lên cho xem

4/ Xoá đi những ngời >=60 tuổi.

Cho ®iÓm:

C©u 1, 3, 4 : 2 ®iÓm C©u 2: 4 ®iÓm

IV/ Củng cố:

V/ Dặn dò: Đọc tài liệu.

Tiết 111. Thao tác với cấu trúc tệp

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Phần trớc là các thao tác với dữ liệu. Phần này cho phép thao tác với cấu trúc.

-Học sinh hiểu đợc cấu trúc và biết sửa khi làm sai.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Diễn giảng+Đàm thoại 2/ Phơng tiện: Máy tính +Giáo trình.

III/ Tiến trình lên lớp.

1/ Kiểm diện:

2/ Kiểm tra bài cũ: Các kiểu dữ liệu.

3/ Bài mới:

1)Lệnh xem cấu trúc:

DISPLAY STRUCTURE Hay gâ F5

2/ Lệnh Xem và sửa.

MODIFY STRUCTURE

Hiện ra nh màn hình CREATE để sửa, xong gõ Ctrl+W, Y để ghi lại.

3/ Sao chÐp cÊu tróc.

COPY STRUCTURE TO <File>

Sao chép cấu trúc hiện thời ra 1 cấu trúc mới với tên <File>.

VÝ dô: COPY STRU TO LUU

USE LUU F5

IV/ Củng cố: Nhắc lại 3 lệnh trên V/ Dặn dò: Đọc tài liệu.

Tiết 112-113.Thực hành : Thao tác cấu trúc

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Củng cố lại tạo tệp và thực hành mới phần xem, sửa cấu trúc với các yêu cầu mới.

-Đây là các lệnh đơn giản nên học sinh phải nắm đợc ngay.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Thực hành.

2/ Phơng tiện: Máy tính +Giáo trình.

III/ Tiến trình lên lớp.

1/ Kiểm diện:

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới:

Mở tệp Thi.dbf thêm cột UTKK, tăng độ rộng cột HOTEN.

Mở tệp Qlluong.dbf thêm cột thởng.

Các tệp khác.

IV/ Củng cố: Cấu trúc – Dữ liệu.

V/ Dặn dò: Đọc tài liệu.

Tiết 114. Đặt lọc, sắp xếp, tổng hợp

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Tiếp tục trang bị các thao tác quan trong cho học sinh để học sinh nắm bắt đợc.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Đàm thoại

2/ Phơng tiện: Máy tính +Giáo trình.

III/ Tiến trình lên lớp.

1/ Kiểm diện:

2/ Kiểm tra bài cũ: Replace, Browse 3/ Bài mới:

1)Lọc bản ghi.

SET FILTER TO <BTL>

Lọc lấy những bản ghi thoả mãn <BTL> những bản ghi khác bị che khuất muốn hiện lại tất cả gõ SET FILTER OFF

2)Giới hạn các trờng.

SET FIELD <Ds trêng>

chỉ hiện những trờng trong <Ds Trờng>

Tắt chế độ lọc: SET FIELD ALL 3)Sắp xếp vật lý.

SORT TO <Tệp mới> ON <truong1 /A /D /C> [,<Trờng2> /A/D/C] ...

[FIELD <Ds Trêng>] [FOR <BTL>]

Sắp xếp truong1 theo tiêu chuẩn /A : tăng dần, /D: Giảm dần, /C Không phân biệt chữ hoa chữ thờng. Nếu trùng truong1 thì sắp xếp tiếp theo quy định ở truong2

cứ nh thế. Kết quả sau khi sắp xếp lu ra <Tệp mới> với những trờng và những bản ghi thoả mãn <BTL>.

4/ Tổng hợp dữ liệu (Total):

TOTAL TO <tệp mới> ON <BT>

Máy tổng hợp các dữ liệu trên các trờng số theo chuẩn là <BT>. Với <BT> là biểu thức đã đợc chỉ số trớc khi TOTAL. Nếu khi chỉ số trên 1 trờng thì BT chính là tên trêng.

Nên sắp xếp trớc khi tổng hợp.

IV/ Củng cố: Nhắc lại các lẹnh vừa học. Nhắc kỹ lệnh TOTAL.

V/ Dặn dò: Đọc tài liệu.

Tiết 115-116. Thực hành: đặt lọc, sắp xếp, tổng hợp

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Thực hành lại tất cả các lệnh và tập trung vào các lệnh vừa học.

-Tạo thêm 1 số tệp mới để thực hành.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Diễn giảng+Đàm thoại 2/ Phơng tiện: Máy tính +Giáo trình.

III/ Tiến trình lên lớp.

1/ Kiểm diện:

2/ Kiểm tra bài cũ: Đặt lọc, sắp xếp 3/ Bài mới:

-Mở tệp QLLUONG.dbf

-Lọc những ngời có LCB>=1000000 -Huỷ lọc

-Lọc những trờng HOTEN, LCB -Bỏ lọc

-Sắp xếp giảm dần theo lơng nếu trùng thì sắp xếp theo NGAYSINH tăng.

-Đóng tệp.

-Mở tệp đã sắp xếp để xem.

-Mở tệp Thi.dbf

-Làm các thao tác tơng tự trên.

IV/ Củng cố: giải thích các lỗi thờng gặp trong buổi thực hành.

V/ Dặn dò: Đọc tài liệu.

Tiết 117 . Sắp xếp chỉ số và Tìm kiếm nhanh

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Trình bày 1 phơng pháp sắp xếp và tìm kiếm hiệu quả hơn.

-Học sinh phải năm đợc cách làm việc của chúng để vận dụng.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Mô tả+Đàm thoại 2/ Phơng tiện: Máy tính +Giáo trình.

III/ Tiến trình lên lớp.

1/ Kiểm diện:

2/ Kiểm tra bài cũ: Sắp xếp vật lý.

3/ Bài mới:

1)Lệnh INDEX

INDEX ON <BT> TO <Tệp chỉ số>

Sắp xếp tăng dần theo tiêu chuẩn của <BT> kết quả lu ra tệp chỉ số.

Giải thích về tệp chỉ số.

2)Tìm kiếm bằng FIND FIND <BTC>

Tìm trong tệp chỉ số biểu thức ký tự <BTC> nó phải là tệp đã sắp xếp chỉ số.

3)Tìm kiếm bằng SEEK SEEK <BT>

Tơng tự lệnh FINE nhng tìm các loại dữ liệu dữ liệu khác nhau, nếu là ký tự phải trong ‘’.

IV/ Củng cố: Nhắc lại 3 lệnh trên, Tầm quan trọng của INDEX V/ Dặn dò: Đọc tài liệu.

Tiết 118-119. Thực hành: Sắp xếp chỉ số

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Thực hành lệnh SORT, INDEX, FIND, SEEK -Các thắc mắc đề nghị giáo viên giải thích ngay.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Thực hành.

2/ Phơng tiện: Máy tính giáo trình.

II/ Tiến trình lên lớp.

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ: Sắp xếp và chỉ số.

3/ Bài mới:

-Mở các tệp đã có.

-Sắp xếp theo 2 phơng pháp -> so sánh.

-Tìm kiếm tuần tự và tìm kiếm nhanh, so sánh, kết luận, giải thích.

4/ Củng cố: Giả đáp thêm các thắc mắc.

5/ Dặn dò: Đọc tài liệu.

Tiết 120. Kết xuất thông tin ra

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Trình bày các cách kết xuất thông tin ra màn hình, máy in, tệp văn bản.

-Qua phân tích lý thuyết học sinh phải thực hành đợc.

II/ Phơng pháp, phơng tiện

1/ Phơng pháp: Phân tích, giảng giải, trình bày mẫu.

2/ Phơng tiện: Máy tính+ Giáo trình.

II/ Tiến trình lên lớp.

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ: Sắp xếp và chỉ số.

3/ Bài mới:

1)Lệnh ?

? <BT>

Kết xuất giá trị của <BT> ra màn hình rồi con trỏ xuống dòng.

VÝ dô:

? ‘Toi cã : ‘, 5+3,’ dong’

2)Lệnh ??

Tơng tự lệnh ? nhng con trỏ không xuống dòng.

3)Lệnh @ ... Say

@d,c Say <BT>

In ra giá trị của <BT> tại toạ độ dòng d, cột c 3/ Lệnh thay đổi hớng ra

SET PRINT TO <File>

In kết quả vào 1 <File>

4/ Bật/Tắt máy in.

SET PRINT ON/OFF

4/ Củng cố: Nhắc lại các lệnh vừa học.

5/ Dặn dò: Đọc tài liệu.

Tiết 121-122.Thực hành các lệnh ra

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Đây là các lệnh rất đơn giản nên học sinh dành thời gian vào các lệnh đã học trớc.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Thực hành.

2/ Phơng tiện: Máy tính+ Giáo trình.

II/ Tiến trình lên lớp.

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ: Các lệnh ra.

3/ Bài mới:

-Mở các tệp.

-Sắp xếp, tìm kiếm, in ra màn hình, tệp Text, máy in.

-Trở về hớng in chuẩn (Screen).

4/ Củng cố: giải đáp thắc mắc.

5/ Dặn dò: Đọc tài liệu.

Tiết 123-124.Các câu lệnh thống kê

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Đây là các câu lệnh có tính ứng dụng cao nên học sinh cần nắm đợc và thực hành tèt.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Phân tích + Đàm thoại.

2/ Phơng tiện: Máy tính + Giáo trình.

3/ Bài mới:

1)Lệnh đếm (Count)

COUNT [TO <biÕn>] [FOR <BTL>]

Đếm những bản ghi thoả mãn <BTL> ghi vào <biến >

Ví dụ: Count Đếm tất cả

Count TO x FOR TB>=5

? x

2)Lệnh tính tổng (SUM)

SUM [<Ds biểu thức>] [To <Ds biến>] [FOR <BTL>]

Tính tổng các biểu thức số trong danh sách biểu thức đợc kết quả lu vào <Ds biÕn>

SUM Tính tổng tất cả các trờng số.

SUM HSL*210000 to x

? x tính tổng lơng cơ bản.

3)Lệnh tính trung bình cộng ( AVERAGE)

AVERAGE [<Ds biểu thức>] [To <Ds biến>] [FOR <BTL>]

Tơng tự lệnh SUM nhng là tính trung bình cộng.

VÝ dô:

AVERAGE LCB TO TBLCB

? TBLCB

Tính trung bình lơng cơ bản.

4/ Củng cố: Nhắc lại 3 lệnh vừa học. Bổ sung thêm các ví dụ.

5/ Dặn dò: Đọc tài liệu.

Tiết 125-127.Thực hành : Các câu lệnh thống kê

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Hớng dẫn cho học sinh thực hành các lệnh mới học và các lệnh từ đầu, kết hợp giữa chóng.

-Học sinh tập trung vào thực hành để nhớ.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Thực hành.

2/ Phơng tiện: Máy tính + Giáo trình.

II/ Tiến trình lên lớp.

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ: Các lẹnh thống kê.

3/ Bài mới:

-Hệ thống lại các lệnh, các hàm đã học.

-Mở các tễp cũ để thực hành các lệnh đó.

-Giáo viên giải quyết các thắc mắc.

4/ Củng cố: Nhắc lại các lỗi và cách sửa.

5/ Dặn dò: Đọc tài liệu.

Tiết 128-129.Lập báo cáo nhanh

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Hớng dẫn cho học sinh cách đa thông tin ra giấy có khuôn mẫu (Report) nhờ công cụ sẵn có của Foxpro.

-Do đây là kiến thức khó nên học sinh phải tập trung cao độ và chuẩn bị thực hành.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Thực hành.

2/ Phơng tiện: Máy tính + Giáo trình.

3/ Bài mới:

1)Tạo mẫu báo cáo.

CREATE REPORT <Tên Bcáo>

Hiện ra màn hình cho phép ta thiết kế, nó gồm 3 phần:

-Phần 1: Đặt các tiêu đề cho trang in.

-Phần 2: Phần nội dung chính cần in ra, các dữ liệu cần lặp lại.

-PhÇn 3: ThiÕt kÕ cho ch©n trang nh: PhÇn ký, ghi chó.

Một phần của tài liệu ch­ng tr×nh tin häc c së n¨m thø nhÊt (Trang 33 - 44)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(55 trang)
w