Thao tác với nhiều tệp dữ liệu

Một phần của tài liệu ch­ng tr×nh tin häc c së n¨m thø nhÊt (Trang 44 - 55)

Tiết 134-135. Gán bí danh định vùng làm việc kết nối.

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Đây là phần nâng cao, từ đầu chúng ta mới chỉ làm việc với 1 vùng, nay sẽ làm việc với nhiều vùng khác nhau.

-Học sinh phải thay đổi t duy để nhìn các tệp làm việc trên các vùng khác nhau.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Diễn giảng..

2/ Phơng tiện: Máy tính+ Giáo trình.

II/ Tiến trình lên lớp.

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới:

1)Gán bí danh (ALIAS)

Ngoài tên tệp đã có trong 1 số trờng hợp có thể dùng bí danh thay cho tên tệp.

USE [<Tên têp> [ALIAS <bí danh>]]

Mở tệp DBF <Tên tệp> đồng thời gán bí danh cho cho nó với tên <bí danh>

sau đó ta có thể truy nhập qua bí danh. Trong 1 số trờng hợp nếu làm việc với nhiều tệp phải làm việc qua bí danh.

VÝ dô: USE thi ALIAS ThiTN 2)Lệnh định vùng làm việc.

SELECT <n>

Nhảy sang vùng làm việc từ 1->25 VÝ dô:

SELE 2

USE Qlluong SELE 1

USE Thi SELE 1 BROWSE

4/ Củng cố: Sửa các lỗi giữa các vùng.

5/ Dặn dò: Đọc tài liệu.

Tiết 136-139.Thực hành: Định vùng làm việc.

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Đây là phần kiến thức tơng đối trừu tợng và khó nên đòi hỏi học sinh phải t duy thực hàhh cao mới hiểu đợc.

-Học sinh phải tự giải quyết bài toán khi gặp thắc mắc nhờ giáo viên giải quyết ngay.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Thực hành.

2/ Phơng tiện: Máy tính+ Giáo trình.

II/ Tiến trình lên lớp.

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ: Bí danh và vùng làm việc.

3/ Bài mới:

-Mở tệp dữ liệu trên các vùng khác nhau.

-Chuyển đổi giữa các vùng làm việc.

-Mở 1 tệp trên nhiều vùng khác nhau.

-Trên 1 vùng mở 2 lần 2 tệp khác nhau.

4/ Củng cố: Xử lý thắc mắc.

5/ Dặn dò: Đọc tài liệu.

Tiết 140-141.Kết nối hai tệp dữ liệu.

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Trong các bài toán quản lý việc ứng dụng đòi hỏi sự kết nối, đặt quan hệ giữa 1 số tệp với nhau dể kết hợp xử lý đồng thời.

-Đây là kiến thức khó mà thờng ứng dụng trong lập trình nên học sinh phải thật chú ý.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Thực hành.

2/ Phơng tiện: Máy tính + Giáo trình.

II/ Tiến trình lên lớp.

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ: Bí danh và vùng làm việc

3/ Bài mới:

1)Bổ sung từ tệp khác.

APEND FROM <Tên tệp>

Bổ sung dữ liệu từ tệp khác đang đóng có cấu trúc giống tệp hiện thời.

Việc này rất tiện lợi khi một công việc đợc san sẻ cho nhiều ngời sau đó ghép lại.

2)Kết nối các tệp dữ liệu với nhau (JOIN)

JOIN WITH <BTC> To <File> FOR <BTL>

Kết nối với tệp có bí danh <BTC> theo điều kiện kết nối <BTL> kết quả lu ra <File>.

Chú ý: nếu trờng của tệp bí danh phải viết Bídanh.têntrờng Tệp kết quả có số trờng rất lớn bằng hợp số trờng của 2 tệp.

4/ Củng cố: lấy thêm 1 số ví dụ khác.

5/ Dặn dò: Đọc tài liệu để thực hành.

Tiết 142-143. Thực hành: Kết nối hai tệp dữ liệu.

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Đây là bài toán đòi hỏi hoc sinh thao tác t duy cẩn thận, mắc đâu hỏi đấy sao cho thành công.

-Đây là kiến thức khó mà thờng ứng dụng trong lập trình cũng nh trong hội thoại nên học sinh phải thật chú ý.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Thực hành.

2/ Phơng tiện: Máy tính + Giáo trình.

II/ Tiến trình lên lớp.

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ: Kết nối 2 tệp.

3/ Bài mới:

1)Kết nối các tệp dữ liệu với nhau (JOIN) Nhắc lại lý thuyết.

JOIN WITH <BTC> To <File> FOR <BTL>

Kết nối với tệp có bí danh <BTC> theo điều kiện kết nối <BTL> kết quả lu ra <File>.

Tạo 2 tệp sau:

Danhsach.dbf

Name Type Width Dec

STT N 3 0

SBD C 3

HOTEN C 25

PHACH C 4

Diem1.dbf

Name Type Width Dec

PHACH C 4

MON1 N 4 1

Diem2.dbf

Name Type Width Dec

PHACH C 4

MON2 N 4 1

-Nhập các bản ghi tơng ứng (ít nhất 10 bản ghi).

-Mở tệp Danhsach.dbf và Diem1.dbf trên 2 vùng khác nhau và kết nối chúng tạo ra tệp Tg.dbf.

-Mở tệp Tg.dbf và tệp Diem2.dbf và kết nối với nhau.

Điều kiện kết nối là PHACH trùng nhau.

-Kiểm tra kết quả.

2)Bổ sung dữ liệu

Nhắc lại lý thuyết.

APEND FROM <Tên tệp>

Bổ sung dữ liệu từ tệp khác đang đóng có cấu trúc giống tệp hiện thời.

Từ 3 tệp trên tạo ra 3 tệp khác từ máy khác rồi nhập vào. Dùng APEND FROM để nhËp tiÕp.

Kiểm tra kết quả.

4/ Củng cố: Giả đáp thắc mắc

5/ Dặn dò: Đọc tài liệu lần sau có thể thực hành thêm nếu cha đạt.

TiÕt 144. ¤n tËp - KiÓm tra

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Hệ thống hoá lại các kiến thức của chơng sau đó kiểm tra đánh giá kết quả.

-Học sinh đợc dùng tài liệu nhng không dùng máy kiểm tra.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Kiểm tra viết

2/ Phơng tiện: Máy tính +Giáo trình.

II/ Tiến trình lên lớp.

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới:

1)BÝ danh

2)Định vùng làm việc 3)Bổ sung từ tệp khác.

4)Kết nối các tệp dữ liệu với nhau (JOIN)

Đề bài: cho 3 tệp có cấu trúc sau:

Danhsach.dbf

Name Type Width Dec

SBD C 3

HOTEN C 25

PHACH C 4

Diem1.dbf

Name Type Width Dec

PHACH C 4

MON1 N 4 1

Diem2.dbf

Name Type Width Dec

PHACH C 4

MON2 N 4 1

-Viết các lệnh thực hiện việc ghép điểm giữa các tệp.

-Thống kê xem có báo nhiêu ngời đạt trung bình.

Cho ®iÓm:

Định vùng+bí danh: 2 điểm Kết nối tệp: 6 điểm

Thống kê: 2 điểm 4/ Củng cố: chữa bài kiểm tra 5/ Dặn dò: Về làm lại bài.

Chơng V. Các hàm của FOXPRO Tiết 145-146.Các hàm với tệp dữ liệu

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Trong các phần mềm thì một trong những tiêu chuẩn để đánh giá tính mạnh của nó là sự đa dạng và phong phú của các hàm. Foxpro có 1 th viện hàm rất lớn cho phép ta khai thác mà không phải lập trình.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Diễn giảng+Đàm thoại.

2/ Phơng tiện: Máy tính + Giáo trình.

II/ Tiến trình lên lớp.

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới:

1)Hàm Recno().

Trả về số hiệu bản ghi hiện thời.

2)Hàm Reccount() trả về tổng số bản ghi của tệp đang mở.

3)Hàm DBF() cho kết quả là tên và đờng dẫn đầy đủ của tệp đang mở.

4)Hàm EOF() Cho kết quả .T. nếu con trỏ ở cuối tệp. Ngợc lại cho .F.

4)Hàm BOF() Cho kết quả .T. nếu con trỏ ở đầu tệp. Ngợc lại cho .F.

5)Hàm FIELD(n) Cho tên trờng thứ n trong tệp dữ liệu.

6)Hàm ALIAS() Trả về bí danh tệp hiện thời.

Mỗi hàm lấy 2 ví dụ.

4/ Củng cố: Nhắc lại các hàm hoạt động.

5/ Dặn dò: Đọc tài liệu để thực hành.

Tiết 147-149. Thực hành:Các hàm với tệp dữ liệu

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Do tính quan trọng của các hàm nên yêu cầu học sinh vận dụng hàm linh hoạt trong các câu lệnh cụ thể.

-Qua hớng dẫn và ví dụ mẫu học sinh tự vận dụng linh hoạt.

II/ Phơng pháp, phơng tiện

1/ Phơng pháp: Thực hành

2/ Phơng tiện: Máy tính + Giáo trình.

II/ Tiến trình lên lớp.

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ: Các hàm đã học 3/ Bài mới:

Hệ thống hoá lại các lệnh hàm.

Yêu cầu: mở các tệp đã tồn tại trên đĩa thao tác tất cả các hàm trên.

4/ Củng cố: Nhắc lại các hàm hoạt động, giải đáp thắc mắc.

5/ Dặn dò: Đọc tài liệu để thực hành.

Tiết 150-152. Các hàm số

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Tiếp tục trang bị các hàm số cho học sinh. Đến đây học sinh hiểu dễ dàng.

-Qua hớng dẫn và ví dụ mẫu học sinh tự vận dụng linh hoạt.

II/ Phơng pháp, phơng tiện

1/ Phơng pháp: Đàm thoại+Diễn giảng.

2/ Phơng tiện: Máy tính + Giáo trình.

II/ Tiến trình lên lớp.

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ: Các hàm đã học 3/ Bài mới:

1)Hàm ABS(n): Trả về trị tuyệt đối của n.

2)Hàm MAX(Bt1, Bt2, ..., Btn): Trả về giá trị lớn nhất của các biểu thức Bt1, Bt2, ..., Btn

3)Hàm MIN(Bt1, Bt2, ..., Btn): Trả về giá trị nhỏ nhất của các biểu thức Bt1, Bt2, ..., Btn

4)Hàm MOD(n1,n2): Trả về phần d của phép chia n1/n2

Mỗi hàm lấy 3 ví dụ

4/ Củng cố: Nhắc lại các hàm hoạt động.

5/ Dặn dò: Đọc tài liệu để thực hành.

Tiết 153-154. Thực hành:Các hàm số

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

- Học sinh đã hiểu hàm nên việc vận dụng dễ dàng, hớng dẫn học sinh tra Help để thức hiện các hàm khác.

-Qua hớng dẫn và ví dụ mẫu học sinh tự vận dụng linh hoạt.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Thực hành.

2/ Phơng tiện: Máy tính + Giáo trình.

II/ Tiến trình lên lớp.

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ: Các hàm đã học 3/ Bài mới:

Híng dÉn tra Help.

Vận dụng vào tệp dữ liệu.

Khi có khó khăn nhờ giáo viên hớng dẫn.

4/ Củng cố: Nhắc lại các hàm hoạt động. Trang bị 1 số từ tiếng Anh.

5/ Dặn dò: Đọc tài liệu.

Tiết 155. Các hàm ký tự

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Trang bị tiếp các hàm có tính ứng dụng cao.

-Qua hớng dẫn và ví dụ mẫu học sinh tự vận dụng linh hoạt.

II/ Phơng pháp, phơng tiện

1/ Phơng pháp: Đàm thoại+Diễn giảng.

2/ Phơng tiện: Máy tính + Giáo trình.

II/ Tiến trình lên lớp.

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ: Các hàm đã học 3/ Bài mới:

1)Hàm UPPER(S) : trả về xâu là chữ in hoa từ xâu S.

2)Hàm LOWER(S) : trả về xâu là chữ in thờng từ xâu S.

3)Hàm ALLTRIM(S): Trả về xâu sau khi đã loại bỏ các ký tự trắng ở đầu và cuối từ x©u S.

4)Hàm LEN(S): Trả về độ dài xâu S.

5)Hàm LEFT(S,n) : Trích ra n ký tự từ bên trái S.

6)Hàm RIGHT(S,n) : Trích ra n ký tự từ bên phải S.

Mối hàm lấy ra 3 ví dụ.

4/ Củng cố: Nhắc lại các hàm hoạt động.

5/ Dặn dò: Đọc tài liệu để thực hành.

Tiết 156-157. Thực hành:Các hàm ký tự

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Thực hành đợc càng nhiều hàm càng tốt. Tra trong Help.

-Nhờ sự trợ giúp của thầy giáo nên mọi thắc mắc cần hỏi ngay.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Thực hành

2/ Phơng tiện: Máy tính + Giáo trình.

II/ Tiến trình lên lớp.

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ: Các hàm đã học -Yêu cầu vào trợ giúp.

-Tra các hàm.

-Nghiên cứu.

-Thực hiện.

3/ Bài mới:

4/ Củng cố: Nhắc lại các hàm hoạt động.

5/ Dặn dò: Đọc tài liệu.

Tiết 158.Các hàm ngày tháng và môi trờng

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp:

2/ Phơng tiện: Máy tính + Giáo trình.

II/ Tiến trình lên lớp.

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ: Các hàm đã học.

3/ Bài mới:

1)Hàm Date() : Trả về ngày, tháng, năm của hệ thống.

2)Hàm Day(BT Ngày) : Trả về ngày của BT Ngày.

3)Hàm Month(BT Ngày) : Trả về tháng từ 1..12 của BT Ngày.

4)Hàm Year(BT Ngày) : Trả về ngày của BT Ngày.

5)Lệnh Set Date French/American : thay đổi kiểu ngày Pháp/Mỹ.

6)Lệnh Set Cuntury On/off : Bật/tắt năm 4 chữ số.

7)Hàm CTOD(‘dd/mm/yy’) : chuyển đổi biểu thức ký tự có dạng ngày sang kiểu ngày.

8)Hàm DTOC(BT Ngày) : Chuyển đổi BT Ngày sang ký tự.

4/ Củng cố: Hớng dẫn tra thêm help 5/ Dặn dò: Đọc tài liệu.

Tiết 159-163. Thực hành các hàm.

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu

-Do tính mạnh và tiện lợi của hàm nên cần vận dụng hàm linh hoạt và có hiệu quả.

-Ngoài các hàm đợc trang bị học sinh cần tham khảo tài liệu và Help.

II/ Phơng pháp, phơng tiện 1/ Phơng pháp: Đàm thoại.

2/ Phơng tiện: Máy tính + Giáo trình.

II/ Tiến trình lên lớp.

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ: Các hàm.

3/ Bài mới:

-Hệ thống các loại hàm đã học.

-Vận dụng và các lu ý.

4/ Củng cố: Giải đáp thắc mắc.

5/ Dặn dò: Đọc tài liệu.

Tiết 164-167. Kiểm tra thực hành

Ngày soạn: / / 200

I/ Mục đích và yêu cầu II/ Phơng pháp, phơng tiện

1/ Phơng pháp: Kiểm tra trên máy, 2 học sinh/1 máy.

2/ Phơng tiện: Máy tính.

II/ Tiến trình lên lớp.

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới:

Đề bài: Cho tệp dữ liệu sau:

Baithi.dbf

Name Type Width Dec

STT N 2 0

SBD C 4

HOTEN C 25

NGAYSINH D 8

NOISINH C 30

GIOITINH L 1

TOAN N 4 1

LY N 4 1

HOA N 4 1

TIN N 4 1

TB N 4 1

KQ C 4

XL C 4

GHICHU M 10

Yêu cầu:

1)Tạo cấu trúc trên.

2)Nhập ít nhất 10 bản ghi.

3)TÝnh TB=(Toan*2+Ly+Hoa+Tin)/5

4)Tính KQ=’Đỗ’ Khí TB>=5 và các môn>=2.

5)Tính xếp loại theo 4 loại đã biết.

Kết quả lu bào 1 tệp văn bản có tên bailam.txt ngoài th mục gốc ổ C Thang điểm: Mỗi câu đúng : 2 điểm, sai : 0 điểm.

4/ Củng cố:

5/ Dặn dò: Đọc tài liệu.

Tiết168-171 . Tạo lập môi trờng làm việc.

Ngày soạn: / / 200 I/ Mục đích và yêu cầu

- Trong khi đang làm việc với Foxpro có thể thao tác các dịch vụ vủa Dos hết sức thuận tiện mà không phải ra khỏi Foxpro.

II/ Phơng pháp, phơng tiện:

1/ Phơng pháp: Đàm thoại.

2/ Phơng tiện: Máy tính + Giáo trình.

II/ Tiến trình lên lớp.

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ: Các hàm.

3/ Bài mới:

1. Chức năng quản lý file:

- Lệnh: FILER

- Chức năng: Thực hiện các chức năng thông dụng của Dos nh: xem cây th mục, chuyển ổ đĩa, sao chép file...

2. Gọi lệnh Dos:

- Cú pháp: RUN <lệnh Dos>

3. Các lệnh hệ thống của Foxpro:

a. Xem c©y th môc:

DIR [<đặc tả file>] [TO PRINTER | TO FILE <tên tệp>]

Trong đó:

- <đặc tả file>: Tên file (có thể có đờng dẫn) đợc dùng các ký tự gộp (*,?).

b. Sao chÐp file:

COPY FILE <tệp nguồn> TO <tệp đích>

Chú ý: tệp nguồn và đích phải đang trong tình trạng đóng c. Đổi tên file:

RENAME <tên cũ> TO <tên mới>

d. Xoá file:

DELETE FILE <tên tệp>

hoặc: DELETE FILE ? nếu không nhớ tên tệp 4/ Củng cố: Giải đáp thắc mắc.

5/ Dặn dò: Đọc tài liệu và xem lại toàn bộ các bài đã học để chuẩn bị ôn tập.

TiÕt 172-175 . ¤n tËp cuèi n¨m

Ngày soạn: / / 200 I/ Mục đích và yêu cầu

- Ôn tập lại kiến thức đã học trong năm thứ hai và năm thứ nhất.

II/ Phơng pháp, phơng tiện:

1/ Phơng pháp: Đàm thoại.

2/ Phơng tiện: Máy tính + Giáo trình.

II/ Tiến trình lên lớp.

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ: Một số kiến thức cơ bản trong 2 năm học.

3/ Bài mới:

1. ¤n tËp MS-DOS 2. ¤n tËp MS-WORD 3. ¤n tËp FOXPRO 4/ Củng cố: Giải đáp thắc mắc.

5/ Dặn dò: Đọc tài liệu và xem lại toàn bộ các bài đã học để chuẩn bị kiểm tra cuối n¨m.

TiÕt 176-180 . KiÓm tra

Ngày soạn: / / 200 I/ Mục đích và yêu cầu

- Đánh giá kiến thức đã học trong năm thứ hai và năm thứ nhất.

II/ Phơng pháp, phơng tiện:

1/ Phơng pháp: Kiểm tra thực hành 2/ Phơng tiện: Máy tính + Giáo trình.

II/ Tiến trình lên lớp.

1/ổn định tổ chức.

2/Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới:

1. Bằng hệ điều hành MS-DOS tạo cây th mục sau:

Sau đó tạo các file Toan.txt ở th mục 10A và Van.txt ở th mục 10B 2. Dùng hệ quản trị CSDL FOXPRO tạo file Thi.dbf có cấu trúc sau:

Name Type Width Dec

stt N 3

hoten C 25

nam L 1

toan N 4 1

ly N 4 1

hoa N 4 1

tongdiem N 4 1

Sau đó nhập vào >= 5 bản ghi.

3. Dùng Hệ soạn thảo văn bản MS-WORD ghi lại các yêu cầu sau với file Bailam.doc:

- Tính tổng điểm cho tất cả các h/s 10A

10B K12

K11 K10 A:\

Một phần của tài liệu ch­ng tr×nh tin häc c së n¨m thø nhÊt (Trang 44 - 55)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(55 trang)
w