BÀI 30. BÀI THỰC HÀNH 4 ĐIỀU CHẾ – THU KHÍ OXI
C. Đáp án, biểu điểm
1. Phần trắc nghiệm: đáp án là tất cả các câu A.
2. Phần tự luận:
Câu 13. - Nêu được mỗi tính chất: 0. 25 điểm * 3 = 0. 75 điểm - Viết được mỗi PTHH minh hoạ: 0. 5 điểm * 3 = 1. 5 điểm Câu 14. - Lập được PTHH: 0. 25điểm * 4 phương trình = 1 điểm
- Chỉ ra đúng loại phản ứng: 0. 25 điểm * 4 phản ứng = 1 điểm Câu 15. - Viết được PTHH: 0. 5 điểm
- Tính được số mol P: 0. 5 điểm - Tính được số mol oxi: 0. 5 điểm
- Tính được thể tích oxi: 0. 5 điểm - Tính được số mol P2O5: 0. 5 điểm - Tính được khối lượng P2O5: 0. 25 điểm Ngày soạn: 09/02/2014
Ngày dạy: 11/02/2014 Tuần 24 Tiết 47
CHƯƠNG V. HIDRO – NƯỚC
BÀI 31. TÍNH CHẤT- ỨNG DỤNG CỦA HIDRO I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Tính chất vật lý của hidro: trạng thái, màu sắc, tỉ khối, tính tan trong nước.
- Tính chất hoá học của hidro: tác dụng với oxi.
2. Kỹ năng:
- Kĩ năng quan sát thí nghiệm, hình ảnh … rút ra được nhận xté về tính chất vật lý, tính chất hoá học cảu hidro.
- Tính được thể tích khí hidro tham gia phản ứng và sản phẩm. (đktc) 3. Thái độ: HS có đức tính kiên trì chịu khó trong học tập
II. Trọng tâm: Tính chất hoá học của hidro.
III. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ
- Dụng cụ: ống nghiệm, bình thuỷ tinh, bình kíp đơn giản, ống cao su, ống thuỷ tinh, nút cao su, giá sắt.
- hoá chất: khí H2, Zn, HCl, khí O2
2. Học sinh:
3. Phương pháp: Đàm thoại, thảo luận nhóm IV. Các hoạt động dạy – học:
1. Ổn định: KTSS: ...
2. Bài cũ:
3. Bài mới:
- Giới thiệu bài:
- Phát triển bài:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA HIĐRO
GV: Em hãy cho biết kí hiệu, côngHS: Trả lời. I/ TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA
thức hóa học của đơn chất, nguyên tử khối của Hiđro.
GV: Các em hãy quan sát lọ đựng Hiđro và nhận xét về trạng thái, màu sắc...
GV: Quan sát bóng bay mà lớp trưởng đang cầm và có nhận xét gì?
GV: Nêu kết luận về tính chất vật lý của Hiđro.
- Kí hiệu hóa học:H - Nguyên tử khối;1 đvC - Công thức phân tử H2 : - Phân tử khối: 2 đvC HS: Khí Hiđrô là chất khí không màu, không mùi, khong vị.
HS: Quả bóng bay lên chứng to khí Hiđrô nhẹ hơn không khí.
29 1 dH2kk 2
HS: Khí Hiđrô là chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ nhất trong các chất khí, tan nhiều trong nước (một lít nước ở 150C hòa tan 20ml khí Hiđro).
HIĐRO
- Kí hiệu hóa học:H - Nguyên tử khối;1 đvC - Công thức phân tử H2 : - Phân tử khối: 2 đvC Kết luận.
Khí Hiđro là chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ nhất trong các chất khí, tan nhiều trong nước (một lít nước ở 150C hòa tan 20ml khí Hiđro).
HOẠT ĐỘNG 2: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA HIĐRO GV: Yêu cầu HS quan sát thí
nghiệm.
GV: Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm điều chế khí.
GV: Tiến hành thí nghiệm châm lửa đót khí Hiđro.Yêu cầu HS quan sát ngọn lửa.
GV: Đốt khí Hiđro và cho HS quan sát lọ.
GV: Yêu cầu HS kết luận và viết PTHH.
GV: Người ta đã sử dụng Hiđro đốt trong Oxi tỏa nhiều nhiệt. Vì vậy người ta dùng Hiđro để hàn cắt kim loại.
Nếu lấy tỉ lệ thể tích
1 2
2 2
O H
V
V thì hỗn hợp đốt sẽ gây nổ mạnh.
GV: Cho HS đọc bài đọc thêm SGK trang 109.
HS: Lắng nghe và quan sát.
HS: Hiđrô cháy với ngọn lửa xanh mờ, cháy mạnh.
- Trên thành lọ xuất hiện giọt nước nhỏ.
HS: Kết luận.
Hiđrô tác dụng với Oxi tạo thành nước.
H2 +O2 ��t0� H2O HS: Lắng nghe.
HS: Đọc thông tin.
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA HIĐRO
1/Tác dụng với Oxi.
Hiđro tác dụng với Oxi tạo thành nước.
2H2 +O2 ��t0� 2 H2O
V.
CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
1)Yêu cầu học sinh nhắc lại : Tính chất vật lý, hóa học đã học của hidro 2)Bài tập: Đốt cháy 2,8 lít khí Hiđrô sinh ra nước.
a/ Viết PTHH
b/ Tính thể tích và khối lượng Oxi cần dùng cho thí nghiệm trên.
c/ Tính khối lượng nước thu được 3) BTVN: 6/109 SGK
VI/ RÚT KINH NGHIỆM:
. . . . . . . . .
Ngày soạn: 15/02/2014 Ngày dạy: 17/02/2014
Tuần 25 Tiết 48 BÀI 31. TÍNH CHẤT – ỨNG DỤNG CUA HIDRO (TT)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Tính chất hoá học của hidro: tác dụng với oxit kim loại, khái niệm về sự khử và chất khử.
- Ứng dụng của hidro: làm nhiên liệu, nguyên liệu trong công nghiệp.
2. Kỹ năng:
- Kĩ năng quan sát thí nghiệm, hình ảnh … rút ra được nhận xét về tính chất vật lý, tính chất hoá học cảu hidro.
- Tính được thể tích khí hidro tham gia phản ứng và sản phẩm. (đktc) - Viết được PTHH minh hoạ tính khử của hidro.
3. Thái độ: HS có đức tính kiên trì chịu khó trong học tập.
II. Trọng tâm:
- Tính chất hoá học của hidro.
- Khái niệm về sự khử, chất khử.
III. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
- Dụng cụ: ống nghiệm, bình thuỷ tinh, bình kíp đơn giản, ống cao su, ống thuỷ tinh, nút cao su, giá sắt.
- Hoá chất: khí H2, Zn, HCl, CuO.
2. Học sinh: Xem trước nội dung bài ở nhà.
3. Phương pháp: Đàm thoại, thảo luận nhóm, trực quan IV. Các hoạt động dạy – học:
1. Ổn định: KTSS: ...
2. Bài cũ:
3. Bài mới:
- Giới thiệu bài:
- Phát triển bài:
IV.CỦNG CỐ – DẶN DÒ:(10P)
1)Yêu cầu học sinh nhắc lại : Tính chất hóa học đã học của hidro, ứng dụng của hiđro 2) Hãy chọn PTHH mà em cho là đúng:
a/2H +Ag2O ��t0� 2Ag +H2O b/H2 + Ag ��t0�Ag +H2O c/H2 +Ag2O ��t0� 2Ag + H2O
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA HIĐRO (TT) GV: Hướng dẫn HS làm thí
nghiệm.
- Cho CuO vào ống nghiệm thủy tinh - -> Cho HS quan sát màu của CuO.
- Cho khí Hiđro đi qua. Yêu cầu HS quan sát.
GV: Thông báo: khi cho luồng khí Hiđrô đi qua CuO đun nóng thì có kim loại Cu và nước tạo thành, phản ứng tỏa nhiệt.
GV: Yêu cầu HS viết phương trình và viết trạng thái.
GV: Yêu cầu HS nêu vai trò của Hiđro.
GV: Cho HS thảo luận nhóm bài tập sau:Viết PTHH khi cho khí Hiđro khử các oxit sau:
a/ Sắt (III) oxit
b/ Thủy ngân (II) oxit c/ Chì (II) oxit
GV thuyết trình: Ở những phản ứng trên Hiđro chiếm lấy Oxi trong hợp chất, ta nói hiđro có tính khử. Hiđro là chất khử.
Quá trình oxi bị tách ra khỏi hợp chất gọi là sự khử.
HS: Nhóm làm thí nghiệm.
- CuO có màu đen.
- Không có dấu hiệu xảy ra.
- Xuất hiện chất rắn màu đỏ gạch và có giọt nước.