CHƯƠNG 5. THIẾT KẾ MÓNG CHO CÔNG TRÌNH
5.4. Phương án móng cọc khoan nhồi
5.4.5. Xác định số lượng cọc trong đài móng M2
a. Xác định số lượng cọc
+ Ứng suất trung bình dưới đế móng là:
2 21622 375 / 3 (3 ) (3 0.8)
tb
P kN m
d x
(5.95)
+ Diện tích đáy đài:
đài
tb tb
F = N =
σ - nγ h
5965 2
19.72 375 1.1 20 3.3
m (5.96)
+ Trọng lượng đài và đất phủ lên cọc:
Qd = 1.1xFđxtbxhđ = 1.1×19.72×20x3.3 =1301 kN (5.97) + Số lượng cọc trong đài được xác định sơ bộ theo công thức:
tt
a
n = N .μ = Q
5965 1301 1.2 3.33
2162
chọn n = 4 cọc (5.98) - hệ số kể đến sự lệch tâm của cọc
+ Bố trí cọc trong đài với khoảng cách giữa các cọc
S = 3d÷6d, chọn S = 3x0.8= 2.4m (với cọc d= 0.8m) + Khoảng cách giữa tim cọc hàng biên đến mép đài:
X ≥ 0.7d = 0.7x0.8=0.56m, chọn X = 0.8m.
ị800
A
4000
800 2400
ị800 ị800
ị800
2400800100800100
100 800
4000
1 2
4 5
2
Hình 5.14: Mặt bằng móng M2
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 167 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
+ Diện tích đài cọc : Fđ = 4×4 = 16 m2
b. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc theo điều kiện chịu nhổ
Kiểm tra với tổ hợp TH1
Bảng 5.16: Lực tính toán TH1 tác dụng lên móng M2 Trường hợp NoZtt
(kN)
MoXtt (kNm)
MoYtt (kNm)
QoXtt (kNm)
QoYtt (kNm)
TH1 COMB9 5965.38 110.972 4.815 8 -56.02
+ Ta kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc với tổng lực dọc tính toán, mômen theo hai phương (Mx.My) lực ngang theo hai phương (Qx.Qy)
Điều kiện kiểm tra :
max
min 0
p QC P
p (5.99)
Chiều cao đài được giả thuyết: Hđ =2m Trọng lượng đài và đất phủ lên cọc
Qd = 1.1xFđxtbxhđ = 1.1x16x20x3.3 =1162 kN (5.100) Trọng lượng cọc:
Qc = 1.1xFcxxhc = 1.1x0.5026x20x2.5= 276 kN (5.101) Dời lực từ chân cột về trọng tâm đáy đài cọc ta được:
+ Ntt = Ntt + Qd = 5965 + 1162 = 7127 kN (5.102) + Mxtt
= Moxtt
+ Qttoyh =110.972 + (-56.02)×1.2 =43,75 kNm (5.103)
+ Mytt= Moytt + Qttoxh = 4.815+8×1.2 = 14,415 kNm (5.104) Tải trọng tác dụng lên cọc được xác định theo công thức:
tt tt max tt max
y n x n
max 2 2
i i
tt tt max tt max
y n x n
min 2 2
i i
N M .x M .y
P = + +
n x y
N M .x M .y
P = - -
n x y
(5.105)
Với: n - số lượng cọc trong đài, n = 4 cọc
max, max
n n
x y - khoảng cách tính từ trục của hàng cọc chịu nén lớn nhất đến trục đi qua trọng tâm đài xnmax 1.2m .ynmax 1.2m xi.yi – khoảng cách tính từ trục của hàng cọc thứ i đến trục đi qua trọng tâm đài
max 7127 43.75 1.22 14.42 1.22
4 4 1.2 4 1.2
P = 1793.87kN
Pmax+Qc= 1793.87+ 276= 2069.87 < P = 2162 kN (thỏa)
min 7127 43.75 1.22 14.42 1.22
4 4 1.2 4 1.2
P = 1769.63 >0
Vậy cọc thoả mãn điều kiện chịu nhổ.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 168 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
Kiểm tra với tổ hợp TH2
Bảng 5.17: Lực tính toán TH2 tác dụng lên móng M2 Trường hợp NoZtt
(kN)
MoXtt
(kNm)
MoYtt
(kNm)
QoXtt
(kNm)
QoYtt
(kNm)
TH2 COMB4 3730.81 -140.734 1.472 4.11 110.49
Dời lực từ chân cột về trọng tâm đáy đài cọc ta được:
+ Ntt = Ntt + Qd = 3730 + 1162 = 4892 kN (5.102) + Mxtt= Moxtt + Qttoyh =-140.734+ 110.49×1.2 = 8,145 kNm (5.103) + Mytt
= Moytt
+ Qttoxh = 1.472+4.11×1.2 = 6,404 kNm (5.104) Tải trọng tác dụng lên cọc được xác định theo công thức:
tt tt max tt max
y n x n
max 2 2
i i
tt tt max tt max
y n x n
min 2 2
i i
N M .x M .y
P = + +
n x y
N M .x M .y
P = - -
n x y
(5.105)
Với: n - số lượng cọc trong đài, n = 4 cọc
max, max
n n
x y - khoảng cách tính từ trục của hàng cọc chịu nén lớn nhất đến trục đi qua trọng tâm đài xnmax 1.2m .ynmax 1.2m xi.yi – khoảng cách tính từ trục của hàng cọc thứ i đến trục đi qua trọng tâm đài
max 4892 8.145 1.22 6.404 1.22
4 4 1.2 4 1.2
P = 1226 kN
Pmax+Qc= 1226+ 276= 1502 < P = 2162 kN (thỏa)
min 4892 8.145 1.22 6.404 1.22
4 4 1.2 4 1.2
P = 129.96 > 0
Vậy cọc thoả mãn điều kiện chịu nhổ.
Kiểm tra với tổ hợp TH3
Bảng 5.17: Lực tính toán TH3 tác dụng lên móng M2 Trường hợp NoZtt
(kN)
MoXtt
(kNm)
MoYtt
(kNm)
QoXtt
(kNm)
QoYtt
(kNm)
TH3 COMB2 4557.55 -7.332 110.09 94.25 23.56
Dời lực từ chân cột về trọng tâm đáy đài cọc ta được:
+ Ntt = Ntt + Qd = 4558 + 1162 = 5720 kN (5.102) + Mxtt= Moxtt + Qttoyh =-7.332+ 23.56×1.2 =20,95 kNm (5.103) + Mytt= Moytt + Qttoxh = 110.09+94.25×1.2 = 223,19 kNm (5.104)
Tải trọng tác dụng lên cọc được xác định theo công thức:
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 169 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
tt tt max tt max
y n x n
max 2 2
i i
tt tt max tt max
y n x n
min 2 2
i i
N M .x M .y
P = + +
n x y
N M .x M .y
P = - -
n x y
(5.105)
Với: n - số lượng cọc trong đài, n = 4 cọc
max, max
n n
x y - khoảng cách tính từ trục của hàng cọc chịu nén lớn nhất đến trục đi qua trọng tâm đài xnmax 1.2m .ynmax 1.2m xi.yi – khoảng cách tính từ trục của hàng cọc thứ i đến trục đi qua trọng tâm đài
max 5720 2095 1.22 223.19 1.22
4 4 1.2 4 1.2
P = 1480.86 kN
Pmax+Qc= 1480.86 + 276= 1756.86 < P = 2162 kN (thỏa)
min 5720 20.95 1.22 223.19 1.22
4 4 1.2 4 1.2
P = 1379.14 >0
Vậy cọc thoả mãn điều kiện chịu nhổ.
c. Kiểm tra ổn định nền
+ Xác định góc truyền lực 4
tb
tb – góc ma sát trung bình của các lớp đất
i i tb
i
h h
0 ' 0 ' 0 '
0 '
4 19 47 8 12 35 8 31 39
20 39 4 8 8
x x x
=20.50 (5.106)
=>
0
20.5 0
4 5.1
+ Diện tích khối móng quy ước:
Fm = LmxBm= 8.5x8.5= 72.25 m2
Bm = A1 + 2.L.tg = 4 + 2 x 20 x tg5.10= 7.5 m Lm = B1 + 2.L.tg = 4+ 2 x 20 x tg5.10= 7.5 m
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 170 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
MẹTN
1200180030020000
LỚÙP 1BÊ TÔNG, GẠCH GỖ, CÁT, ĐÁ
LỚÙP 2 SEÙT, SÉT PHA DẺO CỨNG
1000
LỚÙP 3
CÁT MỊN LẪN BỘT CHẶT VỪA
4000
LỚÙP 4
SÉT, SÉT DẺO CỨNG
LỚÙP 5
CÁT PHA SÉT, DẺO
-15.800 -7.800 -3.800 -1.500 -0.500
80008000
-23.800
-3.800
7500 Ntt
Mttx
Qtty
Nm tc
Mm
tc -23.800
2300
Hình 5.15: Khối móng quy ước M2
* Tải tiêu chuẩn tác dụng lên khối móng quy ước + Trọng lượng bản thân đài
Q1= Qd = 1.1xFđxtbxhđ = 1.1x16x20x3.3 =1161.6 kN
+ Trọng lượng của đất trong khối móng quy ước (không kể trọng lượng của cọc)
Q2 = (Fm – n.Fc)i ih = (56.25 – 4x0.5026)x(4x19.4 + 8x19.6+ 8x19.7) = 21261.92 kN + Trọng lượng bản thân cọc
Q3 = 1.1x2.5x20x0.5026x4= 110.5 kN + Trọng lượng khối móng quy ước:
Qm= Q1 + Q2 + Q3 = 105.6+ 5886.6+ 1161.6= 22534.02 kN
+ Trọng lượng thể tích trung bình của các lớp đất kể từ mũi cọc trở lên:
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 171 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
22534.02
. 56.25 23.3
m tb
m m
Q
F h = 17.19 kN/m3 (5.108)
hm= h + hc= 3.3 +20= 23.3m;
Với hm là chiều cao khối móng quy ước từ mặt đất tới mũi cọc.
Bảng 5.17: Lực tiêu chuẩn tác dụng lên móng M2 Móng Trường hợp NoZtc
(kN)
MoXtc (kNm)
MoYtc (kNm)
QoXtc (kNm)
QoYtc (kNm)
Móng 2A (M2) COMB2 3963.09 -6.38 95.73 81.96 20.49
Ntcm = Notc
+ Qm= 3963.09+ 22534.02= 26497.1 kN
Mxmtc
= Moxtc
+ QoYtc
× hc=-6.38+20.49×20,05= 404,444 kNm
Mymtc= MoYtc + QoXtc × hc = 95.73+81.96×20,05 = 1739,03 kNm + Ứng suất tại đáy khối móng quy ước:
tc
tc m
tb
m
N 26497.1
σ = = =
F 56.25
471.05 kN/m2
tc tc tc
tc m xm ym 2
max
m x y
N M M 25071.05 404.44 1739.03
σ = + + = + + = 476.2 kN / m
F W W 56.25 70.3 70.3
tc tc tc
tc m xm ym 2
min
m x y
N M M 25071.05 404.44 1739.03
σ = - - = - - = 415 kN / m
F W W 56.25 70.3 70.3
Trong đó: Wx. Wy – Momen chống uốn của khối móng quy ước Wx = Wy =
2
7.5x7.5 3
= 70.31m 6
+ Điều kiện để nền ổn định là :
tc tc
tb
tc tc
max
σ R
σ 1.2R
min 0
tc
Trong đó tc 1tc2 m m ' tc
R = m m A.b .γ + B.h .γ + Dc K
với m1 = 1.2 - hệ số điều kiện làm việc của nền,
m2 = 1 - hệ số điều kiện làm việc của nhà có tác dụng qua lại với nền.
(Tra bảng 2.2 sách “Nền móng các công trình dân dụng và công nghiệp” của GSTS.
Nguyễn Văn Quảng);
+ Ktc = 1- hệ số độ tin cậy (Ktc: đặc trưng tính toán lấy trực tiếp từ thí nghiệm);
+ = 1.97T/m3- dung trọng lớp đất từ đáy khối móng qui ước trở xuống;
+ ’ - dung trọng các lớp đất từ đáy khối móng qui ước trở lên;
+ HM.’ chính là ứng suất do trọng lượng bản thân của các lớp đất trên mũi cọc.
hm , 4x19.4 + 8x19.6 + 8x19.7 = 392 kN/m2
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 172 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
A.B.D – hệ số phụ thuộc vào góc ma sát trong nền (đáy móng quy ước nằm ở lớp đất thứ 5 có = 31039', tra bảng 2.1 sách nêu trên, có nội suy)
A = 1.31, B = 6.22; D = 8.45 ctc = 25.2 kN/m2
bm = Bm = 7.5m
=> Rtc = 1.2 1 1
x(1.31x7.5x19.7 + 6.22x392+ 8.45x25.2) = 3413 kN/m2 Ta thấy tbtc 471.05 (kN/m2) < Rtc = 3413 (kN/m2)
maxtc 476.2 (kN/m2) < 1.2Rtc = 4096 (kN/m2) mintc 499 (kN/m2) > 0
Vậy nền đáy móng khối quy ước thỏa điều kiện về ổn định.
d. Kiểm tra lún trong móng cọc + Ứng suất do trọng lượng bản thân:
Tại đáy khối móng qui ước:
bt= h33 + h44 + h55 = 4x19.4 + 8x19.6 + 8x19.7 = 392 kN/m2 Tại độ sâu z(m) kể từ đáy khối móng qui ước:
zbt= 39.2 + 5 z = 392 + 19.7 x z + Ứng suất gây lún ở đáy khối móng qui ước:
gl z0
= tctb - bt = 471.05 – 392= 79.05 kN/m2 + Tại độ sâu z(m) kể từ đáy khối móng qui ước:
gl
z = K0 zgl0 = K0 x 11.5
K0: tra bảng 2.7 sách “Nền móng các công trình dân dụng và công nghiệp”
của GSTS. Nguyễn Văn Quảng.
+ Chia đất nền dưới đáy khối móng qui ước thành các lớp bằng nhau có chiều dày bằng
5 Bm
= 7.5
5 = 1.5 lấy 1m
+ Phạm vi chịu lún tính đến độ sâu ứng suất gây lún bằng 1/5 ứng suất do trọng lượng bản thân của đất gây ra
Bảng 5.18: Bảng tính ứng suất gây lún Điểm Độ sâu
z(m) Lm/Bm
Bm
z
2 Ko
gl
z (kN/m2)
bt
z
(kN/m2)
gl
z /zbt
0 0
1 0.00 1 79.05 392 0.202
1 1 0.24 0.98 77.47 411.7 0.188
+ Giới hạn tính lún lấy đến điểm 1 ở độ sâu 1m kể từ đáy khối móng qui ước.
+ Độ lún của nền:
S =
4
1
8 . 0
i
i gl zi i
E h = 0.8 1.0 79.05 77.47
15612 2 = 0.4cm < Sgh = 8cm (thỏa).
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 173 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
MẹTN
1200180030020000
LỚÙP 1BÊ TÔNG, GẠCH GỖ, CÁT, ĐÁ
LỚÙP 2 SEÙT, SÉT PHA DẺO CỨNG
1000
LỚÙP 3
CÁT MỊN LẪN BỘT CHẶT VỪA
4000
LỚÙP 4
SÉT, SÉT DẺO CỨNG
LỚÙP 5
CÁT PHA SÉT, DẺO
-15.800 -7.800 -3.800 -1.500 -0.500
800012000
-23.800
-3.800
-23.800
bt=392 kN/m² bt=411.7 kN/m²
z=0
z=1 gl= 77.47 kN/m²
gl=79.05 kN/m²
2300
Hình5.16: Biểu đồ ứng suất tính lún e. Tính toán độ bền và xác định cốt thép đài cọc
e.1 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 174 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
ị800 ị
800
A
2
4000
800 2400
2400 800
800 100
100
2
1001200
-3.800
-23.800 800
ị800
800 100
100 4000 8002400800100100
800
ị800 45°
45°
1 2
3 4
II
II
I I
Hình 5.8: Móng M1
Tháp xuyên thủng bao trùm lên các đầu cọc do đó đài không bị đâm thủng.
e.2 Tính cốt thép đài cọc:
* Xem đài cọc làm việc như 1 conson ngàm tại mép cột.
* Cốt thép theo mặt ngàm I-I + Lực nén lên các cọc:
Lấy giá trị Pmaxtt để tính toán
tt tt
1 2
P = P = 1769.63 kN + Mômen tại mặt ngàm I-I:
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 175 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
900
I
P1+P2
MI = r1 x(P1+P2) = 0.9×1769.63×2= 3185.33 kNm + Diện tích cốt thép đặt cho đài cọc: ho= 120-10-5 = 105 cm
m 2 2
b b o
M 31853300
0.063 R bh 1 130 250 103
1 1 2 m 0.0651 x
b b 0 2 s
s
R bh 0.0651 130 250 105
A 111.98cm
R 2800
x
Chọn 3022 a130 có As=114.04cm2
* Cốt thép theo mặt ngàm II-II + Lực nén lên các cọc:
Lấy giá trị Pmaxtt để tính toán
tt tt
1 3
P = P = 1769.63 kN + Mômen tại mặt ngàm II-II:
950
II
P1+P3
MII = r2 x(P1+P3) =0.95×1769.63×2= 3362.29 kNm + Diện tích cốt thép đặt cho đài cọc: ho= 120-10-5 = 105 cm
m 2 2
b b o
M 3622900
0.064 R bh 1 130 250 103
1 1 2 m 0.0683 x
b b 0 2 s
s
R bh 0.0683 130 250 105
A 118.46cm
R 2800
x
Chọn 3222 a120 có As=119,32 cm2
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 1 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
PHẦN 1: NỘI LỰC CỘT
Story Column Load P
(kN)
V2 (kN)
V3 (kN)
T (kNm)
M2 (kNm) TMAI C5 COMB1 -699.87 0.29 62.92 -0.01 98.647 TMAI C5 COMB1 -691.62 0.29 62.92 -0.01 4.261 TMAI C5 COMB1 -683.37 0.29 62.92 -0.01 -90.126 TMAI C5 COMB2 -538.44 61.84 45.45 -0.01 71.216 TMAI C5 COMB2 -530.19 61.84 45.45 -0.01 3.04 TMAI C5 COMB2 -521.94 61.84 45.45 -0.01 -65.137 TMAI C5 COMB3 -556.42 -59.78 45 -0.009 70.411 TMAI C5 COMB3 -548.17 -59.78 45 -0.009 2.909 TMAI C5 COMB3 -539.92 -59.78 45 -0.009 -64.593 TMAI C5 COMB4 -553.24 1.05 0.25 -0.005 8.381 TMAI C5 COMB4 -544.99 1.05 0.25 -0.005 7.999 TMAI C5 COMB4 -536.74 1.05 0.25 -0.005 7.618
TMAI C5 COMB5 -541.62 1 90.2 -0.014 133.247
TMAI C5 COMB5 -533.37 1 90.2 -0.014 -2.05
TMAI C5 COMB5 -525.12 1 90.2 -0.014 -137.348 TMAI C5 COMB6 -676.53 55.09 61.36 -0.011 96.227 TMAI C5 COMB6 -668.28 55.09 61.36 -0.011 4.191 TMAI C5 COMB6 -660.03 55.09 61.36 -0.011 -87.845 TMAI C5 COMB7 -692.72 -54.37 60.95 -0.01 95.502 TMAI C5 COMB7 -684.47 -54.37 60.95 -0.01 4.073 TMAI C5 COMB7 -676.22 -54.37 60.95 -0.01 -87.355 TMAI C5 COMB8 -689.85 0.39 20.68 -0.006 39.674 TMAI C5 COMB8 -681.6 0.39 20.68 -0.006 8.654 TMAI C5 COMB8 -673.35 0.39 20.68 -0.006 -22.365 TMAI C5 COMB9 -679.4 0.34 101.63 -0.014 152.054 TMAI C5 COMB9 -671.15 0.34 101.63 -0.014 -0.39 TMAI C5 COMB9 -662.9 0.34 101.63 -0.014 -152.835 T9 C5 COMB1 -1373.97 -2.14 44.61 -0.01 83.317 T9 C5 COMB1 -1365.72 -2.14 44.61 -0.01 16.403 T9 C5 COMB1 -1357.47 -2.14 44.61 -0.01 -50.51 T9 C5 COMB2 -1056.99 126.27 32.2 -0.009 60.171 T9 C5 COMB2 -1048.74 126.27 32.2 -0.009 11.873 T9 C5 COMB2 -1040.49 126.27 32.2 -0.009 -36.425 T9 C5 COMB3 -1097.04 -128.18 31.68 -0.009 59.18 T9 C5 COMB3 -1088.79 -128.18 31.68 -0.009 11.665 T9 C5 COMB3 -1080.54 -128.18 31.68 -0.009 -35.851 T9 C5 COMB4 -1093.67 -1.11 -60.66 -0.005 -85.872
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 2 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
Story Column Load P
(kN)
V2 (kN)
V3 (kN)
T (kNm)
M2 (kNm) T9 C5 COMB4 -1085.42 -1.11 -60.66 -0.005 5.118 T9 C5 COMB4 -1077.17 -1.11 -60.66 -0.005 96.108 T9 C5 COMB5 -1060.36 -0.8 124.54 -0.013 205.223 T9 C5 COMB5 -1052.11 -0.8 124.54 -0.013 18.419 T9 C5 COMB5 -1043.86 -0.8 124.54 -0.013 -168.385 T9 C5 COMB6 -1326.25 112.48 43.58 -0.01 81.399
T9 C5 COMB6 -1318 112.48 43.58 -0.01 16.034
T9 C5 COMB6 -1309.75 112.48 43.58 -0.01 -49.332 T9 C5 COMB7 -1362.29 -116.52 43.11 -0.01 80.507 T9 C5 COMB7 -1354.04 -116.52 43.11 -0.01 15.846 T9 C5 COMB7 -1345.79 -116.52 43.11 -0.01 -48.815 T9 C5 COMB8 -1359.26 -2.16 -40 -0.006 -50.04
T9 C5 COMB8 -1351.01 -2.16 -40 -0.006 9.954
T9 C5 COMB8 -1342.76 -2.16 -40 -0.006 69.949 T9 C5 COMB9 -1329.28 -1.88 126.68 -0.014 211.946 T9 C5 COMB9 -1321.03 -1.88 126.68 -0.014 21.926 T9 C5 COMB9 -1312.78 -1.88 126.68 -0.014 -168.095 T8 C5 COMB1 -2053.41 -2.36 39.96 -0.01 65.971 T8 C5 COMB1 -2045.16 -2.36 39.96 -0.01 6.031 T8 C5 COMB1 -2036.91 -2.36 39.96 -0.01 -53.91 T8 C5 COMB2 -1577.64 195.94 28.87 -0.009 47.646 T8 C5 COMB2 -1569.39 195.94 28.87 -0.009 4.345 T8 C5 COMB2 -1561.14 195.94 28.87 -0.009 -38.956 T8 C5 COMB3 -1642.02 -198.39 28.29 -0.008 46.631 T8 C5 COMB3 -1633.77 -198.39 28.29 -0.008 4.189 T8 C5 COMB3 -1625.52 -198.39 28.29 -0.008 -38.252 T8 C5 COMB4 -1642.55 -1.44 -112.6 -0.005 -187.936 T8 C5 COMB4 -1634.3 -1.44 -112.6 -0.005 -19.041 T8 C5 COMB4 -1626.05 -1.44 -112.6 -0.005 149.854 T8 C5 COMB5 -1577.11 -1.01 169.76 -0.012 282.213 T8 C5 COMB5 -1568.86 -1.01 169.76 -0.012 27.576 T8 C5 COMB5 -1560.61 -1.01 169.76 -0.012 -227.062 T8 C5 COMB6 -1980.08 175.21 39.08 -0.01 64.544 T8 C5 COMB6 -1971.83 175.21 39.08 -0.01 5.924 T8 C5 COMB6 -1963.58 175.21 39.08 -0.01 -52.696 T8 C5 COMB7 -2038.03 -179.7 38.56 -0.009 63.631 T8 C5 COMB7 -2029.78 -179.7 38.56 -0.009 5.784 T8 C5 COMB7 -2021.53 -179.7 38.56 -0.009 -52.063 T8 C5 COMB8 -2038.5 -2.44 -88.24 -0.007 -147.48 T8 C5 COMB8 -2030.25 -2.44 -88.24 -0.007 -15.123
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 3 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
Story Column Load P
(kN)
V2 (kN)
V3 (kN)
T (kNm)
M2 (kNm) T8 C5 COMB8 -2022 -2.44 -88.24 -0.007 117.233 T8 C5 COMB9 -1979.6 -2.05 165.88 -0.013 275.655 T8 C5 COMB9 -1971.35 -2.05 165.88 -0.013 26.832 T8 C5 COMB9 -1963.1 -2.05 165.88 -0.013 -221.991 T7 C5 COMB1 -2724.53 -9.14 54.58 -0.021 91.864 T7 C5 COMB1 -2712.15 -9.14 54.58 -0.021 9.989 T7 C5 COMB1 -2699.78 -9.14 54.58 -0.021 -71.886 T7 C5 COMB2 -2102.22 223.85 39.38 -0.019 66.282 T7 C5 COMB2 -2089.84 223.85 39.38 -0.019 7.21 T7 C5 COMB2 -2077.47 223.85 39.38 -0.019 -51.861 T7 C5 COMB3 -2175.9 -235.83 38.33 -0.018 64.438 T7 C5 COMB3 -2163.52 -235.83 38.33 -0.018 6.945 T7 C5 COMB3 -2151.15 -235.83 38.33 -0.018 -50.548 T7 C5 COMB4 -2189.91 -6.41 -134.72 -0.012 -213.01 T7 C5 COMB4 -2177.54 -6.41 -134.72 -0.012 -10.926 T7 C5 COMB4 -2165.16 -6.41 -134.72 -0.012 191.158 T7 C5 COMB5 -2088.2 -5.57 212.43 -0.025 343.729 T7 C5 COMB5 -2075.83 -5.57 212.43 -0.025 25.081 T7 C5 COMB5 -2063.45 -5.57 212.43 -0.025 -293.567 T7 C5 COMB6 -2632.82 198.03 53.48 -0.021 90.044 T7 C5 COMB6 -2620.45 198.03 53.48 -0.021 9.818 T7 C5 COMB6 -2608.07 198.03 53.48 -0.021 -70.408 T7 C5 COMB7 -2699.14 -215.68 52.54 -0.02 88.384 T7 C5 COMB7 -2686.76 -215.68 52.54 -0.02 9.578 T7 C5 COMB7 -2674.39 -215.68 52.54 -0.02 -69.227 T7 C5 COMB8 -2711.75 -9.21 -103.21 -0.015 -161.318 T7 C5 COMB8 -2699.37 -9.21 -103.21 -0.015 -6.505 T7 C5 COMB8 -2687 -9.21 -103.21 -0.015 148.309 T7 C5 COMB9 -2620.21 -8.45 209.23 -0.026 339.746 T7 C5 COMB9 -2607.84 -8.45 209.23 -0.026 25.901 T7 C5 COMB9 -2595.46 -8.45 209.23 -0.026 -287.944 T6 C5 COMB1 -3385.71 -8.55 45.68 -0.021 82.852 T6 C5 COMB1 -3373.33 -8.55 45.68 -0.021 14.333 T6 C5 COMB1 -3360.96 -8.55 45.68 -0.021 -54.185 T6 C5 COMB2 -2626.31 291.24 32.98 -0.019 59.829 T6 C5 COMB2 -2613.93 291.24 32.98 -0.019 10.362 T6 C5 COMB2 -2601.56 291.24 32.98 -0.019 -39.104 T6 C5 COMB3 -2695.16 -302.7 31.92 -0.018 57.864 T6 C5 COMB3 -2682.79 -302.7 31.92 -0.018 9.986 T6 C5 COMB3 -2670.41 -302.7 31.92 -0.018 -37.892
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 4 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
Story Column Load P
(kN)
V2 (kN)
V3 (kN)
T (kNm)
M2 (kNm) T6 C5 COMB4 -2731.58 -6.17 -188.19 -0.013 -298.077 T6 C5 COMB4 -2719.21 -6.17 -188.19 -0.013 -15.799 T6 C5 COMB4 -2706.83 -6.17 -188.19 -0.013 266.479 T6 C5 COMB5 -2589.89 -5.29 253.08 -0.023 415.77 T6 C5 COMB5 -2577.51 -5.29 253.08 -0.023 36.147 T6 C5 COMB5 -2565.14 -5.29 253.08 -0.023 -343.476 T6 C5 COMB6 -3282.22 259.01 44.83 -0.021 81.335 T6 C5 COMB6 -3269.85 259.01 44.83 -0.021 14.087 T6 C5 COMB6 -3257.47 259.01 44.83 -0.021 -53.162 T6 C5 COMB7 -3344.19 -275.54 43.88 -0.02 79.567 T6 C5 COMB7 -3331.82 -275.54 43.88 -0.02 13.748 T6 C5 COMB7 -3319.44 -275.54 43.88 -0.02 -52.071 T6 C5 COMB8 -3376.97 -8.66 -154.21 -0.016 -240.78 T6 C5 COMB8 -3364.6 -8.66 -154.21 -0.016 -9.458 T6 C5 COMB8 -3352.22 -8.66 -154.21 -0.016 221.863 T6 C5 COMB9 -3249.44 -7.87 242.93 -0.025 401.682 T6 C5 COMB9 -3237.07 -7.87 242.93 -0.025 37.293 T6 C5 COMB9 -3224.69 -7.87 242.93 -0.025 -327.096 T5 C5 COMB1 -4050.3 -6.75 46.96 -0.022 84.755 T5 C5 COMB1 -4037.92 -6.75 46.96 -0.022 14.319 T5 C5 COMB1 -4025.55 -6.75 46.96 -0.022 -56.116 T5 C5 COMB2 -3155.5 350.27 33.95 -0.019 61.293 T5 C5 COMB2 -3143.13 350.27 33.95 -0.019 10.374 T5 C5 COMB2 -3130.75 350.27 33.95 -0.019 -40.545 T5 C5 COMB3 -3212.82 -359.25 32.7 -0.019 58.985 T5 C5 COMB3 -3200.45 -359.25 32.7 -0.019 9.934 T5 C5 COMB3 -3188.07 -359.25 32.7 -0.019 -39.118 T5 C5 COMB4 -3278.41 -5.1 -230.21 -0.014 -375.738 T5 C5 COMB4 -3266.03 -5.1 -230.21 -0.014 -30.43 T5 C5 COMB4 -3253.66 -5.1 -230.21 -0.014 314.879 T5 C5 COMB5 -3089.92 -3.88 296.85 -0.024 496.017 T5 C5 COMB5 -3077.54 -3.88 296.85 -0.024 50.737 T5 C5 COMB5 -3065.17 -3.88 296.85 -0.024 -394.542 T5 C5 COMB6 -3937.89 312.76 46.15 -0.022 83.332 T5 C5 COMB6 -3925.52 312.76 46.15 -0.022 14.101 T5 C5 COMB6 -3913.14 312.76 46.15 -0.022 -55.13 T5 C5 COMB7 -3989.48 -325.81 45.03 -0.021 81.255 T5 C5 COMB7 -3977.1 -325.81 45.03 -0.021 13.705 T5 C5 COMB7 -3964.73 -325.81 45.03 -0.021 -53.846 T5 C5 COMB8 -4048.5 -7.08 -191.58 -0.017 -309.996
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 5 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
Story Column Load P
(kN)
V2 (kN)
V3 (kN)
T (kNm)
M2 (kNm) T5 C5 COMB8 -4036.13 -7.08 -191.58 -0.017 -22.622 T5 C5 COMB8 -4023.75 -7.08 -191.58 -0.017 264.752 T5 C5 COMB9 -3878.86 -5.98 282.77 -0.026 474.583 T5 C5 COMB9 -3866.49 -5.98 282.77 -0.026 50.428 T5 C5 COMB9 -3854.11 -5.98 282.77 -0.026 -373.727 T4 C5 COMB1 -4718.15 -5.79 39.16 -0.03 65.373 T4 C5 COMB1 -4705.78 -5.79 39.16 -0.03 6.626 T4 C5 COMB1 -4693.4 -5.79 39.16 -0.03 -52.12 T4 C5 COMB2 -3689.78 420.8 28.29 -0.026 47.22 T4 C5 COMB2 -3677.4 420.8 28.29 -0.026 4.781 T4 C5 COMB2 -3665.03 420.8 28.29 -0.026 -37.657 T4 C5 COMB3 -3728.46 -428.72 27.1 -0.025 45.164 T4 C5 COMB3 -3716.09 -428.72 27.1 -0.025 4.507 T4 C5 COMB3 -3703.71 -428.72 27.1 -0.025 -36.15 T4 C5 COMB4 -3829.85 -4.49 -283.69 -0.014 -492.311 T4 C5 COMB4 -3817.48 -4.49 -283.69 -0.014 -66.772 T4 C5 COMB4 -3805.1 -4.49 -283.69 -0.014 358.768 T4 C5 COMB5 -3588.39 -3.43 339.09 -0.038 584.695 T4 C5 COMB5 -3576.02 -3.43 339.09 -0.038 76.06 T4 C5 COMB5 -3563.64 -3.43 339.09 -0.038 -432.575 T4 C5 COMB6 -4599.84 376.68 38.55 -0.03 64.38 T4 C5 COMB6 -4587.47 376.68 38.55 -0.03 6.552 T4 C5 COMB6 -4575.09 376.68 38.55 -0.03 -51.277 T4 C5 COMB7 -4634.66 -387.89 37.48 -0.029 62.53 T4 C5 COMB7 -4622.28 -387.89 37.48 -0.029 6.305 T4 C5 COMB7 -4609.91 -387.89 37.48 -0.029 -49.92 T4 C5 COMB8 -4725.91 -6.08 -242.23 -0.019 -421.198 T4 C5 COMB8 -4713.53 -6.08 -242.23 -0.019 -57.846 T4 C5 COMB8 -4701.16 -6.08 -242.23 -0.019 305.506 T4 C5 COMB9 -4508.59 -5.13 318.27 -0.04 548.108 T4 C5 COMB9 -4496.22 -5.13 318.27 -0.04 70.702 T4 C5 COMB9 -4483.84 -5.13 318.27 -0.04 -406.703 T3 C5 COMB1 -5390.57 -9.6 47.68 -0.123 79.866 T3 C5 COMB1 -5373.24 -9.6 47.68 -0.123 8.342 T3 C5 COMB1 -5355.92 -9.6 47.68 -0.123 -63.183 T3 C5 COMB2 -4239.02 441.9 34.44 -0.107 57.916 T3 C5 COMB2 -4221.69 441.9 34.44 -0.107 6.248 T3 C5 COMB2 -4204.37 441.9 34.44 -0.107 -45.419 T3 C5 COMB3 -4240.41 -455.41 32.73 -0.105 54.818 T3 C5 COMB3 -4223.09 -455.41 32.73 -0.105 5.722
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 6 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
Story Column Load P
(kN)
V2 (kN)
V3 (kN)
T (kNm)
M2 (kNm) T3 C5 COMB3 -4205.76 -455.41 32.73 -0.105 -43.373 T3 C5 COMB4 -4387.37 -7.86 -308.75 -0.027 -604.677 T3 C5 COMB4 -4370.04 -7.86 -308.75 -0.027 -141.547 T3 C5 COMB4 -4352.72 -7.86 -308.75 -0.027 321.583 T3 C5 COMB5 -4092.07 -5.65 375.93 -0.185 717.41 T3 C5 COMB5 -4074.74 -5.65 375.93 -0.185 153.517 T3 C5 COMB5 -4057.42 -5.65 375.93 -0.185 -410.376 T3 C5 COMB6 -5274.85 394.47 47.05 -0.122 78.91 T3 C5 COMB6 -5257.53 394.47 47.05 -0.122 8.343 T3 C5 COMB6 -5240.2 394.47 47.05 -0.122 -62.225 T3 C5 COMB7 -5276.11 -413.11 45.5 -0.121 76.122 T3 C5 COMB7 -5258.78 -413.11 45.5 -0.121 7.869 T3 C5 COMB7 -5241.46 -413.11 45.5 -0.121 -60.384 T3 C5 COMB8 -5408.37 -10.31 -261.83 -0.05 -517.423 T3 C5 COMB8 -5391.04 -10.31 -261.83 -0.05 -124.673 T3 C5 COMB8 -5373.72 -10.31 -261.83 -0.05 268.077 T3 C5 COMB9 -5142.6 -8.32 354.38 -0.192 672.455 T3 C5 COMB9 -5125.27 -8.32 354.38 -0.192 140.885 T3 C5 COMB9 -5107.95 -8.32 354.38 -0.192 -390.686 T2 C5 COMB1 -6059.31 -9.66 44.27 -0.465 85.095 T2 C5 COMB1 -6041.98 -9.66 44.27 -0.465 18.684 T2 C5 COMB1 -6024.66 -9.66 44.27 -0.465 -47.727 T2 C5 COMB2 -4788.72 505.99 31.1 -0.405 59.459 T2 C5 COMB2 -4771.4 505.99 31.1 -0.405 12.811 T2 C5 COMB2 -4754.07 505.99 31.1 -0.405 -33.837 T2 C5 COMB3 -4745.25 -520.3 30.41 -0.389 58.588 T2 C5 COMB3 -4727.93 -520.3 30.41 -0.389 12.973 T2 C5 COMB3 -4710.6 -520.3 30.41 -0.389 -32.641 T2 C5 COMB4 -4938.5 -5.58 -344.36 -0.027 -925.244 T2 C5 COMB4 -4921.17 -5.58 -344.36 -0.027 -408.706 T2 C5 COMB4 -4903.85 -5.58 -344.36 -0.027 107.831 T2 C5 COMB5 -4595.48 -8.72 405.87 -0.766 1043.29 T2 C5 COMB5 -4578.15 -8.72 405.87 -0.766 434.49 T2 C5 COMB5 -4560.83 -8.72 405.87 -0.766 -174.31 T2 C5 COMB6 -5949.64 452.42 43.23 -0.466 82.88 T2 C5 COMB6 -5932.31 452.42 43.23 -0.466 18.032 T2 C5 COMB6 -5914.99 452.42 43.23 -0.466 -46.817 T2 C5 COMB7 -5910.52 -471.24 42.61 -0.451 82.096 T2 C5 COMB7 -5893.19 -471.24 42.61 -0.451 18.178 T2 C5 COMB7 -5875.87 -471.24 42.61 -0.451 -45.74
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 7 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
Story Column Load P
(kN)
V2 (kN)
V3 (kN)
T (kNm)
M2 (kNm) T2 C5 COMB8 -6084.44 -7.99 -294.68 -0.126 -803.352 T2 C5 COMB8 -6067.11 -7.99 -294.68 -0.126 -361.334 T2 C5 COMB8 -6049.79 -7.99 -294.68 -0.126 80.685 T2 C5 COMB9 -5775.72 -10.82 380.52 -0.791 968.329 T2 C5 COMB9 -5758.39 -10.82 380.52 -0.791 397.543 T2 C5 COMB9 -5741.07 -10.82 380.52 -0.791 -173.242 TRET C5 COMB1 -6740.86 -1.52 20.74 -0.007 22.416 TRET C5 COMB1 -6721.23 -1.52 20.74 -0.007 -12.836 TRET C5 COMB1 -6701.59 -1.52 20.74 -0.007 -48.087 TRET C5 COMB2 -5333.22 -184.29 15.14 -0.103 16.992 TRET C5 COMB2 -5313.58 -184.29 15.14 -0.103 -8.745 TRET C5 COMB2 -5293.95 -184.29 15.14 -0.103 -34.481 TRET C5 COMB3 -5273.99 181.42 14.81 0.093 16.722 TRET C5 COMB3 -5254.36 181.42 14.81 0.093 -8.461 TRET C5 COMB3 -5234.72 181.42 14.81 0.093 -33.643 TRET C5 COMB4 -5485.37 -2.06 179.95 -0.073 108.824 TRET C5 COMB4 -5465.74 -2.06 179.95 -0.073 -197.097 TRET C5 COMB4 -5446.1 -2.06 179.95 -0.073 -503.017 TRET C5 COMB5 -5121.84 -0.82 -150 0.062 -75.11 TRET C5 COMB5 -5102.2 -0.82 -150 0.062 179.891 TRET C5 COMB5 -5082.57 -0.82 -150 0.062 434.892 TRET C5 COMB6 -6623.79 -166.08 20.31 -0.095 21.982 TRET C5 COMB6 -6604.15 -166.08 20.31 -0.095 -12.54 TRET C5 COMB6 -6584.52 -166.08 20.31 -0.095 -47.061 TRET C5 COMB7 -6570.48 163.05 20.01 0.082 21.738 TRET C5 COMB7 -6550.85 163.05 20.01 0.082 -12.285 TRET C5 COMB7 -6531.21 163.05 20.01 0.082 -46.307 TRET C5 COMB8 -6760.73 -2.07 168.64 -0.067 104.63 TRET C5 COMB8 -6741.09 -2.07 168.64 -0.067 -182.057 TRET C5 COMB8 -6721.46 -2.07 168.64 -0.067 -468.743 TRET C5 COMB9 -6433.54 -0.96 -128.32 0.054 -60.91 TRET C5 COMB9 -6413.91 -0.96 -128.32 0.054 157.232 TRET C5 COMB9 -6394.27 -0.96 -128.32 0.054 375.375 DAKIENG C5 COMB1 -6967.07 -11.31 3.15 0.018 6.664 DAKIENG C5 COMB1 -6961.87 -11.31 3.15 0.018 5.248 DAKIENG C5 COMB1 -6956.67 -11.31 3.15 0.018 3.832 DAKIENG C5 COMB2 -5557.44 -188.76 6.2 0.276 6.838 DAKIENG C5 COMB2 -5552.24 -188.76 6.2 0.276 4.048 DAKIENG C5 COMB2 -5547.04 -188.76 6.2 0.276 1.258 DAKIENG C5 COMB3 -5505.08 175.79 5.96 -0.248 6.513
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 8 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
Story Column Load P
(kN)
V2 (kN)
V3 (kN)
T (kNm)
M2 (kNm) DAKIENG C5 COMB3 -5499.88 175.79 5.96 -0.248 3.829 DAKIENG C5 COMB3 -5494.68 175.79 5.96 -0.248 1.146 DAKIENG C5 COMB4 -5711.29 -7.1 170.29 0.194 252.112 DAKIENG C5 COMB4 -5706.09 -7.1 170.29 0.194 175.483 DAKIENG C5 COMB4 -5700.89 -7.1 170.29 0.194 98.854 DAKIENG C5 COMB5 -5351.23 -5.86 -158.12 -0.167 -238.761 DAKIENG C5 COMB5 -5346.03 -5.86 -158.12 -0.167 -167.606 DAKIENG C5 COMB5 -5340.83 -5.86 -158.12 -0.167 -96.45 DAKIENG C5 COMB6 -6847.05 -174.87 3.55 0.253 6.812 DAKIENG C5 COMB6 -6841.85 -174.87 3.55 0.253 5.215 DAKIENG C5 COMB6 -6836.66 -174.87 3.55 0.253 3.619 DAKIENG C5 COMB7 -6799.92 153.22 3.33 -0.218 6.519 DAKIENG C5 COMB7 -6794.73 153.22 3.33 -0.218 5.019 DAKIENG C5 COMB7 -6789.53 153.22 3.33 -0.218 3.518 DAKIENG C5 COMB8 -6985.51 -11.38 151.23 0.18 227.558 DAKIENG C5 COMB8 -6980.32 -11.38 151.23 0.18 159.507 DAKIENG C5 COMB8 -6975.12 -11.38 151.23 0.18 91.456 DAKIENG C5 COMB9 -6661.46 -10.27 -144.34 -0.145 -214.228 DAKIENG C5 COMB9 -6656.26 -10.27 -144.34 -0.145 -149.273 DAKIENG C5 COMB9 -6651.07 -10.27 -144.34 -0.145 -84.318 TMAI C6 COMB1 -604.57 20.88 -3.25 -0.01 -3.113 TMAI C6 COMB1 -596.32 20.88 -3.25 -0.01 1.76 TMAI C6 COMB1 -588.07 20.88 -3.25 -0.01 6.632 TMAI C6 COMB2 -495.92 77.42 -8.98 -0.01 -12.945 TMAI C6 COMB2 -487.67 77.42 -8.98 -0.01 0.524 TMAI C6 COMB2 -479.42 77.42 -8.98 -0.01 13.993 TMAI C6 COMB3 -514.28 -43.64 -8.11 -0.009 -11.379 TMAI C6 COMB3 -506.03 -43.64 -8.11 -0.009 0.784 TMAI C6 COMB3 -497.78 -43.64 -8.11 -0.009 12.947 TMAI C6 COMB4 -501.04 20.74 -62.42 -0.005 -89.869 TMAI C6 COMB4 -492.79 20.74 -62.42 -0.005 3.764 TMAI C6 COMB4 -484.54 20.74 -62.42 -0.005 97.396 TMAI C6 COMB5 -509.15 13.03 45.33 -0.014 65.544 TMAI C6 COMB5 -500.9 13.03 45.33 -0.014 -2.456 TMAI C6 COMB5 -492.65 13.03 45.33 -0.014 -70.456 TMAI C6 COMB6 -586.36 74.96 -4.17 -0.011 -4.722 TMAI C6 COMB6 -578.11 74.96 -4.17 -0.011 1.532 TMAI C6 COMB6 -569.86 74.96 -4.17 -0.011 7.786 TMAI C6 COMB7 -602.88 -34 -3.39 -0.01 -3.314
TMAI C6 COMB7 -594.63 -34 -3.39 -0.01 1.766
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 9 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
Story Column Load P
(kN)
V2 (kN)
V3 (kN)
T (kNm)
M2 (kNm)
TMAI C6 COMB7 -586.38 -34 -3.39 -0.01 6.846
TMAI C6 COMB8 -590.97 23.95 -52.27 -0.006 -73.954 TMAI C6 COMB8 -582.72 23.95 -52.27 -0.006 4.448 TMAI C6 COMB8 -574.47 23.95 -52.27 -0.006 82.849 TMAI C6 COMB9 -598.27 17.01 44.71 -0.014 65.918 TMAI C6 COMB9 -590.02 17.01 44.71 -0.014 -1.15 TMAI C6 COMB9 -581.77 17.01 44.71 -0.014 -68.217 T9 C6 COMB1 -1201.01 14.72 -0.48 -0.01 -1.845 T9 C6 COMB1 -1192.76 14.72 -0.48 -0.01 -1.123
T9 C6 COMB1 -1184.51 14.72 -0.48 -0.01 -0.4
T9 C6 COMB2 -981.57 139.38 -5.5 -0.009 -10.906 T9 C6 COMB2 -973.32 139.38 -5.5 -0.009 -2.654 T9 C6 COMB2 -965.07 139.38 -5.5 -0.009 5.597 T9 C6 COMB3 -1023.39 -115.36 -4.35 -0.009 -8.655 T9 C6 COMB3 -1015.14 -115.36 -4.35 -0.009 -2.131 T9 C6 COMB3 -1006.89 -115.36 -4.35 -0.009 4.392 T9 C6 COMB4 -995.99 15.07 -107.04 -0.005 -173.601 T9 C6 COMB4 -987.74 15.07 -107.04 -0.005 -13.042 T9 C6 COMB4 -979.49 15.07 -107.04 -0.005 147.518 T9 C6 COMB5 -1008.97 8.95 97.19 -0.013 154.041 T9 C6 COMB5 -1000.72 8.95 97.19 -0.013 8.256 T9 C6 COMB5 -992.47 8.95 97.19 -0.013 -137.528 T9 C6 COMB6 -1162.34 129.08 -1.44 -0.01 -3.652 T9 C6 COMB6 -1154.09 129.08 -1.44 -0.01 -1.485 T9 C6 COMB6 -1145.84 129.08 -1.44 -0.01 0.682 T9 C6 COMB7 -1199.98 -100.18 -0.41 -0.01 -1.626 T9 C6 COMB7 -1191.73 -100.18 -0.41 -0.01 -1.014 T9 C6 COMB7 -1183.48 -100.18 -0.41 -0.01 -0.403 T9 C6 COMB8 -1175.32 17.2 -92.83 -0.006 -150.078 T9 C6 COMB8 -1167.07 17.2 -92.83 -0.006 -10.834 T9 C6 COMB8 -1158.82 17.2 -92.83 -0.006 128.41
T9 C6 COMB9 -1187 11.7 90.98 -0.014 144.8
T9 C6 COMB9 -1178.75 11.7 90.98 -0.014 8.334 T9 C6 COMB9 -1170.5 11.7 90.98 -0.014 -128.131 T8 C6 COMB1 -1799.39 12.26 -1.21 -0.01 -1.662 T8 C6 COMB1 -1791.14 12.26 -1.21 -0.01 0.158 T8 C6 COMB1 -1782.89 12.26 -1.21 -0.01 1.978 T8 C6 COMB2 -1468.57 207.37 -5.57 -0.009 -9.068 T8 C6 COMB2 -1460.32 207.37 -5.57 -0.009 -0.707 T8 C6 COMB2 -1452.07 207.37 -5.57 -0.009 7.655
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 10 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
Story Column Load P
(kN)
V2 (kN)
V3 (kN)
T (kNm)
M2 (kNm) T8 C6 COMB3 -1534.92 -187.42 -4.29 -0.008 -6.864 T8 C6 COMB3 -1526.67 -187.42 -4.29 -0.008 -0.422 T8 C6 COMB3 -1518.42 -187.42 -4.29 -0.008 6.019 T8 C6 COMB4 -1493.57 12.63 -155.91 -0.005 -259.703 T8 C6 COMB4 -1485.32 12.63 -155.91 -0.005 -25.844 T8 C6 COMB4 -1477.07 12.63 -155.91 -0.005 208.016 T8 C6 COMB5 -1509.92 7.33 146.04 -0.012 243.771 T8 C6 COMB5 -1501.67 7.33 146.04 -0.012 24.715 T8 C6 COMB5 -1493.42 7.33 146.04 -0.012 -194.342 T8 C6 COMB6 -1739.76 189.68 -2.16 -0.01 -3.284 T8 C6 COMB6 -1731.51 189.68 -2.16 -0.01 -0.042
T8 C6 COMB6 -1723.26 189.68 -2.16 -0.01 3.2
T8 C6 COMB7 -1799.48 -165.63 -1.01 -0.009 -1.301 T8 C6 COMB7 -1791.23 -165.63 -1.01 -0.009 0.214 T8 C6 COMB7 -1782.98 -165.63 -1.01 -0.009 1.728 T8 C6 COMB8 -1762.26 14.41 -137.46 -0.007 -228.856 T8 C6 COMB8 -1754.01 14.41 -137.46 -0.007 -22.665 T8 C6 COMB8 -1745.76 14.41 -137.46 -0.007 183.525 T8 C6 COMB9 -1776.98 9.64 134.29 -0.013 224.271 T8 C6 COMB9 -1768.73 9.64 134.29 -0.013 22.837 T8 C6 COMB9 -1760.48 9.64 134.29 -0.013 -178.596 T7 C6 COMB1 -2400.21 14.34 -0.69 -0.021 -1.11 T7 C6 COMB1 -2387.84 14.34 -0.69 -0.021 -0.078 T7 C6 COMB1 -2375.46 14.34 -0.69 -0.021 0.953 T7 C6 COMB2 -1967.8 242.29 -7.35 -0.019 -12.413 T7 C6 COMB2 -1955.42 242.29 -7.35 -0.019 -1.384 T7 C6 COMB2 -1943.05 242.29 -7.35 -0.019 9.646 T7 C6 COMB3 -2041.73 -218.78 -5.2 -0.018 -8.698 T7 C6 COMB3 -2029.35 -218.78 -5.2 -0.018 -0.896 T7 C6 COMB3 -2016.98 -218.78 -5.2 -0.018 6.905 T7 C6 COMB4 -1996.65 16.06 -195.37 -0.012 -315.605 T7 C6 COMB4 -1984.27 16.06 -195.37 -0.012 -22.546 T7 C6 COMB4 -1971.9 16.06 -195.37 -0.012 270.513 T7 C6 COMB5 -2012.88 7.45 182.82 -0.025 294.495 T7 C6 COMB5 -2000.51 7.45 182.82 -0.025 20.266 T7 C6 COMB5 -1988.13 7.45 182.82 -0.025 -253.962 T7 C6 COMB6 -2327.4 221.56 -2.21 -0.021 -3.726 T7 C6 COMB6 -2315.02 221.56 -2.21 -0.021 -0.404 T7 C6 COMB6 -2302.65 221.56 -2.21 -0.021 2.918 T7 C6 COMB7 -2393.93 -193.4 -0.28 -0.02 -0.383
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 11 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
Story Column Load P
(kN)
V2 (kN)
V3 (kN)
T (kNm)
M2 (kNm) T7 C6 COMB7 -2381.56 -193.4 -0.28 -0.02 0.035 T7 C6 COMB7 -2369.18 -193.4 -0.28 -0.02 0.452 T7 C6 COMB8 -2353.36 17.95 -171.43 -0.015 -276.599 T7 C6 COMB8 -2340.99 17.95 -171.43 -0.015 -19.45 T7 C6 COMB8 -2328.61 17.95 -171.43 -0.015 237.699 T7 C6 COMB9 -2367.97 10.2 168.94 -0.026 272.491 T7 C6 COMB9 -2355.6 10.2 168.94 -0.026 19.081 T7 C6 COMB9 -2343.22 10.2 168.94 -0.026 -234.329
T6 C6 COMB1 -2996.87 10.79 -1 -0.021 -2.115
T6 C6 COMB1 -2984.5 10.79 -1 -0.021 -0.616
T6 C6 COMB1 -2972.12 10.79 -1 -0.021 0.883
T6 C6 COMB2 -2471.68 306.68 -6.59 -0.019 -12.183 T6 C6 COMB2 -2459.3 306.68 -6.59 -0.019 -2.293 T6 C6 COMB2 -2446.93 306.68 -6.59 -0.019 7.596 T6 C6 COMB3 -2537.15 -289.03 -4.46 -0.018 -8.192 T6 C6 COMB3 -2524.78 -289.03 -4.46 -0.018 -1.508 T6 C6 COMB3 -2512.4 -289.03 -4.46 -0.018 5.176 T6 C6 COMB4 -2497.74 12.3 -240.89 -0.013 -394.36 T6 C6 COMB4 -2485.37 12.3 -240.89 -0.013 -33.032 T6 C6 COMB4 -2472.99 12.3 -240.89 -0.013 328.296 T6 C6 COMB5 -2511.09 5.36 229.84 -0.023 373.985 T6 C6 COMB5 -2498.71 5.36 229.84 -0.023 29.23 T6 C6 COMB5 -2486.34 5.36 229.84 -0.023 -315.524 T6 C6 COMB6 -2918.16 278.66 -2.41 -0.021 -4.718 T6 C6 COMB6 -2905.79 278.66 -2.41 -0.021 -1.098 T6 C6 COMB6 -2893.41 278.66 -2.41 -0.021 2.523 T6 C6 COMB7 -2977.09 -257.48 -0.49 -0.02 -1.127 T6 C6 COMB7 -2964.71 -257.48 -0.49 -0.02 -0.391 T6 C6 COMB7 -2952.34 -257.48 -0.49 -0.02 0.344 T6 C6 COMB8 -2941.62 13.71 -213.28 -0.016 -348.678 T6 C6 COMB8 -2929.25 13.71 -213.28 -0.016 -28.763 T6 C6 COMB8 -2916.87 13.71 -213.28 -0.016 291.152 T6 C6 COMB9 -2953.63 7.47 210.37 -0.025 342.832 T6 C6 COMB9 -2941.26 7.47 210.37 -0.025 27.273 T6 C6 COMB9 -2928.88 7.47 210.37 -0.025 -288.286 T5 C6 COMB1 -3596.26 11.79 -2.07 -0.022 -4.078 T5 C6 COMB1 -3583.88 11.79 -2.07 -0.022 -0.968 T5 C6 COMB1 -3571.51 11.79 -2.07 -0.022 2.142 T5 C6 COMB2 -2982.15 365.5 -7.57 -0.019 -13.909 T5 C6 COMB2 -2969.77 365.5 -7.57 -0.019 -2.556
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 12 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
Story Column Load P
(kN)
V2 (kN)
V3 (kN)
T (kNm)
M2 (kNm) T5 C6 COMB2 -2957.4 365.5 -7.57 -0.019 8.797 T5 C6 COMB3 -3030.87 -346.4 -4.96 -0.019 -9.045 T5 C6 COMB3 -3018.49 -346.4 -4.96 -0.019 -1.612 T5 C6 COMB3 -3006.12 -346.4 -4.96 -0.019 5.82 T5 C6 COMB4 -3002.58 12.61 -286.71 -0.014 -478.487 T5 C6 COMB4 -2990.2 12.61 -286.71 -0.014 -48.423 T5 C6 COMB4 -2977.83 12.61 -286.71 -0.014 381.641 T5 C6 COMB5 -3010.44 6.49 274.19 -0.024 455.533 T5 C6 COMB5 -2998.06 6.49 274.19 -0.024 44.255 T5 C6 COMB5 -2985.69 6.49 274.19 -0.024 -367.023 T5 C6 COMB6 -3515.36 331.92 -3.67 -0.022 -7.007 T5 C6 COMB6 -3502.98 331.92 -3.67 -0.022 -1.504 T5 C6 COMB6 -3490.61 331.92 -3.67 -0.022 3.998 T5 C6 COMB7 -3559.21 -308.79 -1.32 -0.021 -2.629 T5 C6 COMB7 -3546.83 -308.79 -1.32 -0.021 -0.655 T5 C6 COMB7 -3534.46 -308.79 -1.32 -0.021 1.319 T5 C6 COMB8 -3533.75 14.32 -254.89 -0.017 -425.127 T5 C6 COMB8 -3521.37 14.32 -254.89 -0.017 -42.784 T5 C6 COMB8 -3509 14.32 -254.89 -0.017 339.558 T5 C6 COMB9 -3540.82 8.81 249.91 -0.026 415.491 T5 C6 COMB9 -3528.44 8.81 249.91 -0.026 40.625 T5 C6 COMB9 -3516.07 8.81 249.91 -0.026 -334.24
T4 C6 COMB1 -4198.64 9 -2.42 -0.03 -4.065
T4 C6 COMB1 -4186.27 9 -2.42 -0.03 -0.442
T4 C6 COMB1 -4173.89 9 -2.42 -0.03 3.182
T4 C6 COMB2 -3499.65 433.26 -6.87 -0.026 -11.472 T4 C6 COMB2 -3487.27 433.26 -6.87 -0.026 -1.172 T4 C6 COMB2 -3474.9 433.26 -6.87 -0.026 9.128 T4 C6 COMB3 -3522.93 -418.82 -4.43 -0.025 -7.376 T4 C6 COMB3 -3510.55 -418.82 -4.43 -0.025 -0.735 T4 C6 COMB3 -3498.18 -418.82 -4.43 -0.025 5.906 T4 C6 COMB4 -3511.57 9.4 -332.3 -0.014 -573.641 T4 C6 COMB4 -3499.19 9.4 -332.3 -0.014 -75.193 T4 C6 COMB4 -3486.82 9.4 -332.3 -0.014 423.255 T4 C6 COMB5 -3511.01 5.03 321 -0.038 554.793
T4 C6 COMB5 -3498.63 5.03 321 -0.038 73.286
T4 C6 COMB5 -3486.26 5.03 321 -0.038 -408.221 T4 C6 COMB6 -4119.43 392.25 -3.84 -0.03 -6.444 T4 C6 COMB6 -4107.05 392.25 -3.84 -0.03 -0.689 T4 C6 COMB6 -4094.68 392.25 -3.84 -0.03 5.065
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 13 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
Story Column Load P
(kN)
V2 (kN)
V3 (kN)
T (kNm)
M2 (kNm) T4 C6 COMB7 -4140.38 -374.62 -1.64 -0.029 -2.758 T4 C6 COMB7 -4128.01 -374.62 -1.64 -0.029 -0.296 T4 C6 COMB7 -4115.63 -374.62 -1.64 -0.029 2.165 T4 C6 COMB8 -4130.16 10.79 -296.73 -0.019 -512.396 T4 C6 COMB8 -4117.78 10.79 -296.73 -0.019 -67.308 T4 C6 COMB8 -4105.41 10.79 -296.73 -0.019 377.779 T4 C6 COMB9 -4129.65 6.85 291.25 -0.04 503.195 T4 C6 COMB9 -4117.28 6.85 291.25 -0.04 66.323 T4 C6 COMB9 -4104.9 6.85 291.25 -0.04 -370.549 T3 C6 COMB1 -4810.73 8.61 -3.2 -0.123 -4.539
T3 C6 COMB1 -4793.41 8.61 -3.2 -0.123 0.263
T3 C6 COMB1 -4776.08 8.61 -3.2 -0.123 5.064
T3 C6 COMB2 -4038.03 457.65 -8.66 -0.107 -13.688 T3 C6 COMB2 -4020.7 457.65 -8.66 -0.107 -0.701 T3 C6 COMB2 -4003.38 457.65 -8.66 -0.107 12.286 T3 C6 COMB3 -4014.71 -444.04 -5.41 -0.105 -8.314 T3 C6 COMB3 -3997.38 -444.04 -5.41 -0.105 -0.198 T3 C6 COMB3 -3980.06 -444.04 -5.41 -0.105 7.919 T3 C6 COMB4 -4032.45 9.05 -369.03 -0.027 -704.994 T3 C6 COMB4 -4015.13 9.05 -369.03 -0.027 -151.452 T3 C6 COMB4 -3997.8 9.05 -369.03 -0.027 402.09 T3 C6 COMB5 -4020.28 4.55 354.96 -0.185 682.993 T3 C6 COMB5 -4002.96 4.55 354.96 -0.185 150.554 T3 C6 COMB5 -3985.63 4.55 354.96 -0.185 -381.885 T3 C6 COMB6 -4742.79 414.19 -5.05 -0.122 -7.603 T3 C6 COMB6 -4725.47 414.19 -5.05 -0.122 -0.035 T3 C6 COMB6 -4708.14 414.19 -5.05 -0.122 7.533 T3 C6 COMB7 -4721.8 -397.33 -2.12 -0.121 -2.766 T3 C6 COMB7 -4704.48 -397.33 -2.12 -0.121 0.418 T3 C6 COMB7 -4687.15 -397.33 -2.12 -0.121 3.603 T3 C6 COMB8 -4737.77 10.46 -329.38 -0.05 -629.779 T3 C6 COMB8 -4720.45 10.46 -329.38 -0.05 -135.711 T3 C6 COMB8 -4703.12 10.46 -329.38 -0.05 358.357 T3 C6 COMB9 -4726.82 6.4 322.21 -0.192 619.409 T3 C6 COMB9 -4709.49 6.4 322.21 -0.192 136.094 T3 C6 COMB9 -4692.17 6.4 322.21 -0.192 -347.221 T2 C6 COMB1 -5422.24 7.73 -6.73 -0.465 -13.989 T2 C6 COMB1 -5404.91 7.73 -6.73 -0.465 -3.888 T2 C6 COMB1 -5387.59 7.73 -6.73 -0.465 6.213 T2 C6 COMB2 -4580.16 520.51 -10.64 -0.405 -20.739
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 14 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
Story Column Load P
(kN)
V2 (kN)
V3 (kN)
T (kNm)
M2 (kNm) T2 C6 COMB2 -4562.84 520.51 -10.64 -0.405 -4.782 T2 C6 COMB2 -4545.51 520.51 -10.64 -0.405 11.174 T2 C6 COMB3 -4502.16 -508.51 -8.28 -0.389 -16.942 T2 C6 COMB3 -4484.84 -508.51 -8.28 -0.389 -4.522 T2 C6 COMB3 -4467.51 -508.51 -8.28 -0.389 7.899 T2 C6 COMB4 -4553.21 8.17 -396.47 -0.027 -1021.78 T2 C6 COMB4 -4535.88 8.17 -396.47 -0.027 -427.082 T2 C6 COMB4 -4518.56 8.17 -396.47 -0.027 167.617 T2 C6 COMB5 -4529.12 3.84 377.55 -0.766 984.101 T2 C6 COMB5 -4511.8 3.84 377.55 -0.766 417.778 T2 C6 COMB5 -4494.47 3.84 377.55 -0.766 -148.545 T2 C6 COMB6 -5369.23 470.62 -8.07 -0.466 -16.182 T2 C6 COMB6 -5351.91 470.62 -8.07 -0.466 -4.081 T2 C6 COMB6 -5334.58 470.62 -8.07 -0.466 8.02 T2 C6 COMB7 -5299.03 -455.5 -5.95 -0.451 -12.765 T2 C6 COMB7 -5281.71 -455.5 -5.95 -0.451 -3.847 T2 C6 COMB7 -5264.38 -455.5 -5.95 -0.451 5.072 T2 C6 COMB8 -5344.97 9.5 -355.31 -0.126 -917.121 T2 C6 COMB8 -5327.64 9.5 -355.31 -0.126 -384.151 T2 C6 COMB8 -5310.32 9.5 -355.31 -0.126 148.819 T2 C6 COMB9 -5323.29 5.61 341.3 -0.791 888.173 T2 C6 COMB9 -5305.97 5.61 341.3 -0.791 376.223 T2 C6 COMB9 -5288.64 5.61 341.3 -0.791 -135.727 TRET C6 COMB1 -6044.04 3.89 -1.06 -0.012 -0.535 TRET C6 COMB1 -6024.41 3.89 -1.06 -0.012 1.264 TRET C6 COMB1 -6004.77 3.89 -1.06 -0.012 3.062 TRET C6 COMB2 -5114.3 -179.76 -2.45 -0.008 -1.976 TRET C6 COMB2 -5094.66 -179.76 -2.45 -0.008 2.187 TRET C6 COMB2 -5075.03 -179.76 -2.45 -0.008 6.35 TRET C6 COMB3 -5016.68 185.16 -2.16 -0.011 -1.644 TRET C6 COMB3 -4997.05 185.16 -2.16 -0.011 2.034 TRET C6 COMB3 -4977.41 185.16 -2.16 -0.011 5.712 TRET C6 COMB4 -5079.43 3.19 160.79 -0.094 89.472 TRET C6 COMB4 -5059.8 3.19 160.79 -0.094 -183.866 TRET C6 COMB4 -5040.16 3.19 160.79 -0.094 -457.203 TRET C6 COMB5 -5051.55 2.21 -165.4 0.075 -93.092 TRET C6 COMB5 -5031.91 2.21 -165.4 0.075 188.086 TRET C6 COMB5 -5012.28 2.21 -165.4 0.075 469.265 TRET C6 COMB6 -5990.12 -160.44 -1.31 -0.01 -0.812 TRET C6 COMB6 -5970.48 -160.44 -1.31 -0.01 1.417
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 15 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
Story Column Load P
(kN)
V2 (kN)
V3 (kN)
T (kNm)
M2 (kNm) TRET C6 COMB6 -5950.85 -160.44 -1.31 -0.01 3.647 TRET C6 COMB7 -5902.26 167.98 -1.05 -0.013 -0.514 TRET C6 COMB7 -5882.62 167.98 -1.05 -0.013 1.279 TRET C6 COMB7 -5862.99 167.98 -1.05 -0.013 3.072 TRET C6 COMB8 -5958.74 4.21 145.6 -0.088 81.491 TRET C6 COMB8 -5939.1 4.21 145.6 -0.088 -166.03 TRET C6 COMB8 -5919.47 4.21 145.6 -0.088 -413.551 TRET C6 COMB9 -5933.64 3.33 -147.97 0.065 -82.817 TRET C6 COMB9 -5914 3.33 -147.97 0.065 168.727 TRET C6 COMB9 -5894.37 3.33 -147.97 0.065 420.27 DAKIENG C6 COMB1 -6262.75 -10.58 5.73 0.031 3.015 DAKIENG C6 COMB1 -6257.55 -10.58 5.73 0.031 0.437 DAKIENG C6 COMB1 -6252.35 -10.58 5.73 0.031 -2.14 DAKIENG C6 COMB2 -5329.81 -189.59 5.28 0.021 2.333 DAKIENG C6 COMB2 -5324.61 -189.59 5.28 0.021 -0.042 DAKIENG C6 COMB2 -5319.42 -189.59 5.28 0.021 -2.416 DAKIENG C6 COMB3 -5239.18 175.8 5 0.03 2.176 DAKIENG C6 COMB3 -5233.98 175.8 5 0.03 -0.072 DAKIENG C6 COMB3 -5228.79 175.8 5 0.03 -2.32 DAKIENG C6 COMB4 -5297.48 -6.56 170.61 0.251 246.634 DAKIENG C6 COMB4 -5292.28 -6.56 170.61 0.251 169.859 DAKIENG C6 COMB4 -5287.08 -6.56 170.61 0.251 93.085 DAKIENG C6 COMB5 -5271.52 -7.23 -160.34 -0.2 -242.125 DAKIENG C6 COMB5 -5266.32 -7.23 -160.34 -0.2 -169.973 DAKIENG C6 COMB5 -5261.12 -7.23 -160.34 -0.2 -97.821 DAKIENG C6 COMB6 -6205.71 -174.64 5.8 0.027 3.009 DAKIENG C6 COMB6 -6200.51 -174.64 5.8 0.027 0.401 DAKIENG C6 COMB6 -6195.31 -174.64 5.8 0.027 -2.206 DAKIENG C6 COMB7 -6124.14 154.22 5.54 0.034 2.868 DAKIENG C6 COMB7 -6118.94 154.22 5.54 0.034 0.374 DAKIENG C6 COMB7 -6113.75 154.22 5.54 0.034 -2.12 DAKIENG C6 COMB8 -6176.61 -9.9 154.6 0.234 222.88 DAKIENG C6 COMB8 -6171.41 -9.9 154.6 0.234 153.312 DAKIENG C6 COMB8 -6166.21 -9.9 154.6 0.234 83.745 DAKIENG C6 COMB9 -6153.24 -10.51 -143.26 -0.173 -217.003 DAKIENG C6 COMB9 -6148.05 -10.51 -143.26 -0.173 -152.537 DAKIENG C6 COMB9 -6142.85 -10.51 -143.26 -0.173 -88.071 TMAI C39 COMB1 -518.63 -2.73 -46.37 -0.004 -74.966 TMAI C39 COMB1 -513.68 -2.73 -46.37 -0.004 -5.419 TMAI C39 COMB1 -508.73 -2.73 -46.37 -0.004 64.129
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 16 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
Story Column Load P
(kN)
V2 (kN)
V3 (kN)
T (kNm)
M2 (kNm) TMAI C39 COMB2 -420.64 30.03 -31.21 -0.003 -50.381 TMAI C39 COMB2 -415.69 30.03 -31.21 -0.003 -3.562 TMAI C39 COMB2 -410.74 30.03 -31.21 -0.003 43.257 TMAI C39 COMB3 -434.64 -34.04 -32.07 -0.003 -51.859 TMAI C39 COMB3 -429.69 -34.04 -32.07 -0.003 -3.748 TMAI C39 COMB3 -424.74 -34.04 -32.07 -0.003 44.363 TMAI C39 COMB4 -437.48 -2.14 -50.79 -0.002 -79.286 TMAI C39 COMB4 -432.53 -2.14 -50.79 -0.002 -3.094 TMAI C39 COMB4 -427.58 -2.14 -50.79 -0.002 73.097 TMAI C39 COMB5 -417.79 -1.88 -12.49 -0.005 -22.954 TMAI C39 COMB5 -412.84 -1.88 -12.49 -0.005 -4.216 TMAI C39 COMB5 -407.89 -1.88 -12.49 -0.005 14.522 TMAI C39 COMB6 -503.23 26.18 -44.51 -0.004 -71.917 TMAI C39 COMB6 -498.28 26.18 -44.51 -0.004 -5.159 TMAI C39 COMB6 -493.33 26.18 -44.51 -0.004 61.599 TMAI C39 COMB7 -515.84 -31.48 -45.28 -0.003 -73.247 TMAI C39 COMB7 -510.89 -31.48 -45.28 -0.003 -5.326 TMAI C39 COMB7 -505.94 -31.48 -45.28 -0.003 62.595 TMAI C39 COMB8 -518.39 -2.77 -62.13 -0.002 -97.931 TMAI C39 COMB8 -513.44 -2.77 -62.13 -0.002 -4.738 TMAI C39 COMB8 -508.49 -2.77 -62.13 -0.002 88.456 TMAI C39 COMB9 -500.67 -2.54 -27.66 -0.005 -47.232 TMAI C39 COMB9 -495.72 -2.54 -27.66 -0.005 -5.747 TMAI C39 COMB9 -490.77 -2.54 -27.66 -0.005 35.738 T9 C39 COMB1 -1032.12 -3.07 -36.04 -0.004 -66.958 T9 C39 COMB1 -1027.17 -3.07 -36.04 -0.004 -12.89 T9 C39 COMB1 -1022.22 -3.07 -36.04 -0.004 41.177 T9 C39 COMB2 -837.1 62.88 -24.23 -0.003 -45.073 T9 C39 COMB2 -832.15 62.88 -24.23 -0.003 -8.728 T9 C39 COMB2 -827.2 62.88 -24.23 -0.003 27.617 T9 C39 COMB3 -864.45 -67.47 -25.12 -0.003 -46.758 T9 C39 COMB3 -859.5 -67.47 -25.12 -0.003 -9.083 T9 C39 COMB3 -854.55 -67.47 -25.12 -0.003 28.592 T9 C39 COMB4 -887.63 -2.41 -65.94 -0.002 -113.432 T9 C39 COMB4 -882.68 -2.41 -65.94 -0.002 -14.525 T9 C39 COMB4 -877.73 -2.41 -65.94 -0.002 84.383 T9 C39 COMB5 -813.92 -2.17 16.59 -0.005 21.601 T9 C39 COMB5 -808.97 -2.17 16.59 -0.005 -3.286 T9 C39 COMB5 -804.02 -2.17 16.59 -0.005 -28.173 T9 C39 COMB6 -1001.68 55.67 -34.51 -0.004 -64.095
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 17 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
Story Column Load P
(kN)
V2 (kN)
V3 (kN)
T (kNm)
M2 (kNm) T9 C39 COMB6 -996.73 55.67 -34.51 -0.004 -12.332 T9 C39 COMB6 -991.78 55.67 -34.51 -0.004 39.431 T9 C39 COMB7 -1026.3 -61.65 -35.31 -0.003 -65.611 T9 C39 COMB7 -1021.35 -61.65 -35.31 -0.003 -12.652 T9 C39 COMB7 -1016.4 -61.65 -35.31 -0.003 40.308 T9 C39 COMB8 -1047.16 -3.1 -72.05 -0.002 -125.618 T9 C39 COMB8 -1042.21 -3.1 -72.05 -0.002 -17.549 T9 C39 COMB8 -1037.26 -3.1 -72.05 -0.002 90.52 T9 C39 COMB9 -980.82 -2.88 2.23 -0.005 -4.089 T9 C39 COMB9 -975.87 -2.88 2.23 -0.005 -7.435 T9 C39 COMB9 -970.92 -2.88 2.23 -0.005 -10.781 T8 C39 COMB1 -1547.8 -3.01 -32.41 -0.003 -54.001 T8 C39 COMB1 -1542.85 -3.01 -32.41 -0.003 -5.385 T8 C39 COMB1 -1537.9 -3.01 -32.41 -0.003 43.231 T8 C39 COMB2 -1257.33 92.57 -21.92 -0.003 -36.566 T8 C39 COMB2 -1252.38 92.57 -21.92 -0.003 -3.681 T8 C39 COMB2 -1247.43 92.57 -21.92 -0.003 29.203 T8 C39 COMB3 -1294.33 -97.13 -22.81 -0.003 -38.078 T8 C39 COMB3 -1289.38 -97.13 -22.81 -0.003 -3.861 T8 C39 COMB3 -1284.43 -97.13 -22.81 -0.003 30.355 T8 C39 COMB4 -1358.87 -2.38 -82.59 -0.002 -137.026 T8 C39 COMB4 -1353.92 -2.38 -82.59 -0.002 -13.138 T8 C39 COMB4 -1348.97 -2.38 -82.59 -0.002 110.749 T8 C39 COMB5 -1192.79 -2.17 37.86 -0.004 62.382 T8 C39 COMB5 -1187.84 -2.17 37.86 -0.004 5.596 T8 C39 COMB5 -1182.89 -2.17 37.86 -0.004 -51.191 T8 C39 COMB6 -1503.95 82.42 -31.01 -0.004 -51.653 T8 C39 COMB6 -1499 82.42 -31.01 -0.004 -5.143 T8 C39 COMB6 -1494.05 82.42 -31.01 -0.004 41.367 T8 C39 COMB7 -1537.26 -88.3 -31.81 -0.003 -53.014 T8 C39 COMB7 -1532.31 -88.3 -31.81 -0.003 -5.305 T8 C39 COMB7 -1527.36 -88.3 -31.81 -0.003 42.404 T8 C39 COMB8 -1595.34 -3.03 -85.61 -0.002 -142.067 T8 C39 COMB8 -1590.39 -3.03 -85.61 -0.002 -13.654 T8 C39 COMB8 -1585.44 -3.03 -85.61 -0.002 114.759 T8 C39 COMB9 -1445.87 -2.84 22.8 -0.005 37.4 T8 C39 COMB9 -1440.92 -2.84 22.8 -0.005 3.206 T8 C39 COMB9 -1435.97 -2.84 22.8 -0.005 -30.988 T7 C39 COMB1 -2064.66 -9.9 -55.01 -0.009 -92.688 T7 C39 COMB1 -2056.41 -9.9 -55.01 -0.009 -10.176
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 18 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
Story Column Load P
(kN)
V2 (kN)
V3 (kN)
T (kNm)
M2 (kNm) T7 C39 COMB1 -2048.16 -9.9 -55.01 -0.009 72.336 T7 C39 COMB2 -1685.91 168.94 -37.42 -0.008 -63.1 T7 C39 COMB2 -1677.66 168.94 -37.42 -0.008 -6.971 T7 C39 COMB2 -1669.41 168.94 -37.42 -0.008 49.158 T7 C39 COMB3 -1720.81 -184.16 -39.1 -0.008 -65.983 T7 C39 COMB3 -1712.56 -184.16 -39.1 -0.008 -7.335 T7 C39 COMB3 -1704.31 -184.16 -39.1 -0.008 51.313 T7 C39 COMB4 -1853.4 -7.85 -123.64 -0.005 -200.038 T7 C39 COMB4 -1845.15 -7.85 -123.64 -0.005 -14.575 T7 C39 COMB4 -1836.9 -7.85 -123.64 -0.005 170.887 T7 C39 COMB5 -1553.32 -7.38 47.12 -0.011 70.955 T7 C39 COMB5 -1545.07 -7.38 47.12 -0.011 0.27 T7 C39 COMB5 -1536.82 -7.38 47.12 -0.011 -70.416 T7 C39 COMB6 -2012.82 149.22 -52.58 -0.009 -88.577 T7 C39 COMB6 -2004.57 149.22 -52.58 -0.009 -9.71 T7 C39 COMB6 -1996.32 149.22 -52.58 -0.009 69.156 T7 C39 COMB7 -2044.24 -168.57 -54.09 -0.009 -91.171 T7 C39 COMB7 -2035.99 -168.57 -54.09 -0.009 -10.038 T7 C39 COMB7 -2027.74 -168.57 -54.09 -0.009 71.096 T7 C39 COMB8 -2163.57 -9.89 -130.18 -0.007 -211.82 T7 C39 COMB8 -2155.32 -9.89 -130.18 -0.007 -16.554 T7 C39 COMB8 -2147.07 -9.89 -130.18 -0.007 178.713 T7 C39 COMB9 -1893.49 -9.46 23.51 -0.012 32.073 T7 C39 COMB9 -1885.24 -9.46 23.51 -0.012 -3.194 T7 C39 COMB9 -1876.99 -9.46 23.51 -0.012 -38.46 T6 C39 COMB1 -2577.09 -8.89 -46.98 -0.009 -85.792 T6 C39 COMB1 -2568.84 -8.89 -46.98 -0.009 -15.326 T6 C39 COMB1 -2560.59 -8.89 -46.98 -0.009 55.139 T6 C39 COMB2 -2116.71 205.45 -32.14 -0.008 -58.76 T6 C39 COMB2 -2108.46 205.45 -32.14 -0.008 -10.548 T6 C39 COMB2 -2100.21 205.45 -32.14 -0.008 37.665 T6 C39 COMB3 -2138.07 -219.17 -33.73 -0.008 -61.713 T6 C39 COMB3 -2129.82 -219.17 -33.73 -0.008 -11.113 T6 C39 COMB3 -2121.57 -219.17 -33.73 -0.008 39.488 T6 C39 COMB4 -2361.46 -7.05 -137.79 -0.006 -230.994 T6 C39 COMB4 -2353.21 -7.05 -137.79 -0.006 -24.304 T6 C39 COMB4 -2344.96 -7.05 -137.79 -0.006 182.387 T6 C39 COMB5 -1893.33 -6.67 71.92 -0.01 110.52 T6 C39 COMB5 -1885.08 -6.67 71.92 -0.01 2.643 T6 C39 COMB5 -1876.83 -6.67 71.92 -0.01 -105.234
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2006- CHUNG CƯ VIỆT Á- BÌNH DƯƠNG
GVHD: Th.S TRẦN THẠCH LINH TRANG 19 SVTH: CAO ĐÀO BẮC
Story Column Load P
(kN)
V2 (kN)
V3 (kN)
T (kNm)
M2 (kNm) T6 C39 COMB6 -2522.5 182.4 -44.86 -0.009 -81.907 T6 C39 COMB6 -2514.25 182.4 -44.86 -0.009 -14.623 T6 C39 COMB6 -2506 182.4 -44.86 -0.009 52.662 T6 C39 COMB7 -2541.73 -199.77 -46.29 -0.009 -84.565 T6 C39 COMB7 -2533.48 -199.77 -46.29 -0.009 -15.131 T6 C39 COMB7 -2525.23 -199.77 -46.29 -0.009 54.303 T6 C39 COMB8 -2742.77 -8.86 -139.94 -0.007 -236.918 T6 C39 COMB8 -2734.52 -8.86 -139.94 -0.007 -27.003 T6 C39 COMB8 -2726.27 -8.86 -139.94 -0.007 182.912 T6 C39 COMB9 -2321.46 -8.51 48.8 -0.011 70.445 T6 C39 COMB9 -2313.21 -8.51 48.8 -0.011 -2.751 T6 C39 COMB9 -2304.96 -8.51 48.8 -0.011 -75.947 T5 C39 COMB1 -3093.33 -6.84 -50.64 -0.01 -92.224 T5 C39 COMB1 -3085.08 -6.84 -50.64 -0.01 -16.263 T5 C39 COMB1 -3076.83 -6.84 -50.64 -0.01 59.697 T5 C39 COMB2 -2555.44 251.77 -34.93 -0.009 -63.71 T5 C39 COMB2 -2547.19 251.77 -34.93 -0.009 -11.321 T5 C39 COMB2 -2538.94 251.77 -34.93 -0.009 41.068 T5 C39 COMB3 -2553.83 -262.32 -36.78 -0.008 -67.132 T5 C39 COMB3 -2545.58 -262.32 -36.78 -0.008 -11.96 T5 C39 COMB3 -2537.33 -262.32 -36.78 -0.008 43.212 T5 C39 COMB4 -2891.26 -5.45 -163.05 -0.006 -277.197 T5 C39 COMB4 -2883.01 -5.45 -163.05 -0.006 -32.628 T5 C39 COMB4 -2874.76 -5.45 -163.05 -0.006 211.941 T5 C39 COMB5 -2218.01 -5.11 91.34 -0.011 146.356 T5 C39 COMB5 -2209.76 -5.11 91.34 -0.011 9.347 T5 C39 COMB5 -2201.51 -5.11 91.34 -0.011 -127.661 T5 C39 COMB6 -3040.19 224.66 -48.33 -0.01 -88.003 T5 C39 COMB6 -3031.94 224.66 -48.33 -0.01 -15.514 T5 C39 COMB6 -3023.69 224.66 -48.33 -0.01 56.976 T5 C39 COMB7 -3038.73 -238.02 -50 -0.009 -91.083 T5 C39 COMB7 -3030.48 -238.02 -50 -0.009 -16.088 T5 C39 COMB7 -3022.23 -238.02 -50 -0.009 58.906 T5 C39 COMB8 -3342.42 -6.83 -163.64 -0.007 -280.143 T5 C39 COMB8 -3334.17 -6.83 -163.64 -0.007 -34.69 T5 C39 COMB8 -3325.92 -6.83 -163.64 -0.007 210.763 T5 C39 COMB9 -2736.49 -6.53 65.31 -0.012 101.056 T5 C39 COMB9 -2728.24 -6.53 65.31 -0.012 3.088 T5 C39 COMB9 -2719.99 -6.53 65.31 -0.012 -94.88 T4 C39 COMB1 -3613.81 -5.3 -43.89 -0.013 -73.582