TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI
V. TÍNH TOÁN DẦM NẮP VÀ DẦM NẮP
1. Xác định tải trọng dầm nắp
MẶT BẰNG TRUYỀN TẢI DẦM NẮP
DN1(200x300)
DN3(200x400)
150150
100 100
7500
4200
A B
4 3
DN2(200x300) DN1(200x300)
DN3(200x400)
3650 3650
- Daàm naép 1( DN1-200x300 )
Trọng lượng bản thân DN1 (Khai báo phần mềm sap2000 tự tính)
Tải trọng do bản nắp truyền vào dầm có dạng hình thang, trị số lớn nhất 2
65 , 3 qbn
Qht = 2
65 ,
3 qbn = 2
65 ,
3 4,136 = 7,5482 kN/m - Daàm naép 2 ( DN2-200x300 )
Trọng lượng bản thân DN2(Khai báo phần mềm sap2000 tự tính)
Tải trọng do bản nắp truyền vào dầm có dạng hình thang, trị số lớn nhất
2 2 65 ,
3 qbn
Qht = 2 2
65 ,
3 qb = 2 2
65 ,
3 4,136 = 15,0964 kN/m - Daàm naép 3 ( DN3-200x400 )
Trọng lượng bản thân DN3(Khai báo phần mềm sap2000 tự tính)
Tải trọng do bản nắp truyền vào dầm có dạng tam giác, trị số lớn nhất 2
65 ,
3 qbn
qtg = 2
65 ,
3 qbn = 2
65 ,
3 4,136 = 7,5482 kN/m 2. Xác định tải trọng dầm đáy
150150
100 100
4200
4 3
3650 3650
Dẹ1(200x400)
Dẹ3(300x600) Dẹ3(300x600)
Dẹ2(200x400) Dẹ1(200x400)
- Dầm đáy 1( DĐ1-200x400 )
Trọng lượng bản thân DĐ1 (Khai báo phần mềm sap2000 tự tính) Tổng tải trọng của bản đáy(kể cả tải trọng nước) qbđ=22,776 kN/m2
Tải trọng do bản đáy truyền vào dầm có dạng hình thang, trị số lớn nhất 2
65 , 3 qbủ
qht = 2
65 ,
3 qbủ = 2
65 ,
3 22,776 = 41,5662 kN/m - Dầm đáy 2 ( DĐ2-200x400 )
Trọng lượng bản thân DĐ2(Khai báo phần mềm sap2000 tự tính)
Tải trọng do bản đáy truyền vào dầm có dạng hình thang, trị số lớn nhất
2 2 65 ,
3 qbủ
qht = 2 2
65 ,
3 qbủ = 2 2
65 ,
3 22,776 = 83,1324 kN/m - Dầm đáy 3 ( DĐ3-300x600 )
Trọng lượng bản thân DĐ3(Khai báo phần mềm sap2000 tự tính)
Tải trọng do bản đáy truyền vào dầm có dạng tam giác, trị số lớn nhất 2
65 ,
3 qbủ
qtg = 2
65 ,
3 qbủ = 2
65 ,
3 22,776 = 41,5662 kN/m 3. Xác định tải gió
Tải trọng gió phân bố đều tại cao trình + 34,7 m - Gió đẩy Wđ = B n W0 k c
- Gió hút Wh = B n W0 k c’
Tải trọng gió tiêu chuẩn theo phân vùng dạng địa hình II – A W0 = 0,83kN/m2
k – hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao + 34,7m và dạng địa hình so với mốc chuẩn, công trình thuộc địa hình C nên k = 0,9276
c – hệ số khí động phụ thuộc hình dáng công trình - Phía gió đẩy c = 0,8
- Phía gió hút c = - 0,6
Phía đón gió Truùc 3,4 (B= 2,1
2 2 ,
4 )m
n B(m) W0 (kN/m2) C Z(m) K Wtt(kN/m)
1,3 2,1 0,83 0,8 34,7 0,9276 1,68
Phía khuất gió Truùc 3,4 (B= 2,1
2 2 ,
4 )m
n B(m) W0 (kN/m2) C Z(m) K Wtt(kN/m)
1,3 2,1 0,83 0,6 34,7 0,9276 1,26
Phía đón gió
Truùc A,B (B= 3,65 2
3 ,
7 )m
n B(m) W0 (kN/m2) C Z(m) K Wtt(kN/m)
1,3 3,65 0,83 0,8 34,7 0,9276 2,92
Phía khuất gió Truùc A,B (B= 3,65
2 3 ,
7 )m
n B(m) W0 (kN/m2) C Z(m) K Wtt(kN/m)
1,3 3,65 0,83 0,6 34,7 0,9276 2,19
2. Xác định nội lực
Dùng phần mềm sap 2000 để xác định nội lực trong kết cấu khung không gian của bể nước
GX(GIÓ TRÁI )
GXX(GIÓ PHẢI )
GY(GIÓ TRƯỚC)
GIÓ YY (GIÓ SAU)
SƠ ĐỒ HIỂN THỊ TÊN PHẦN TỬ
BIỂU ĐỒ MÔ MEN
BIỂU ĐỒ LỰC CẮT
TABLE: Element Forces - Frames
Frame StationOutputCase CaseType StepType P V2 M3
Text m Text Text Text Ton Ton Ton-m
13 0 BAO Combination Max -3,2708 -5,2956 -3,63483
13 0,4667 BAO Combination Max -3,2708 -4,9454 -1,226 13 0,9333 BAO Combination Max -3,2708 -4,0999 0,90382
13 1,4 BAO Combination Max -3,2708 -2,7592 2,52352
13 1,8667 BAO Combination Max -3,2708 -0,9252 3,40202 13 2,3333 BAO Combination Max -3,2708 1,1141 3,40202
13 2,8 BAO Combination Max -3,2708 2,9481 2,52352
13 3,2667 BAO Combination Max -3,2708 4,2888 0,90382 13 3,7333 BAO Combination Max -3,2708 5,1343 -1,226
13 4,2 BAO Combination Max -3,2708 5,4846 -3,63483
13 0 BAO Combination Min -3,3028 -5,4846 -4,03164
13 0,4667 BAO Combination Min -3,3028 -5,1343 -1,53463 13 0,9333 BAO Combination Min -3,3028 -4,2888 0,68337
13 1,4 BAO Combination Min -3,3028 -2,9481 2,39125
13 1,8667 BAO Combination Min -3,3028 -1,1141 3,35793 13 2,3333 BAO Combination Min -3,3028 0,9252 3,35793
13 2,8 BAO Combination Min -3,3028 2,7592 2,39125
13 3,2667 BAO Combination Min -3,3028 4,0999 0,68337 13 3,7333 BAO Combination Min -3,3028 4,9454 -1,53463
13 4,2 BAO Combination Min -3,3028 5,2956 -4,03164
14 0 BAO Combination Max -2,7159 -1,1965 -0,90275
14 0,4667 BAO Combination Max -2,7159 -1,0747 -0,36933 14 0,9333 BAO Combination Max -2,7159 -0,8635 0,0864
14 1,4 BAO Combination Max -2,7159 -0,5627 0,42265
14 1,8667 BAO Combination Max -2,7159 -0,1728 0,59769 14 2,3333 BAO Combination Max -2,7159 0,2542 0,59769
14 2,8 BAO Combination Max -2,7159 0,644 0,42265
14 3,2667 BAO Combination Max -2,7159 0,9448 0,0864 14 3,7333 BAO Combination Max -2,7159 1,156 -0,36933
14 4,2 BAO Combination Max -2,7159 1,2778 -0,90275
14 0 BAO Combination Min -2,7393 -1,2778 -1,07353
14 0,4667 BAO Combination Min -2,7393 -1,156 -0,50216 14 0,9333 BAO Combination Min -2,7393 -0,9448 -0,00848
14 1,4 BAO Combination Min -2,7393 -0,644 0,36573
14 1,8667 BAO Combination Min -2,7393 -0,2542 0,57871 14 2,3333 BAO Combination Min -2,7393 0,1728 0,57871
14 2,8 BAO Combination Min -2,7393 0,5627 0,36573
14 3,2667 BAO Combination Min -2,7393 0,8635 -0,00848 14 3,7333 BAO Combination Min -2,7393 1,0747 -0,50216
TABLE: Element Forces - Frames
Frame StationOutputCase CaseType StepType P V2 M3
Text m Text Text Text Ton Ton Ton-m
15 0 BAO Combination Max -3.2708 -5.2956 -3.63483
15 0.46667 BAO Combination Max -3.2708 -4.9454 -1.226 15 0.93333 BAO Combination Max -3.2708 -4.0999 0.90382
15 1.4 BAO Combination Max -3.2708 -2.7592 2.52352
15 1.86667 BAO Combination Max -3.2708 -0.9252 3.40202 15 2.33333 BAO Combination Max -3.2708 1.1141 3.40202
15 2.8 BAO Combination Max -3.2708 2.9481 2.52352
15 3.26667 BAO Combination Max -3.2708 4.2888 0.90382 15 3.73333 BAO Combination Max -3.2708 5.1343 -1.226
15 4.2 BAO Combination Max -3.2708 5.4846 -3.63483
15 0 BAO Combination Min -3.3028 -5.4846 -4.03164
15 0.46667 BAO Combination Min -3.3028 -5.1343 -1.53463 15 0.93333 BAO Combination Min -3.3028 -4.2888 0.68337
15 1.4 BAO Combination Min -3.3028 -2.9481 2.39125
15 1.86667 BAO Combination Min -3.3028 -1.1141 3.35793 15 2.33333 BAO Combination Min -3.3028 0.9252 3.35793
15 2.8 BAO Combination Min -3.3028 2.7592 2.39125
15 3.26667 BAO Combination Min -3.3028 4.0999 0.68337 15 3.73333 BAO Combination Min -3.3028 4.9454 -1.53463
15 4.2 BAO Combination Min -3.3028 5.2956 -4.03164
16 0 BAO Combination Max -2.7159 -1.1965 -0.90275
16 0.46667 BAO Combination Max -2.7159 -1.0747 -0.36933 16 0.93333 BAO Combination Max -2.7159 -0.8635 0.0864
16 1.4 BAO Combination Max -2.7159 -0.5627 0.42265
16 1.86667 BAO Combination Max -2.7159 -0.1728 0.59769 16 2.33333 BAO Combination Max -2.7159 0.2542 0.59769
16 2.8 BAO Combination Max -2.7159 0.644 0.42265
16 3.26667 BAO Combination Max -2.7159 0.9448 0.0864 16 3.73333 BAO Combination Max -2.7159 1.156 -0.36933
16 4.2 BAO Combination Max -2.7159 1.2778 -0.90275
16 0 BAO Combination Min -2.7393 -1.2778 -1.07353
16 0.46667 BAO Combination Min -2.7393 -1.156 -0.50216 16 0.93333 BAO Combination Min -2.7393 -0.9448 -0.00848
16 1.4 BAO Combination Min -2.7393 -0.644 0.36573
16 1.86667 BAO Combination Min -2.7393 -0.2542 0.57871 16 2.33333 BAO Combination Min -2.7393 0.1728 0.57871
TABLE: Element Forces - Frames
Frame StationOutputCase CaseType StepType P V2 M3
Text m Text Text Text Ton Ton Ton-m
16 4.2 BAO Combination Min -2.7393 1.1965 -1.07353
17 0 BAO Combination Max -7.5884 -14.4927 -15.7271
17 0.45625 BAO Combination Max -7.5884 -14.0302 -9.20232 17 0.9125 BAO Combination Max -7.5884 -13.0943 -2.99655 17 1.36875 BAO Combination Max -7.5884 -11.6851 2.67424 17 1.825 BAO Combination Max -7.5884 -9.8025 7.59408 17 2.28125 BAO Combination Max -7.5884 -7.9199 11.61898 17 2.7375 BAO Combination Max -7.5884 -6.5106 14.89293 17 3.19375 BAO Combination Max -7.5884 -5.5747 17.63737 17 3.65 BAO Combination Max -7.5884 -5.1122 20.08596
17 0 BAO Combination Min -7.625 -14.5865 -16.07335
17 0.45625 BAO Combination Min -7.625 -14.124 -9.50576 17 0.9125 BAO Combination Min -7.625 -13.1881 -3.25717 17 1.36875 BAO Combination Min -7.625 -11.7789 2.45643
17 1.825 BAO Combination Min -7.625 -9.8963 7.41908
17 2.28125 BAO Combination Min -7.625 -8.0137 11.4868 17 2.7375 BAO Combination Min -7.625 -6.6045 14.80356 17 3.19375 BAO Combination Min -7.625 -5.6686 17.57988
17 3.65 BAO Combination Min -7.625 -5.206 20.01402
18 0 BAO Combination Max -7.5884 5.206 20.08596
18 0.45625 BAO Combination Max -7.5884 5.6686 17.63737 18 0.9125 BAO Combination Max -7.5884 6.6045 14.88919 18 1.36875 BAO Combination Max -7.5884 8.0137 11.61524
18 1.825 BAO Combination Max -7.5884 9.8963 7.59033
18 2.28125 BAO Combination Max -7.5884 11.7789 2.6705 18 2.7375 BAO Combination Max -7.5884 13.1881 -3.00029 18 3.19375 BAO Combination Max -7.5884 14.124 -9.20606 18 3.65 BAO Combination Max -7.5884 14.5865 -15.73084
18 0 BAO Combination Min -7.625 5.1122 20.01402
18 0.45625 BAO Combination Min -7.625 5.5747 17.57988
18 0.9125 BAO Combination Min -7.625 6.5106 14.8073
18 1.36875 BAO Combination Min -7.625 7.9199 11.49054
18 1.825 BAO Combination Min -7.625 9.8025 7.42282
18 2.28125 BAO Combination Min -7.625 11.6851 2.46017 18 2.7375 BAO Combination Min -7.625 13.0943 -3.25343 18 3.19375 BAO Combination Min -7.625 14.0302 -9.50202 18 3.65 BAO Combination Min -7.625 14.4927 -16.06961
19 0 BAO Combination Max -7.3996 -3.3212 -4.31259
19 0.45625 BAO Combination Max -7.3996 -3.1655 -2.82958
TABLE: Element Forces - Frames
Frame StationOutputCase CaseType StepType P V2 M3
Text m Text Text Text Ton Ton Ton-m
19 0.9125 BAO Combination Max -7.3996 -2.9242 -1.43712 19 1.36875 BAO Combination Max -7.3996 -2.5974 -0.17424 19 1.825 BAO Combination Max -7.3996 -2.1851 0.92003 19 2.28125 BAO Combination Max -7.3996 -1.7728 1.81966 19 2.7375 BAO Combination Max -7.3996 -1.446 2.55068 19 3.19375 BAO Combination Max -7.3996 -1.2047 3.15343
19 3.65 BAO Combination Max -7.3996 -1.049 3.67316
19 0 BAO Combination Min -7.4261 -3.3508 -4.41916
19 0.45625 BAO Combination Min -7.4261 -3.1951 -2.92261 19 0.9125 BAO Combination Min -7.4261 -2.9539 -1.5166 19 1.36875 BAO Combination Min -7.4261 -2.6271 -0.24018 19 1.825 BAO Combination Min -7.4261 -2.2148 0.86763 19 2.28125 BAO Combination Min -7.4261 -1.8024 1.78081 19 2.7375 BAO Combination Min -7.4261 -1.4757 2.52537 19 3.19375 BAO Combination Min -7.4261 -1.2344 3.13904
19 3.65 BAO Combination Min -7.4261 -1.0787 3.65463
20 0 BAO Combination Max -7.3996 1.0787 3.67316
20 0.45625 BAO Combination Max -7.3996 1.2344 3.1539 20 0.9125 BAO Combination Max -7.3996 1.4757 2.55246 20 1.36875 BAO Combination Max -7.3996 1.8024 1.82144
20 1.825 BAO Combination Max -7.3996 2.2148 0.92181
20 2.28125 BAO Combination Max -7.3996 2.6271 -0.17246 20 2.7375 BAO Combination Max -7.3996 2.9539 -1.43534 20 3.19375 BAO Combination Max -7.3996 3.1951 -2.8278
20 3.65 BAO Combination Max -7.3996 3.3508 -4.31081
20 0 BAO Combination Min -7.4261 1.049 3.65463
20 0.45625 BAO Combination Min -7.4261 1.2047 3.13857
20 0.9125 BAO Combination Min -7.4261 1.446 2.52359
20 1.36875 BAO Combination Min -7.4261 1.7728 1.77903
20 1.825 BAO Combination Min -7.4261 2.1851 0.86585
20 2.28125 BAO Combination Min -7.4261 2.5974 -0.24196 20 2.7375 BAO Combination Min -7.4261 2.9242 -1.51838 20 3.19375 BAO Combination Min -7.4261 3.1655 -2.92439
20 3.65 BAO Combination Min -7.4261 3.3212 -4.42095
21 0 BAO Combination Max -7.5884 -14.4927 -15.7271
21 0.45625 BAO Combination Max -7.5884 -14.0302 -9.20232
TABLE: Element Forces - Frames
Frame StationOutputCase CaseType StepType P V2 M3
Text m Text Text Text Ton Ton Ton-m
21 2.28125 BAO Combination Max -7.5884 -7.9199 11.61898 21 2.7375 BAO Combination Max -7.5884 -6.5106 14.89293 21 3.19375 BAO Combination Max -7.5884 -5.5747 17.63737 21 3.65 BAO Combination Max -7.5884 -5.1122 20.08596
21 0 BAO Combination Min -7.625 -14.5865 -16.07335
21 0.45625 BAO Combination Min -7.625 -14.124 -9.50576 21 0.9125 BAO Combination Min -7.625 -13.1881 -3.25717 21 1.36875 BAO Combination Min -7.625 -11.7789 2.45643
21 1.825 BAO Combination Min -7.625 -9.8963 7.41908
21 2.28125 BAO Combination Min -7.625 -8.0137 11.4868 21 2.7375 BAO Combination Min -7.625 -6.6045 14.80356 21 3.19375 BAO Combination Min -7.625 -5.6686 17.57988
21 3.65 BAO Combination Min -7.625 -5.206 20.01402
22 0 BAO Combination Max -7.5884 5.206 20.08596
22 0.45625 BAO Combination Max -7.5884 5.6686 17.63737 22 0.9125 BAO Combination Max -7.5884 6.6045 14.88919 22 1.36875 BAO Combination Max -7.5884 8.0137 11.61524
22 1.825 BAO Combination Max -7.5884 9.8963 7.59033
22 2.28125 BAO Combination Max -7.5884 11.7789 2.6705 22 2.7375 BAO Combination Max -7.5884 13.1881 -3.00029 22 3.19375 BAO Combination Max -7.5884 14.124 -9.20606 22 3.65 BAO Combination Max -7.5884 14.5865 -15.73084
22 0 BAO Combination Min -7.625 5.1122 20.01402
22 0.45625 BAO Combination Min -7.625 5.5747 17.57988
22 0.9125 BAO Combination Min -7.625 6.5106 14.8073
22 1.36875 BAO Combination Min -7.625 7.9199 11.49054
22 1.825 BAO Combination Min -7.625 9.8025 7.42282
22 2.28125 BAO Combination Min -7.625 11.6851 2.46017 22 2.7375 BAO Combination Min -7.625 13.0943 -3.25343 22 3.19375 BAO Combination Min -7.625 14.0302 -9.50202 22 3.65 BAO Combination Min -7.625 14.4927 -16.06961
23 0 BAO Combination Max -7.3996 -3.3212 -4.31259
23 0.45625 BAO Combination Max -7.3996 -3.1655 -2.82958 23 0.9125 BAO Combination Max -7.3996 -2.9242 -1.43712 23 1.36875 BAO Combination Max -7.3996 -2.5974 -0.17424 23 1.825 BAO Combination Max -7.3996 -2.1851 0.92003 23 2.28125 BAO Combination Max -7.3996 -1.7728 1.81966 23 2.7375 BAO Combination Max -7.3996 -1.446 2.55068 23 3.19375 BAO Combination Max -7.3996 -1.2047 3.15343
TABLE: Element Forces - Frames
Frame StationOutputCase CaseType StepType P V2 M3
Text m Text Text Text Ton Ton Ton-m
23 3.65 BAO Combination Max -7.3996 -1.049 3.67316
23 0 BAO Combination Min -7.4261 -3.3508 -4.41916
23 0.45625 BAO Combination Min -7.4261 -3.1951 -2.92261 23 0.9125 BAO Combination Min -7.4261 -2.9539 -1.5166 23 1.36875 BAO Combination Min -7.4261 -2.6271 -0.24018 23 1.825 BAO Combination Min -7.4261 -2.2148 0.86763 23 2.28125 BAO Combination Min -7.4261 -1.8024 1.78081 23 2.7375 BAO Combination Min -7.4261 -1.4757 2.52537 23 3.19375 BAO Combination Min -7.4261 -1.2344 3.13904
23 3.65 BAO Combination Min -7.4261 -1.0787 3.65463
24 0 BAO Combination Max -7.3996 1.0787 3.67316
24 0.45625 BAO Combination Max -7.3996 1.2344 3.1539 24 0.9125 BAO Combination Max -7.3996 1.4757 2.55246 24 1.36875 BAO Combination Max -7.3996 1.8024 1.82144
24 1.825 BAO Combination Max -7.3996 2.2148 0.92181
24 2.28125 BAO Combination Max -7.3996 2.6271 -0.17246 24 2.7375 BAO Combination Max -7.3996 2.9539 -1.43534 24 3.19375 BAO Combination Max -7.3996 3.1951 -2.8278
24 3.65 BAO Combination Max -7.3996 3.3508 -4.31081
24 0 BAO Combination Min -7.4261 1.049 3.65463
24 0.45625 BAO Combination Min -7.4261 1.2047 3.13857
24 0.9125 BAO Combination Min -7.4261 1.446 2.52359
24 1.36875 BAO Combination Min -7.4261 1.7728 1.77903
24 1.825 BAO Combination Min -7.4261 2.1851 0.86585
24 2.28125 BAO Combination Min -7.4261 2.5974 -0.24196 24 2.7375 BAO Combination Min -7.4261 2.9242 -1.51838 24 3.19375 BAO Combination Min -7.4261 3.1655 -2.92439
24 3.65 BAO Combination Min -7.4261 3.3212 -4.42095
25 0 BAO Combination Max -0.0066 -2.1187 -0.82735
25 0.46667 BAO Combination Max -0.0066 -1.9522 0.12947 25 0.93333 BAO Combination Max -0.0066 -1.6067 0.96682
25 1.4 BAO Combination Max -0.0066 -1.0822 1.60118
25 1.86667 BAO Combination Max -0.0066 -0.3794 1.94903 25 2.33333 BAO Combination Max -0.0066 0.3976 1.94903
25 2.8 BAO Combination Max -0.0066 1.1004 1.60118
25 3.26667 BAO Combination Max -0.0066 1.6248 0.96682
TABLE: Element Forces - Frames
Frame StationOutputCase CaseType StepType P V2 M3
Text m Text Text Text Ton Ton Ton-m
25 0.46667 BAO Combination Min -0.0066 -1.9703 0.09979 25 0.93333 BAO Combination Min -0.0066 -1.6248 0.94562
25 1.4 BAO Combination Min -0.0066 -1.1004 1.58846
25 1.86667 BAO Combination Min -0.0066 -0.3976 1.94479 25 2.33333 BAO Combination Min -0.0066 0.3794 1.94479
25 2.8 BAO Combination Min -0.0066 1.0822 1.58846
25 3.26667 BAO Combination Min -0.0066 1.6067 0.94562 25 3.73333 BAO Combination Min -0.0066 1.9522 0.09979
25 4.2 BAO Combination Min -0.0066 2.1187 -0.86552
26 0 BAO Combination Max -0.0272 -10.2866 -5.01505
26 0.46667 BAO Combination Max -0.0272 -9.6887 -0.31563 26 0.93333 BAO Combination Max -0.0272 -8.1004 3.87366
26 1.4 BAO Combination Max -0.0272 -5.5216 7.09064
26 1.86667 BAO Combination Max -0.0272 -1.9563 8.87314 26 2.33333 BAO Combination Max -0.0272 2.0197 8.87314
26 2.8 BAO Combination Max -0.0272 5.5849 7.09064
26 3.26667 BAO Combination Max -0.0272 8.1637 3.87366 26 3.73333 BAO Combination Max -0.0272 9.752 -0.31563
26 4.2 BAO Combination Max -0.0272 10.3499 -5.01505
26 0 BAO Combination Min -0.0275 -10.3499 -5.14806
26 0.46667 BAO Combination Min -0.0275 -9.752 -0.41909 26 0.93333 BAO Combination Min -0.0275 -8.1637 3.79977
26 1.4 BAO Combination Min -0.0275 -5.5849 7.0463
26 1.86667 BAO Combination Min -0.0275 -2.0197 8.85836 26 2.33333 BAO Combination Min -0.0275 1.9563 8.85836
26 2.8 BAO Combination Min -0.0275 5.5216 7.0463
26 3.26667 BAO Combination Min -0.0275 8.1004 3.79977 26 3.73333 BAO Combination Min -0.0275 9.6887 -0.41909
26 4.2 BAO Combination Min -0.0275 10.2866 -5.14806
3. Tính toán cốt thép
Beâtoâng M250 Rb = 1,15 kN/cm2 Rbt = 0,09 kN/cm2 Coát theùp AII Rs = 28 kN/cm2
Giả thiết a = 4 cm
2
bh0
R M
b m
= 0,5 ( 1 + 12m )
h0
R A M
s
s
Bảng kết quả tính thép dầm nắp Daàm Vò trí M
kNm
Qmax
kN h0
cm m cmAs2 Chọn thép %
DN1 Nhòp 9
12,788 26 0,057 0,97 1,274 214 3,08 0,59 Goái 5,97 26 0,038 0,98 0,84 214 3,08 0,59 DN2 Nhòp 19,50
21,347 26 0,125 0,932 2,87 216 4,02 0,77
Goái 8,30 26 0,053 0,972 1,17 214 3,08 0,59
DN3 Nhòp 43,12
33,212 36 0,111 0,94 6,3 216 +118 6,56 0,8 Goái 36,67 36 0,095 0,95 5,3 216+116 6,03 0,73
Bảng kết quả tính thép dầm đáy Daàm Vò trí M
kNm
Qmax
kN h0
cm m cmAs2 Chọn thép %
Dẹ1 Nhũp 36,35
54,80 36 0,121 0,934 3,86 216 4,02 0,56 Goái 34,02 36 0,114 0,939 3,6 216 4,02 0,56 Dẹ2 Nhũp 88,73
103,42 36 0,297 0,818 10,76 218+220 11,37 1,57 Goái 50,15 36 0,168 0,907 5,48 218+118 7,63 1,06 Dẹ3 Nhũp 200,58
144,92 54 0,199 0,887 22,13 422+ 222 22,32 1,3 Goái 157,27 54 0,156 0,914 17,06 320+ 222 17,03 1,05
4. Tớnh coỏt ủai ngang Tớnh coỏt ủai daàm Dẹ2,Dẹ3 Dầm DĐ2 có Qmax = 103,42 kN
Chọn đai 6, dsw = 0,6 cm, hai nhánh n = 2, thép AI có Rsw = 17,5 kN/cm2 - Khoảng cách giữa hai cốt đai theo tính toán:
Stt=
2
2 2 0
2 b b bt
sw sw
R n d R bh
Q
dsw : đường kính thép đai n : số nhánh đai
- Khoảng cách lớn nhất giữa hai cốt đai:
83 , 42 33
, 103
36 20 09 , 0 1 1 5 , ) 1
1
( 02 2
4
max
Q
bh R S b f b bt
cm - Khoảng cách cấu tạo
h = 40 cm < 45 cm thì Sct ( 2
h = 20 cm và 15 cm) Khoảng cách thiết kế của cốt đai: S=min (Stt ;Smax ;Sct ) =min (17,3 ;33,8. ;15) cm Vậy Chọn đai ị6, khoảng cỏch S = 15 cm ở đoạn
4
l = 105 cm và đoạn giữa daàm laáy S = 20 cm
- Kiểm tra khả năng chịu cắt của bêtông và cốt đai trên tiết diện nghiêng nguy hieồm nhaỏt
- b10,01bRb10,01111,50,885
- 1,037
15 20 270000
283 , 0 2100000 5
1 5
1 1
E bs
A E
b w s
w
Q 0,3 0 0,3 0,885 1,037 1 1,15 20 36
1 bRbbh
w
b
= 227,9 kN
Qmax = 227,9 kN > Q = 103,42 kN
Vậy cốt đai đủ khả năng chịu lực nên không cần tính cốt xiên
Đặt cốt đai theo cấu tạo với khoảng cách gần gối tựa một đoạn a = 15 cm Bố trí cốt đai giữa dầm DĐ2 khoảng cách a = 20 cm
Dầm DĐ3 có Qmax = 144,92 kN
Chọn đai 8, dsw = 0,8 cm, hai nhánh n = 2, thép AI có Rsw = 17,5 kN/cm2 - Khoảng cách giữa hai cốt đai theo tính toán:
Stt=
2
2 2 0
2 b b bt
sw sw
R n d R bh
Q
dsw : đường kính thép đai n : số nhánh đai
b2 = 2
52,7
92 , 144
54 30 09 , 0 1 8 2
, 0 14 , 3 2 5 ,
17 2
2
2
tt
S cm
- Khoảng cách lớn nhất giữa hai cốt đai:
- 81,5 92
, 144
54 30 09 , 0 1 1 5 , ) 1
1
( 02 2
4
max
Q
bh R S b f b bt
cm - Khoảng cách cấu tạo
h = 60 cm thì Sct ( 3
h = 20 cm và 30 cm )
Khoảng cách thiết kế của cốt đai: S=min (Stt ;Smax ;Sct ) =min (52,7 ;81,5 ;20) cm Vậy Chọn đai ị8, khoảng cỏch S = 15 cm ở đoạn
4 l =
4
7300= 1825mm và đoạn giữa dầm lấy S = 200 cm
- Kiểm tra khả năng chịu cắt của bêtông và cốt đai trên tiết diện nghiêng nguy hieồm nhaỏt
- b10,01bRb10,01111,50,885
- 1,043
15 30 270000
503 , 0 2100000 5
1 5
1 1
E bs
A E
b w s
w
Q 0,3 0 0,3 0,885 1,043 1,15 30 54
1 bRbbh
w
b
= 515,9 kN
Qmax = 515,9 kN > Q = 144,92 kN
Vậy cốt đai đủ khả năng chịu lực nên không cần tính cốt xiên
Đặt cốt đai theo cấu tạo với khoảng cách gần gối tựa một đoạn a = 15 cm Bố trí cốt đai giữa dầm DĐ3 khoảng cách a = 20 cm
Tính toán cốt treo tại chỗ dầm phụ gác lên dầm chính:(Dầm DN2 gác lên DN3)
b
Str=3b+2h1
ĐAI CHỊU LỰC P
hdc
Dieọn tớch coỏt treo : Ftreo =
s
P R Trong đó :
Rs : cường độ tính toán về kéo của cốt thép .
n : số nhánh đai chọn làm cốt treo . fsw : diện tích 1 nhánh đai .
Khoảng cách đặt cốt treo : Str = 3bdp + 2h1 với h1 = hdc-hdp .
Lực P có thể tìm được nhờ vào độ chênh giá trị lực cắt tại điểm đặt lực tập trung (cũng là vị trí dầm phụ).
6ị6a50
300 100
P
Tính coát treo:
Dùng lực tập trung lớn nhất mà dầm phụ truyền cho dầm chính để tính: P =
33,21kN. Dùng đai 6, 2 nhánh => n =2; fd = 0,283cm2. Trong phạm vi đường xiên 450 tính từ mép dầm phụ đến thép dọc chịu lực bên dưới ta chỉ bố trí được 3 cây đai
6a50 mỗi bên, diện tích cốt treo sử dụng là Ftreo =3x2x2x0,283 = 3,396cm2 Khả năng chịu lực của cốt treo Ptr = FtreoxRs = 3,396x17,50 = 59,43 kN
P = 33,21 kN <Ptr = 59,43 kN, do đó ta sử dụng cốt treo 3 6a50 mỗi bên là đủ
Tính toán cốt treo tại chỗ dầm phụ gác lên dầm chính:(Dầm DĐ2 gác lên DĐ3)
Dieọn tớch coỏt treo : Ftreo =
s
P R Trong đó :
Rs : cường độ tính toán về kéo của cốt thép .
P : lực tập trung truyền từ dầm phụ cho dầm chính . Soá coát treo caàn thieát : m =
.
tr sw
F n f
n : số nhánh đai chọn làm cốt treo . fsw : diện tích 1 nhánh đai .
Khoảng cách đặt cốt treo : Str = 3bdp + 2h1 với h1 = hdc-hdp .
Lực P có thể tìm được nhờ vào độ chênh giá trị lực cắt tại điểm đặt lực tập trung (cũng là vị trí dầm phụ).
Tính coát treo:
Dùng lực tập trung lớn nhất mà dầm phụ truyền cho dầm chính để tính: P = 103,50 kN. Dùng đai 8, 2 nhánh => n =2; fd = 0,503cm2. Trong phạm vi đường xiên 450 tính từ mép dầm phụ đến thép dọc chịu lực bên dưới ta chỉ bố trí được 4 cây đai
8a50 mỗi bên, diện tích cốt treo sử dụng là Ftreo =4x2x2x0,503= 8,048cm2 Khả năng chịu lực của cốt treo Ptr = FtreoxRs = 8,048x17,50 = 140,48 kN
P = 103,50 kN <Ptr = 140,48 kN, do đó ta sử dụng cốt treo 48a50 mỗi bên là đủ
8ị8a50
400200
P