PHƯƠNG ÁN 2: MÓNG CỌC KHOANG NHỒI
3. Tính sức chịu tải của cọc
a. Tính theo vật liệu làm cọc:
o cọc d = 80 cm2:
Trong đó:
Mác beton 300
Rn= 130 (KG/cm2)
Loại thép CII
Ra= 2200 (KG/cm2)
= 0,7 (hệ số kể đến ảnh hưởng uốn dọc cọc)
d= 60 (cm) - Cạnh cọc.
L= 20 (m) - Chiều dài cọc.
S.thanh theùp: 8
ẹ.kớnh theựp: 20
Aa= 25,132 (cm2)
Vậy :
QVL = 366,3 (T)
b. xác định sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu trạng thái của đất nền hay còn gọi là phương pháp thống kê:
- Sức chịu tải tiêu chuẩn của cọc là:
Qtc = mrqpAp + u
= n
i
i si f f l m
1
Cường độ chịu tải ở mũi cọc qp:
qp = 830,8 T/m2 (Tra bảng ứng với cát hạt mịn khi H = 18.75 m ) Ap : Diện tích cọc 0,3 x 0,3 = 0,09 m2
Chia đất nền thành nhiều lớp đất đồng nhất như hình vẽ (chiều dày mỗi lớp 2m). Với Z1 và H tính từ cốt thiên nhiên.
+ Xác định thành phần ma sát hông Qf:
) ' 2
(
a A a R p d n R VL
Q = +
Q u mf si if l f
=
Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2006-2011 GVHD: ThS. NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: LÊ ĐỨC TRUNG MSSV: 506105105
Trang: 111
Trong đó:
+ u: chu vi mặt cắt ngang cọc,(m)
u= 2,4 (m)
mR= 1 (H.số làm việc của đất ở mặt bên cọc có kể đến ảnh hưởng p.pháp hạ cọc,tra bảng A3 )
fsi : ma sát bên cọc, tra bảng A2 phụ thuộc độ sâu trung bình của lớp đất, trạng thái đất.(T/m2) li : chiều dày lớp đất thứ i mà cọc đi qua.(m)
LỚP ĐẤT li (m) Zi (m) B fsi (T/m2) fsi li
1 2,00 1,00 1,02 0,500 1,0
2,00 3,00 1,02 1,100 2,2
2,00 5,00 1,02 1,700 3,4
2,00 7,00 1,02 1,850 3,7
2,05 9,03 1,02 1,900 3,9
2 2,00 11,05 0,61 2,000 4,0
2,00 13,05 0,61 2,000 4,0
2,00 15,05 0,61 2,000 4,0
3 2,00 17,05 7,200 14,4
2,00 19,05 7,900 15,8
1,60 20,85 8,200 13,1
TOÅNG Dử roài 69,5
Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2006-2011 GVHD: ThS. NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: LÊ ĐỨC TRUNG MSSV: 506105105
Trang: 112
102506000 Z1 = 1925 Z2 = 3250 Z3 = 5250 Z4 = 7250 Z5 = 9250 Z6 = 11250 Z7 = 13250 Z8 = 15250 Z9 = 17250 Z10 = 18500 Z11 = 18750
100
1500100 65020002000200020002000200020002000500
1
2
3
-1.500
±0.000
Vậy thành phần ma sát hông Qf:
Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2006-2011 GVHD: ThS. NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: LÊ ĐỨC TRUNG MSSV: 506105105
Trang: 113
Qf= 166,8 (T)
Do đó:
QTC= 465,9 (T)
Kết luận : sức chịu tải của cọc xác định theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
Qa= 332,8 (T)
5. Tính toán móng cọc M1:
Aùp lực tính toán giả định tác dụng lên đế đài do phản lực đầu cọc gây ra là:
Ptt = 2 332,82
57, 78 (3 ) (3*0.8)
Qa
d = = T/m2 Diện tích sơ bộ của đế đài:
Fủ = 0 466, 73 2
* * 57, 78 2*1,5*1,1 8,57
tt tt
tb
N m
P − h n = − =
Với : tb là trọng lượng thể tích bình quân của đài và đất trên đài n là hệ số vượt tải
h là chiều sâu chôn đài
Trọng lượng của đài và đất trên đài
Nủtt = n*Fủ*hủ* tb = 1,1*8,57*1,5*2 = 28,27 T Lực dọc tính toán xác định đến cốt đế đài:
Ntt = Ntt0 + Nủtt = 466,73 + 28,27 = 495 KN Số lượng cọc sơ bộ:
n = 495
1,3 1,93
332,8
tt
a
k N
Q = = cọc
Với k = ( 1 1 , 5 ) là hệ số xét đến ảnh hưởng của moment tác động lên móng cọc Ta chọn số lượng cọc để bố trí là n’ = 3 cọc
Bố trí cọc như hình vẽ bên dưới và đảm bảo các yêu cầu:
- Khoảng cách giữa các hàng 3d=3x0,8=2,7 (m)
- Khoảng cách giữa các cọc trong cùng một hàng 3d=3x0,8=2,7 (m) - Khoảng cách từ tim cọc biên đến mép đài 0, 7d=0, 7 0,8 =0, 56m Diện tích đế đài thực tế:
Fủ’ = 1,5x2,5 = 3,75 m2
- Trọng lượng tính toán của đài và đất trên đài thực tế là:
Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2006-2011 GVHD: ThS. NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: LÊ ĐỨC TRUNG MSSV: 506105105
Trang: 114 Nủtt = n x Fủ’ x h x tb = 1,1 x 3,75 x 1,5 x 20 = 123,75 KN
- Lực dọc tính toán xác định đến cốt đáy đài:
Ntt = 4667,3 + 123,75 = 4791,5 KN
600 900 900 600
1 2
A
1500 1500
3000
600600
1200
Kiểm tra tải trọng tác động lên các cọc trong móng:
Ta có tiết diện cột dưới của trục 4–A và 4–E là 50 x 50 ( cm)
Ta có: 1 2 2
tt
tt tt
y i x i
i i
M X
N M Y
p n X Y
= + +
n: số cọc trong đài
Ntt là tổng tải đứng tính toán truyền xuống đáy đài.
tt tt
N = Ntai
+ W (W: trọng lượng đài + trọng lượng đất trên đài)
tt tt
Y Y x d
M = M + Q h
tt 0 Mx =
Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2006-2011 GVHD: ThS. NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: LÊ ĐỨC TRUNG MSSV: 506105105
Trang: 115 (Xi, Yi) toạ độ của tim thứ I trên mặt bằng với gốc toạ độ 0 là trọng tâm của tất cả các cọc trên mặt bằng.
Trọng lượng của đài và đất bên trên đài M1:
w1 = n Fd1 h tb= 1,1 x 1,5x2,5 x 1,5 x 20= 123,75 (kN) Ntt = Ntaitt + w1 = 4667,3 + 123,75 = 4791,5 KN
Ta có: min 2 1 2
1
4791,5 24,3 ( 1, 0)
668( ) 6 2 ( 1, 0)
tt tt
My X
P N kN
n X
−
= + = + =
−
max 2 2 2
2
791,5 24,3 1, 0
788( ) 6 2 1, 0
tt tt
My X
P N kN
n X
= + = + =
Vậy tải trọng lớn nhất tác dụng lên đầu cọc móng M1 là Pmax=788 (kN) 7. Kieồm tra luựn:
Tính lún bằng phương pháp tổng các lớp phân tố.
i n
i i
i i n
i
i h
e e S e
S
=
= +
= −
=
1 1
2 1
1 1
Với e1i và e2i dựa vào p1i và p2i trong bảng thí nghiệm nén cố kết của hồ sơ địa chất (có nội suy)
2
2 1 1
bt bt
pi +
=
2
2 1 1
2
gl gl i
i p
p +
+
=
Ứng suất do trọng lượng bản thân ở đáy khối quy ước là :
zbt=10.25+6+2.5 = ihi = 10,25*5,78 + 6*8,67 + 2,5*8,45 = 132,39 KN/m2 Chia H ra làm các lớp phân tố hi = 2,25m
Ứng suất gây lún bản thân tại các điểm tiếp theo dưới mũi cọc là :
= i i
bt
z h
Ứng suất gây lún do tải trọng ngoài ở đáy khối quy ước
p ko
p
zi = .
88 , 999 39
, 132 27 , 1132
0 = − * = − = − =
= bt
z tc tb tc
tb gl
z p h p
KN/m2
Với 1132 , 27 / 2
5 , 2 5 , 1
4246 kN m
F P P
mq tt tc
tb =
=
=
Ko – hệ số giảm áp lực, phụ thuộc Amq/Bmq; 2z/Bmq (tra bảng)
Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2006-2011 GVHD: ThS. NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: LÊ ĐỨC TRUNG MSSV: 506105105
Trang: 116 P – áp lực gây lún
mq tc
F p = N
Sau khi tính toán ta có được bảng tính lún như ở dưới :
Giới hạn nền lấy đến điểm 8 (khi zbt 5 zgl), kể từ đáy khối quy ước
Độ lún của nền S = 0 , 0683 m = 6 , 83 cm 8 cm (theo TCXD đối với nhà dân duùng Sgh = 8cm)
Như vậy điều kiện S < Sgh đã thỏa
Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2006-2011 GVHD: ThS. NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: LÊ ĐỨC TRUNG MSSV: 506105105
Trang: 117
BẢNG TÍNH LÚN
110007000
1
2
3
±0.000
4800
500
2°86'
132,4 KN/m² 999,9 KN/m²
b c
a d
1 2 3 4 5 6 7 8 9
799,9 449,0 257,0 160,0 108,0 77,0 58,0 45,0 36,0 151,4
170,4 189,4 208,4 227,4 246,4 265,4 284,4 303,4
z
0
BIỂU ĐỒ ỨNG SUẤT
Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2006-2011 GVHD: ThS. NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: LÊ ĐỨC TRUNG MSSV: 506105105
Trang: 118 8. Tính toán và bố trí cốt thép cho đài:
A
100 1500 1500 100
3000
2
P2
523
a) Mômen tương ứng với mặt ngàm I_I MI = Piri = r.(P1)
Trong đó:
r : Khoảng cách từ mặt ngàm đến tim cọc
1, 525( ) r = m
P : phản lực đầu cọc tác dụng lên đáy đài Theo tính toán ở trên: P3 = 78,8 (KN)
Thay các giá trị vào công thức: MI = 120,17 (T.m) Dùng cốt thép nhóm AII Rs = 280 MPa = 280000 KN/m2 Vậy diện tích cốt thép tại tiết diện ngang mặt ngàm I-I
2 2
1 0
120, 7
0, 005298 53 0, 9. . 0, 9 * 280000 * 0, 9
sI
s
A M m cm
= R h = = =
Chọn 1422a120 có As = 53,2 (cm2)
Ở đỉnh và thành đài đặt thép theo cấu tạo với 12a200 b) Mômen tương ứng với mặt ngàm II-II
Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2006-2011 GVHD: ThS. NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: LÊ ĐỨC TRUNG MSSV: 506105105
Trang: 119 MII = Piri = r.(P1)
Trong đó:
r : Khoảng cách từ mặt ngàm đến tim cọc 0, 975( )
r = m
P : phản lực đầu cọc tác dụng lên đáy đài Theo tính toán ở trên: P1= 78,8 (KN)
Thay các giá trị vào công thức: MII = 76,83 (T.m) Dùng cốt thép nhóm AII Rs = 280 MPa = 280000 KN/m2 Ta có diện tích cốt thép tại tiết diện ngang mặt ngàm II-II
2 2
2 0
76,83
0, 00338 33,8 0, 9. . 09 * 280000 *9
sII
s
A M m cm
= R h = = =
Chọn 1320a200 có As = 40,84 (cm2)
Ở đỉnh và thành đài đặt thép theo cấu tạo với 12a200
600 600
450
600
1500100 800
BEÂ TOÂNG MAC 150
500
900
100 1500 1500 100
3000
100 600 900 900 600 100
1 1
600 300
MẶT BẰNG MÓNG M1 (TL 1/20)
550
450
600 100
600 100 12002
A
Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2006-2011 GVHD: ThS. NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: LÊ ĐỨC TRUNG MSSV: 506105105