3.2. Kiến thức, thực hành về ATTP của NCB tại các BATT
3.2.2. Kiến thức về an toàn thực phẩm của NCB tại các BATT
TT Hiểu biết về nội dung n (%)
1 Khu vực sơ chế, chế biến cách xa nguồn ô nhiễm 146 100
2 Thùng rác có nắp đậy kín 146 100
3 Biết được cần trang bị thùng rác có nắp đậy kín 137 93,8
4 Chiều cao bàn phân chia thức ăn/bàn ăn 88 60,3
5 Khu vực chế biến, kinh doanh không nuôi nhốt chó, mèo 146 100 Kiến thức chung đúng về vệ sinh cơ sở (4/5) 141 96,6 Bảng 3.7 cho thấy, tỷ lệ NCB tại các BATT có kiến thức về vệ sinh cơ sở rất cao 96,6%. Trong đó, có 03 tiêu chí kiến thức ATTP về vệ sinh cơ sở đạt 100% NCB hiểu đúng theo quy định, cụ thể là kiến thức về vị trí khu vực sơ chế, chế biến, kiến thức về thùng rác có nắp đậy kín và kiến thức về không nuôi nhốt chó, mèo trong khu vực chế biến. Riêng kiến thức biết được bàn phân chia thức ăn/bàn ăn phải kê cao cách mặt đất
ít nhất là 60cm chiếm tỷ lệ thấp nhất chỉ 60,3% và kiến thức biết được cần trang bị thùng rác có nắp đậy kín đạt 93,8%.
Bảng 3.8. Kiến thức về vệ sinh cá nhân của NCB (n=146)
TT Hiểu biết về nội dung n (%)
1 Cần thiết rửa tay bằng xà phòng, dưới vòi nước chảy và lau lại
bằng khăn sạch 146 100
2 Cần thiết phải rửa tay trong các trường hợp 109 74,7 3 Không đeo nữ trang, để móng tay dài trong khi chế biến và phân
chia thức ăn 146 100
4 Biết được trong khi chế biến và chia thức ăn không được phép đeo
nữ trang và để móng tay dài 144 98,6
5 NCB cần thiết mặc quần áo bảo hộ lao động bao gồm cả găng tay,
khẩu trang, tạp dề, mũ chụp tóc 146 100
6 Vì sao phải thay quần áo bảo hộ lao động, mang găng tay, khẩu
trang, tạp dề, mũ chụp tóc 138 94,5
7 Tên các bệnh mà khi mắc thì không được trực tiếp tiếp xúc và chế
biến thực phẩm 107 73,3
8 Xử lý khi mắc 1 trong các bệnh trên 86 58,9
Kiến thức chung đúng về vệ sinh cá nhân (7/8) 107 73,3
Bảng 3.8 cho thấy, tỷ lệ NCB tại các BATT có kiến thức về vệ sinh cá nhân chỉ 73,3%. Trong đó, có 03 tiêu chí kiến thức ATTP về vệ sinh cá nhân đạt 100%, cụ thể là kiến thức cần thiết rửa tay bằng xà phòng, dưới vòi nước chảy và lau lại bằng khăn sạch, kiến thức không đeo nữ trang, để móng tay dài trong khi chế biến và phân chia thức ăn và kiến thức cần thiết mặc trang phục bảo hộ lao động. Tuy nhiên, kiến thức của NCB biết xử lý khi mắc 1 trong các bệnh trong danh mục theo quy định của Bộ Y tế và tên các bệnh mà khi mắc thì không được trực tiếp tiếp xúc và CBTP chiếm tỷ lệ còn thấp lần lượt là 58,9%, 73,3%. Các kiến thức còn lại trong nhóm kiến thức về vệ sinh cá nhân đều đạt tỷ lệ khá cao dao động từ 73,3% - 98,6%.
Bảng 3.9. Kiến thức về vệ sinh dụng cụ của NCB (n=146)
TT Hiểu biết về nội dung n (%)
1 Sử dụng dụng cụ chế biến TP sống và chín riêng 130 89.0 2 Chất tẩy rửa dụng cụ, trang thiết bị dùng trong chế biến TP 146 100 3 Rửa dụng cụ chế biến dưới vòi nước chảy 110 75,3
4 Vệ sinh dụng cụ sau khi chế biến xong 146 100
5 Biết dụng cụ sau khi chế biến xong phải vệ sinh ngay 146 100 6 Dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với TP (thiết kế và chế tạo) 146 100 Kiến thức chung đúng về vệ sinh dụng cụ (5/6) 131 89,7
Bảng 3.9 cho thấy, tỷ lệ NCB tại các BATT có kiến thức về vệ sinh dụng cụ đạt 89,7%. Trong đó, có 04 tiêu chí kiến thức ATTP về vệ sinh dụng cụ đạt 100%, cụ thể là kiến thức về sử dụng chất tẩy rửa dụng cụ, trang thiết bị dùng trong chế biến TP, kiến thức về vệ sinh dụng cụ sau khi chế biến xong, kiến thức về biết dụng cụ sau khi chế biến xong phải vệ sinh ngay và kiến thức về dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (thiết kế và chế tạo). Còn lại, kiến thức về biết sử dụng dụng cụ chế biến TP sống và chín riêng đạt 89,0% và kiến thức về rửa dụng cụ chế biến dưới vòi nước chảy chiếm tỷ lệ thấp nhất 75,3%.
Bảng 3.10. Kiến thức về vệ sinh trong chế biến bảo quản TP của NCB (n=146)
TT Hiểu biết về nội dung n (%)
1 Biết được cách bảo quản thực phẩm sống và chín riêng 146 100 2 Biết được vì sao bảo quản riêng thực phẩm sống và chín 146 100 3 Thời gian tối đa bảo quản thức ăn từ lúc nấu chín đến khi ăn 126 86,3
4 Bảo quản thức ăn hợp vệ sinh 146 100
5 Biết được cách chia thức ăn chín hợp vệ sinh 146 100
6 Nguồn nước dùng để chế biến thực phẩm 146 100
Kiến thức chung đúng về vệ sinh trong chế biến bảo quản (5/6) 146 100 Bảng 3.10 cho thấy, tỷ lệ NCB tại các BATT có kiến thức về vệ sinh trong chế biến bảo quản đạt 100%. Trong đó, chỉ có kiến thức về thời gian tối đa bảo quản thức ăn từ lúc nấu chín đến khi ăn đạt 86,3%.
Bảng 3.11. Kiến thức về ngộ độc thực phẩm của NCB (n=146)
TT Hiểu biết về nội dung n (%)
1 Nguyên nhân gây ra thực phẩm không an toàn 110 75,3
2 Tác hại của thực phẩm không an toàn 141 96,6
3 Nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm 134 91,8 4 Địa chỉ thông báo khi ngộ độc thực phẩm xảy ra 146 100
5 Biểu hiện của ngộ độc thực phẩm 122 83,6
Kiến thức chung đúng về NĐTP (4/5) 128 87,7
Bảng 3.11 cho thấy, tỷ lệ NCB tại các BATT có kiến thức về NĐTP đạt 87,7%.
Trong đó, có 01 tiêu chí kiến thức ATTP về thông báo khi NĐTP xảy ra đạt 100%, riêng kiến thức về nguyên nhân gây ra thực phẩm không an toàn chỉ đạt 75,3%. Các kiến thức còn lại trong nhóm kiến thức về NĐTP của NCB có tỷ lệ đạt dao động từ 83,6% - 96,6%.
Bảng 3.12. Bảng tổng hợp kiến thức chung đúng về ATTP (n=146)
TT Hiểu biết về nội dung
Kiến thức đạt
Kiến thức không đạt n (%) n (%) 1 Kiến thức chung vệ sinh cơ sở (4/5) 141 96,6 5 3,4 2 Kiến thức chung vệ sinh cá nhân (7/8) 107 73,3 39 26,7 3 Kiến thức chung vệ sinh dụng cụ (5/6) 131 89,7 15 10,3 4 Kiến thức chung vệ sinh trong chế biến bảo quản TP
(5/6) 146 100 0 0
5 Kiến thức chung NĐTP (4/5) 128 87,7 18 12,3
Kiến thức chung đúng về an toàn thực phẩm (25/30) 132 90,4 14 9,6 Bảng 3.12 cho thấy, NCB tại các BATT có kiến thức chung vệ sinh dụng cụ, kiến thức chung vệ sinh trong chế biến bảo quản TP, kiến thức chung NĐTP chiếm tỷ lệ đạt lần lượt là 89,7%, 100%, 87,7%.
Đạt 90.4%
Không đạt 9.6%
Biểu đồ 2. Tỷ lệ NCB tại các BATT có kiến thức chung về ATTP
Biểu đồ 2 cho thấy, NCB tại các BATT có kiến thức chung đúng về ATTP chiếm tỷ lệ 90,4%, kiến thức không đạt chiếm tỷ lệ 9,6%.