TÊN BÀI DẠY:ÔN TẬP CHƯƠNG II

Một phần của tài liệu GIÁO án số học 6 kì 2 THEO CV 5512 (Trang 34 - 39)

1. Về kiến thức : Ôn tập hệ thống các kiến thức đã học về tập hợp Z: Khái niệm về tập Z các số nguyên, GTTĐ của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên.

2.Về năng lực:

- Năng lực chung: Năng lực tự học; Năng lực tính toán; Năng lực giải quyết vấn đề;

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực ngôn ngữ;NL sử dụng công cụ toán học, NL tư duy, hệ thống các kiến thức đã học về số nguyên.

3. Về phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm, trung thực,cẩn thận, chính xác, tự giác, tích cực II. Thiết bị dạy học và học liệu:

1. Thiết bị dạy học: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng.

2. Học liệu: SGK, SBT, SGV, sách tham khảo.

III. Tiến trình dạy học:

1.Hoạt động 1: Mở đầu : 5 phút

a)Mục tiêu: Hs ôn tập các kiến thức của chương

b)Nội dung: Ôn tập kiến thức lí thuyết của chương: GV chia lớp làm hai đội, mỗi đội cử đại diện 3 học sinh lên bảng phụ theo hình thức : Trò chơi tiếp sức.

c)Sản phẩm: Câu trả lời của HS . d) Tổ chức thực hiện:

GV chia lớp làm hai đội, mỗi đội cử đại diện 3 lên bảng phụ theo hình thức : Trò chơi tiếp sức.

GV tổ chức cho hs nhận xét chéo.

- GV chốt kiến thức đúng và lưu bảng phụ để sử dụng trong tiết học.

Giao nhiệm vụ:

Đội 1 Đội 2

- Tập hợp số nguyên -Số đối.

- Giá trị tuyệt đối của số nguyên a - Quy tắc cộng hai số nguyên

- Quy tắc dấu ngoặc - Quy tắc chuyển vế.

-Quy tắc nhân hai số nguyên.

2.Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới: 15 phút

a)Mục tiêu: Hs được hệ thống hóa các kiến thức liên quan để làm bài tập b)Nội dung: Câu 1, 2, 3,4,5 SGK trang 98.

c)Sản phẩm: Câu trả lời của HS các câu hỏi 1,2,3,4,5.

d) Tổ chức thực hiện:

GV giao nhiệm vụ học tập:

Hs Trả lời các câu hỏi 1;2;3;4;5 SGK trang 98 HS đọc đề câu 1 và lên bảng làm, các HS khác làm ra vở.

– Hướng dẫn, hỗ trợ:

+ Em hãy nhắc lại khái niệm về hai số đối nhau ?

HS thực hiện nhiệm vụ:

Câu 2,3,4 HS thực hiện cá nhân

+ HS trả lời cá nhân

. Trả lời câu hỏi ôn tập Câu 1:

Z = {...; -3; -2; -1; 0; 1;

2; 3;…}

Câu 2

a) Số đối của số nguyên a là –a

b) Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương, số nguyên âm, số 0.

c) Chỉ có số 0 bằng số đối của nó.

Câu 3

a)GTTĐ của số nguyên

câu 2

+ HS đọc đề và trả lời câu hỏi 3.

– Sản phẩm học tập:

Câu trả lời của HS các câu hỏi 1,2,3,4,5

Câu 5: Hoạt động nhóm

Phép cộng trong Z có những tính chất gì?

Phép nhân trong Z có những tính chất gì?

Viết dưới dạng công thức.

– Phương án đánh giá: Đại diện nhóm trả lời, hs nhóm khác nhận xét ,đánh giá; gv chốt lại

– Kết quả: Nhận xét - Báo cáo: đại diện nhóm

GV Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ

Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức

a (SGK).

b)GTTĐ của số nguyên a là một số không âm.

Câu 4: (sgk) Câu 5:

Tính chất phép cộng a + b = b + a

(a+b)+c = a+(b+c) a + 0 = 0 + a = a a + (-a) = 0

3.Hoạt động 3: Luyện tập: 12 phút

a)Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa ôn tập để giải một số bài tập cụ thể.

b)Nội dung: Các bài tập 107,108,109, 110 c)Sản phẩm: Kết quả hoạt động của học sinh d) Tổ chức thực hiện:

GV giao nhiệm vụ học tập.

Làm các bài tập 107 đến 111 sgk Hướng dẫn, hỗ trợ:

+ Hai số đối nhau thì có giá trị tuyệt đối bằng nhau và giá trị tuyệt đối là một số không âm.

+ Em nhắc lại cách so sánh số nguyên dương, số nguyên âm với số 0 ?

Nhiệm vụ:

Bài 107: vẽ trục số, yêu cầu HS đọc đề và

Bài 107a(118 sgk)

Bài 107b,c/98 (SGK) b)

b

- a

- b a

0

lên bảng trình bày.

* Đánh giá:

- HS khác nhận xét, đánh giá

- GV nhận xét, đánh giá, chốt kiến thức Bài 108 : Quan sát trục số trả lời ( cá nhân)

* Đánh giá:

- HS khác nhận xét, đánh giá

- GV nhận xét, đánh giá, chốt kiến thức Bài 109: Quan sát trên bảng phụ trả lời ( cá nhân)

* Đánh giá:

- HS khác nhận xét, đánh giá

- GV nhận xét, đánh giá, chốt kiến thức

c) So sánh:

a < 0; - a = | -a | = | a | > 0 -b < 0; b = | b | = | -b | > 0 Bài 108/98 SGK

- Khi a > 0 thì –a < 0 và – a < a - Khi a < 0 thì –a > 0 và – a > a Bài 109/98 SGK:

Sắp xếp các năm sinh theo thứ tự thời gian tăng dần:

-624; -570; - 287; 1441; 1596; 1777; 1885 4. Hoạt động 4: Vận dụng: ( 10 phút)

a) Mục tiêu: Phát biểu được những kiến thức đã được ôn tập trong bài.Vận dụng làm các bài tập

b) Nội dung: Vận dụng khái niệm về tập Z các số nguyên, GTTĐ của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên.Vận dụng làm các bài tập.

c)Sản phẩm: Câu trả lời của HS d) Tổ chức thực hiện

GV hệ thống lại các bài tập đã chữa

Qua tiết học hôm nay các em đã ôn tập lại được những kiến thức cơ bản nào?

HS nghe và ghi nhớ

HS: Nêu lại cụ thể các quy tắc và khái niệm trên.

Giao nhiệm vụ:

Bài 110: Thảo luận theo cặp đôi trả lời:

* Đánh giá:

- HS khác nhận xét, đánh giá .

- GV nhận xét, đánh giá, chốt kiến thức

Bài 111: Áp dụng quy tắc các phép tính và quy tắc dấu ngoặc thực hiện

Phương thức hoạt động: Làm việc theo cặp đôi

* Đánh giá:

- HS chấm chéo bài của nhau.

- GV nhận xét, đánh giá, chốt kiến thức

Bài 110(sgk)

a) S; b) Đ; c) S; d) Đ

Bài 111a,b,c/99 SGK:

a) [(-13)+(-15)] + (-8) = (-28) + (-8) = - 36 b) 500 – (- 200) – 210 – 100

= 500 + 200 – 210 – 100 = 390 c) – (-129) + (-119) – 301 +12

= 129 – 119 – 301 + 12 = -279 5. Hoạt động 5: Tìm tòi mở rộng :3 phút

a) Mục tiêu:

- Học sinh chủ động làm các bài tập để củng cố thêm kiến thức đã học.

|-b|

|b|

|-a|

b |a|

- a

- b a

0

- HS chuẩn bị bài cho tiết sau.

b) Nội dung : Ôn tập bài cũ và làm thêm một số bài tập giáo viên giao về nhà; chuẩn bị tiết sau tiếp tục ôn tập chương II .

c) Sản phẩm: Câu trả lời và bài giải khoa học, chính xác của học sinh.

d) Tiến trình dạy học:

GV: Giao nội dung và hướng dẫn việc chuẩn bị bài, làm bài tập ở nhà

HS ghi vào vở để thực hiện

Hướng dẫn học bài ở nhà:

Bài cũ:

- Ôn tập quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các số nguyên, quy tắc lấy GTTĐ của một số nguyên, so sánh số nguyên và tính chất phép cộng, phép nhân trong Z. Quy

tắc dấu ngoặc, chuyển vế, bội và ước của một số nguyên.

- Làm bài tập: 161; 162; 163; 165; 168 (Sbt/75).

- Bài tập làm thêm: Bài giải sau đúng hay sai?

Giải thích?

a) (-7 )3.24 = ( -21 ).8 = -168 b) 5 4.( -4)2 = 20.16 = 320 Bài mới:

- Chuẩn bị tiết sau tiếp tục ôn tập chương II (Trả lời tiếp các câu hỏi ôn tâp còn lại trang Sgk/98)

Tiết 66

Một phần của tài liệu GIÁO án số học 6 kì 2 THEO CV 5512 (Trang 34 - 39)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(265 trang)
w