TÍN H TOÁN CẤU KIỆN CHỊU UỐN THEO CƯỜNG ĐỘ
2. Tính toán mặt sàn
M ặt sàn được cấu tạo bởi c ác ô bản đúc liền khối với n h a u , nếu biết m ô m en uốn c h o các tiế t d iện n g u y hiểm củ a dải bản thì tính được cố t th é p m ộ t cách dễ d à n g (n h ư đã biết). V ậy cần n ghiên cứu cách xác định m ô m en uốn c h o d ải bản.
a ) C ô n g th ứ c tổ n g q u á t đ ể x á c đ ịn h n ộ i lự c ch o b ả n
T h eo n g u y ên tắc phải x ế p h o ạt tải bất lợi trên sàn. Đ ể tìm m ô m en d ư ơ ng lớn nhất cho các tiết d iện giữa n h ịp bản thì h o ạt tải đựơc b ố trí ngay trên ô bản đ ó rồi tiế p tục cứ cách m ột ô bản lại đặt h o ạt tải trên m ột ô bản kh ác. T rên h ìn h (10-13) n h ữ n g ô bản được gạch c h é o là có b ố tr í h o ạt t ả i .
s ơ Đ ồ A
" Ẵ
Po*
i _ J __ t_ J & - PO0 H ình 10.13: M ột sơ đ ồ tính toán bản liên tục làm việc 2 chiều.
142
Tài trọ n g tính to án phàn b ố đều trên m ặt sàn g ồ m : T ĩnh tải g 0, và h o ạt tải p 0 Gọi sơ d ồ a là b ản chịu tải trọ n g tổng cộng b ố tr í bất lợi.
Gọi sơ đổ a ’ là d ã y bản chịu tải trọng phân b ố đ ều (g0+ ) gọi sơ đ ồ a ” là dãy bản ch ịu tải trọ n g — nh ư n g ở hai ô bản liền nhau thì hư ớng ngược nhau.
T hấy rằng: (sơ đ ồ a ) = (sơ đồ a ’) + (sơ đ ồ a ”).
ở sơ đ ồ a ’ nội lực từng ô bản được tính riên g tu ỳ th eo ô bản thuộc vào sơ đồ cơ bản thứ “ i” nào đ ó tro n g 9 sơ đ ồ đã biết, tính được :
M „ = a ni(go + ^ - ) / d./riv à M ' d = <xd i (go + y ) / d./n
Với sơ đ ồ a ” m ô m en của bản ở vị trí có d ầ m đ ỡ kh ô n g c ó (M ” g = 0) c h o nên các bản này làm việc nh ư sơ đ ồ c ơ bản th ứ 1, vậy m ó m en là :
M " n= a „ , ^ - / d./n v à M " d= a d i ^ / d./n .
K ết q u ả m ỏ m en d ư ơ n g ch o nhịp của bản được xác định th e o cô n g thức tổ n g quát:
M n= M „ + M > a „ , (ga + & - ) ô , + ô „ , Es. u (10-29)
M đ= M a + M " d = a d l (g„ + & L + a d l ^ / d./n (10-3 0)
Trị số m ô m en âm trên các gối đ ỡ c ủ a bản lấy tru n g bình cộ n g của m ô m e n trên gối đó do hai bản ở hai b ên gây ra
b) C ác trư ờ n g h ọ p c ụ t h ể
Đ ể tính được m ô m en uốn trong bản , phải x á c định sơ đổ ô bản. T ên sơ đ ổ ô bản phụ th u ộ c vào sơ đ ổ k ết cấu thực tế c ủ a toàn sàn nh ư hình (1 0 -1 4 ) n êu ra c á c trường hợp : Bản liên tụ c m ô t dãy, bản liên tụ c h ai dãy , bản liên tụ c b a d ãy , trư ờ n g h ợ p bản liên tục nhiều dãy ch ỉ tăn g số lượng ô b ản c ó sơ đồ 7, 8, 9, còn số sơ đ ồ k h ô n g tăng.
Bản liên tục 1 d ãy ngang 2 4 4 4 2 X3
I 'n I 'n Ị. 'n |. • 'n Ị 'n Ị
■1 f r
Bản liên tục 1 d ãy dọc 3 5 5 3
ị - 'd 1 'ơ 1 1-... 'd 1
H ìn h 10.14: Tên ô bản trên sàh B TC T làm việc 2 chiêu
Bản liên tục 2 dãy ngang
Bản liên tục 2 dãy dọc
Bản liên tục 3 dãy
H ìn h 10.14: Tên ỏ bản trên sàn B TC T làm việc 2 chiền.
3. T ín h to á n d ầ m đ ỡ
Khi bản làm v iệc theo hai ch iều , dầm đ ỡ cũng có hai loại ; m ột loại nằm th e o cạnh dài và m ột loại nằm th eo cạn h ngắn củ a bản. T u ỳ th eo sô' ô bản và s ố gối đ ỡ m à dầm có thể 1 hay n h iều nhịp
T ải trọng đặt lên d ầm gồm c ó trọ n g lượng bản th ân của dầm và lực từ sàn tru y ền tới.
Đ ể tính tải trọng từ sàn tru y ền xuống. T ừ góc củ a ô bản người ta k ẻ c ác đường ch éo 45°
ch ia bản íhành từng ô tam g iác và h ìn h thang. Coi rằn g lực ở trên ô nằm sát d ầm nào thì truyền lên dầm ấy. D ầm đặt th eo cạn h ngắn củ a bản chịu tải irọng phân bô' h ìn h tam giác. D ầm đ ặt theo cạn h d ài củ a ô b ả n chịu tải trọng phân b ố hình thang
i--- í*— Ị--- Ls ị 'o_\_____ !í_____l
6 8 8 6
7 9 9 7
6 8 8 6
_ị____ jd Ị tạ____ Ị la____ Ị lứ____ [
6 8 8 6
6 8 8 6
6 7 7 7 6
p
6 7 7 7 6
144
+ f I
H ìn h 10.15: S ơ đ ồ tính và rải trọng của dầm đ ỡ sà/1 làm việc 2 chiều G ọi tải trọ n g phân b ố đều trên m ặt sàn gồm : T ĩnh tải g 0, h o ạt tải Po
G iá trị lớn nhất củ a tĩnh tải phân b ố đậl vào dầm g = g0/„
G iá trị lớn n h ất củ a hoạt tải phân b ố đặt vào dẩm p = p 0/„
T ổ n g tải trọ n g phân b ố q = g + p = (go + p0) /„
T ính m ô m en tại các tiế t d iện n g u y hiểm củ a dầm theo sơ đ ồ biến d ạ n g dẻ(
M ô m en ở n h ịp th ứ n h ất là M , = 0,7M 0+ S íl'' 11
g ,r l M ô m en ở trên gối th ứ 2 (gối B): M = - (0 ,7 M 0+
11
M ô m en ở n h ịp bên tro n g M = O,5M0 +
M ô m en ờ gối b ê n tro n g M = - (0,5M 0 + 11 g j
16 )
(10-31)
0 0 - 3 2 )
(10-33)
(10-34) T ro n g đó:
g d:T rọ n g lượng bản thân dầm q u y ra phân b ố th eo chiều dài, / : N hịp củ a dầm đ a n g tín h toán (tải tam g iác /n; tải h ìn h th an g /d)
M 0: M ô m en uốn lớn nhất củ a m ột đ oạn dầm giữ a hai gối đỡ nếu n h ư đ o ạ n d ầm này là m ột dầm đơn giản.
Với tải tro n g phân b ố hình tam giác: M 0 = (10-35)
24
V ới tải trọ n g phàn b ố h ìn h th an g M 0 = -5_ (3/2d - /2n) (10-36) 24
Lực cắt tro n g dầm được x á c định th eo các công thứ c sau.
M
Tại gối A: Q A= Q o + iy - (1 0 -3 7 )
Tại bên trái gối th ứ 2 (trái gối B): Q TB= Q o- — - (10-38)
Tại các m ép gối giữ a Q = Qo (10-39)
Q 0 : Lực cắt tại g ố i đỡ c ủ a 1 đoạn dầm nếu coi đ o ạ n n à y là m ột d ầm đơn giản .
Tải trọ n g p hân b ố h ìn h tam giác Qo = — + (10-40)
Tải trọ n g p hân b ố hình th an g Q 0= — (21 à - ln) + (] 0 - 41)
§10-4. SÀN PA NEN LẮP G HÉP
Sàn gồm có panen g ác lên tường h o ặc dầm sàn. K hi th iết k ế phải tín h toán riêng từng b ộ phận.