Tính toán thép cột khung trục 4

Một phần của tài liệu Thiết kế chung cư điện biên (thuyết minh) (Trang 118 - 138)

CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN KHUNG KHÔNG GIAN

5.3 CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG

5.4.3 Tính toán thép cột khung trục 4

Từ kết quả giải mô hình khung trong etabs, ta xuất nội lực để tính toán cho khung trục 3 như sau:

- Các cặp nội lực để tính toán cột gồm có:

 Trường hợp 1 :N ;M ;Mmax xtu ytu

 Trường hợp 2 :M ; N ;Mxmax xtu ytu

 Trường hợp 3 :M ; N ;Mymax xtu xtu

 Để lựa chọn cốt thép bố trí cho cột thì ta tiến hành tính toán cốt thép cho cả 3

150

30 0

50 0

494 45 0 135°

F =12,68(kN)

5.4.3.2 Cơ sở tính toán cột:

Phương pháp gần đúng dựa trên biến đổi lệch tâm xiên thành lệch tâm phẳng tương đương để tính cốt thép. Nguyên tắc của phương pháp này được trình bày trong tiêu chuẩn của nước Anh BS8110, và của Mỹ ACI 318 sau đó đã được điều chỉnh cho phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam TCXDVN 356-2005.

Xét tiết diện có cạnh Cx, Cy, điều kiện để áp dụng phương pháp gần đúng là:

0,5 x 2

y

C

C , cốt thép được đặt theo chu vi phân bố đều hoặc mật độ cốt thép trên cạnh b có thể lớn hơn,

Tiết diện chịu nén N, momen uốn Mx, My, độ lệch tâm ngẫu nhiên eax, eay. Sau khi xét uốn dọc theo 2 phương, tính được hệ số x, y. Momen đã gia tăng Mx1, My1,

1

x x x

M   M ; My1yMy

Tuỳ theo giá trị tương quan giữa Mx1, My1 với kích thước các cạnh mà đưa về 1 trong 2 mô hình tính toán (phương x hoặc phương y),

Mô hình Theo phương x Theo phương y

Điều kiện x1 y1

x y

M M

C  C y1 x1

y x

M M

C  C

Ký hiệu

h = Cx ; b = Cy

M1 = Mx1 ; M2 = My1

ea = eax + 0,2eay

h = Cy; b = Cx

M1 = My1; M2 = Mx1

ea = eay + 0,2 eax

- Tiến hành tính toán theo trường hợp đặt cốt thép đối xứng:

1 b

x N

 R b - Hệ số chuyển đổi m0:

 Khi x1h0 thì m0 = 1

0

1 0,6x

 h

 Khi x1>h0 thì m0 = 0,4

- Tính momen tương đương (đổi lệch tâm xiên ra lệch tâm phẳng):

1 0 2

M M m M h

  b

 Độ lệch tâm e1 = M

N ; với kết cấu tĩnh định e0 = e1+ea

0 2

e e  h a

 Tính toán độ mảnh theo 2 phương : x 0x

x

l

  i ; y 0y

y

l

  i max( ; )

y x y

   

- Dựa vào độ lệch tâm e0 và giá trị x1 để phân biệt các trường hợp tính toán:

Trường hợp 1: Nén lệch tâm rất bé khi 0

0

e 0,3

  h  tính gần như nén đúng tâm.

Hệ số ảnh hưởng độ lệch tâm e: 1 (0,5 )(2 )

e

 

  

Hệ số uốn dọc phụ thêm khi xét nén đúng tâm:

(1 )

e 0,3

    

Khi 14 lấy 1; khi 4  104 lấy  theo công thức 1,028 0,0000288 2 0,0016

     

Diện tích toàn bộ cốt thép dọc:

e b

st

sc b

N R bh

A R R

 

 

Trường hợp 2: Khi 0

0

e 0,3

 h  đồng thời x1Rh0. Tính toán theo trường hợp nén lệch tâm bé

2 0 0

1 1 50

R R

x   h

  

   

( 0 / 2)

b st

sc

Ne R bx h x

A kR Z

 

 Với k=0,4

Trường hợp 3: Khi 0

0

e 0,3

 h  đồng thời x1Rh0. Tính toán theo trường hợp nén lệch tâm lớn.

1 0

( 0,5 )

st

s

N e x h

A kR Z

 

 Với k=0,4

Cốt thép được đặt theo chu vi trong đó cốt thép đặt theo phương cạnh b có mật độ lớn hơn hoặc bằng mật độ theo cạnh h.

5.4.3.3 Tính toán điển hình thép chịu lực cột ký hiệu C75 tầng mái Bảng 5.27 Bảng tổ hợp nội lực cột C75 tầng mái Cột Tầng

TH 1( Combo 9) TH 2 (Combo 2) TH 3 ( Combo 6)

Nmax Mxtu Mytu Mxmax Nxtu Mytu Mmaxy Nxtu Mxtu C75 Mái -45,89 4,434 13,186 14,398 -39,53 32,603 34,303 -43,99 13,478

- Chọn tính toán TH2 (Combo 2)

- Chiều dài các cạnh của cột là: Cx = 30 cm; Cy = 35 cm.

- Chiều dài cột ( l = 3,3m) - Độ lệch tâm ngẫu nhiên :

x ax

y ay

C 30

e 1,5(cm)

20 20

C 35

e 1, 75(cm)

20 20

  

  

- Chuẩn bị số liệu:

 R 0,632

 Jx bh3 35 303 78750(cm )4

12 12

   

 Jy hb3 30 353 107187,5(cm )4

12 12

   

- Diện tích cột A = bxh =30x35 =1050(cm2)

x 2 x

J 78750

i 8,66(cm )

A 1050

  

y 2

y

J 107187,5

i 10,1(cm )

A 1050

  

- Chiều dài tính toán của cột, cột C2 là cột biên nên hệ số phụ thuộc vào biến dạng lấy = 0,7

 lox loy 0, 7 l 0, 7 3,3 2,31(m)   

 x ox

x

l 2,31 100

26,67

i 8,66

    

 y oy

y

l 2,31 100

22,87

i 10,1

    

 max( ; ) 26,67 x y  - Xét uốn dọc :

 x 26,67 28 Không cần tính x

x 1

 

 y 22,87 28 Không cần tính

y 1

 

 Mx1xMx  1 14,398 14,398(kN.m)

 My1yMy  1 32,603 32, 603(kN.m)

x1 x

M 14,398

47,99(kN)

C  0,3 

y1 y

M 32,603

93,15(kN) C  0,35 

Vậy Mx1  My1 Tính theo phương Y.

M1 = My1= 32,603 (kN.m) M2 = Mx1= 14,398 (kN.m)

- Độ lệch tâm ngẫu nhiên : ea eay0, 2eax 1,75 0, 2 1,5 2,05(cm)   - Giả thiết: a = 50 mm; h0 = h – a = 35 – 5 =30cm, Z= h0 –a = 25cm - Tính toán theo trường hợp đặt thép đối xứng:

3

1 2

b

N 39,53 10

x 0,908(cm)

R b 14,5 10 30

   

  - Hệ số chuyển đổi m0:

0 1

0

0,6x 0,6 0,908

m 1 1 0,9818(cm)

h 30

     

- Tính moment tương đương (đổi nén lệch tâm xiên qua nén lệch tâm phẳng).

1 0 2

h 0, 35

M M m M 32, 603 0,9818 14, 398 49, 09(kN.m)

b 0, 3

      

- Độ lệch tâm :

1

M 49,09

e 124,18(cm)

N 39,53

  

- Với cấu kiện của kết cấu siêu tĩnh : e0max(e ;e )1 a 124,18(cm)

0

h 35

e e a 124,18 5 136,68(cm)

2 2

      

Trường hợp 3: Nén lệch tâm lớn khi : 0

0

e 136,68

4,556 0,3

h 30

    

Đồng thời :

1 R 0 0,632 30 18,96 x  h    (cm)

3 1 0 2

st 2

sc

N(e 0,5x h ) 39,53 10 (136,68 0,5 0,908 30)

A 15,13(cm )

kR Z 0, 4 280 10 25

     

  

  

Với k = 0,4

- Hàm lượng tính toán thép:

tt

As 15,13

100 100 1, 44%

bh 30 35

    

 - Chọn thép : Dùng 820 As = 25,13 (cm2)

tt

chon As 25,13

100 100 2,39%

bh 30 35

     

Tính toán tương tự với hai tổ hợp còn lại chọn ra tổ hợp có diện tích thép lớn nhất bố trí thép cho cột.

5.4.3.4 Tính toán cốt đai cho cột:

Lấy nội lực từ Etabs: Lấy vị trí chịu lực cắt lớn nhất tính toán cốt đai cho cột:

- Lực cắt Qmax = 80,81(kN), chọn cốt thép làm cốt đai nhóm thép CI có Rsw = 175 (Mpa)

 Chọn cốt đai 6

 Từ n 2, A =w d2 28, 3(mm )2 4

  

3 n

b b 0

N 80,81 10

0,1 0,1 0,003

R bh 0,9 0,75 14,5 400 650

 

   

   

 Khoảng cách giữa các cốt đai tính toán là:

2 sw 2

tt b 2 n b bt 0 2 3 2

R nAw 175 2 28,3

s 4 (1 ) R bh 4 0, 6 0,9 1, 05 400 750 774(mm)

Q (80,81 10 )

    

        

 Chọn khoảng cách giữa các cây cốt đai đặt theo cấu tạo: s = 200 (mm)

 Kiểm tra điều kiện:

b 1 0, 01 Rb b 1 0,01 0,9 14,5 0,8695

        

4

s w

w1 3

b

E nA 21 10 2 28,3

1 5 1 5 1,039

E bs 30 10 250 200

        

  

b w1 b 0

Q 80,81(kN) 0,3    R bh 0,3 0,8695 1,039 14,5 400 650 1031,5(kN)      (Thỏa

Bảng 5.28 Bảng tính toán thép dầm khung trục 4

TẦNG Ký hiệu dầm Vị trí h

(cm) b (cm)

M (kNm)

a (cm)

ho

(cm) m  Cốt thép dọc (cm2) 

As tt Thép (%)

chọn As chọn  t

(%)

Trệt

B33

Gối A 50 25 -25,86 5 45 0,0391 0,0399 209,42 2ỉ20 6,28 0,56 0,19 Nhịp 50 25 9,35 5 45 0,0142 0,0143 74,74 2ỉ20 6,28 0,56 0,07 Gối B 50 25 -24,37 5 45 0,0369 0,0376 197,12 3ỉ20 9,42 0,84 0,18

B58

Gối B 50 25 -62,57 5 45 0,0947 0,0997 522,63 3ỉ20 9,42 0,84 0,46 Nhịp 50 25 35,23 5 45 0,0533 0,0548 287,48 3ỉ20 9,42 0,84 0,26 Gối C 50 25 -63,56 5 45 0,0962 0,1013 531,37 4ỉ20 12,57 1,12 0,47

B103

Gối C 50 25 -131,68 5 45 0,1993 0,2245 1177,24 4ỉ20 12,57 1,12 1,05 Nhịp 50 25 76,69 5 45 0,1161 0,1237 648,79 3ỉ20 9,42 0,84 0,58 Gối F 50 25 -126,7 5 45 0,1918 0,2149 1126,59 4ỉ20 12,57 1,12 1,00

Lửng

B11 Gối F 50 25 -11,43 5 45 0,0173 0,0175 91,51 2ỉ20 6,28 0,56 0,08

B33

Gối A 50 25 -41,84 5 45 0,0633 0,0655 343,30 2ỉ20 6,28 0,56 0,31 Nhịp 50 25 15,95 5 45 0,0241 0,0244 128,15 2ỉ20 6,28 0,56 0,11 Gối B 50 25 -41,76 5 45 0,0632 0,0653 342,62 3ỉ20 9,42 0,84 0,30

B58

Gối B 50 25 -73,58 5 45 0,1114 0,1184 620,71 3ỉ20 9,42 0,84 0,55 Nhịp 50 25 30 5 45 0,0454 0,0465 243,76 3ỉ20 9,42 0,84 0,22 Gối C 50 25 -71,85 5 45 0,1088 0,1154 605,16 4ỉ20 12,57 1,12 0,54

B103

Gối C 50 25 -133,21 5 45 0,2016 0,2275 1192,93 4ỉ20 12,57 1,12 1,06 Nhịp 50 25 69,91 5 45 0,1058 0,1121 587,79 3ỉ20 9,42 0,84 0,52 Gối F 50 25 -137,33 5 45 0,2079 0,2356 1235,48 3ỉ20 9,42 0,84 1,10

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Thượng

B11 Gối A 50 25 -12,35 5 45 0,0186 0,0188 98,95 2ỉ20 6,28 0,56 0,15

B33

Gối A 50 25 -15,32 5 45 0,0232 0,0235 123,03 2ỉ20 6,28 0,56 0,11 Nhịp 50 25 13,46 5 45 0,0204 0,0206 107,94 2ỉ20 6,28 0,56 0,10 Gối B 50 25 -48,86 5 45 0,0740 0,0769 403,29 3ỉ20 9,42 0,84 0,36

B58

Gối B 50 25 -58,03 5 45 0,0878 0,0921 482,78 3ỉ20 9,42 0,84 0,43 Nhịp 50 25 28,62 5 45 0,0433 0,0443 232,29 3ỉ20 9,42 0,84 0,21 Gối C 50 25 63,80 5 45 0,0966 0,1017 533,49 4ỉ20 12,57 1,12 0,47

B103

Gối C 50 25 -120,39 5 45 0,1822 0,2028 1063,29 4ỉ20 12,57 1,12 0,95 Nhịp 50 25 91,32 5 45 0,1382 0,1494 783,27 3ỉ20 9,42 0,84 0,70 Gối F 50 25 -135,91 5 45 0,2057 0,2328 1220,76 4ỉ20 12,57 1,12 1,09 B133 Gối F 50 25 -22,02 5 45 0,0333 0,0339 177,78 4ỉ20 12,57 1,12 0,16

Mái

B11 Gối A 50 25 -8,87 5 45 0,0134 0,0135 70,88 2ỉ20 6,28 0,56 0,06

B33

Gối A 50 25 -7,97 5 45 0,0121 0,0121 63,64 2ỉ20 6,28 0,56 0,06 Nhịp 50 25 5,57 5 45 0,0084 0,0085 44,39 2ỉ20 6,28 0,56 0,04 Gối B 50 25 -49,24 5 45 0,0745 0,0775 406,56 3ỉ20 9,42 0,84 0,36

B58

Gối B 50 25 -51,74 5 45 0,0783 0,0816 428,11 3ỉ20 9,42 0,84 0,38 Nhịp 50 25 21,71 5 45 0,0329 0,0334 175,23 3ỉ20 9,42 0,84 0,16 Gối C 50 25 -58,84 5 45 0,0891 0,0934 489,87 4ỉ20 12,57 1,12 0,44

B103

Gối C 50 25 -84,96 5 45 0,1286 0,1381 724,31 4ỉ20 12,57 1,12 0,64 Nhịp 50 25 72,01 5 45 0,1090 0,1157 606,60 3ỉ20 9,42 0,84 0,54 Gối F 50 25 -87,08 5 45 0,1318 0,1419 743,88 3ỉ20 9,42 0,84 0,66 B133 Gối F 50 25 -18,69 5 45 0,0283 0,0287 150,49 3ỉ20 9,42 0,84 0,13

Bảng 5.29 Bảng tổng hợp kết quả nội lực để tính toán cột

Cột Tầng Tổ

Hợp

TH 1 Tổ

Hợp

TH 2 Tổ

Hợp

TH 3

Nmax Mxtu Mytu Mxmax Nxtu Mytu Mymax Nxtu Mxtu

C75

Mái COMB9 -45,89 4,434 13,186 COMB2 14,398 -39,53 32,603 COMB6 34,303 -43,99 13,478 Thượng COMB9 -377,56 2,262 12,778 COMB2 11,472 -353,48 31,797 COMB6 33,474 -367,71 10,711 10 COMB9 -436,35 0,55 14,721 COMB2 14,507 -391,27 37,068 COMB6 38,731 -415,87 13,311 9 COMB9 -500,79 -2,301 14,8 COMB4 13,808 -416,26 13,543 COMB6 39,551 -466,24 12,306 8 COMB9 -571,15 -4,613 13,556 COMB4 14,848 -454,25 12,396 COMB6 37,735 -520,19 11,6 7 COMB9 -647,06 -7,634 18,538 COMB4 17,544 -493,22 16,945 COMB6 53,792 -575,61 11,958 6 COMB9 -726,82 -9,854 17,398 COMB4 19,068 -531,69 15,701 COMB6 51,91 -631,03 11,485 5 COMB9 -810,87 -11,207 14,886 COMB4 18,789 -572,84 13,214 COMB6 46,383 -689,54 9,617 4 COMB9 -904,49 -17,583 19,754 COMB4 25,146 -615,7 17,217 COMB6 63,574 -751,39 10,747 3 COMB9 -1003,66 -18,253 17,593 COMB4 24,746 -659,09 14,92 COMB2 57,268 -708,91 10,637 2 COMB9 -1104,2 -17,635 14,544 COMB4 21,498 -708,04 11,874 COMB2 47,879 -763,35 7,666 1 COMB9 -1204,73 -21,928 16,195 COMB4 24,059 -758,81 13,752 COMB2 51,534 -818,81 7,424 Lửng COMB9 -1300,65 -25,593 5,07 COMB5 -27,234 -1194 4,317 COMB2 34,644 -879,08 1,163 Trệt COMB9 -1514,67 -1,875 5,224 COMB5 -1,875 -1514,67 5,224 COMB2 35,542 -1165,97 -1,104

C83

Mái COMB9 -32,31 -19,893 51,37 COMB9 -19,893 -32,31 51,37 COMB6 73,028 -27,17 -9,748 Thượng COMB7 -347,2 -11,966 22,32 COMB9 -19,724 -347,19 46,73 COMB6 68,448 -335,78 -9,08

10 COMB7 -402,67 -18,107 20,542 COMB9 -30,158 -397,04 50,352 COMB6 76,252 -378,1 -13,023 9 COMB7 -470,87 -18,999 15,171 COMB9 -32,449 -453,02 47,694 COMB6 75,257 -424,48 -12,528 8 COMB7 -595,98 -19,477 8,822 COMB9 -34,585 -557,38 42,014 COMB6 69,563 -516,84 -11,844 7 COMB7 -693,84 -23,165 5,611 COMB9 -41,992 -626,39 55,857 COMB6 96,707 -571,17 -13,57 6 COMB7 -804,12 -24,517 -1,784 COMB9 -45,061 -699,78 49,829 COMB6 90,974 -627,99 -13,648

5 COMB7 -973,62 -21,116 -8,315 COMB9 -39,466 -823,45 39,441 COMB6 77,194 -732,19 -11,079 4 COMB7 -1121,52 -34,806 -19,349 COMB9 -65,066 -916,42 53,641 COMB6 111,01 -805,02 -17,811 3 COMB7 -1276,25 -33,68 -23,28 COMB9 -62,55 -1011,72 44,689 COMB6 97,88 -881,18 -16,829 2 COMB7 -1482,39 -26,374 -21,54 COMB9 -49,145 -1158,35 28,015 COMB2 67,881 -791,28 -6,158 1 COMB7 -1655,19 -37,693 -40,694 COMB9 -71,433 -1274,81 40,953 COMB2 109,785 -860,69 -11,815 Lửng COMB7 -1807,28 -33,738 -28,008 COMB9 -65,654 -1380,06 25,932 COMB2 72,791 -940,45 -11,594 Trệt COMB7 -2007,22 -13,763 5,128 COMB8 34,78 -1803,77 -10,94 COMB6 25,4 -1371,33 -13,653

C93

Mái COMB7 -233,19 -32,288 -34,237 COMB9 -60,571 -225,21 -8,848 COMB3 -35,088 -213,45 -27,079 Thượng COMB1 -532,4 -31,449 -9,336 COMB9 -47,35 -516,24 -7,689 COMB3 -31,058 -455,9 -22,357 10 COMB1 -839,49 -50,047 -14,724 COMB9 -78,239 -811,91 -11,996 COMB3 -52,061 -701,99 -36,041 9 COMB1 -1144,84 -48,061 -14,198 COMB9 -79,135 -1104,79 -11,398 COMB3 -55,12 -944,41 -35,77 8 COMB1 -1453,3 -36,042 -11,781 COMB5 -63,545 -1151,82 -6,893 COMB3 -48,429 -1189,15 -27,373 7 COMB8 -1769,18 -5,313 -21,206 COMB5 -93,709 -1396,19 -10,087 COMB3 -82,16 -1437,83 -38,043 6 COMB8 -2082,84 -1,094 -17,425 COMB5 -93,72 -1636,81 -7,482 COMB3 -78,802 -1681,02 -37,761 5 COMB8 -2396,91 5,707 -13,627 COMB5 -85,215 -1876,88 -4,638 COMB3 -77,878 -1923,46 -33,125 4 COMB8 -2711,37 9,851 -12,824 COMB5 -102,288 -2116,21 -3,67 COMB3 -81,199 -2167,03 -39,41 3 COMB8 -3026,35 12,843 -12,169 COMB5 -100,988 -2355 -3,719 COMB3 -80,966 -2411,27 -39,863 2 COMB8 -3343,31 14,367 -7,955 COMB5 -94,526 -2597,1 -2,412 COMB3 -67,477 -2657,3 -40,007 1 COMB8 -3656,7 11,735 -11,175 COMB5 -103,137 -2837,43 -3,913 COMB3 -90,718 -2901,42 -46,888 Lửng COMB8 -3944,14 25,913 -10,779 COMB5 -101,585 -3082,56 -6,208 COMB3 -85,497 -3150,28 -42,036 Trệt COMB8 -4261,58 8,271 -4,331 COMB4 60,839 -3525,05 5,047 COMB2 36,966 -3453,95 34,793 Mái COMB6 -190,03 69,86 3,122 COMB8 79,724 -185,25 -17,86 COMB7 -40,252 -173,5 70,869 Thượng COMB6 -422,33 59,989 5,202 COMB8 69,058 -414,44 -15,177 COMB7 -36,83 -388,54 60,438

8 COMB6 -1121,14 52,538 20,118 COMB8 62,836 -1113,23 -14,124 COMB3 -50,276 -864,6 40,682 7 COMB6 -1362,95 77,204 36,04 COMB8 93,865 -1357,53 -19,814 COMB3 -79,341 -1051,11 59,026 6 COMB6 -1604,89 75,754 40,027 COMB8 93,136 -1603,06 -17,094 COMB3 -78,408 -1237,46 56,794 5 COMB8 -1848,73 74,842 -12,296 COMB8 74,842 -1848,73 -12,296 COMB3 -65,34 -1424,98 43,933 4 COMB8 -2103,17 101,873 -18,246 COMB8 101,873 -2103,17 -18,246 COMB3 -105,442 -1620,72 59,071 3 COMB8 -2356,55 99,795 -15,948 COMB8 99,795 -2356,55 -15,948 COMB3 -96,658 -1815,32 56,606 2 COMB8 -2607,94 84,956 -13,7 COMB8 84,956 -2607,94 -13,7 COMB3 -87,417 -2012,33 41,448 1 COMB8 -2852,28 96,9 -14,605 COMB8 96,9 -2852,28 -14,605 COMB3 -89,359 -2202,06 51,755 Lửng COMB8 -3077,47 121,087 -3,567 COMB8 121,087 -3077,47 -3,567 COMB3 -91,372 -2394,48 52,172 Trệt COMB6 -3494,97 12,377 60,583 COMB8 18,36 -3431,38 -8,288 COMB3 -91,792 -2634,15 9,062

Bảng 5.30 Bảng tính toán thép cột C75 TẦNG CỘT MẶT CẮT N

(kN) My

(kNm) Mx

(kNm) Cx

(cm)

Cy

(cm) a (cm)

ho

(cm) Z (cm)

hcột

(m) l0

(m) M Ast(cm2) (tính)

Chọn thép

Ast

Chọn(cm)

 t (%)

 c (%) Mái C75

TH1 -45,89 4,434 13,186 30 35 5 25 20 3,3 2,31 17,07 21 8ỉ20 25,13 5,65 2,39 TH2 14,398 -39,53 32,603 30 35 5 25 20 3,3 2,31 -0,94 21 8ỉ20 25,13 5,4 2,39 TH3 34,303 -43,99 13,478 30 35 5 25 20 3,3 2,31 -23,47 21 8ỉ20 25,13 5,32 2,39 Thượng C75

TH1 -377,56 2,262 12,778 30 35 5 25 20 3,3 2,31 15,07 21 8ỉ20 25,13 5,02 2,39 TH2 11,472 -353,48 31,797 30 35 5 25 20 3,3 2,31 -268,15 21 8ỉ20 25,13 5,41 2,39 TH3 33,474 -367,71 10,711 30 35 5 25 20 3,3 2,31 -298,17 21 8ỉ20 25,13 5,32 2,39 10 C75

TH1 -436,35 0,55 14,721 30 40 5 25 20 3,3 2,31 15,21 24 8ỉ20 25,13 5,07 2,09 TH2 14,507 -391,27 37,068 30 40 5 25 20 3,3 2,31 -253,45 24 8ỉ20 25,13 5,41 2,09 TH3 38,731 -415,87 13,311 30 40 5 25 20 3,3 2,31 -292,35 24 8ỉ20 25,13 5,32 2,09 9 C75

TH1 -500,79 -2,301 14,8 30 40 5 25 20 3,3 2,31 12,71 24 8ỉ20 25,13 5,31 2,09 TH2 13,808 -416,26 13,543 30 40 5 25 20 3,3 2,31 -295,53 24 8ỉ20 25,13 5,41 2,09 TH3 39,551 -466,24 12,306 30 40 5 25 20 3,3 2,31 -330,38 24 8ỉ20 25,13 5,32 2,09 8 C75

TH1 -571,15 -4,613 13,556 30 40 5 25 20 3,3 2,31 9,27 24 8ỉ20 25,13 5,57 2,09 TH2 14,848 -454,25 12,396 30 40 5 25 20 3,3 2,31 -324,88 24 8ỉ20 25,13 5,41 2,09 TH3 37,735 -520,19 11,6 30 40 5 25 20 3,3 2,31 -370,74 24 8ỉ20 25,13 5,32 2,09 7 C75

TH1 -647,06 -7,634 18,538 35 40 5 30 25 3,3 2,31 10,39 28 10ỉ20 31,42 5,45 2,24 TH2 17,544 -493,22 16,945 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -410,3 28 10ỉ20 31,42 5,41 2,24 TH3 53,792 -575,61 11,958 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -481,63 28 10ỉ20 31,42 5,3 2,24 -726,82 -9,854 17,398 35 40 5 30 25 3,3 2,31 6,62 28 10ỉ20 31,42 5,7 2,24

TH3 51,91 -631,03 11,485 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -529,62 28 10ỉ20 31,42 5,3 2,24 5 C75

TH1 -810,87 -11,207 14,886 35 40 5 30 25 3,3 2,31 2,34 28 10ỉ20 31,42 4,96 2,24 TH2 18,789 -572,84 13,214 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -483,01 28 10ỉ20 31,42 5,4 2,24 TH3 46,383 -689,54 9,617 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -581,66 28 10ỉ20 31,42 5,32 2,24 4 C75

TH1 -904,49 -17,583 19,754 40 45 5 35 30 3,3 2,31 0,37 36 12ỉ20 37,7 5,61 2,09 TH2 25,146 -615,7 17,217 40 45 5 35 30 3,3 2,31 -524,6 36 12ỉ20 37,7 5,4 2,09 TH3 63,574 -751,39 10,747 40 45 5 35 30 3,3 2,31 -643,79 36 12ỉ20 37,7 5,31 2,09 3 C75

TH1 -1003,66 -18,253 17,593 40 45 5 35 30 3,3 2,31 -2,85 36 12ỉ20 37,7 4,85 2,09 TH2 24,746 -659,09 14,92 40 45 5 35 30 3,3 2,31 -565,08 36 12ỉ20 37,7 5,4 2,09 TH3 57,268 -708,91 10,637 40 45 5 35 30 3,3 2,31 -606,9 36 12ỉ20 37,7 5,33 2,09 2 C75

TH1 -1104,2 -17,635 14,544 40 45 5 35 30 3,3 2,31 -5,68 36 12ỉ20 37,7 5,09 2,09 TH2 21,498 -708,04 11,874 40 45 5 35 30 3,3 2,31 -611,21 36 12ỉ20 37,7 5,41 2,09 TH3 47,879 -763,35 7,666 40 45 5 35 30 3,3 2,31 -664,08 36 12ỉ20 37,7 5,35 2,09 1 C75

TH1 -1204,73 -21,928 16,195 40 50 5 35 30 2,55 1,785 -6,25 40 14ỉ20 43,98 5,02 2,20 TH2 24,059 -758,81 13,752 40 50 5 35 30 2,55 1,785 -587,23 40 14ỉ20 43,98 5,41 2,20 TH3 51,534 -818,81 7,424 40 50 5 35 30 2,55 1,785 -641,08 40 14ỉ20 43,98 5,35 2,20 Lửng C75

TH1 -1300,65 -25,593 5,07 40 50 5 35 30 2,89 2,023 -21,75 40 14ỉ20 43,98 5,23 2,20 TH2 -27,234 -1194 4,317 40 50 5 35 30 2,89 2,023 -960,43 40 14ỉ20 43,98 2,2 2,20 TH3 34,644 -879,08 1,163 40 50 5 35 30 2,89 2,023 -695,07 40 14ỉ20 43,98 5,39 2,20 Trệt C75

TH1 -1514,67 -1,875 5,224 40 50 5 35 30 2,66 1,862 3,18 40 14ỉ20 43,98 5,68 2,20 TH2 -1,875 -1514,67 5,224 40 50 5 35 30 2,66 1,862 -1206,52 40 14ỉ20 43,98 2,2 2,20 TH3 35,542 -1165,97 -1,104 40 50 5 35 30 2,66 1,862 -924,55 40 14ỉ20 43,98 5,39 2,20

Bảng 5.31 Bảng tính toán thép cột C83 TẦNG CỘT MẶT CẮT N

(kN)

My

(kNm) Mx

(kNm) Cx

(cm) Cy

(cm) a (cm)

ho

(cm) Z (cm)

hcột

(m) l0

(m) M Ast(cm2) (tính)

Chọn thép

Ast

Chọn(cm)

 t (%)

 c (%) Mái C83

TH1 -32,31 -19,893 51,37 30 35 5 25 20 3,3 2,31 33,98 21 8ỉ20 25,13 5,6 2,39 TH2 -19,893 -32,31 51,37 30 35 5 25 20 3,3 2,31 23,4 21 8ỉ20 25,13 5,54 2,39 TH3 73,028 -27,17 -9,748 30 35 5 25 20 3,3 2,31 -32,34 21 8ỉ20 25,13 5,16 2,39 Thượng C83

TH1 -347,2 -11,966 22,32 30 35 5 25 20 3,3 2,31 10,42 21 8ỉ20 25,13 4,9 2,39 TH2 -19,724 -347,19 46,73 30 35 5 25 20 3,3 2,31 -253,84 21 8ỉ20 25,13 2,39 2,39 TH3 68,448 -335,78 -9,08 30 35 5 25 20 3,3 2,31 -288,26 21 8ỉ20 25,13 5,18 2,39 10 C83

TH1 -402,67 -18,107 20,542 30 40 5 25 20 3,3 2,31 4,65 24 10ỉ20 31,42 4,95 2,62 TH2 -30,158 -397,04 50,352 30 40 5 25 20 3,3 2,31 -250,41 24 10ỉ20 31,42 2,62 2,62 TH3 76,252 -378,1 -13,023 30 40 5 25 20 3,3 2,31 -288,09 24 10ỉ20 31,42 5,18 2,62 9 C83

TH1 -470,87 -18,999 15,171 30 40 5 25 20 3,3 2,31 -1,79 24 10ỉ20 31,42 5,2 2,62 TH2 -32,449 -453,02 47,694 30 40 5 25 20 3,3 2,31 -295,47 24 10ỉ20 31,42 2,62 2,62 TH3 75,257 -424,48 -12,528 30 40 5 25 20 3,3 2,31 -321,34 24 10ỉ20 31,42 5,18 2,62 8 C83

TH1 -595,98 -19,477 8,822 30 40 5 25 20 3,3 2,31 -9,44 24 10ỉ20 31,42 4,66 2,62 TH2 -34,585 -557,38 42,014 30 40 5 25 20 3,3 2,31 -380,21 24 10ỉ20 31,42 2,62 2,62 TH3 69,563 -516,84 -11,844 30 40 5 25 20 3,3 2,31 -387,84 24 10ỉ20 31,42 5,2 2,62 7 C83

TH1 -693,84 -23,165 5,611 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -19,52 28 12ỉ20 37,7 4,68 2,69 TH2 -41,992 -626,39 55,857 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -497,71 28 12ỉ20 37,7 2,69 2,69 TH3 96,707 -571,17 -13,57 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -498,35 28 12ỉ20 37,7 5,16 2,69 TH1 -804,12 -24,517 -1,784 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -29,24 28 12ỉ20 37,7 5,19 2,69

TH3 90,974 -627,99 -13,648 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -546,66 28 12ỉ20 37,7 5,18 2,69 5 C83

TH1 -973,62 -21,116 -8,315 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -33,08 28 12ỉ20 37,7 4,69 2,69 TH2 -39,466 -823,45 39,441 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -688,28 28 12ỉ20 37,7 2,69 2,69 TH3 77,194 -732,19 -11,079 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -632,53 28 12ỉ20 37,7 5,22 2,69 4 C83

TH1 -1121,52 -34,806 -19,349 40 50 5 35 30 3,3 2,31 -54,71 40 14ỉ20 43,98 5,23 2,20 TH2 -65,066 -916,42 53,641 40 50 5 35 30 3,3 2,31 -694,16 40 14ỉ20 43,98 2,2 2,20 TH3 111,01 -805,02 -17,811 40 50 5 35 30 3,3 2,31 -642,51 40 14ỉ20 43,98 5,22 2,20 3 C83

TH1 -1276,25 -33,68 -23,28 40 50 5 35 30 3,3 2,31 -58,31 40 14ỉ20 43,98 4,54 2,20 TH2 -62,55 -1011,72 44,689 40 50 5 35 30 3,3 2,31 -772,78 40 14ỉ20 43,98 2,2 2,20 TH3 97,88 -881,18 -16,829 40 50 5 35 30 3,3 2,31 -707,68 40 14ỉ20 43,98 5,25 2,20 2 C83

TH1 -1482,39 -26,374 -21,54 40 50 5 45 40 3,3 2,31 -62,45 40 14ỉ20 43,98 4,76 2,20 TH2 -49,145 -1158,35 28,015 40 50 5 35 30 3,3 2,31 -907,93 40 14ỉ20 43,98 2,2 2,20 TH3 67,881 -791,28 -6,158 40 50 5 35 30 3,3 2,31 -626,52 40 14ỉ20 43,98 5,32 2,20 1 C83

TH1 -1655,19 -37,693 -40,694 50 60 5 55 50 2,55 1,785 -98,73 60 16ỉ22 60,82 4,99 2,03 TH2 -71,433 -1274,81 40,953 50 60 5 45 40 2,55 1,785 -1032,02 60 16ỉ22 60,82 2,03 2,03 TH3 109,785 -860,69 -11,815 50 60 5 45 40 2,55 1,785 -714,72 60 16ỉ22 60,82 5,31 2,03 Lửng C83

TH1 -1807,28 -33,738 -28,008 50 60 5 45 40 2,89 2,023 -64 60 16ỉ22 60,82 5,06 2,03 TH2 -65,654 -1380,06 25,932 50 60 5 45 40 2,89 2,023 -1135,62 60 16ỉ22 60,82 2,03 2,03 TH3 72,791 -940,45 -11,594 50 60 5 45 40 2,89 2,023 -787,46 60 16ỉ22 60,82 5,36 2,03 Trệt C83

TH1 -2007,22 -13,763 5,128 50 60 5 45 40 2,66 1,862 -9,89 60 16ỉ22 60,82 5,29 2,03 TH2 34,78 -1803,77 -10,94 50 60 5 45 40 2,66 1,862 -1499,05 60 16ỉ22 60,82 5,41 2,03 TH3 25,4 -1371,33 -13,653 50 60 5 45 40 2,66 1,862 -1156,43 60 16ỉ22 60,82 5,43 2,03

Bảng 5.32 Bảng tính toán thép cột C93 TẦNG CỘT MẶT

CẮT N (kN)

My

(kNm)

Mx

(kNm) Cx

(cm) Cy

(cm) a (cm)

ho

(cm) Z (cm)

hcột

(m) l0

(m) M

Ast

(cm2) (tính)

Chọn thép

Ast

Chọn(cm)

 t (%)

 c (%)

Mái C93

TH1 -233,19 -32,288 -34,237 35 40 5 35 30 3,3 2,31 -74,55 28 10ỉ20 31,42 2,24 2,24 TH2 -60,571 -225,21 -8,848 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -209,85 28 10ỉ20 31,42 2,24 2,24 TH3 -35,088 -213,45 -27,079 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -215,72 28 10ỉ20 31,42 2,24 2,24 Thượng C93

TH1 -532,4 -31,449 -9,336 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -41,81 28 10ỉ20 31,42 4,11 2,24 TH2 -47,35 -516,24 -7,689 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -468,43 28 10ỉ20 31,42 2,24 2,24 TH3 -31,058 -455,9 -22,357 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -425,26 28 10ỉ20 31,42 2,24 2,24 10 C93

TH1 -839,49 -50,047 -14,724 40 50 5 35 30 3,3 2,31 -62,77 40 12ỉ22 45,62 3,94 2,28 TH2 -78,239 -811,91 -11,996 40 50 5 35 30 3,3 2,31 -674,52 40 12ỉ22 45,62 2,28 2,28 TH3 -52,061 -701,99 -36,041 40 50 5 35 30 3,3 2,31 -603,25 40 12ỉ22 45,62 2,28 2,28

9 C93

TH1 -1144,84 -48,061 -14,198 40 50 5 35 30 3,3 2,31 -63,03 40 12ỉ22 45,62 4,42 2,28 TH2 -79,135 -1104,79 -11,398 40 50 5 35 30 3,3 2,31 -912,91 40 12ỉ22 45,62 2,28 2,28 TH3 -55,12 -944,41 -35,77 40 50 5 35 30 3,3 2,31 -798,85 40 12ỉ22 45,62 2,28 2,28 8 C93

TH1 -1453,3 -36,042 -11,781 40 50 5 35 30 3,3 2,31 -50,42 40 12ỉ22 45,62 3,75 2,28 TH2 -63,545 -1151,82 -6,893 40 50 5 35 30 3,3 2,31 -946,78 40 12ỉ22 45,62 2,28 2,28 TH3 -48,429 -1189,15 -27,373 40 50 5 35 30 3,3 2,31 -988,2 40 12ỉ22 45,62 2,28 2,28

7 C93

TH1 -1769,18 -5,313 -21,206 50 60 5 55 50 3,3 2,31 -37,64 60 14ỉ25 68,72 4,92 2,29 TH2 -93,709 -1396,19 -10,087 50 60 5 45 40 3,3 2,31 -1185,22 60 14ỉ25 68,72 2,29 2,29 TH3 -82,16 -1437,83 -38,043 50 60 5 45 40 3,3 2,31 -1248,21 60 14ỉ25 68,72 2,29 2,29

TH3 -78,802 -1681,02 -37,761 50 60 5 45 40 3,3 2,31 -1452,62 60 14ỉ25 68,72 2,29 2,29

5 C93

TH1 -2396,91 5,707 -13,627 50 60 5 55 50 3,3 2,31 -16,54 60 14ỉ25 68,72 3,79 2,29 TH2 -85,215 -1876,88 -4,638 50 60 5 45 40 3,3 2,31 -1584,35 60 14ỉ25 68,72 2,29 2,29 TH3 -77,878 -1923,46 -33,125 50 60 5 45 40 3,3 2,31 -1652,04 60 14ỉ25 68,72 2,29 2,29 4 C93

TH1 -2711,37 9,851 -12,824 50 70 5 65 60 3,3 2,31 -14,38 70 16ỉ25 78,54 4,69 2,24 TH2 -102,288 -2116,21 -3,67 50 70 5 45 40 3,3 2,31 -1530,36 70 16ỉ25 78,54 2,24 2,24 TH3 -81,199 -2167,03 -39,41 50 70 5 45 40 3,3 2,31 -1602,77 70 16ỉ25 78,54 2,24 2,24

3 C93

TH1 -3026,35 12,843 -12,169 50 70 5 65 60 3,3 2,31 -10,84 70 16ỉ25 78,54 5,07 2,24 TH2 -100,988 -2355 -3,719 50 70 5 45 40 3,3 2,31 -1702,68 70 16ỉ25 78,54 2,24 2,24 TH3 -80,966 -2411,27 -39,863 50 70 5 45 40 3,3 2,31 -1779,42 70 16ỉ25 78,54 2,24 2,24

2 C93

TH1 -3343,31 14,367 -7,955 50 70 5 65 60 3,3 2,31 -1,57 70 16ỉ25 78,54 4,45 2,24 TH2 -94,526 -2597,1 -2,412 50 70 5 45 40 3,3 2,31 -1876,03 70 16ỉ25 78,54 2,24 2,24 TH3 -67,477 -2657,3 -40,007 50 70 5 45 40 3,3 2,31 -1957,06 70 16ỉ25 78,54 2,24 2,24

1 C93

TH1 -3656,7 11,735 -11,175 60 70 5 65 60 2,55 1,785 -6,4 84 18ỉ25 88,36 5,08 2,10 TH2 -103,137 -2837,43 -3,913 60 70 5 55 50 2,55 1,785 -2460,31 84 18ỉ25 88,36 2,1 2,10 TH3 -90,718 -2901,42 -46,888 60 70 5 55 50 2,55 1,785 -2558,69 84 18ỉ25 88,36 2,1 2,10 Lửng C93

TH1 -3944,14 25,913 -10,779 60 70 5 65 60 2,89 2,023 8,05 84 18ỉ25 88,36 3,36 2,10 TH2 -101,585 -3082,56 -6,208 60 70 5 55 50 2,89 2,023 -2674,83 84 18ỉ25 88,36 2,1 2,10 TH3 -85,497 -3150,28 -42,036 60 70 5 55 50 2,89 2,023 -2769,28 84 18ỉ25 88,36 2,1 2,10 Trệt C93

TH1 -4261,58 8,271 -4,331 60 70 5 65 60 2,66 1,862 0,95 84 18ỉ25 88,36 4,68 2,10 TH2 60,839 -3525,05 5,047 60 70 5 55 50 2,66 1,862 -2986,21 84 18ỉ25 88,36 5,4 2,10 TH3 36,966 -3453,95 34,793 60 70 5 55 50 2,66 1,862 -2925,74 84 18ỉ25 88,36 5,42 2,10

Bảng 5.33 Bảng tính toán thép cột C98 TẦNG CỘT MẶT CẮT N

(kN)

My

(kNm) Mx

(kNm) Cx

(cm) Cy

(cm) a (cm)

ho

(cm) Z (cm)

hcột

(m) l0

(m) M Ast(cm2) (tính)

Chọn thép

Ast(cm2) (Chọn)

 t (%)

 c (%) Mái C98

TH1 -190,03 69,86 3,122 30 40 5 35 30 3,3 2,31 74,31 24 8ỉ20 25,13 4,15 2,09 TH2 79,724 -185,25 -17,86 30 40 5 25 20 3,3 2,31 -152,63 24 8ỉ20 25,13 5,17 2,09 TH3 -40,252 -173,5 70,869 30 40 5 25 20 3,3 2,31 -61,86 24 8ỉ20 25,13 2,09 2,09 Thượng C98

TH1 -422,33 59,989 5,202 30 40 5 35 30 3,3 2,31 68,1 24 8ỉ20 25,13 3,99 2,09 TH2 69,058 -414,44 -15,177 30 40 5 25 20 3,3 2,31 -316,69 24 8ỉ20 25,13 5,21 2,09 TH3 -36,83 -388,54 60,438 30 40 5 25 20 3,3 2,31 -236,79 24 8ỉ20 25,13 2,09 2,09 10 C98

TH1 -654,61 64,565 12,072 35 40 5 35 30 3,3 2,31 81,39 28 10ỉ22 38,01 4,48 2,72 TH2 75,572 -645,44 -20,157 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -567,98 28 10ỉ22 38,01 5,23 2,72 TH3 -54,248 -605,38 64,345 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -475,95 28 10ỉ22 38,01 2,72 2,72

9 C98

TH1 -887,18 66,017 17,297 35 40 5 35 30 3,3 2,31 91,72 28 10ỉ22 38,01 5,19 2,72 TH2 78,124 -878,33 -17,748 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -763,23 28 10ỉ22 38,01 5,22 2,72 TH3 -54,642 -823,41 64,632 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -670,26 28 10ỉ22 38,01 2,72 2,72 8 C98

TH1 -1121,14 52,538 20,118 35 40 5 35 30 3,3 2,31 84,27 28 10ỉ22 38,01 4,91 2,72 TH2 62,836 -1113,23 -14,124 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -968,71 28 10ỉ22 38,01 5,27 2,72 TH3 -50,276 -864,6 40,682 35 40 5 30 25 3,3 2,31 -730,98 28 10ỉ22 38,01 2,72 2,72

7 C98

TH1 -1362,95 77,204 36,04 40 50 5 45 40 3,3 2,31 136,22 40 12ỉ22 45,62 3,33 2,28 TH2 93,865 -1357,53 -19,814 40 50 5 35 30 3,3 2,31 -1084,11 40 12ỉ22 45,62 5,26 2,28 TH3 -79,341 -1051,11 59,026 40 50 5 35 30 3,3 2,31 -798,68 40 12ỉ22 45,62 2,28 2,28 TH1 -1604,89 75,754 40,027 40 50 5 45 40 3,3 2,31 144,31 40 12ỉ22 45,62 4,84 2,28

TH3 -78,408 -1237,46 56,794 40 50 5 35 30 3,3 2,31 -952,98 40 12ỉ22 45,62 2,28 2,28

5 C98

TH1 -1848,73 74,842 -12,296 40 50 5 45 40 3,3 2,31 53,01 40 12ỉ22 45,62 4,35 2,28 TH2 74,842 -1848,73 -12,296 40 50 5 35 30 3,3 2,31 -1461,7 40 12ỉ22 45,62 5,3 2,28 TH3 -65,34 -1424,98 43,933 40 50 5 35 30 3,3 2,31 -1118,85 40 12ỉ22 45,62 2,28 2,28

4 C98

TH1 -2103,17 101,873 -18,246 50 60 5 55 50 3,3 2,31 72,97 60 14ỉ25 68,72 4,39 2,29 TH2 101,873 -2103,17 -18,246 50 60 5 45 40 3,3 2,31 -1735,84 60 14ỉ25 68,72 5,32 2,29 TH3 -105,442 -1620,72 59,071 50 60 5 45 40 3,3 2,31 -1318,54 60 14ỉ25 68,72 2,29 2,29

3 C98

TH1 -2356,55 99,795 -15,948 50 60 5 55 50 3,3 2,31 73,96 60 14ỉ25 68,72 2,74 2,29 TH2 99,795 -2356,55 -15,948 50 60 5 45 40 3,3 2,31 -1940,47 60 14ỉ25 68,72 5,32 2,29 TH3 -96,658 -1815,32 56,606 50 60 5 45 40 3,3 2,31 -1471,28 60 14ỉ25 68,72 2,29 2,29

2 C98

TH1 -2607,94 84,956 -13,7 50 60 5 55 50 3,3 2,31 62,1 60 14ỉ25 68,72 5,09 2,29 TH2 84,956 -2607,94 -13,7 50 60 5 45 40 3,3 2,31 -2165,25 60 14ỉ25 68,72 5,34 2,29 TH3 -87,417 -2012,33 41,448 50 60 5 45 40 3,3 2,31 -1652,26 60 14ỉ25 68,72 2,29 2,29

1 C98

TH1 -2852,28 96,9 -14,605 50 70 5 65 60 2,55 1,785 69,08 70 16ỉ25 78,54 4,85 2,24 TH2 96,9 -2852,28 -14,605 50 70 5 45 40 2,55 1,785 -2031,58 70 16ỉ25 78,54 5,34 2,24 TH3 -89,359 -2202,06 51,755 50 70 5 45 40 2,55 1,785 -1536,87 70 16ỉ25 78,54 2,24 2,24 Lửng C98

TH1 -3077,47 121,087 -3,567 50 70 5 65 60 2,89 2,023 114,14 70 16ỉ25 78,54 5,12 2,24 TH2 121,087 -3077,47 -3,567 50 70 5 45 40 2,89 2,023 -2157,8 70 16ỉ25 78,54 5,31 2,24 TH3 -91,372 -2394,48 52,172 50 70 5 45 40 2,89 2,023 -1675,28 70 16ỉ25 78,54 2,24 2,24 Trệt C98

TH1 -3494,97 12,377 60,583 50 70 5 45 40 2,66 1,862 73,49 70 16ỉ25 78,54 4,69 2,24 TH2 18,36 -3431,38 -8,288 50 70 5 45 40 2,66 1,862 -2459,28 70 16ỉ25 78,54 5,44 2,24 TH3 -91,792 -2634,15 9,062 50 70 5 45 40 2,66 1,862 -1891,29 70 16ỉ25 78,54 2,24 2,24

Một phần của tài liệu Thiết kế chung cư điện biên (thuyết minh) (Trang 118 - 138)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(210 trang)