CHƯƠNG 2. PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
2.1. Phân tích chức năng nghiệp vụ
2.1.3. Đặc tả tiến trình nghiệp vụ
Đầu vào: Thông tin khách hàng
Đầu ra: Cập nhật thông tin khách hàng vào kho dữ liệu
Nội dung xử lý:
Lặp: Khi khách hàng đến khách sạn Nếu khách thuê, đặt phòng
Thì lấy thông tin và cập nhật vào kho dữ liệu Đến khi: Cập nhật đầy đủ thông tin thì thôi.
Kiểm tra tình trạng phòng trống
Đầu vào: Yêu cầu về phòng của khách hàng
Đầu ra: Danh sách các phòng thoả mãn yêu cầu của khách hàng
Nội dung xử lý:
Lặp: Khi khách đưa ra yêu cầu thông tin phòng Nếu khách sạn đáp ứng được nhu cầu của khách
Thì đưa ra danh sách các phòng thoả mãn yêu cầu của khách
Đến khi: Đưa ra toàn bộ danh sách phòng có trong hệ thống thoả mãn yêu cầu Lập phiếu đặt phòng
Đầu vào: khách hàng yêu cầu đặt phòng
Đầu ra: Phiếu đặt phòng, hợp đồng đặt phòng
Nội dung xử lý:
Lặp: khi khách hàng yêu cầu đặt phòng
Nếu khách hàng cung cấp đủ thông tin cá nhân Thì lập phiếu đặt phòng
Đến khi: hoàn thành thủ tục thuê, đặt phòng của khách hàng Lập phiếu thuê phòng
Đầu vào: Khách hàng yêu cầu nhận phòng, kèm hóa đơn đặt phòng hoặc yêu cầu thuê phòng mới.
Đầu ra: Phiếu thuê phòng
Nội dung xử lý:
Lặp: Với mỗi hóa đơn đặt phòng, yêu cầu
Nếu Phiếu đặt phòng hơp lệ hoặc có phòng trống Thì lập phiếu thuê phòng
Đến khi: thực hiện hết các yêu cầu nhận phòng, thuê phòng mới.
Chuyển trạng thái phòng
Đầu vào: Thông tin tình trạng phòng
Đầu ra: Tình trạng phòng trên hệ thống thay đổi
Nội dung xử lý:
Lặp: Với mỗi thay đổi của phòng Cập nhật trên hệ thống
Đến khi: hết các thay đổi của các phòng Đổi phòng
Đầu vào: Khách hàng yêu cầu đổi phòng
Đầu ra: Thay đổi trên hệ thống phòng
Nội dung xử lý:
Lặp: Với mỗi yêu cầu đổi phòng Nếu đáp ứng được yêu cầu Thì tiến hành đổi phòng
Đến khi: thực hiện hết các yêu cầu đổi phòng Lập phiếu yêu cầu dịch vụ
Đầu vào: yêu cầu sử dụng dịch vụ của khách hàng
Đầu ra: phiếu sử dụng dịch vụ
Nội dung xử lý:
Lặp: Với mỗi yêu cầu sử dụng dịch vụ của khách hàng Nếu có thể đáp ứng được yêu cầu của khách
Thì lập phiếu sử dụng dịch vụ
Đến khi: Hết các yêu cầu dịch vụ của khách hàng Thông báo thực hiện nghiệp vụ
Đầu vào: khách hàng yêu cầu nghiệp vụ
Đầu ra: thông báo tới bộ phận tương ứng
Nội dung xử lý:
Lặp: Với mỗi yêu cầu nghiệp vụ Ghi lại yêu cầu cùng thông tin
Gửi cho bộ phận tương ứng Đến khi: hết yêu cầu
Yêu cầu trả khách
Đầu vào: khi có yêu cầu trả phòng
Đầu ra: Yêu cầu kiểm tra phòng khách trả
Nội dung xử lý:
Lặp: khi có yêu cầu trả phòng của khách Gửi yêu cầu kiểm tra phòng khách trả
Đến khi: thực hiện hết các yêu cầu trả phòng của khách hàng Cập nhật danh sách dịch vụ
Đầu vào: thông tin dịch vụ cần cập nhật
Đầu ra: cập nhật đầy đủ thông tin dịch vụ
Nội dung xử lý:
Lặp: Với mỗi dịch vụ cần được cập nhật
Nếu: có bất kỳ thay đổi gì về thông tin dịch vụ Thì: sẽ cập nhật lại thông tin
Đến khi: thực hiện hết các dịch vụ cần cập nhật Cập nhật danh sách phòng
Đầu vào: thông tin phòng cần cập nhật
Đầu ra: cập nhật đúng và đầy đủ về thông tin phòng
Nội dung xử lý:
Lặp: Với mỗi phòng cần được cập nhật
Nếu: có bất kỳ thay đổi gì về thông tin phòng (giá, tình trạng phòng, …) Thì: sẽ cập nhật lại thông tin
Đến khi: thực hiện hết các phòng cần cập nhật Phục vụ dịch vụ
Đầu vào: phiếu sử dụng dịch vụ
Đầu ra: thực hiện các dịch vụ khách đưa ra
Nội dung xử lý:
Lặp: Với mỗi phiếu sử dụng dịch vụ Thực hiện các dịch vụ có trong phiếu
Và yêu cầu khách hàng ký vào phiếu sử dụng dịch vụ khi đã thực hiện xong Đến khi: thực hiện xong tất cả các phiếu sử dụng dịch vụ
Kiểm tra phòng
Đầu vào: khi có yêu cầu kiểm tra phòng
Đầu ra: thông tin trạng thái phòng
Nội dung xử lý:
Lặp: khi có yêu cầu kiểm tra phòng
Tiến hành kiểm tra và thông báo phòng tài chính Đến khi: thực hiện hết các yêu cầu kiểm tra phòng Lập hóa đơn đặt phòng
Đầu vào: Phiếu đặt phòng, hợp đồng đặt phòng
Đầu ra: hóa đơn đặt phòng
Nội dung xử lý:
Lặp: Với mỗi phiếu đặt phòng, hợp đồng đặt phòng
Nếu khách hàng đưa ra phiếu đặt phòng, hợp đồng đặt phòng Thì lập hóa đơn đặt phòng và nhận tiền đặt cọc của khách hàng Đến khi: thực hiện hết các phiếu đặt phòng, hợp đồng đặt phòng Lập hóa đơn thanh toán
Đầu vào: khi có yêu cầu kiểm tra phòng
Đầu ra: thông tin trạng thái phòng
Nội dung xử lý:
Lặp: khi có yêu cầu kiểm tra phòng
Tiến hành kiểm tra và thông báo phòng tài chính Đến khi: thực hiện hết các yêu cầu kiểm tra phòng Lập báo cáo hoạt động
Đầu vào: khi có yêu cầu báo cáo hoạt động
Đầu ra: báo cáo hoạt động
Nội dung xử lý:
Lặp: mỗi phiếu thuê phòng Ghi vào báo cáo thuê phòng
Đến khi: hết các phiếu thuê phòng cần thống kê