CHƯƠNG 6 PHÂN TÍCH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG LẠNH
6.2 Phân tích lựa chọn thiết bị sử dụng trong hệ thống lạnh
Hình 6. 1 Tủ đông tiếp xúc
Tủ đông tiếp xúc là thiết bị đang được sử dụng rộng rãi để đông nhanh các loại thủy sản. Sản phẩm gần như được tiếp xúc trực tiếp với dàn lạnh nên rút ngắn thời gian đông lạnh. Nhiệt độ tủ từ (-40 ÷ -50) ℃.
Tủ gồm có nhiều tấm lắc cấp đông (freezer plates) bên trong, khoảng cách giữa các tấm có thể điều chỉnh được bằng ben thuỷ lực, thường chuyển dịch từ 50÷105mm.
Kích thước chuẩn của các tấm lắc là 2200L.1250W.22D (mm). Đối với tủ cấp đông
đó đặt trực tiếp lên các tấm lắc hoặc lên các mâm cấp đông. Đặt trực tiếp khay lên các tấm lắc tốt hơn khi có khay vì hạn chế được nhiệt trở dẫn nhiệt.
Ben thuỷ lực nâng hạ các tấm lắc đặt trên tủ cấp đông. Pistong và cần dẫn ben thuỷ lực làm bằng thép không rỉ đảm bảo yêu cầu vệ sinh. Hệ thống có bộ phân phối dầu cho truyền động bơm thuỷ lực.
Khi cấp đông ben thuỷ lực ép các tấm lắc để cho các khay tiếp xúc 2 mặt với tấm lắc. Quá trình trao đổi nhiệt là nhờ dẫn nhiệt. Trong các tấm lắc chứa ngập dịch lỏng ở nhiệt độ âm sâu (-40 ÷ -45) °C.
*Thông số kỹ thuật
Nước sản xuất Nhật
Hiệu MYCOM
Nhiệt độ tâm sản phẩm -18 ℃
Thời gian cấp đông 2,5 giờ
Kích thước tấm lắc 2400.1250.22mm
Kích thước tủ 3500.2000.2000mm
Số lượng 2
Công suất lạnh 75000 kcal/h
Bảng 6. 3 Thông số kỹ thuật của tủ đông tiếp xúc 6.2.2 Chọn tủ đông gió (ABF)
Thiết bị chính của hệ thống là tủ đông làm lạnh nhờ gió cưỡng bức. Cấu tạo và hình dáng bề ngoài tương tự tủ đông tiếp xúc. Bên trong tủ có các cụm dàn lạnh, quạt gió, hệ thống giá đặt các khay chứa hàng cấp đông. Các sản phẩm dạng rời như tôm, cá philê vv… được đặt trên khay với một lớp mỏng, được làm lạnh nhờ gió tuần hoàn với tốc độ lớn, nhiệt độ rất thấp, khoảng -35 ℃, do đó thời gian ngắn. Trong trường hợp khối lượng nhiều, người ta chuyển sang cấp đông dạng có băng chuyền IQF.
Hình 6. 2 Tủ đông gió
*Chọn tủ đông gió
Nước sản xuất Nhật
Hiệu MYCOM
Kích thước tủ 3500.2000.2000mm
Số lượng khay 50
Số lượng tủ 3
Vật liệu cách nhiệt Polyurethan dày 125mm, bọc inox 0,6mm
Công suất lạnh 27000kcal/h
Thời gian cấp đông 2 giờ
Bảng 6. 4 Thông số kỹ thuật của tủ đông gió 6.2.3 Băng chuyền IQF
Hình 6. 3 Băng chuyền IQF
- Đi kèm với băng chuyền cấp đông là băng chuyền tái đông. Người ta dùng nước để xả băng dàn lạnh của băng chuyền cấp đông và tái đông. Tiếp theo đó, để làm khô băng chuyền, người ta sử dụng khí nén.
- Các thiết bị khác của hệ thống lạnh IQF bao gồm: bình chứa cao áp, hạ áp, bình tách dầu, bình thu hồi dầu, bình trung gian, thiết bị ngưng tụ, bơm nước giải nhiệt, bơm dịch, xả băng và bể nước xả băng.
*Thông số kĩ thuật
Tổng công suất nhiệt của băng chuyền IQF là 55000 kcal/h.
* IQF xoắn ốc
Vật liệu cách nhiệt Polyurethan 150mm
Nhiệt độ dàn lạnh -45 ℃
Nhiệt độ buồng cấp đông (-35 ÷ -40) ℃
Thời gian cấp đông 1,5 giờ
Nhiệt độ sản phẩm vào 10 ℃
Nhiệt độ sản phẩm ra -18 ℃
Kích thước 2000.2000mm
Bảng 6. 5 Thông số kỹ thuật băng chuyền IQF xoắn ốc
* IQF thẳng
Vật liệu cách nhiệt Polyurethan 150mm
Nhiệt độ sản phẩm vào 10 ℃
Nhiệt độ sản phẩm ra -18 ℃
Nhiệt độ dàn lạnh -45 ℃
Thời gian cấp đông 1,5 giờ
Kích thước 3000.1000mm
Bảng 6. 6 Thông số kỹ thuật băng chuyền IQF thẳng
* IQF MYCOM (IQF dạng tấm)
Vật liệu cách nhiệt Polyurethan 150mm
Nhiệt độ sản phẩm vào 10 ℃
Nhiệt độ sản phẩm ra -18 ℃
Nhiệt độ dàn lạnh -45 ℃
Thời gian cấp đông 1,5 giờ
Kích thước 3000.1500mm
Bảng 6. 7 Thông số kỹ thuật băng chuyền IQF dạng tấm
6.2.4 Kết luận
Hệ thống cấp đông Phạm vi sử dụng
Tủ đông tiếp xúc ( CF)
Chất lượng đòi hỏi không cao Công suất không lớn
Hệ thống làm việc gián đoạn ( từng mẻ) Thời gian đông lạnh: 2 ÷ 2,5 giờ
Tủ đông gió ( ABF)
Chất lượng sản phẩm ở mức độ trung bình Vkk= 5m/s
Công suất không lớn Hệ thống là việc gián đoạn
Băng chuyền IQF
Chất lượng sản phẩm cao Công suất lớn, năng suất lớn
Làm việc liên tục Tiêu hao năng lượng lớn